Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm lương thực, thực phẩm phục vụ cho học viên năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618137-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm lương thực, thực phẩm phục vụ cho học viên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220566851
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí dự toán chi thường xuyên của đơn vị (nguồn không tự chủ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 15:35:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,695,225,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46952259E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng cung cấp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn VAT (bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.286.658.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm lương thực, thực phẩm phục vụ cho học viên năm 2022
Mua sắm lương thực, thực phẩm, khí gas và đồ dùng cá nhân phục vụ cho học viên Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí dự toán chi thường xuyên của đơn vị (nguồn không tự chủ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (0251).3752878.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá và TVĐT Xây dựng Thế Hệ Mới. Địa chỉ: Số 01-04 tòa nhà Amber Court, đường D9, KP 7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt. Địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (0251).3752878.


E-CDNT 10.1(a)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (ii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iii) Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021; (vi) Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Thông số kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai tại huyện Xuân Lộc) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Sử dụng ngay.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (0251).3752878.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 02513822501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thịt heo xô (thịt heo không xương)19.116KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
2Gạo tẻ loại thường (gạo trắng hạt tròn)130.980KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
3Thịt gà công nghiệp (gà làm sạch nguyên con)21.948KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
4Rau xanh các loại (cải ngọt, cải xanh, cải nhúng, rau dền, rau muống, rau đay, mồng tơi, cải thìa, cải dưa)102.660KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
5Cá đồng22.656KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
6Thịt vịt (vịt làm sạch nguyên con, bỏ đầu)9.912KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
7Củ quả các loại (cà rốt, su su, bầu, bí xanh, bí đỏ, đậu đũa, mướp, bắp cải)38.940KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
8Chả lụa (heo)5.664KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
9Bánh chưng (0,22 kg/ 1 cái)70.800CáiTheo mô tả hàng hóa Chương V
10Mì tôm141.600GóiTheo mô tả hàng hóa Chương V
11Xương heo5.734,8KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
12Thịt heo xay4.956KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
13Đá cây13.098CâyTheo mô tả hàng hóa Chương V
14Trứng vịt lạt (21kg/300 quả)141.600QủaTheo mô tả hàng hóa Chương V
15Cá biển13.098KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
16Bánh mỳ141.600Theo mô tả hàng hóa Chương V
17Trứng gà công nghiệp (18 kg/300 quả)142.803,6QủaTheo mô tả hàng hóa Chương V
18Đậu hũ (0,06 kg/1 miếng)70.800MiếngTheo mô tả hàng hóa Chương V
19Dầu ăn5.062,2LítTheo mô tả hàng hóa Chương V
20Bột ngọt hạt lớn1.643KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
21Tỏi1.770KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
22Nước mắm5.310LítTheo mô tả hàng hóa Chương V
23Hành củ (hành tím)1.770KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
24Đường cát trắng tinh luyện, bao 50kg3.610,8KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
25Hành lá2.017,8KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
26Cà chua2.478KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
27Nước tương 500ml/chai2.832ChaiTheo mô tả hàng hóa Chương V
28Gừng ta955,8KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
29Giá đậu xanh3.540KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
30Nước rửa chén1.557,6LítTheo mô tả hàng hóa Chương V
31Nước màu1.486,8LítTheo mô tả hàng hóa Chương V
32Đậu bắp1.416KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
33Bạc hà1.416KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
34Muối I-ốt4.602KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
35Me khô424,8KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
36Ớt tươi212,4KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
37Ớt bột141,6KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
38Thơm gọt vỏ nguyên quả (Quả lớn)495,6KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
39Tiêu xay106,2KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
40Ngò ôm247,8KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
41Sả xay329KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
42Cháo gói1.200GóiTheo mô tả hàng hóa Chương V
43Chùi nồi849,6MiếngTheo mô tả hàng hóa Chương V
44Bao tay nilong7,2KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
45Bọc đựng canh (0,5 lít)7,2KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
46Bọc xốp7,2KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
47Bún tươi (sợi nhỏ)960KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
48Xương heo209KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
49Rau xà lách136KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
50Rau thơm các loại20KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
51Đầu cá hồi48KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
52Thịt bò xay72KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
53Phở khô96KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
54Hành lá83KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
55Ngò rí42,5KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
56Thịt gà ta (gà làm sạch nguyên con, bỏ đầu)954KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
57Mực ống (khoảng 6-9 con /kg)448KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
58Gừng ta24KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
59Miến168KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
60Măng khô loại ngon22KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
61Nấm rơm56KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
