Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị và hệ thống cơ điện công trình (Không bao gồm Trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị và hệ thống cơ điện công trình (Không bao gồm Trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước ngoài ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:23:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,064,906,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp II trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống thanh dẫn điện (Busbar trunking), Hệ thống tủ điện, Hệ thống máy phát điện, Hệ thống thang máng cáp, Hệ thống báo cháy và điện nhẹ, Hệ thống chiều sáng và ổ cắm, Hệ thống chống sét, tiếp địa, Hệ thống cấp thoát nước, Hệ thống điều hòa không khí và thông gió, Hệ thống chữa cháy…, có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND. Ghi chú: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa đang xét và đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.2. Số lượng hợp đồng ≥ 03, hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp II trở lên đã hoàn thành và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 78.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu.- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng . - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình điều hành quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 26.000.000.000 đồng(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện; có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện tử, 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường, 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện lạnh.- Đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng tham gia quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề: Cơ khí, hàn, điện, điện tử.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị và hệ thống cơ điện công trình (Không bao gồm Trạm biến áp) Trụ sở làm việc tại 154 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhà nước ngoài ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu phải là bản chính do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị dự thầu do nhà sản xuất phát hành. - Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định; + Phiếu kiểm tra chất lượng nhà nước (đối với thiết bị cần phải kiểm tra theo quy định): bản chính hoặc bản sao công chứng; + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: - Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu. - Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng. 3. Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Chương III Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam - Địa chỉ: Số 51 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 3945 4738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam. + Địa chỉ trụ sở chính: Số 51 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam. + Địa chỉ liên hệ, làm việc: Số 59 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (024) 3945 4738 Fax: (024) 3945 4737. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên giao dịch: Ban Quản lý khai thác tài sản. + Địa chỉ liên hệ làm việc: 59 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: (024) 39454738 + Fax: (024) 39454737 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam. + Địa chỉ trụ sở chính: Số 51 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam. + Địa chỉ liên hệ, làm việc: Số 59 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (024) 3945 4738 Fax: (024) 3945 4737. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚCBơm nước trung chuyển Q=8m³/h, H=48m + phụ kiện | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm chìm thoát nước Q=5m³/h, H=20m + phụ kiện | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍDàn nóng 51 Kw | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dàn nóng 62 Kw | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dàn nóng 68 Kw | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dàn nóng 102 Kw | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dàn lạnh cassette 5,6 Kw | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dàn lạnh cassette 6.3 Kw | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dàn lạnh cassette 7.1 Kw | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dàn lạnh cassette 9.0 Kw | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dàn lạnh cassette 10.0 Kw | 11 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dàn lạnh cassette 11.2 Kw | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dàn lạnh cassette 14.0 Kw | 17 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dàn lạnh treo tường 2.2 Kw | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Quạt hướng trục 150 l/s @ 150 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Quạt hướng trục 200 l/s @ 100 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Quạt hướng trục 225 l/s @ 100 Pa | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Quạt hướng trục 800 l/s @ 150 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Quạt hướng trục 1,900/2,850 l/s @ 300/550 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quạt hướng trục 2,200/3,300 l/s @ 300/550 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Quạt hướng trục 2,500/3,750 l/s @ 300/550 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quạt hướng trục 250 l/s @ 100 Pa | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quạt hướng trục 1,100 l/s @ 200 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quạt hướng trục 1,350 l/s @ 200 Pa | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quạt hướng trục 1,400 l/s @ 200 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Quạt hướng trục 1,550 l/s @ 200 Pa | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Quạt hướng trục 1,650 l/s @ 200 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Quạt hướng trục 1,800 l/s @ 200 Pa | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Quạt hướng trục 1,950 l/s @ 200 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Quạt hướng trục 2,800 l/s @ 200 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Quạt hướng trục 100 l/s @ 100 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quạt hướng trục 200 l/s @ 100 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Quạt hướng trục 450 l/s @ 150 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Quạt ly tâm 6,000 l/s - 500 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Quạt ly tâm 6,800 l/s - 400 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Quạt hướng trục 100 l/s @ 100 Pa | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Quạt hướng trục 150 l/s @ 100 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Quạt hướng trục 200 l/s @ 100 Pa | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Quạt hướng trục 300 l/s @ 100 Pa | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Quạt hướng trục 1,500 l/s @ 200 Pa | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Quạt hướng trục 1,800 l/s @ 200 Pa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Quạt gắn tường 100 l/s | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Quạt gắn tường 150 l/s | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ chia ga ACRV-BP02 | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ chia ga ACRV-BP03 | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ chia ga ACRV-BP04 | 29 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ chia ga ACRV-BP05 | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Remode dây | 59 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Remode không dây | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸHệ Thống Âm ThanhLoa âm trần 6W | 79 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Loa thùng gắn tường 10W | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Loa nén gắn tường 15W | 6 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ khuếch đại 360W | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ trộn tiền khuếch đại | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ phát thông báo cài sẵn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ phát nhạc nền BMG | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn gọi 12 zone | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ nguồn chính | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ nguồn dự phòng UPS 3kva-2h | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ rack 27U, 19" | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hệ thống CameraCamera bán cầu IP, PoE, gắn trần, loại cố định, hồng ngoại | 16 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Camera thân IP, PoE, loái cố định, hồng ngoại | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đầu ghi IP 16 kênh, 8TB HDD | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Modem ADSL | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Máy tính quản lý, màn hình | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Máy in laser | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | UPS 2kva, Trong 1 giờ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Màn hình quan sát 29", kèm giá đỡ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Camera bán cầu IP, dùng cho thang máy | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ chuyển đổi tín hiệu cho camera thang máy | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠITrạm phân phối MDF chính 100pair ( MDF 100pair) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Trạm phân phối MODF chính 48FO | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Hộp phân phối cáp quang và phụ kiện ( ODF 8FO) | 9 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp phân phối cáp thoại và phụ kiện ( IDF 10P) | 9 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tủ rack 27U, 19" | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ rack 6U, 19" | 9 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BMS Phòng điều khiểnMáy tính chủ BMS ( Core i5, Ram 8G, HDD 1TB, Window 10...) