Gói thầu: Cung cấp 09 ODF quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718851-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 13:42:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp 09 ODF quang
Số hiệu KHLCNT 20220660482
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 11:44:00 đến ngày 2022-07-12 13:42:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,765,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viễn thông Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp 09 ODF quang
Xây dựng xen rẽ quang từ tuyến trục QL6 vào các trạm trên đoạn tuyến Sơn La - Đỉnh đèo Pha Đin phục vụ mở rộng băng thông và tạo Ring cho huyện Thuận Châu và Quỳnh Nhai
15 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ODF 48 FO loại gắn Rack 19'' (đầy đủ phụ kiện và 48 dây nối quang SC/UPC 1,5m)4cái- Hộp ODF là loại hộp vỏ kim loại được sơn phủ tĩnh điện dùng để lắp đặt trên Rack 19” trong nhà. - Hộp ODF gồm có 2 phần là phần chứa mối hàn nối sợi quang (và bộ chia nếu có) và phần chứa Adaptor cùng với kết cấu dây nhảy quang.- Hộp ODF có 2 loại (kết cấu khay trượt hoặc khay cố định). - Thông số kỹ thuật: Dung lượng: 48 FO; Kích thước: 2U; Loại khay đấu nối sử dụng: 12/24FO; Số lượng mối hàn nhiệt: 48; Số lượng Adaptor: 48; Loại Adaptor: SC; Số lượng lỗ cáp vào và ra: 02 ×25mm; Màu sắc: Ghi xám; - Dây nối quang SC/UPC 12 màu (Suy hao tiếp xúc ≤ 0,3dB; Bán kính uốn cong thường xuyên ≥30mm; Độ bền với số lần tháo lắp ≥ 500 lần).Adaptor: Dùng để kết nối các connector của dây nối quang và dây nhảy quang; Cầu trúc của adaptor: Bảo vệ tiếp xúc bằng gốm (ceramic), vỏ ngoài bằng bằng nhựa; Các đầu nối adaptor có nút đậy để chống bụi bẩn; Suy hao xen ≤ 0,3dB; Độ ổn định suy hao ≤ 0,1dB sau 500 chu kỳ đấu nối; Đáp ứng tiêu chuẩn ngành và tiêu chuẩn Quốc tế ITU-T L.36/2008; IEC 61300-2-1; IEC 61300-2-4; IEC 61300-2-6; IEC 61300-2-22; Phù hợp với các chuẩn: FC, SC, LC… ; Simplex, duplex; PC, UPC, APC.Ống co nhiệt: Chiều dài danh định: 6mm; Ống trong: Nhựa EVA (Ethylene Vinyl Acetate)/đường kính 1,5 mm/ Chiều dày 0,4 mm; Ống ngoài: Nhựa Polyefin /đường kính 3,0 mm/ Chiều dày 0,2 mm; Dây gia cường: Thép không gỉ/đường kính 1,2 mm.
2ODF 96 FO loại gắn Rack 19'' (đầy đủ phụ kiện và 48 dây nối quang SC/UPC 1,5m)4cái- Hộp ODF là loại hộp vỏ kim loại được sơn phủ tĩnh điện dùng để lắp đặt trên Rack 19” trong nhà. - Hộp ODF gồm có 2 phần là phần chứa mối hàn nối sợi quang (và bộ chia nếu có) và phần chứa Adaptor cùng với kết cấu dây nhảy quang.- Hộp ODF có 2 loại (kết cấu khay trượt hoặc khay cố định). - Thông số kỹ thuật: Dung lượng: 96 FO; Kích thước: 3U; Loại khay đấu nối sử dụng: 12/24FO; Số lượng mối hàn nhiệt: 96; Số lượng Adaptor: 96; Loại Adaptor: SC; Số lượng lỗ cáp vào và ra: 02 ×25mm; Màu sắc: Ghi xám; - Dây nối quang SC/UPC 12 màu (Suy hao tiếp xúc ≤ 0,3dB; Bán kính uốn cong thường xuyên ≥30mm; Độ bền với số lần tháo lắp ≥ 500 lần).Adaptor: Dùng để kết nối các connector của dây nối quang và dây nhảy quang; Cầu trúc của adaptor: Bảo vệ tiếp xúc bằng gốm (ceramic), vỏ ngoài bằng bằng nhựa; Các đầu nối adaptor có nút đậy để chống bụi bẩn; Suy hao xen ≤ 0,3dB; Độ ổn định suy hao ≤ 0,1dB sau 500 chu kỳ đấu nối; Đáp ứng tiêu chuẩn ngành và tiêu chuẩn Quốc tế ITU-T L.36/2008; IEC 61300-2-1; IEC 61300-2-4; IEC 61300-2-6; IEC 61300-2-22; Phù hợp với các chuẩn: FC, SC, LC… ; Simplex, duplex; PC, UPC, APC.Ống co nhiệt: Chiều dài danh định: 6mm; Ống trong: Nhựa EVA (Ethylene Vinyl Acetate)/đường kính 1,5 mm/ Chiều dày 0,4 mm; Ống ngoài: Nhựa Polyefin /đường kính 3,0 mm/ Chiều dày 0,2 mm; Dây gia cường: Thép không gỉ/đường kính 1,2 mm.
3Module quang MX48 dung lượng 96FO bổ sung cho tủ ODF tập trung (đầy đủ phụ kiện và 96 dây nối quang SC/UPC 1,5m)1cái- Phạm vi lắp đặt: Trong tủ phân phối tập trung hoặc trên giá 19”;- Module được thiết kế chia làm hai phần: phần cố định gắn với khung tủ phân phối quang, phần di động bên trên chứa các mối hàn nối sợi quang và các đầu nối quang. Phần di động có kết cấu định vị gắn chặt với phần cố định của Module, khi thao tác có thể mở chốt cố định và kéo phần phần di động ra để thực hiện các thao tác hàn, nối ... - Phần di động có thể mở tối đa 90o so với khung giá. Do đó, rất thuận tiện cho việc thao tác lắp ráp và đấu nối nhờ có khoảng không lớn. Các kết cấu cáp vào/ra, dây nhảy được bố trí phía bản lề nên không bị ảnh hưởng trong quá trình thao tác. Phần di động có hai vị trí làm việc cố định: một là vị sau khi thao tác hoàn chỉnh và hai là vị trí đang thao tác đấu nối. Tại hai vị trí này Module có kết cấu định vị cố định phần xoay với phần cố định để thao tác.- Số lượng đầu nối trên mỗi module : 96FO.- Loại đầu nối sử dụng: SC/SC. - Có khả năng sử dụng các loại đầu nối khác như: FC, ST, LC .. - Thao tác trên đầu nối connector: mở nắp chắn bảo vệ của module để thao tác một cách độc lập, không ảnh hưởng đến các ngăn khác bên trong tủ.- Thao tác trên module: Được thiết kế có thể mở với góc mở tối đa 90Ģ nên rất thuận tiện trong khai thác như hàn nối, đi dây, lắp đặt ban đầu cũng như sửa chữa, thay thế mà không ảnh hưởng đến các Module khác bên trong tủ.- Tất cả các đường cáp, sợi quang và dây nhảy vào/ra của Module đều có bán kính cong >30mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->