62Bánh canh400KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
63Thịt heo xay184KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
64Mọc (giò sống)72KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
65Thịt gà tam hoàng (làm sạch nguyên con)504KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
66Sả xay8KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
67Ớt tươi10KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
68Thịt bò phi lê342KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
69Hành tây144KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
70Dưa leo (dưa leo ta)72KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
71Cà chua160KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
72Thơm gọt vỏ nguyên quả (Quả lớn)54QuảTheo mô tả hàng hóa Chương V
73Cần tây11KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
74Cá lóc128KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
75Giá đậu xanh124KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
76Bạc hà32KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
77Đậu bắp32KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
78Me khô17KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
79Ngò ôm14KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
80Ngò gai14KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
81Nấm mèo44KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
82Cải thảo192KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
83Cà rốt197KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
84Tôm tươi (tôm sú khoảng 16-20 con/kg)496KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
85Khoai lang112KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
86Khoai tây112KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
87Củ cải32KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
88Sả cây8KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
89Gia vị nấu cà ri76KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
90Bánh mì6.400KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
91Bún khô88KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
92Chả lụa (heo)88KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
93Cải ngọt128KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
94Thịt bò nạm304KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
95Gia vị nấu bò kho84KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
96Bột năng8KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
97Thịt heo quay296KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
98Bánh hỏi720KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
99Thịt vịt (vịt làm sạch nguyên con, bỏ đầu)600KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
100Cá nục thu320KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
101Bắp cải245KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
102Thịt heo (thịt không xương)324KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
103Măng chua116KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
104Mì quảng400KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
105Gia vị nấu mì quảng56KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
106Gia vị ướp mực sa tế76KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
107Ớt chuông104KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
108Gia vị ướp bò né52KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
109Khổ qua104KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
110Chân giò heo368KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
111Thịt bê thui144KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
112Khoai cao48KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
113Rau muống80KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
114Chao môn20KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
115Gia vị ướp thịt ram52KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
116Lá giang80KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
117Đậu ve75KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
118Nui khô104KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
119Đá cây374CâyTheo mô tả hàng hóa Chương V
120Bánh tét (0,8-1 kg/cái)800KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
121Củ kiệu muối chua ngọt144KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
122Quýt thường240KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
123Nhãn240KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
124Gạo nếp645KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
125Đậu phộng32KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
126Đậu xanh cà vỏ62KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
127Gạo tẻ loại thường (gạo trắng, hạt tròn)968KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
128Nước mắm116LítTheo mô tả hàng hóa Chương V
129Muối I ốt108KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
130Đường cát trắng tinh luyện, bao 50kg122KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
131Dầu ăn118LítTheo mô tả hàng hóa Chương V
132Bột ngọt hạt lớn33KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
133Hành củ41KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
134Tỏi41KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
135Nước màu15LítTheo mô tả hàng hóa Chương V
136Nước rửa chén33LítTheo mô tả hàng hóa Chương V
137Tiêu xay7,7KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
138Ớt bột5KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
139Nước tương 500ml/chai28ChaiTheo mô tả hàng hóa Chương V
140Bọc xốp loại 5 kg4KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
141Bọc xốp loại 2 kg4KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
142Bọc đựng canh loại 0,5 lít1KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
143Bọc canh loại 2 lít2KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
144Giấy bóng kiếng120TờTheo mô tả hàng hóa Chương V
145Hạt dưa không màu loại 1320KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
146Hạt hướng dương loại 1320KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
147Kẹo240KgTheo mô tả hàng hóa Chương V
148Băng keo trong loại lớn5CuộnTheo mô tả hàng hóa Chương V
149Băng keo trong loại nhỏ10CuộnTheo mô tả hàng hóa Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46952259E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng cung cấp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn VAT (bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.286.658.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->