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Màn hình máy tính BMS 23-inch | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bản quyền phần mềm Enterprise Server cho máy chủ | 1 | lic | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bản quyền phần mềm Struxureware cho máy trạm | 1 | lic | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Máy in lase A4 | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ chia mạng 8 cổng 10/100 Mbps | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ điều khiển DDCDDC-B3-MVAC | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | DDC-B3-STP | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | DDC-B2-MVAC | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | DDC-B1-MVAC | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | DDC-B1-WS | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | DDC-B1-ELEC | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | DDC-1F-MVAC | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | DDC-2F-MVAC | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | DDC-4F-MVAC | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | DDC-6F-MVAC | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | DDC-8F-MVAC | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | DDC-RF | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thiết bị Trường ( Field devices)Oil level sensor Cảm biến mức dầu | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Room Temperature sensor Cảm biến nhiệt độ phòng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Level Switch sensor Cảm biến mức nước Cao/Thấp | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Dịch vụ kỹ thuật: thiết kế, cài đặt, lập trình, tích hợp hệ thống, đào tạo hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCCHỆ THỐNG BÁO CHÁYTrung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop dạng rack, kèm Network card và nguồn dự phòng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ chưa thiết bị 15U 600x600, cửa lưới màu đen | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁYBơm chữa cháy FP-BF1-01 - 122m³/h, H= 80m ( BƠM ĐIỆN) | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bơm chữa cháy FP-BF1-02 - 122m³/h, H =80m ( BƠM ĐIỆN) | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bơm bù áp JP-BF1-01 - 3m³/h, H=90m ( BƠM ĐIỆN) | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | HẠNG MỤC: MÁY PHÁT ĐIỆNBỘ MÁY PHÁT 650KVA (CÔNG SUẤT LIÊN TỤC)TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN 650KVA 0.4kV, 3 pha, 4 dây, 50HzCông suất liên tục: 638KVACông suất dự phòng: 700KVAPhụ kiện kèm theo: Két nước liền, quạt tản nhiệt, ắc quy, sạc ắc quy, ống bô, giảm chấn, dầu bôi trơn, nước làm mát, tài liệu hướng dẫn sử dụng. | 1 | Máy | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | BỒN DẦUBồn dầu 2000L, thép dày 3mm, nắp thăm và phụ kiện | 1 | bồn | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ cấp dầu từ xe bồn và tủ, phụ kiện | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ hiển thị mức dầu trong bồn âm | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ bơm cấp dầu từ bồn âm lên bồn dầu 1000L | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tủ điều khiển bơm dầu tự động | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ống dầu cấp từ tủ cấp dầu vào bồn D60 | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Ống dầu cấp và hồi dầu từ bồn tới máy phát D32 | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Phao từ báo giám sát mức dầu: Thấp - Vừa - Cao | 1 | phao | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Hộp tiếp dầu: van khóa, port tiếp dầu, thanh te | 1 | hộp | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Phụ kiện đường ống & giá đỡ | 1 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | HẠNG MỤC: THANG MÁYThang tải khách PL1 | 1 | Thang | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thang tải khách PL2&3 | 2 | Thang | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Thang nâng ô tô | 1 | Thang | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢIBể điều hoàThiết bị luợc rác- Kích thước khe lược: 5 mm- Vật liệu: SS 304 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bơm điều hòa- Dạng bơm chìm- Công suất: 0.37 kW- Điện áp: 380 V / 50 Hz- Côt áp: 7.1 m- Lưu lượng: 7.2 m3/h | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đĩa phân phối khí tinh- Kiểu Fine bubble- Đường kính hoạt đông: 218 mm- Đường kính tổng: 268 mm | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bể AnoxicMáy khuấy trộn chìm- Kiểu: đặt chìm- Công suất: 0.75kW/380V/3ph/50Hz- Lưu chất khuấy: nước thải lẫn rác hoặc bùn- Cấp bảo vệ đông cơ: Class F, IP68- Vật liệu: thân máy SUS304, cánh khuấy FCD450,trục SUS304 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bể hiếu khí MBBRĐĩa phân phối khí tinh- Kiểu Fine bubble- Đường kính hoạt đông: 218 mm- Đường kính tổng: 268 mm | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Giá thể vi sinh dính bám- Dạng tổ ong.- Vật liệu: Nhựa PVC- Diện tích bè mặt tiếp xúc: 108 m2/m3- 1 khối = 32 tấm- Khối lượng: 4 m3- Nhiệt đô làm việc: 40 - 45 đô C.- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Bao gồm khung đỡ giá thể | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Máy thổi khí- Loại: Ring blower- Công suất: 0,6 m3/phút- Côt áp: 15 KPa (1,5 mH2O)- Điện áp: 0,75 kW/380V/50Hz | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bể lắng sinh họcỐng lắng trung tâm, máng răng cƣa thu nƣớc vàtấm chắn bùn- Vật liệu: SUS 304, dày 1.2 mm | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bơm tuần hoàn bùn- Dạng bơm chìm- Công suất: 0.37 kW- Điện áp: 380 V / 50 Hz- Côt áp: 7.1 m- Lưu lượng: 7.2 m3/h | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bể khử trùngBơm thoát nƣớc- Dạng bơm chìm- Công suất: 2.2 kW- Điện áp: 380 V / 50 Hz- Côt áp: 17.5 - 31.4 m- Lưu lượng: 3.6 - 21.6 m3/h | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bơm khử trùng- Lưu lượng: 50 l/h- Điện áp: 220 V / 50Hz | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Thùng hóa chất- Dung tích: 500 L- Vật liệu: Nhựa | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Hệ thống điện điều khiểnTủ điều khiển- Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện; Việt Nam- Thiết bị chính: MCCB, MCB, Contactor, Relay nhiệt,...LS Korea)- Đèn báo, nút nhấn, công tắc chuyển mạch, relay trung gian - Asia- Timer điều khiển tự đông;- Cáp điện trong tủ: Cadivi/Lion; Việt Nam- Vật tư, Phụ kiện; VN/Taiwan/KoreaKhông bao gồm cáp nguồn từ trạm biến áp ( hoặc máyphát điện) đến tủ điện chính | 1 | Tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Đường điện kỹ thuật- Dây điện đông lực từ tủ điện đến các thiết bị | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đường ống kỹ thuật và van điều khiểnHệ thống đường ống- Ống dẫn nước thải: uPVC- Ống dẫn bùn: uPVC- Đường ống dẫn khí: Sắt tráng kẽm- Chưa bao gồm đường ống thu gom - thoát nước | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Hệ thống van kỹ thuật - uPVC | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chi phí khácChi phí bùn hoạt tính và men vi sinh- Chi phí bùn hoạt tính SV=0.3;- Men vi sinh hiếu khí - thiếu khí Việt Nam | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt và vận hành hệ thống- Nhân công lắp đặt hệ thống điện - nước- Nhân công cân chỉnh hệ thống- Chi phí nhân công vận hành khởi đông hệ thống- Nhân công đào tạo và chuyển giao công nghệ- Chi phí vận chuyển hệ thống đến công trình | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Chi phí phân tích mẫu nước và nghiệm thu- Chi phí phân tích mẫu nước nôi bô trong quá trình vận hành.- Chi phí nghiệm thu hệ thống. | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THANH DẪN ĐIỆN (BUSBAR TRUNKING)Feeder (Thanh dẫn) | 53 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | End closure (Đóng) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Elbow (Co 900 ) | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Flanged Ends ( Đầu nối vào tủ và MBT) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Edgewise Horizontal hanger ( Giá treo pương ngang) | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Vertical Fixed Hanger (Giá treo cố định phương đứng) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Vertical Spring Hanger (Giá treo lò xo phương đứng) | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Plug-in Opening (Lỗ mở) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Plug-in Unit c/w MCCB 3P-630A-50kA | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Feeder (Thanh dẫn) | 51 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | End closure (Đóng) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Elbow (Co 900 ) | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Flanged Ends ( Đầu nối vào tủ và MBT) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Edgewise Horizontal hanger ( Giá treo pương ngang) | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Vertical Fixed Hanger (Giá treo cố định phương đứng) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Vertical Spring Hanger (Giá treo lò xo phương đứng) | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Plug-in Opening (Lỗ mở) | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Plug-in Unit c/w MCCB 3P-50A-25kA | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Plug-in Unit c/w MCCB 3P-80A-25kA | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TỦ ĐIỆNMACB | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | MSB | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | FDB-B4 | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | FDB-B3, FDB-B2 | 2 | Tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | DB-B1-ĐN, FDB-1F-FACP | 2 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | FDB-B1 | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | FDB-1F | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | FDB-2F | 1 | Tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | FDB-3F, FDB-4F | 2 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | FDB-5F | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | FDB-6F | 1 | Tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | FDB-7F, FDB-8F, FDB-9F | 3 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | HSSB-B4-SP.02 | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | HSSB-B4-SP | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | HSSB-B3-STP | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | HSSB-B1-TP | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | LSSB-B2-CL | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | FSSB-B1-FP | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | MSSB-B4-SEAF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | MSSB-B3-SEAF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | MSSB-B2-SEAF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | MSSB-B1-SEAF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | LSSB-7F-PL | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | LSSB-10F-FL | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | FSSB-10F-SPF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | MSSB-10F-VRF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | FSSB-1F-SEF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | FSSB-3F-SEF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | FSSB-5F-SEF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | FSSB-8F-SEF | 1 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | TAP-OFF | 4 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MÁY PHÁT ĐIỆNCách âm cho vách và trần phòng máy bằng bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm và khung nhôm soi lỗ sơn tĩnh điện dày 0.6mm | 200 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ tiêu âm gió thải bằng bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 và tôn soi lỗ dày 0.5mm: W2500xH2500xD1200 mm | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ tiêu âm gió vào bằng bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 và tôn soi lỗ dày 0.5mm: W5000xH3000xD1200 mm | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Louver gió vào và lưới chắn côn trùng. Kích thước: 5000x3000x100mm | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Louver gió ra và lưới chắn côn trùng.Kích thước: 2500x2500x100mm | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN VÀ ỐNG LUỒN CÁPCáp Cu/XLPE/PVC 1C-240mm2 | 72 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Cáp Cu/PVC 1C-240mm2 | 6 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-240mm2 | 228 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Cáp Cu/PVC 1C-240mm2 | 19 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Cáp Cu/XLPE/MICA/PVC 1C-240mm2 | 168 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Cáp Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-120mm2 | 12 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Cáp Cu/PVC 1C-70mm2 | 12 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-4mm2 | 8 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | 8 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Cáp Cu/XLPE/MICA/PVC 3C-95mm2 | 14 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Cáp Cu/PVC 1C-50mm2 | 14 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-16mm2 | 24 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 24 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm2 | 99 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 99 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-6mm2 | 37 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | 37 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-16mm2 | 64 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 64 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-4mm2 | 372 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm2 | 31 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | 372 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 31 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-16mm2 | 58 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 58 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Cu/XLPE/MICA/PVC 3C-6mm2 | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-35mm2 | 53 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 53 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-10mm2 | 24 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Cáp Cu/PVC 1C-10mm2 | 24 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm2 | 69 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Cáp Cu/MICA/PVC 2C-2.5mm2 | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 84 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Cu/MICA/PVC 1C-4mm2 | 104 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | 26 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm2 | 98 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 115 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Cáp Cu/MICA/PVC 2C-2.5mm2 | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Cu/MICA/PVC 1C-4mm2 | 164 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | 41 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm2 | 51 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 51 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Cu/MICA/PVC 1C-4mm2 | 132 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | 33 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm2 | 69 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 54 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-10mm2 | 43 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Cáp Cu/PVC 1C-10mm2 | 43 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm2 | 12 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 12 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Cu/MICA/PVC 4C-4mm2 | 66 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | 66 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm2 | 12 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 12 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 | 28 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 28 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | 16 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | 16 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | 24 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | 24 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2 | 22 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 22 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | 14 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | 14 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2 | 72 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 72 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2 | 84 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 84 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-10mm2 | 11 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Cáp Cu/PVC 1C-10mm2 | 11 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Cáp Cu/PVC 3C-2.5mm2 | 17 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 17 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 | 47 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 47 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-300mm2 | 12 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 | 59 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-10mm2 | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | 40 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Cáp Cu/PVC 1C-150mm2 | 12 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 59 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Cáp Cu/PVC 1C-10mm2 | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | 40 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2 | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | 45 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | 5.050 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 2.052 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 | 24.053 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Ống nhựa PVC Ø20 | 6.635 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Ống nhựa PVC Ø25 | 2.183 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Ống mềm PVC Ø20 | 450 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁPThang cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Thang cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Co thang cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Tê đều thang cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Khay cáp 500x100x1.2mm;Sơn tĩnh điện | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Khay cáp 150x50x1.2mm;Sơn tĩnh điện | 450 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Khay cáp 150x100x1.2mm;Sơn tĩnh điện | 40 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Nắp khay cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Nắp khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Co khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 50 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Nắp co khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 50 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Tê đều khay cáp 150x100x1.2; Sơn tĩnh điện | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Nắp Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Nắp Tê đều khay cáp 150x100x1.2; Sơn tĩnh điện | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Máng cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 38 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Máng cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 8 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 37 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 65 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Nắp máng cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 38 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Nắp máng cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 8 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Nắp máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 37 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Nắp máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 65 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Co máng cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Co máng cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Co máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Co máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Nắp co máng cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Nắp co máng cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Nắp co máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Nắp co máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Tê đều máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Tê đều máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Nắp Tê đều máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Nắp Tê đều máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ ĐIỆN NHẸĐầu báo khói quang địa chỉ kèm đế | 0,4 | 10 đầu | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Đầu báo nhiệt nhiều chế độ địa chỉ kèm đế | 2,6 | 10 đầu | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Nút nhấn khẩn cấp có địa chỉ | 5,4 | 5 nút | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Chuông báo loại địa chỉ | 5,4 | 5 chuông | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Mô đun giám sát | 28 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Mô đun điều khiển | 23 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Mô đun giám sát đầu báo thường | 21 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Điện trở đầu cuối R ≤ 10 Ohm | 21 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Mô đun cách ly | 16 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Đầu báo khói thường kèm đế | 17,4 | 10 đầu | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | 6,1 | 10 đầu | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Ống luồn dây PVC D20 | 2.900 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Ống mềm luồn dây D20 | 550 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 1C-1.5mm2 | 3.948 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 1C-2.5mm2 | 1.852 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Cáp mạng Cat6 | 1.100 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Thang cáp 150x100x1.2mm, sơn tỉnh điện | 45 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Nối thẳng thang cáp 150x100x1.2mm, sơn tỉnh điện | 15 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Ống PVC D20 | 250 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Cáp chuyên dùng cho thang máy | 210 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Hộp đấu nối dây tín hiệu | 7 | hộp | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy Cu/FR 2x1C-1.5mm2 | 2.014 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Ống PVC D20 | 839 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Cáp quang single mode 4C | 529 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Cáp Cat3E 10 đôi 10x2x0.5mm2 | 529 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Thang cáp 150x100x1.2mm, sơn tỉnh điện | 32 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Khay cáp 150x50x1.2mm;Sơn tĩnh điện | 58 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Co khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Nắp co ngang khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Nắp Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Khay cáp 100x50x1.2mm;Sơn tĩnh điện | 290 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Co khay cáp 100x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Nắp co khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Nắp Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BMSCáp 1P-AWG18, STP ( bọc giáp chống nhiễu) | 900 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Cáp 1C-1.5mm2 Cu/PVC | 3.500 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Ống luồn D25 | 3.000 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG & Ổ CẮMĐèn chùm treo trần bóng LED 15x7W | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Đền LED Panel 600x600 âm trần 40W | 420 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Đèn LED âm trần 12W | 176 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Đèn LED âm trần 9W | 141 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Đèn LED loại tròn áp trần 18W | 47 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Đèn LED TUBE 1,2m gắn tường, áp trần 1x20W | 34 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Đèn LED TUBE 1,2m gắn tường, áp trần 2x20W loại chống thấm, chống bụi | 92 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Đèn LED TUBE 1,2m gắn tường, áp trần 2x20W | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Đèn huỳnh quang 1,2m gắn tường, áp trần 2x36W loại chống cháy nổ | 9 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Đèn pha LED 75W ngoài trời, IP 68 | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Đèn LED 15W gắn tường ngoài trời, IP 68 | 13 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Đèn LED 12W gắn đầu trụ ngoài trời | 16 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Đèn LED dây 14.4W/1mét | 25 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Driver Led dây | 5 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED 2x5W + bộ sạc 2 giờ | 14,6 | 5 đèn | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm bóng LED 2x5W + bộ sạc 2 giờ | 12,8 | 5 đèn | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Đèn LED TUBE 0,6m gắn tường, áp trần 1x20W | 3 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1P-N-E 16A ( Đế âm + ổ cắm + mặt che) | 236 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Công tắc đơn 1 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che) | 59 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Công tắc đôi 1 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che) | 65 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Công tắc ba 1 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che) | 15 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Công tắc đơn 2 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che) | 34 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Công tắc đôi 2 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che) | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Box chờ nguồn máy sấy tay | 18 | hộp | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA.Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, BK bảo vệ (cấp II) ≥ 63m | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, bằng STK DN60-49-34mm và dây neo trụ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Chân đế trụ đỡ (thép tấm 500x500, dày 5mm + ống STK DN75 + hàn gân chịu lực 4 hướng) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Đèn báo không IP66 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Hộp kiểm tra điện trở đất và kẹp liên kết | 1 | hộp | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Ống nhựa uPVC nối bằng măng sông, Ø34 | 116 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Cáp đồng trần 70mm2 | 116 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Băng đồng 25x3 | 60 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Kim thu sét bọc đồng 1m,D12mm | 16 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng đường kính D=16mm, dài L=2400mm | 4 | cọc | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Mối hàn hóa nhiệt bằng cadweld | 8 | mối | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Kẹp kiểm tra điện trở đất + hộp đựng | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Thanh đồng nối chuyển tiếp cho cáp 70mm2 | 2 | thanh | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Cáp đồng trần 70mm2 | 17 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1C-70mm2 | 3 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng đường kính D=16mm, dài L=2400mm | 6 | cọc | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Mối hàn hóa nhiệt bằng cadweld | 8 | mối | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Hộp đấu nối kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Thanh đồng nối chuyển tiếp cho cáp 70mm2 | 1 | thanh | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Cáp đồng trần 70mm2 | 37 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1C-70mm2 | 12 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Ống nhựa uPVC Ø34 | 9 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng đường kính D=16mm, dài L=2400mm | 8 | cọc | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Mối hàn hóa nhiệt bằng cadweld | 12 | mối | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Hộp đấu nối kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Thanh đồng nối chuyển tiếp cho cáp 120mm2 | 2 | thanh | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Cáp đồng trần 70mm2 | 35 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Cáp đồng trần 120mm2 | 9 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1C-120mm2 | 5 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1C-240mm2 | 54 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Ống nhựa uPVC Ø42 | 54 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓỐng đồng D6.4 dày 0.8mm | 0,35 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Ống đồng D9.5 dày 0.8mm | 3,47 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Ống đồng D12.7 dày 0.8mm | 0,98 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Ống đồng D15.9 dày 1.0mm | 0,51 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Ống đồng D19.1 dày 1.0mm | 1 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Ống đồng D22.2 dày 1.0mm | 0,57 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Ống đồng D28.6 dày 1.0mm | 2,9 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Ống đồng D34.9, dày 1.2mm | 0,89 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Cách nhiệt ống đồng D 6.4 dày 15mm | 0,35 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Cách nhiệt ống đồng D 9.5 dày 15mm | 3,47 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Cách nhiệt ống đồng D 12.7 dày 15mm | 0,98 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Cách nhiệt ống đồng D 15.9 dày 15mm | 0,51 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Cách nhiệt ống đồng D 19.1 dày 15mm | 1 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Cách nhiệt ống đồng D 22.2 dày 20mm | 0,57 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Cách nhiệt ống đồng D 28.6 dày 20mm | 2,9 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Cách nhiệt ống đồng D 34.9 dày 20mm | 0,89 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Nito thử xì | 6 | Bình | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Simili quấn ống đồng | 190 | kg | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Gas R410A nạp bổ sung | 141 | kg | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Khung treo dàn lạnh cassette | 59 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Khung đỡ dàn nóng trung tâm | 8 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Ống uPVC D21 | 0,06 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Ống uPVC D27 | 2,795 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Ống uPVC D34 | 1,92 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Ống uPVC D42 | 0,1 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 10mm | 0,06 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Cách nhiệt ống nước ngưng D27 dày 10mm | 2,795 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Cách nhiệt ống nước ngưng D34 dày 10mm | 1,92 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Cách nhiệt ống nước ngưng D42 dày 10mm | 0,1 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Cáp điện điều khiển VRF loại chống nhiểu 2Cx1.0mm2 | 890 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Cáp điện cho remote Vcm 3x1Cx0.75mm2 | 700 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Ống cứng luồn dây điện PVC D20 | 5 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | Trunking mạ kẽm 150x100x1.5mm | 5 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Trunking mạ kẽm 250x100x1.5mm | 5 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Trunking mạ kẽm 250x200x1.5mm | 4 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Trunking mạ kẽm 350x200x1.5mm | 2 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Trunking mạ kẽm 500x200x1.5mm | 7,5 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Co vuông trunking 150x100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Co vuông trunking 500x200 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Tê trunking 250x100 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Tê trunking 250x200 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Tê trunking 350x200 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Tê trunking 500x200 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Nối giảm trunking 250x100/150x100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Nối giảm trunking 250x200/250x100 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Nối giảm trunking 350x200/250x200 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Miệng gió loại C1 EAG 150x150 + OBD | 58 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | Miệng gió loại C1 EAG 500x150 + OBD | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Miệng gió loại C1 EAG 500x200 + OBD | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Miệng gió loại C1 PAG 500x400 + OBD | 14 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Miệng gió loại C1 EAG 750x200 + OBD | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | Miệng gió loại C1 EAG 750x300 + OBD | 16 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | Miệng gió loại C1 EAG 1000x300 + OBD | 22 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | Miệng gió loại C2 FAG 250x200 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | Miệng gió loại C2 FAG 400x100 + OBD | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Miệng gió loại C2 FAG 500x100 + OBD | 18 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | Miệng gió loại C2 FAG 1000x200 + OBD | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | SEAL 600x200 + LCCT | 3 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | SEAL 1,400x400 + LCCT | 8 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | SEAL 1,400x500 + LCCT | 2 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | SEAL 1,500x400 + LCCT | 2 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | SEAL 1,500x600 + LCCT | 1 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | EAL 1,500x2,400 + LCCT | 1 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | EAL 500x300 + LCCT | 9 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | FAL 500x150 + LCCT | 3 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | FAL 1,200x200 +LCCT | 5 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | FAL 1,800x1,600 + LCCT | 1 | cửa | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | FD 200x100 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | FD 250x200 | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | FD 300x100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | FD 300x150 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | FD 300x250 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | FD 350x150 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | FD 400x250 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | FD 500x300 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | FD 700x400 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | FD 900x400 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | FD 1300x250 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | NRD 300x100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | NRD 300x150 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | NRD 350x150 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | NRD 400x250 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | NRD 500x300 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | NRD 700x400 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | NRD 900x400 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Van xả áp động cơ 700x650 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | Van xả áp động cơ 700x700 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | Co che mưa 600 700x650/R500mm/tôn kẽm 0.95mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | Co che mưa 600 1000x700/R500mm/tôn kẽm 0.95mm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Cảm biến khói gắn ống gió | 5 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Cảm biến áp suất gió | 3 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Tole 0.58mm | 160 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Tole 0.75mm | 7 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | Tole 1.15mm | 860 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | Tole soi lỗ kèm cách âm (bao gồm Lớp tiêu âm Thermobreak AcoustiPlus dày 50mm có lớp nhôm và keo dán sẵn) | 130 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | Sơn chống cháy phủ ống gió 2 giờ | 800 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | Ống gió mềm không cách nhiệt D125 | 70 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 512 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | 75 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 513 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250 | 128 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 514 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁYTủ chữa cháy vách tường 1400x550x300 thép dày 1.5mm | 30 | tủ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 515 | Van góc DN50 | 21 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 516 | Van góc DN65 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 517 | Lăng phun DN50 | 21 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 518 | Lăng phun DN65 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 519 | Cuộn vòi DN50 x 30m | 21 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 520 | Cuộn vòi DN65 x 30m | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 521 | Họng tiếp nước 2 ngã DN100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 522 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 523 | Đầu phun sprinkler hướng xuống (K=5.6, T=68oC) | 327 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 524 | Đầu phun sprinkler hướng lên (K=5.6, T=68oC) | 163 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 525 | Bình bột chữa cháy tự động BC treo trần 8Kg | 15 | bình | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 526 | Bình bột chữa cháy ABC loại 6Kg | 65 | bình | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 527 | Bình bột chữa cháy CO2 loại 5Kg | 65 | bình | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 528 | Kệ đựng bình CO2 & ABC | 35 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 529 | Tiêu lệnh chữa cháy | 35 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 530 | Van khóa DN65 kèm công tác giám sát | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 531 | Van khóa DN80 kèm công tác giám sát | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 532 | Van khóa DN100 kèm công tác giám sát | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 533 | Van xả khí tự động kèm van bi DN25 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 534 | Van cổng DN25 | 28 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 535 | Van cổng DN100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 536 | Đồng hồ áp suất | 15 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 537 | Công tắc dòng chảy DN 100 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 538 | Công tắc dòng chảy DN 80 | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 539 | Công tắc dòng chảy DN 65 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 540 | Kính xem nước | 13 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 541 | Khớp nối | 13 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 542 | Van 1 chiều DN100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 543 | Bệ quán tính (bao gồm lò xo chống rung) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 544 | Bình tích áp 300L | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 545 | Van an toàn DN100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 546 | Van xả khí tự động kèm van bi DN25 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 547 | Clupe DN100 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 548 | Clupe DN32 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 549 | Van khóa DN100 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 550 | Van khóa DN50 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 551 | Van khoá DN32 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 552 | Van khoá DN15 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 553 | Van bi DN15 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 554 | Van 1 chiều DN100 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 555 | Van 1 chiều DN32 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 556 | Van 1 chiều DN15 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 557 | Van khóa DN100 kèm công tác giám sát | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 558 | Van khóa DN32 kèm công tác giám sát | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 559 | Đồng hồ kiểm tra lượng nước DN100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 560 | Công tắc áp suất | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 561 | Đồng hồ áp kèm van bi DN15 | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 562 | Công tắc mức nước (3 mức) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 563 | Y lọc DN100 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 564 | Y lọc DN32 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 565 | Nối mềm DN100 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 566 | Nối mềm DN32 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 567 | Van báo động DN100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 568 | Ống Thép tráng kẽm DN150 x5.16mm | 0,03 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 569 | Ống Thép tráng kẽm DN100 x4.5mm | 5,34 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 570 | Ống Thép tráng kẽm DN80 x4.0mm | 5,93 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 571 | Ống Thép tráng kẽm DN65 x3.6mm | 2,19 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 572 | Ống Thép tráng kẽm DN50 x3.6mm | 2,87 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 573 | Ống Thép tráng kẽm DN40 x3.2mm | 0,37 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 574 | Ống Thép tráng kẽmDN32 x3.2mm | 0,205 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 575 | Ống Thép tráng kẽm DN25 x3.2mm | 12,2 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 576 | Rắc co DN25 | 13 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 577 | Co DN25 | 1.210 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 578 | Co DN32 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 579 | Co DN40 | 12 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 580 | Co DN50 | 104 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 581 | Co DN65 | 52 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 582 | Co DN80 | 50 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 583 | Co DN100 | 43 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 584 | Tê DN25 | 271 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 585 | Tê DN32 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 586 | Tê DN40 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 587 | Tê DN50/32 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 588 | Tê DN50/25 | 15 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 589 | Tê DN40/25 | 11 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 590 | Tê DN32/25 | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 591 | Tê DN65 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 592 | Tê DN80 | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 593 | Tê DN100 | 12 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 594 | Tê DN150/100 | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 595 | Tê DN150/50 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 596 | Tê DN150/40 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 597 | Tê DN100/80 | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 598 | Tê DN100/65 | 13 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 599 | Tê DN100/50 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 600 | Tê DN100/40 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 601 | Tê DN100/32 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 602 | Tê DN100/25 | 83 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 603 | Tê DN80/65 | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 604 | Tê DN80/50 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 605 | Tê DN80/40 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 606 | Tê DN80/25 | 157 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 607 | Tê DN65/50 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 608 | Tê DN65/40 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 609 | Tê DN65/25 | 30 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 610 | Giảm 25/15 | 490 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 611 | Giảm 32/25 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 612 | Giảm 40/25 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 613 | Giảm 40/32 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 614 | Giảm 50/25 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 615 | Giảm 50/40 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 616 | Giảm DN65/50 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 617 | Giảm DN80/50 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 618 | Giảm DN80/65 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 619 | Giảm DN100/80 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 620 | Mặt bích DN65 | 12 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 621 | Mặt bích DN80 | 28 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 622 | Mặt bích DN100 | 60 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 623 | Sơn 2 lớp | 605 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 624 | Cung cấp & lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy kết nối với Cảnh sát phòng cháy chữa cháy | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 625 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚCBồn nước mái Inox V=4000L | 2 | bể | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 626 | Lavabo + vòi lạnh + bộ xả | 30 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 627 | Gương soi | 22 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 628 | Hộp xà phòng | 27 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 629 | Xí bệt + vòi xịt | 47 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 630 | Hộp giấy vệ sinh | 47 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 631 | Chậu tiểu nam + van xả | 19 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 632 | Vòi nước Inox DN15 | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 633 | Máy sấy tay | 19 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 634 | Phễu thu nước DN50 | 24 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 635 | Đồng hồ nước DN32 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 636 | Co PP-R 900 D20 | 130 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 637 | Co PP-R 900 D25 | 27 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 638 | Co PP-R 900 D32 | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 639 | Co PP-R 900 D50 | 36 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 640 | Co PP-R 900 D63 | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 641 | Tê PP-R D50 | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 642 | Tê PP-R D63 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 643 | Tê giảm PP-R D25/20 | 78 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 644 | Tê giảm PP-R D32/20 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 645 | Tê giảm PP-R D32/25 | 11 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 646 | Tê giảm PP-R D63/32 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 647 | Co răng trong PP-R D20 | 100 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 648 | Côn PP-R D25/20 | 21 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 649 | Côn PP-R D32/25 | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 650 | Van cửa PP-R Þ25 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 651 | Van cửa PP-R Þ32 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 652 | Van cửa PP-R Þ50 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 653 | Van cửa PP-R Þ63 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 654 | Van phao Þ40 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 655 | Van giảm áp Þ50 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 656 | Van xả khí tự động Þ25 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 657 | Van khóa PP-R Þ25 | 19 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 658 | Dây mềm cấp nước | 76 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 659 | Ống PP-R D20 (PN10) | 4,72 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 660 | Ống PP-R D25 (PN10) | 2,51 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 661 | Ống PP-R D32 (PN10) | 0,53 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 662 | Ống PP-R D50 (PN10) | 1,18 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 663 | Ống PP-R D63 (PN10) | 0,53 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 664 | Đồng hồ áp kèm van bi | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 665 | Công tắc mực nước | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 666 | Búa nước Þ50 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 667 | Khớp nối sống ren trong D50x1.1/4'' | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 668 | Nối ren trong D25x3/4'' | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 669 | Nối ren ngoài D40x1.1/4'' | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 670 | Nối ren ngoài D63x2'' | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 671 | Côn PP-R D63/32 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 672 | Côn PP-R D63/25 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 673 | Côn PP-R D50/40 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 674 | Nút bịt D20 | 100 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 675 | Co lơi uPVC DN50 | 224 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 676 | Co lơi uPVC DN65 | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 677 | Co lơi uPVC DN80 | 16 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 678 | Co lơi uPVC DN100 | 156 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 679 | Co uPVC DN40 | 60 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 680 | Co uPVC DN80 | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 681 | Co uPVC DN125 | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 682 | Chữ Y giảm uPVC DN65/50 | 22 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 683 | Chữ Y giảm uPVC DN80/50 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 684 | Chữ Y giảm uPVC DN80/65 | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 685 | Chữ Y giảm uPVC DN100/50 | 12 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 686 | Chữ Y giảm uPVC DN100/80 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 687 | Chữ Y uPVC DN50 | 53 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 688 | Chữ Y uPVC DN65 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 689 | Chữ Y uPVC DN80 | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 690 | Chữ Y uPVC DN100 | 61 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 691 | Côn uPVC DN50/32 | 49 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 692 | Côn uPVC DN80/40 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 693 | Côn uPVC DN125/80 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 694 | Tê giảm uPVC DN50/40 | 14 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 695 | Tê giảm uPVC DN65/40 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 696 | Tê giảm uPVC DN80/40 | 16 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 697 | Tê giảm uPVC DN100/40 | 16 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 698 | Tê uPVC DN40 | 17 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 699 | Tê uPVC DN125 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 700 | Tê kiểm tra uPVC DN65 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 701 | Tê kiểm tra uPVC DN100 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 702 | Họng thông tắc DN50 | 18 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 703 | Họng thông tắc DN65 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 704 | Họng thông tắc DN80 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 705 | Họng thông tắc DN100 | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 706 | Ống uPVC DN40 (PN>=9) | 0,59 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 707 | Ống uPVC DN50 (PN>=9) | 2,339 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 708 | Ống uPVC DN65 (PN>=9) | 0,599 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 709 | Ống uPVC DN80 (PN>=9) | 1,306 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 710 | Ống uPVC DN100 (PN>=9) | 2,857 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 711 | Ống uPVC DN125 (PN>=9) | 0,929 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 712 | Ống uPVC DN250 (PN>=9) | 0,115 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 713 | Hố ga 1mx1m | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 714 | Ống uPVC DN32 | 0,49 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 715 | Co uPVC DN32 | 49 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 716 | Thỏ DN50 | 24 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 717 | Côn uPVC DN100/80 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 718 | Thông hơi mái uPVC DN125 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 719 | Nút bít DN100 | 46 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 720 | Nút bít DN50 | 24 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 721 | Nút bít DN32 | 49 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 722 | Đào lấp đất | 11,5 | m3 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 723 | Phễu thu nước DN50 | 26 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 724 | Phễu thu nước DN80 | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 725 | Phễu thu nước DN100 | 12 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 726 | Quả cầu chắn rác DN50 | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 727 | Quả cầu chắn rác DN80 | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 728 | Co lơi uPVC DN50 | 52 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 729 | Co lơi uPVC DN80 | 74 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 730 | Co lơi uPVC DN100 | 18 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 731 | Co lơi uPVC DN125 | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 732 | Co lơi uPVC DN150 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 733 | Co lơi uPVC DN200 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 734 | Co lơi uPVC DN250 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 735 | Co uPVC DN65 | 23 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 736 | Chữ Y giảm uPVC DN80/50 | 24 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 737 | Chữ Y giảm uPVC DN100/80 | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 738 | Chữ Y giảm uPVC DN125/80 | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 739 | Chữ Y giảm uPVC DN125/100 | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 740 | Chữ Y giảm uPVC DN150/100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 741 | Chữ Y giảm uPVC DN150/125 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 742 | Chữ Y giảm uPVC DN200/80 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 743 | Chữ Y giảm uPVC DN200/125 | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 744 | Chữ Y giảm uPVC DN200/150 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 745 | Chữ Y giảm uPVC DN250/80 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 746 | Chữ Y giảm uPVC DN250/100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 747 | Chữ Y giảm uPVC DN250/125 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 748 | Chữ Y giảm uPVC DN250/200 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 749 | Chữ Y uPVC DN80 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 750 | Chữ Y uPVC DN100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 751 | Chữ Y uPVC DN125 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 752 | Côn uPVC DN100/80 | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 753 | Côn uPVC DN125/80 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 754 | Họng thông tắc DN100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 755 | Họng thông tắc DN125 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 756 | Họng thông tắc DN150 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 757 | Họng thông tắc DN200 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 758 | Họng thông tắc DN250 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 759 | Thông tắc sàn DN200 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 760 | Ống uPVC DN50 (PN>=9) | 0,596 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 761 | Ống uPVC DN65 (PN>=9) | 1,7 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 762 | Ống uPVC DN80 (PN>=9) | 3,509 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 763 | Ống uPVC DN100 (PN>=9) | 0,712 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 764 | Ống uPVC DN125 (PN>=9) | 0,86 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 765 | Ống uPVC DN150 (PN>=9) | 0,06 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 766 | Ống uPVC DN200 (PN>=9) | 0,55 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 767 | Ống uPVC DN250 (PN>=9) | 0,35 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 768 | Côn uPVC DN125/100 | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 769 | Co uPVC DN80 | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 770 | Thỏ DN50 | 24 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 771 | Nút bịt DN100 | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 772 | Nút bịt DN80 | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 773 | Nút bịt DN50 | 24 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 774 | Đào lấp đất | 21,5 | m3 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp II trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống thanh dẫn điện (Busbar trunking), Hệ thống tủ điện, Hệ thống máy phát điện, Hệ thống thang máng cáp, Hệ thống báo cháy và điện nhẹ, Hệ thống chiều sáng và ổ cắm, Hệ thống chống sét, tiếp địa, Hệ thống cấp thoát nước, Hệ thống điều hòa không khí và thông gió, Hệ thống chữa cháy…, có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND. Ghi chú: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa đang xét và đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.2. Số lượng hợp đồng ≥ 03, hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp II trở lên đã hoàn thành và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 78.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu.- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng . - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình điều hành quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 26.000.000.000 đồng(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện; có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện tử, 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường, 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện lạnh.- Đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng tham gia quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề: Cơ khí, hàn, điện, điện tử.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi