Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị và hệ thống cơ điện công trình (Không bao gồm Trạm biến áp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661675-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị và hệ thống cơ điện công trình (Không bao gồm Trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20210367931
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:23:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,064,906,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp II trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống thanh dẫn điện (Busbar trunking), Hệ thống tủ điện, Hệ thống máy phát điện, Hệ thống thang máng cáp, Hệ thống báo cháy và điện nhẹ, Hệ thống chiều sáng và ổ cắm, Hệ thống chống sét, tiếp địa, Hệ thống cấp thoát nước, Hệ thống điều hòa không khí và thông gió, Hệ thống chữa cháy…, có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND. Ghi chú: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa đang xét và đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.2. Số lượng hợp đồng ≥ 03, hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp II trở lên đã hoàn thành và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 78.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu.- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng . - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình điều hành quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 26.000.000.000 đồng(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện; có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện tử, 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường, 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện lạnh.- Đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng tham gia quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề: Cơ khí, hàn, điện, điện tử.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị và hệ thống cơ điện công trình (Không bao gồm Trạm biến áp)
Trụ sở làm việc tại 154 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
210 Ngày
E-CDNT 3 Nhà nước ngoài ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam , địa chỉ: Số 51 phố Quang Trung, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam - Địa chỉ: Số 51 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 3945 4738
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng CDCO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Văn phòng Tư vấn và Chuyển giao Công nghệ xây dựng. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam , địa chỉ: Số 51 phố Quang Trung, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam - Địa chỉ: Số 51 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 3945 4738


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu phải là bản chính do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị dự thầu do nhà sản xuất phát hành. - Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định; + Phiếu kiểm tra chất lượng nhà nước (đối với thiết bị cần phải kiểm tra theo quy định): bản chính hoặc bản sao công chứng; + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: - Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu. - Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng. 3. Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu của Chương III Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam - Địa chỉ: Số 51 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 3945 4738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam. + Địa chỉ trụ sở chính: Số 51 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam. + Địa chỉ liên hệ, làm việc: Số 59 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (024) 3945 4738 Fax: (024) 3945 4737.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên giao dịch: Ban Quản lý khai thác tài sản. + Địa chỉ liên hệ làm việc: 59 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: (024) 39454738 + Fax: (024) 39454737 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam. + Địa chỉ trụ sở chính: Số 51 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam. + Địa chỉ liên hệ, làm việc: Số 59 Quang Trung, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (024) 3945 4738 Fax: (024) 3945 4737.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚCBơm nước trung chuyển Q=8m³/h, H=48m + phụ kiện2bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bơm chìm thoát nước Q=5m³/h, H=20m + phụ kiện4bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍDàn nóng 51 Kw1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dàn nóng 62 Kw1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Dàn nóng 68 Kw3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dàn nóng 102 Kw3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dàn lạnh cassette 5,6 Kw3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dàn lạnh cassette 6.3 Kw5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dàn lạnh cassette 7.1 Kw2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dàn lạnh cassette 9.0 Kw1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dàn lạnh cassette 10.0 Kw11cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dàn lạnh cassette 11.2 Kw20cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dàn lạnh cassette 14.0 Kw17cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dàn lạnh treo tường 2.2 Kw1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Quạt hướng trục 150 l/s @ 150 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Quạt hướng trục 200 l/s @ 100 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Quạt hướng trục 225 l/s @ 100 Pa8cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Quạt hướng trục 800 l/s @ 150 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Quạt hướng trục 1,900/2,850 l/s @ 300/550 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Quạt hướng trục 2,200/3,300 l/s @ 300/550 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Quạt hướng trục 2,500/3,750 l/s @ 300/550 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Quạt hướng trục 250 l/s @ 100 Pa3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Quạt hướng trục 1,100 l/s @ 200 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Quạt hướng trục 1,350 l/s @ 200 Pa2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Quạt hướng trục 1,400 l/s @ 200 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Quạt hướng trục 1,550 l/s @ 200 Pa2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Quạt hướng trục 1,650 l/s @ 200 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Quạt hướng trục 1,800 l/s @ 200 Pa2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Quạt hướng trục 1,950 l/s @ 200 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Quạt hướng trục 2,800 l/s @ 200 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Quạt hướng trục 100 l/s @ 100 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Quạt hướng trục 200 l/s @ 100 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Quạt hướng trục 450 l/s @ 150 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Quạt ly tâm 6,000 l/s - 500 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Quạt ly tâm 6,800 l/s - 400 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Quạt hướng trục 100 l/s @ 100 Pa3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Quạt hướng trục 150 l/s @ 100 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Quạt hướng trục 200 l/s @ 100 Pa3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Quạt hướng trục 300 l/s @ 100 Pa2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Quạt hướng trục 1,500 l/s @ 200 Pa2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Quạt hướng trục 1,800 l/s @ 200 Pa1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Quạt gắn tường 100 l/s2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Quạt gắn tường 150 l/s3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Bộ chia ga ACRV-BP026cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ chia ga ACRV-BP0310cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Bộ chia ga ACRV-BP0429cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bộ chia ga ACRV-BP057cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bộ điều khiển trung tâm1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Remode dây59cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Remode không dây1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸHệ Thống Âm ThanhLoa âm trần 6W79CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Loa thùng gắn tường 10W4CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Loa nén gắn tường 15W6CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ khuếch đại 360W2BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Bộ trộn tiền khuếch đại1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ điều khiển trung tâm1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bộ phát thông báo cài sẵn1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Bộ phát nhạc nền BMG1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Bàn gọi 12 zone1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bộ nguồn chính1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ nguồn dự phòng UPS 3kva-2h1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Tủ rack 27U, 19"1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Hệ thống CameraCamera bán cầu IP, PoE, gắn trần, loại cố định, hồng ngoại16BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Camera thân IP, PoE, loái cố định, hồng ngoại6BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Đầu ghi IP 16 kênh, 8TB HDD2BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Modem ADSL1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Máy tính quản lý, màn hình1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Máy in laser1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69UPS 2kva, Trong 1 giờ1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Màn hình quan sát 29", kèm giá đỡ2CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Camera bán cầu IP, dùng cho thang máy3BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ chuyển đổi tín hiệu cho camera thang máy3BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠITrạm phân phối MDF chính 100pair ( MDF 100pair)1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Trạm phân phối MODF chính 48FO1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Hộp phân phối cáp quang và phụ kiện ( ODF 8FO)9BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Hộp phân phối cáp thoại và phụ kiện ( IDF 10P)9BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Tủ rack 27U, 19"1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Tủ rack 6U, 19"9CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BMS Phòng điều khiểnMáy tính chủ BMS ( Core i5, Ram 8G, HDD 1TB, Window 10...)1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Màn hình máy tính BMS 23-inch1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Bản quyền phần mềm Enterprise Server cho máy chủ1licTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Bản quyền phần mềm Struxureware cho máy trạm1licTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Máy in lase A41CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Bộ chia mạng 8 cổng 10/100 Mbps1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Tủ điều khiển DDCDDC-B3-MVAC1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86DDC-B3-STP1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87DDC-B2-MVAC1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88DDC-B1-MVAC1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89DDC-B1-WS1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90DDC-B1-ELEC1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91DDC-1F-MVAC1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92DDC-2F-MVAC1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93DDC-4F-MVAC1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94DDC-6F-MVAC1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95DDC-8F-MVAC1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96DDC-RF1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Thiết bị Trường ( Field devices)Oil level sensor Cảm biến mức dầu1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Room Temperature sensor Cảm biến nhiệt độ phòng1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Level Switch sensor Cảm biến mức nước Cao/Thấp4CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Dịch vụ kỹ thuật: thiết kế, cài đặt, lập trình, tích hợp hệ thống, đào tạo hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ1HTTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCCHỆ THỐNG BÁO CHÁYTrung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop dạng rack, kèm Network card và nguồn dự phòng1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Tủ chưa thiết bị 15U 600x600, cửa lưới màu đen1CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103HỆ THỐNG CHỮA CHÁYBơm chữa cháy FP-BF1-01 - 122m³/h, H= 80m ( BƠM ĐIỆN)1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Bơm chữa cháy FP-BF1-02 - 122m³/h, H =80m ( BƠM ĐIỆN)1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Bơm bù áp JP-BF1-01 - 3m³/h, H=90m ( BƠM ĐIỆN)1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106HẠNG MỤC: MÁY PHÁT ĐIỆNBỘ MÁY PHÁT 650KVA (CÔNG SUẤT LIÊN TỤC)TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN 650KVA 0.4kV, 3 pha, 4 dây, 50HzCông suất liên tục: 638KVACông suất dự phòng: 700KVAPhụ kiện kèm theo: Két nước liền, quạt tản nhiệt, ắc quy, sạc ắc quy, ống bô, giảm chấn, dầu bôi trơn, nước làm mát, tài liệu hướng dẫn sử dụng.1MáyTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107BỒN DẦUBồn dầu 2000L, thép dày 3mm, nắp thăm và phụ kiện1bồnTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Bộ cấp dầu từ xe bồn và tủ, phụ kiện1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Bộ hiển thị mức dầu trong bồn âm1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Bộ bơm cấp dầu từ bồn âm lên bồn dầu 1000L1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Tủ điều khiển bơm dầu tự động1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Ống dầu cấp từ tủ cấp dầu vào bồn D6030mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Ống dầu cấp và hồi dầu từ bồn tới máy phát D3250mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Phao từ báo giám sát mức dầu: Thấp - Vừa - Cao1phaoTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Hộp tiếp dầu: van khóa, port tiếp dầu, thanh te1hộpTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Phụ kiện đường ống & giá đỡ1Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117HẠNG MỤC: THANG MÁYThang tải khách PL11ThangTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Thang tải khách PL2&32ThangTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Thang nâng ô tô1ThangTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢIBể điều hoàThiết bị luợc rác- Kích thước khe lược: 5 mm- Vật liệu: SS 3041BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Bơm điều hòa- Dạng bơm chìm- Công suất: 0.37 kW- Điện áp: 380 V / 50 Hz- Côt áp: 7.1 m- Lưu lượng: 7.2 m3/h2BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Đĩa phân phối khí tinh- Kiểu Fine bubble- Đường kính hoạt đông: 218 mm- Đường kính tổng: 268 mm4CáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Bể AnoxicMáy khuấy trộn chìm- Kiểu: đặt chìm- Công suất: 0.75kW/380V/3ph/50Hz- Lưu chất khuấy: nước thải lẫn rác hoặc bùn- Cấp bảo vệ đông cơ: Class F, IP68- Vật liệu: thân máy SUS304, cánh khuấy FCD450,trục SUS3041BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Bể hiếu khí MBBRĐĩa phân phối khí tinh- Kiểu Fine bubble- Đường kính hoạt đông: 218 mm- Đường kính tổng: 268 mm6BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Giá thể vi sinh dính bám- Dạng tổ ong.- Vật liệu: Nhựa PVC- Diện tích bè mặt tiếp xúc: 108 m2/m3- 1 khối = 32 tấm- Khối lượng: 4 m3- Nhiệt đô làm việc: 40 - 45 đô C.- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Bao gồm khung đỡ giá thể1HệTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Máy thổi khí- Loại: Ring blower- Công suất: 0,6 m3/phút- Côt áp: 15 KPa (1,5 mH2O)- Điện áp: 0,75 kW/380V/50Hz2BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Bể lắng sinh họcỐng lắng trung tâm, máng răng cƣa thu nƣớc vàtấm chắn bùn- Vật liệu: SUS 304, dày 1.2 mm1HệTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Bơm tuần hoàn bùn- Dạng bơm chìm- Công suất: 0.37 kW- Điện áp: 380 V / 50 Hz- Côt áp: 7.1 m- Lưu lượng: 7.2 m3/h2BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Bể khử trùngBơm thoát nƣớc- Dạng bơm chìm- Công suất: 2.2 kW- Điện áp: 380 V / 50 Hz- Côt áp: 17.5 - 31.4 m- Lưu lượng: 3.6 - 21.6 m3/h2BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Bơm khử trùng- Lưu lượng: 50 l/h- Điện áp: 220 V / 50Hz1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Thùng hóa chất- Dung tích: 500 L- Vật liệu: Nhựa1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Hệ thống điện điều khiểnTủ điều khiển- Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện; Việt Nam- Thiết bị chính: MCCB, MCB, Contactor, Relay nhiệt,...LS Korea)- Đèn báo, nút nhấn, công tắc chuyển mạch, relay trung gian - Asia- Timer điều khiển tự đông;- Cáp điện trong tủ: Cadivi/Lion; Việt Nam- Vật tư, Phụ kiện; VN/Taiwan/KoreaKhông bao gồm cáp nguồn từ trạm biến áp ( hoặc máyphát điện) đến tủ điện chính1TủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Đường điện kỹ thuật- Dây điện đông lực từ tủ điện đến các thiết bị1HệTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Đường ống kỹ thuật và van điều khiểnHệ thống đường ống- Ống dẫn nước thải: uPVC- Ống dẫn bùn: uPVC- Đường ống dẫn khí: Sắt tráng kẽm- Chưa bao gồm đường ống thu gom - thoát nước1HệTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Hệ thống van kỹ thuật - uPVC1HệTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Chi phí khácChi phí bùn hoạt tính và men vi sinh- Chi phí bùn hoạt tính SV=0.3;- Men vi sinh hiếu khí - thiếu khí Việt Nam1HệTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Chi phí vận chuyển, lắp đặt và vận hành hệ thống- Nhân công lắp đặt hệ thống điện - nước- Nhân công cân chỉnh hệ thống- Chi phí nhân công vận hành khởi đông hệ thống- Nhân công đào tạo và chuyển giao công nghệ- Chi phí vận chuyển hệ thống đến công trình1HệTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Chi phí phân tích mẫu nước và nghiệm thu- Chi phí phân tích mẫu nước nôi bô trong quá trình vận hành.- Chi phí nghiệm thu hệ thống.1HệTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THANH DẪN ĐIỆN (BUSBAR TRUNKING)Feeder (Thanh dẫn)53mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140End closure (Đóng)1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Elbow (Co 900 )5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Flanged Ends ( Đầu nối vào tủ và MBT)1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Edgewise Horizontal hanger ( Giá treo pương ngang)10cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Vertical Fixed Hanger (Giá treo cố định phương đứng)1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Vertical Spring Hanger (Giá treo lò xo phương đứng)9cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Plug-in Opening (Lỗ mở)1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Plug-in Unit c/w MCCB 3P-630A-50kA1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Feeder (Thanh dẫn)51mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149End closure (Đóng)1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Elbow (Co 900 )5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Flanged Ends ( Đầu nối vào tủ và MBT)1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Edgewise Horizontal hanger ( Giá treo pương ngang)9cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Vertical Fixed Hanger (Giá treo cố định phương đứng)1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Vertical Spring Hanger (Giá treo lò xo phương đứng)9cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Plug-in Opening (Lỗ mở)9cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Plug-in Unit c/w MCCB 3P-50A-25kA3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Plug-in Unit c/w MCCB 3P-80A-25kA6cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TỦ ĐIỆNMACB1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159MSB1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160FDB-B41tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161FDB-B3, FDB-B22TủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162DB-B1-ĐN, FDB-1F-FACP2tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163FDB-B11tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164FDB-1F1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165FDB-2F1TủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166FDB-3F, FDB-4F2tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167FDB-5F1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168FDB-6F1TủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169FDB-7F, FDB-8F, FDB-9F3tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170HSSB-B4-SP.021tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171HSSB-B4-SP1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172HSSB-B3-STP1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173HSSB-B1-TP1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174LSSB-B2-CL1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175FSSB-B1-FP1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176MSSB-B4-SEAF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177MSSB-B3-SEAF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178MSSB-B2-SEAF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179MSSB-B1-SEAF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180LSSB-7F-PL1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181LSSB-10F-FL1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182FSSB-10F-SPF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183MSSB-10F-VRF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184FSSB-1F-SEF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185FSSB-3F-SEF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186FSSB-5F-SEF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187FSSB-8F-SEF1tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188TAP-OFF4tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MÁY PHÁT ĐIỆNCách âm cho vách và trần phòng máy bằng bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm và khung nhôm soi lỗ sơn tĩnh điện dày 0.6mm200m2Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Bộ tiêu âm gió thải bằng bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 và tôn soi lỗ dày 0.5mm: W2500xH2500xD1200 mm1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Bộ tiêu âm gió vào bằng bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 và tôn soi lỗ dày 0.5mm: W5000xH3000xD1200 mm1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Louver gió vào và lưới chắn côn trùng. Kích thước: 5000x3000x100mm1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Louver gió ra và lưới chắn côn trùng.Kích thước: 2500x2500x100mm2bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN VÀ ỐNG LUỒN CÁPCáp Cu/XLPE/PVC 1C-240mm272mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Cáp Cu/PVC 1C-240mm26mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-240mm2228mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Cáp Cu/PVC 1C-240mm219mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Cáp Cu/XLPE/MICA/PVC 1C-240mm2168mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Cáp Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-120mm212mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Cáp Cu/PVC 1C-70mm212mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201Cáp Cu/MICA/PVC 3C-4mm28mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Cáp Cu/PVC 1C-4mm28mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Cáp Cu/XLPE/MICA/PVC 3C-95mm214mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Cáp Cu/PVC 1C-50mm214mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-16mm224mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Cáp Cu/PVC 1C-16mm224mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm299mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm299mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-6mm237mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Cáp Cu/PVC 1C-6mm237mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-16mm264mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Cáp Cu/PVC 1C-16mm264mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Cáp Cu/MICA/PVC 3C-4mm2372mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm231mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Cáp Cu/PVC 1C-4mm2372mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm231mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-16mm258mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Cáp Cu/PVC 1C-16mm258mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Cu/XLPE/MICA/PVC 3C-6mm230mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Cáp Cu/PVC 1C-6mm230mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-35mm253mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Cáp Cu/PVC 1C-16mm253mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-10mm224mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Cáp Cu/PVC 1C-10mm224mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm269mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Cáp Cu/MICA/PVC 2C-2.5mm215mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm284mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Cu/MICA/PVC 1C-4mm2104mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Cáp Cu/PVC 1C-4mm226mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm298mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2115mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232Cáp Cu/MICA/PVC 2C-2.5mm230mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233Cu/MICA/PVC 1C-4mm2164mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234Cáp Cu/PVC 1C-4mm241mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm251mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm251mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237Cu/MICA/PVC 1C-4mm2132mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238Cáp Cu/PVC 1C-4mm233mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm269mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm254mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241Cu/XLPE/MICA/PVC 4C-10mm243mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242Cáp Cu/PVC 1C-10mm243mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm212mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm212mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245Cu/MICA/PVC 4C-4mm266mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246Cáp Cu/PVC 1C-4mm266mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
247Cáp Cu/MICA/PVC 3C-2.5mm212mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
248Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm212mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
249Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm228mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
250Cáp Cu/PVC 1C-16mm228mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
251Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm216mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
252Cáp Cu/PVC 1C-6mm216mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
253Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm224mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
254Cáp Cu/PVC 1C-6mm224mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
255Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-25mm222mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
256Cáp Cu/PVC 1C-16mm222mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
257Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm214mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
258Cáp Cu/PVC 1C-6mm214mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
259Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-25mm272mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
260Cáp Cu/PVC 1C-16mm272mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
261Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-25mm284mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
262Cáp Cu/PVC 1C-16mm284mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
263Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-10mm211mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
264Cáp Cu/PVC 1C-10mm211mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
265Cáp Cu/PVC 3C-2.5mm217mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
266Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm217mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
267Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm247mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
268Cáp Cu/PVC 1C-16mm247mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
269Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-300mm212mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
270Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm259mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
271Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-10mm250mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
272Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm240mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
273Cáp Cu/PVC 1C-150mm212mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
274Cáp Cu/PVC 1C-16mm259mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
275Cáp Cu/PVC 1C-10mm250mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
276Cáp Cu/PVC 1C-6mm240mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
277Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-25mm230mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
278Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm215mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
279Cáp Cu/PVC 1C-16mm245mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
280Cáp Cu/PVC 1C-4mm25.050mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
281Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm22.052mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
282Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm224.053mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
283Ống nhựa PVC Ø206.635mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
284Ống nhựa PVC Ø252.183mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
285Ống mềm PVC Ø20450mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
286HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁPThang cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện15mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
287Thang cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện50mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
288Co thang cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
289Tê đều thang cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
290Khay cáp 500x100x1.2mm;Sơn tĩnh điện15mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
291Khay cáp 150x50x1.2mm;Sơn tĩnh điện450mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
292Khay cáp 150x100x1.2mm;Sơn tĩnh điện40mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
293Nắp khay cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện15mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
294Nắp khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện30mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
295Co khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện50cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
296Nắp co khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện50cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
297Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện6cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
298Tê đều khay cáp 150x100x1.2; Sơn tĩnh điện9cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
299Nắp Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện6cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
300Nắp Tê đều khay cáp 150x100x1.2; Sơn tĩnh điện9cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
301Máng cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện38mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
302Máng cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện8mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
303Máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện37mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
304Máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện65mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
305Nắp máng cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện38mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
306Nắp máng cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện8mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
307Nắp máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện37mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
308Nắp máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện65mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
309Co máng cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
310Co máng cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
311Co máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
312Co máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện8cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
313Nắp co máng cáp 500x150x1.2mm; Sơn tĩnh điện5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
314Nắp co máng cáp 500x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
315Nắp co máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
316Nắp co máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
317Tê đều máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
318Tê đều máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
319Nắp Tê đều máng cáp 300x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
320Nắp Tê đều máng cáp 150x100x1.2mm; Sơn tĩnh điện2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
321HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ ĐIỆN NHẸĐầu báo khói quang địa chỉ kèm đế0,410 đầuTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
322Đầu báo nhiệt nhiều chế độ địa chỉ kèm đế2,610 đầuTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
323Nút nhấn khẩn cấp có địa chỉ5,45 nútTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
324Chuông báo loại địa chỉ5,45 chuôngTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
325Mô đun giám sát28bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
326Mô đun điều khiển23bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
327Mô đun giám sát đầu báo thường21bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
328Điện trở đầu cuối R ≤ 10 Ohm21bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
329Mô đun cách ly16bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
330Đầu báo khói thường kèm đế17,410 đầuTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
331Đầu báo nhiệt thường kèm đế6,110 đầuTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
332Ống luồn dây PVC D202.900mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
333Ống mềm luồn dây D20550mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
334Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 1C-1.5mm23.948mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
335Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 1C-2.5mm21.852mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
336Cáp mạng Cat61.100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
337Thang cáp 150x100x1.2mm, sơn tỉnh điện45mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
338Nối thẳng thang cáp 150x100x1.2mm, sơn tỉnh điện15cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
339Ống PVC D20250mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
340Cáp chuyên dùng cho thang máy210mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
341Hộp đấu nối dây tín hiệu7hộpTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
342Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy Cu/FR 2x1C-1.5mm22.014mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
343Ống PVC D20839mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
344Cáp quang single mode 4C529mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
345Cáp Cat3E 10 đôi 10x2x0.5mm2529mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
346Thang cáp 150x100x1.2mm, sơn tỉnh điện32mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
347Khay cáp 150x50x1.2mm;Sơn tĩnh điện58mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
348Co khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
349Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
350Nắp co ngang khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện5cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
351Nắp Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
352Khay cáp 100x50x1.2mm;Sơn tĩnh điện290mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
353Co khay cáp 100x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện20cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
354Nắp co khay cáp 150x50x1.2mm; Sơn tĩnh điện20cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
355Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
356Nắp Tê đều khay cáp 150x50x1.2; Sơn tĩnh điện1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
357HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BMSCáp 1P-AWG18, STP ( bọc giáp chống nhiễu)900mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
358Cáp 1C-1.5mm2 Cu/PVC3.500mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
359Ống luồn D253.000mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
360HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG & Ổ CẮMĐèn chùm treo trần bóng LED 15x7W1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
361Đền LED Panel 600x600 âm trần 40W420bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
362Đèn LED âm trần 12W176bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
363Đèn LED âm trần 9W141bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
364Đèn LED loại tròn áp trần 18W47bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
365Đèn LED TUBE 1,2m gắn tường, áp trần 1x20W34bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
366Đèn LED TUBE 1,2m gắn tường, áp trần 2x20W loại chống thấm, chống bụi92bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
367Đèn LED TUBE 1,2m gắn tường, áp trần 2x20W4bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
368Đèn huỳnh quang 1,2m gắn tường, áp trần 2x36W loại chống cháy nổ9bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
369Đèn pha LED 75W ngoài trời, IP 684bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
370Đèn LED 15W gắn tường ngoài trời, IP 6813bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
371Đèn LED 12W gắn đầu trụ ngoài trời16bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
372Đèn LED dây 14.4W/1mét25mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
373Driver Led dây5bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
374Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED 2x5W + bộ sạc 2 giờ14,65 đènTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
375Đèn chiếu sáng thoát hiểm bóng LED 2x5W + bộ sạc 2 giờ12,85 đènTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
376Đèn LED TUBE 0,6m gắn tường, áp trần 1x20W3bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
377Ổ cắm đôi 3 chấu 1P-N-E 16A ( Đế âm + ổ cắm + mặt che)236cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
378Công tắc đơn 1 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che)59cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
379Công tắc đôi 1 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che)65cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
380Công tắc ba 1 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che)15cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
381Công tắc đơn 2 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che)34cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
382Công tắc đôi 2 chiều 10A ( Đế âm + hạt công tắc + mặt che)2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
383Box chờ nguồn máy sấy tay18hộpTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
384HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA.Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, BK bảo vệ (cấp II) ≥ 63m1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
385Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, bằng STK DN60-49-34mm và dây neo trụ1BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
386Chân đế trụ đỡ (thép tấm 500x500, dày 5mm + ống STK DN75 + hàn gân chịu lực 4 hướng)1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
387Đèn báo không IP661bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
388Hộp kiểm tra điện trở đất và kẹp liên kết1hộpTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
389Ống nhựa uPVC nối bằng măng sông, Ø34116mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
390Cáp đồng trần 70mm2116mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
391Băng đồng 25x360mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
392Kim thu sét bọc đồng 1m,D12mm16cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
393Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng đường kính D=16mm, dài L=2400mm4cọcTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
394Mối hàn hóa nhiệt bằng cadweld8mốiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
395Kẹp kiểm tra điện trở đất + hộp đựng1bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
396Thanh đồng nối chuyển tiếp cho cáp 70mm22thanhTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
397Cáp đồng trần 70mm217mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
398Cáp đồng bọc Cu/PVC 1C-70mm23mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
399Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng đường kính D=16mm, dài L=2400mm6cọcTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
400Mối hàn hóa nhiệt bằng cadweld8mốiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
401Hộp đấu nối kiểm tra điện trở đất1hộpTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
402Thanh đồng nối chuyển tiếp cho cáp 70mm21thanhTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
403Cáp đồng trần 70mm237mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
404Cáp đồng bọc Cu/PVC 1C-70mm212mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
405Ống nhựa uPVC Ø349mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
406Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng đường kính D=16mm, dài L=2400mm8cọcTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
407Mối hàn hóa nhiệt bằng cadweld12mốiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
408Hộp đấu nối kiểm tra điện trở đất1hộpTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
409Thanh đồng nối chuyển tiếp cho cáp 120mm22thanhTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
410Cáp đồng trần 70mm235mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
411Cáp đồng trần 120mm29mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
412Cáp đồng bọc Cu/PVC 1C-120mm25mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
413Cáp đồng bọc Cu/PVC 1C-240mm254mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
414Ống nhựa uPVC Ø4254mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
415HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓỐng đồng D6.4 dày 0.8mm0,35100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
416Ống đồng D9.5 dày 0.8mm3,47100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
417Ống đồng D12.7 dày 0.8mm0,98100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
418Ống đồng D15.9 dày 1.0mm0,51100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
419Ống đồng D19.1 dày 1.0mm1100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
420Ống đồng D22.2 dày 1.0mm0,57100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
421Ống đồng D28.6 dày 1.0mm2,9100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
422Ống đồng D34.9, dày 1.2mm0,89100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
423Cách nhiệt ống đồng D 6.4 dày 15mm0,35100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
424Cách nhiệt ống đồng D 9.5 dày 15mm3,47100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
425Cách nhiệt ống đồng D 12.7 dày 15mm0,98100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
426Cách nhiệt ống đồng D 15.9 dày 15mm0,51100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
427Cách nhiệt ống đồng D 19.1 dày 15mm1100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
428Cách nhiệt ống đồng D 22.2 dày 20mm0,57100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
429Cách nhiệt ống đồng D 28.6 dày 20mm2,9100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
430Cách nhiệt ống đồng D 34.9 dày 20mm0,89100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
431Nito thử xì6BìnhTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
432Simili quấn ống đồng190kgTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
433Gas R410A nạp bổ sung141kgTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
434Khung treo dàn lạnh cassette59bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
435Khung đỡ dàn nóng trung tâm8bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
436Ống uPVC D210,06100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
437Ống uPVC D272,795100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
438Ống uPVC D341,92100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
439Ống uPVC D420,1100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
440Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 10mm0,06100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
441Cách nhiệt ống nước ngưng D27 dày 10mm2,795100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
442Cách nhiệt ống nước ngưng D34 dày 10mm1,92100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
443Cách nhiệt ống nước ngưng D42 dày 10mm0,1100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
444Cáp điện điều khiển VRF loại chống nhiểu 2Cx1.0mm2890mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
445Cáp điện cho remote Vcm 3x1Cx0.75mm2700mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
446Ống cứng luồn dây điện PVC D205100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
447Trunking mạ kẽm 150x100x1.5mm5mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
448Trunking mạ kẽm 250x100x1.5mm5mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
449Trunking mạ kẽm 250x200x1.5mm4mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
450Trunking mạ kẽm 350x200x1.5mm2mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
451Trunking mạ kẽm 500x200x1.5mm7,5mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
452Co vuông trunking 150x1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
453Co vuông trunking 500x2002cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
454Tê trunking 250x1002cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
455Tê trunking 250x2003cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
456Tê trunking 350x2001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
457Tê trunking 500x2001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
458Nối giảm trunking 250x100/150x1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
459Nối giảm trunking 250x200/250x1002cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
460Nối giảm trunking 350x200/250x2001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
461Miệng gió loại C1 EAG 150x150 + OBD58cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
462Miệng gió loại C1 EAG 500x150 + OBD1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
463Miệng gió loại C1 EAG 500x200 + OBD9cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
464Miệng gió loại C1 PAG 500x400 + OBD14cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
465Miệng gió loại C1 EAG 750x200 + OBD1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
466Miệng gió loại C1 EAG 750x300 + OBD16cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
467Miệng gió loại C1 EAG 1000x300 + OBD22cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
468Miệng gió loại C2 FAG 250x2001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
469Miệng gió loại C2 FAG 400x100 + OBD3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
470Miệng gió loại C2 FAG 500x100 + OBD18cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
471Miệng gió loại C2 FAG 1000x200 + OBD9cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
472SEAL 600x200 + LCCT3cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
473SEAL 1,400x400 + LCCT8cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
474SEAL 1,400x500 + LCCT2cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
475SEAL 1,500x400 + LCCT2cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
476SEAL 1,500x600 + LCCT1cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
477EAL 1,500x2,400 + LCCT1cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
478EAL 500x300 + LCCT9cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
479FAL 500x150 + LCCT3cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
480FAL 1,200x200 +LCCT5cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
481FAL 1,800x1,600 + LCCT1cửaTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
482FD 200x1003cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
483FD 250x2005cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
484FD 300x1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
485FD 300x1501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
486FD 300x2501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
487FD 350x1501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
488FD 400x2501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
489FD 500x3001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
490FD 700x4004cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
491FD 900x4002cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
492FD 1300x2501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
493NRD 300x1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
494NRD 300x1501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
495NRD 350x1501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
496NRD 400x2501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
497NRD 500x3001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
498NRD 700x4004cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
499NRD 900x4002cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
500Van xả áp động cơ 700x6501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
501Van xả áp động cơ 700x7001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
502Co che mưa 600 700x650/R500mm/tôn kẽm 0.95mm1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
503Co che mưa 600 1000x700/R500mm/tôn kẽm 0.95mm3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
504Cảm biến khói gắn ống gió5bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
505Cảm biến áp suất gió3bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
506Tole 0.58mm160mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
507Tole 0.75mm7mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
508Tole 1.15mm860mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
509Tole soi lỗ kèm cách âm (bao gồm Lớp tiêu âm Thermobreak AcoustiPlus dày 50mm có lớp nhôm và keo dán sẵn)130m2Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
510Sơn chống cháy phủ ống gió 2 giờ800m2Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
511Ống gió mềm không cách nhiệt D12570mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
512Ống gió mềm không cách nhiệt D15075mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
513Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250128mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
514HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁYTủ chữa cháy vách tường 1400x550x300 thép dày 1.5mm30tủTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
515Van góc DN5021cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
516Van góc DN659cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
517Lăng phun DN5021cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
518Lăng phun DN659cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
519Cuộn vòi DN50 x 30m21cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
520Cuộn vòi DN65 x 30m9cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
521Họng tiếp nước 2 ngã DN1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
522Trụ chữa cháy ngoài nhà DN1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
523Đầu phun sprinkler hướng xuống (K=5.6, T=68oC)327cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
524Đầu phun sprinkler hướng lên (K=5.6, T=68oC)163cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
525Bình bột chữa cháy tự động BC treo trần 8Kg15bìnhTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
526Bình bột chữa cháy ABC loại 6Kg65bìnhTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
527Bình bột chữa cháy CO2 loại 5Kg65bìnhTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
528Kệ đựng bình CO2 & ABC35cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
529Tiêu lệnh chữa cháy35cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
530Van khóa DN65 kèm công tác giám sát3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
531Van khóa DN80 kèm công tác giám sát7cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
532Van khóa DN100 kèm công tác giám sát3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
533Van xả khí tự động kèm van bi DN252cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
534Van cổng DN2528cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
535Van cổng DN1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
536Đồng hồ áp suất15cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
537Công tắc dòng chảy DN 1003cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
538Công tắc dòng chảy DN 807cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
539Công tắc dòng chảy DN 653cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
540Kính xem nước13cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
541Khớp nối13cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
542Van 1 chiều DN1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
543Bệ quán tính (bao gồm lò xo chống rung)2BộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
544Bình tích áp 300L1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
545Van an toàn DN1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
546Van xả khí tự động kèm van bi DN251cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
547Clupe DN1002cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
548Clupe DN321cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
549Van khóa DN1003cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
550Van khóa DN501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
551Van khoá DN323cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
552Van khoá DN151cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
553Van bi DN153cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
554Van 1 chiều DN1002cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
555Van 1 chiều DN324cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
556Van 1 chiều DN151cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
557Van khóa DN100 kèm công tác giám sát6cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
558Van khóa DN32 kèm công tác giám sát2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
559Đồng hồ kiểm tra lượng nước DN1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
560Công tắc áp suất3cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
561Đồng hồ áp kèm van bi DN158cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
562Công tắc mức nước (3 mức)1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
563Y lọc DN1002cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
564Y lọc DN321cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
565Nối mềm DN1004cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
566Nối mềm DN322cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
567Van báo động DN1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
568Ống Thép tráng kẽm DN150 x5.16mm0,03100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
569Ống Thép tráng kẽm DN100 x4.5mm5,34100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
570Ống Thép tráng kẽm DN80 x4.0mm5,93100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
571Ống Thép tráng kẽm DN65 x3.6mm2,19100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
572Ống Thép tráng kẽm DN50 x3.6mm2,87100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
573Ống Thép tráng kẽm DN40 x3.2mm0,37100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
574Ống Thép tráng kẽmDN32 x3.2mm0,205100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
575Ống Thép tráng kẽm DN25 x3.2mm12,2100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
576Rắc co DN2513cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
577Co DN251.210cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
578Co DN322cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
579Co DN4012cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
580Co DN50104cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
581Co DN6552cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
582Co DN8050cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
583Co DN10043cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
584Tê DN25271cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
585Tê DN323cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
586Tê DN401cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
587Tê DN50/321cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
588Tê DN50/2515cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
589Tê DN40/2511cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
590Tê DN32/256cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
591Tê DN653cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
592Tê DN808cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
593Tê DN10012cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
594Tê DN150/1007cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
595Tê DN150/501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
596Tê DN150/401cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
597Tê DN100/8010cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
598Tê DN100/6513cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
599Tê DN100/501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
600Tê DN100/403cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
601Tê DN100/322cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
602Tê DN100/2583cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
603Tê DN80/655cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
604Tê DN80/502cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
605Tê DN80/404cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
606Tê DN80/25157cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
607Tê DN65/509cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
608Tê DN65/403cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
609Tê DN65/2530cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
610Giảm 25/15490cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
611Giảm 32/259cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
612Giảm 40/259cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
613Giảm 40/323cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
614Giảm 50/251cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
615Giảm 50/401cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
616Giảm DN65/509cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
617Giảm DN80/502cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
618Giảm DN80/653cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
619Giảm DN100/801cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
620Mặt bích DN6512cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
621Mặt bích DN8028cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
622Mặt bích DN10060cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
623Sơn 2 lớp605m2Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
624Cung cấp & lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy kết nối với Cảnh sát phòng cháy chữa cháy1HTTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
625HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚCBồn nước mái Inox V=4000L2bểTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
626Lavabo + vòi lạnh + bộ xả30bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
627Gương soi22cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
628Hộp xà phòng27cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
629Xí bệt + vòi xịt47bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
630Hộp giấy vệ sinh47cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
631Chậu tiểu nam + van xả19bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
632Vòi nước Inox DN154bộTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
633Máy sấy tay19cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
634Phễu thu nước DN5024cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
635Đồng hồ nước DN321cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
636Co PP-R 900 D20130cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
637Co PP-R 900 D2527cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
638Co PP-R 900 D3210cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
639Co PP-R 900 D5036cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
640Co PP-R 900 D635cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
641Tê PP-R D508cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
642Tê PP-R D631cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
643Tê giảm PP-R D25/2078cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
644Tê giảm PP-R D32/201cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
645Tê giảm PP-R D32/2511cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
646Tê giảm PP-R D63/329cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
647Co răng trong PP-R D20100cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
648Côn PP-R D25/2021cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
649Côn PP-R D32/2510cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
650Van cửa PP-R Þ253cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
651Van cửa PP-R Þ329cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
652Van cửa PP-R Þ509cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
653Van cửa PP-R Þ631cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
654Van phao Þ402cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
655Van giảm áp Þ501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
656Van xả khí tự động Þ251cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
657Van khóa PP-R Þ2519cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
658Dây mềm cấp nước76cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
659Ống PP-R D20 (PN10)4,72100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
660Ống PP-R D25 (PN10)2,51100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
661Ống PP-R D32 (PN10)0,53100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
662Ống PP-R D50 (PN10)1,18100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
663Ống PP-R D63 (PN10)0,53100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
664Đồng hồ áp kèm van bi2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
665Công tắc mực nước1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
666Búa nước Þ501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
667Khớp nối sống ren trong D50x1.1/4''2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
668Nối ren trong D25x3/4''1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
669Nối ren ngoài D40x1.1/4''2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
670Nối ren ngoài D63x2''2cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
671Côn PP-R D63/321cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
672Côn PP-R D63/251cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
673Côn PP-R D50/402cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
674Nút bịt D20100cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
675Co lơi uPVC DN50224cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
676Co lơi uPVC DN656cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
677Co lơi uPVC DN8016cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
678Co lơi uPVC DN100156cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
679Co uPVC DN4060cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
680Co uPVC DN805cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
681Co uPVC DN12510cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
682Chữ Y giảm uPVC DN65/5022cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
683Chữ Y giảm uPVC DN80/504cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
684Chữ Y giảm uPVC DN80/655cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
685Chữ Y giảm uPVC DN100/5012cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
686Chữ Y giảm uPVC DN100/803cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
687Chữ Y uPVC DN5053cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
688Chữ Y uPVC DN654cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
689Chữ Y uPVC DN807cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
690Chữ Y uPVC DN10061cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
691Côn uPVC DN50/3249cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
692Côn uPVC DN80/401cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
693Côn uPVC DN125/802cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
694Tê giảm uPVC DN50/4014cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
695Tê giảm uPVC DN65/402cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
696Tê giảm uPVC DN80/4016cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
697Tê giảm uPVC DN100/4016cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
698Tê uPVC DN4017cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
699Tê uPVC DN1251cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
700Tê kiểm tra uPVC DN654cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
701Tê kiểm tra uPVC DN1004cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
702Họng thông tắc DN5018cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
703Họng thông tắc DN652cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
704Họng thông tắc DN802cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
705Họng thông tắc DN10020cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
706Ống uPVC DN40 (PN>=9)0,59100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
707Ống uPVC DN50 (PN>=9)2,339100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
708Ống uPVC DN65 (PN>=9)0,599100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
709Ống uPVC DN80 (PN>=9)1,306100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
710Ống uPVC DN100 (PN>=9)2,857100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
711Ống uPVC DN125 (PN>=9)0,929100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
712Ống uPVC DN250 (PN>=9)0,115100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
713Hố ga 1mx1m1cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
714Ống uPVC DN320,49100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
715Co uPVC DN3249cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
716Thỏ DN5024cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
717Côn uPVC DN100/802cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
718Thông hơi mái uPVC DN1252cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
719Nút bít DN10046cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
720Nút bít DN5024cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
721Nút bít DN3249cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
722Đào lấp đất11,5m3Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
723Phễu thu nước DN5026cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
724Phễu thu nước DN807cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
725Phễu thu nước DN10012cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
726Quả cầu chắn rác DN508cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
727Quả cầu chắn rác DN8010cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
728Co lơi uPVC DN5052cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
729Co lơi uPVC DN8074cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
730Co lơi uPVC DN10018cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
731Co lơi uPVC DN12520cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
732Co lơi uPVC DN1501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
733Co lơi uPVC DN2001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
734Co lơi uPVC DN2504cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
735Co uPVC DN6523cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
736Chữ Y giảm uPVC DN80/5024cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
737Chữ Y giảm uPVC DN100/805cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
738Chữ Y giảm uPVC DN125/805cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
739Chữ Y giảm uPVC DN125/1006cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
740Chữ Y giảm uPVC DN150/1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
741Chữ Y giảm uPVC DN150/1251cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
742Chữ Y giảm uPVC DN200/801cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
743Chữ Y giảm uPVC DN200/1256cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
744Chữ Y giảm uPVC DN200/1501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
745Chữ Y giảm uPVC DN250/801cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
746Chữ Y giảm uPVC DN250/1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
747Chữ Y giảm uPVC DN250/1252cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
748Chữ Y giảm uPVC DN250/2001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
749Chữ Y uPVC DN804cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
750Chữ Y uPVC DN1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
751Chữ Y uPVC DN1251cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
752Côn uPVC DN100/805cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
753Côn uPVC DN125/802cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
754Họng thông tắc DN1001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
755Họng thông tắc DN1253cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
756Họng thông tắc DN1501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
757Họng thông tắc DN2001cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
758Họng thông tắc DN2501cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
759Thông tắc sàn DN2002cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
760Ống uPVC DN50 (PN>=9)0,596100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
761Ống uPVC DN65 (PN>=9)1,7100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
762Ống uPVC DN80 (PN>=9)3,509100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
763Ống uPVC DN100 (PN>=9)0,712100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
764Ống uPVC DN125 (PN>=9)0,86100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
765Ống uPVC DN150 (PN>=9)0,06100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
766Ống uPVC DN200 (PN>=9)0,55100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
767Ống uPVC DN250 (PN>=9)0,35100mTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
768Côn uPVC DN125/1007cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
769Co uPVC DN8010cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
770Thỏ DN5024cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
771Nút bịt DN1007cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
772Nút bịt DN8010cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
773Nút bịt DN5024cáiTheo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
774Đào lấp đất21,5m3Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp II trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống thanh dẫn điện (Busbar trunking), Hệ thống tủ điện, Hệ thống máy phát điện, Hệ thống thang máng cáp, Hệ thống báo cháy và điện nhẹ, Hệ thống chiều sáng và ổ cắm, Hệ thống chống sét, tiếp địa, Hệ thống cấp thoát nước, Hệ thống điều hòa không khí và thông gió, Hệ thống chữa cháy…, có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND. Ghi chú: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa đang xét và đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.2. Số lượng hợp đồng ≥ 03, hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp II trở lên đã hoàn thành và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 78.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu.- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng . - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình điều hành quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hệ thống cơ điện cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 26.000.000.000 đồng(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt 5 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện; có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện tử, 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường, 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện lạnh.- Đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng tham gia quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)53
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)53
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề: Cơ khí, hàn, điện, điện tử.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ).(Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->