Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị hệ thống công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị hệ thống công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:37:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,630,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9452325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326031E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm, cung cấp, triển khai thiết bị, phần mềm trong lĩnh vực CNTT;Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản bàn giao, hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu…) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.108.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.923.325.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật để sẵn sàng hỗ trợ Chủ đầu tư khắc phục sự cố. Đảm bảo trong khoảng thời gian 02 giờ (làm việc) kể từ khi Chủ đầu tư liên hệ, đại diện bên nhà thầu phải có thông báo tiếp nhận sự cố, và phương án xử lý dự kiến.- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành tại chỗ.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Văn bản cam kết trong trường hợp không khắc phục được sự cố sẽ cung cấp thiết bị thay thế tương đương trong thời gian 48 giờ để đảm bảo hoạt động |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử Viễn thông trở lên.- Có kinh nghiệm quản trị dự án về hệ thống công nghệ thông tin quy mô tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử Viễn thông trở lên.Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ liên quan đến hệ thống máy chủ, lưu trữ; 01 nhân sự chứng chỉ về phòng cháy chữa cháy, 01 nhân sự có chứng chỉ về phần mềm ảo hóa Vmware. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị hệ thống công nghệ thông tin Mua sắm hệ thống thiết bị công nghệ thông tin tại Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép phép đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Về nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của các các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, Chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với sản phẩm hàng hóa được nhập khẩu (với các thiết bị chính: Máy chủ, thiết bị lưu trữ, Thiết bị chuyển mạch, Hệ thống chữa cháy), đề nghị cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O và giấy chứng nhận chất lượng C/Q, Tên đơn vị sản xuất, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, catalogue của hàng hóa chào thầu, Tên đơn vị sản xuất, mã hàng hóa (nếu có) hoặc giấy cam kết của đơn vị sản xuất về sản phẩm (tài liệu chứng minh có pháp lý năng lực nhà sản xuất tương đương) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Tất cả các sản phẩm phải có thông số kỹ thuật, tên nhà sản xuất, mã sản phẩm (nếu có) để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, ngoài ra giá chào còn phải bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm: 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu); - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu số 13, 14 Chương IV; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: ĐT545, Nghĩa Tiến, TX. Thái Hòa, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Bắc Tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: ĐT545, Nghĩa Tiến, Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Bắc Tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: ĐT545, Nghĩa Tiến, Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Bắc Tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: ĐT545, Nghĩa Tiến, Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Server His chính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Server His dự phòng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Server vật lý dự phòng his | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | San Storage | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | San switch | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Switch trung tâm đặt tại phòng server nhà 3 tầng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị tường lửa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Switch quản lý tập trung tại các tầng | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị phát wifi | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Switch quản lý cấp nguồn 16 cổng | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Switch quản lý cấp nguồn 8 cổng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy tính bảng | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kiot lấy số xếp hàng tự động | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kiot đăng ký chọn phòng khám tự động | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống chữa cháy bằng khí cho phòng máy chủ | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sàn nâng phòng máy chủ | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khu toà A Điều Trị Nội (105 nodes user, 12 nodes wifi, 4 nodes link switch) | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khu toà B Điều Trị Ngoại Trú (62 nodes, 6 nodes wifi, 2 nodes link switch) | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Khu toà C Khoa Lây - Truyền Nhiễm (13 nodes, 2 nodes wifi) | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Làm lại tủ rack trung tâm 3 toà nhà | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phần mềm vSphere ảo hoá cho 3 máy chủ vật lý | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành cho vSphere 1 năm | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phần mềm quản trị ảo hoá tập trung vCenter | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành cho vCenter 1 năm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phần mềm bảo mật cho máy chủ, máy tính | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hệ điều hành cho máy chủ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu cho máy chủ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ điều hành cho máy client | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phần mềm giám sát hệ thống mạng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phần mềm chữ ký số | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9452325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326031E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm, cung cấp, triển khai thiết bị, phần mềm trong lĩnh vực CNTT;Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản bàn giao, hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu…) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.108.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.923.325.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật để sẵn sàng hỗ trợ Chủ đầu tư khắc phục sự cố. Đảm bảo trong khoảng thời gian 02 giờ (làm việc) kể từ khi Chủ đầu tư liên hệ, đại diện bên nhà thầu phải có thông báo tiếp nhận sự cố, và phương án xử lý dự kiến.- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành tại chỗ.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Văn bản cam kết trong trường hợp không khắc phục được sự cố sẽ cung cấp thiết bị thay thế tương đương trong thời gian 48 giờ để đảm bảo hoạt động | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử Viễn thông trở lên.- Có kinh nghiệm quản trị dự án về hệ thống công nghệ thông tin quy mô tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 6 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử Viễn thông trở lên.Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ liên quan đến hệ thống máy chủ, lưu trữ; 01 nhân sự chứng chỉ về phòng cháy chữa cháy, 01 nhân sự có chứng chỉ về phần mềm ảo hóa Vmware. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi