Gói thầu: Cung cấp linh kiện theo máy cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện theo máy cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648548 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 11:30:00 đến ngày 2022-07-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,084,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,450,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45627E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản sao y: - Hợp đồng, - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 347.960.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời hạn bảo hành: Tối thiểu 2 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì cho các phần |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 nhân viên: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp linh kiện theo máy cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Cung cấp linh kiện theo máy cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tên người liên hệ, số điện thoại và email liên hệ. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng/ Giấy phép nhập khẩu/ Giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng mình hàng hóa lưu hành hợp pháp trên thị trường |
| E-CDNT 12.2 | Giá trên đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, giao hàng và các chi phí khác (lắp đặt, vận hành,…) |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của hãng, thể hiện trong catalogue sản phẩm |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (84.28) 3855 4269; Fax: (84.28) 3950 6126;
Địa chỉ email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM 215 Hồng Bàng, Phường 11, quận 5, TPHCM Điện thoại: 028. 3855 4269 Fax: 028. 3950 6126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kim hút hóa chất dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100S | 2 | Bộ | Bộ kim hút hóa chấtDùng để hút hóa chất từ băng đựng hóa chất đưa vào buồng tiệt khuẩnĐộ rò rỉ | ||
| 2 | Cảm biến áp suất dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP,model: Sterrad 100S | 1 | Bộ | Cảm biến áp suất:Dùng để xác định trạng thái áp suất bên trong buồng tiệt khuẩn là khí quyển hay chân không.Cảm biến sẽ gửi tín hiệu phần mềm khi áp suất buồng tiệt khuẩn ≥ 690Torr.Tương thích với máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100S đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 3 | Bộ điều khiển khí nén dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP,model: Sterrad 100S | 1 | Bộ | Bộ điều khiển khí nén:- Dùng để điều khiển đóng hoặc mở cửa buồng tiệt khuẩn, và pít tông bơm hóa chất.- Mức rò rỉ: Tối đa 2 PSI/phút.Tương thích với máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100S đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 4 | Bo mạch vào/ra kỹ thuật số 48 kênh dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP,model: Sterrad 100S | 1 | Bộ | Bo mạch vào/ra kỹ thuật số 48 kênh:Cung cấp 48 đường Vào/Ra kỹ thuật số cho mục đích điều khiển và tính năng địa chỉ 8 và 10 bit.Tương thích với máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100S đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 5 | Bộ phụ kiện buồng tiệt khuẩn dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100S | 2 | Bộ | Bộ phụ kiện buồng tiệt khuẩn:Lắp ráp bên trong buồng tiệt khuẩn máy- Dùng để giữ giá đỡ dụng cụ tiệt khuẩn.- Dùng để cách điện thành buồng tiệt khuẩn và điện cực. | ||
| 6 | Bo mạch cảm biến nồng độ H2O2 dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX | 1 | Bộ | Bo mạch cảm biến nồng độ H2O2:- Nguồn điện: +15VDC và -15VDC.- Điốt cảm quang 254nm.- Mạch in hình tròn đường kính 31mmTương thích với máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 7 | Van điện từ dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: STERRAD 100NX | 1 | Bộ | Van điện từ- Điện áp hoạt động 24VDC.- Công suất yêu cầu 1.5Watt.- Độ xì cho phép tối đa 25 uL/phút.- Nhiệt độ hoạt động 16-66 độ C.- Van 2 chiều, thường đóng.Tương thích với máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 8 | Đèn cực tím dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX | 1 | Cái | Đèn cực tím - Điện áp hoạt động 200VAC - Điện áp khởi động 900VAC. - Phát tia cực tím với bước sóng UV 254nm. Tương thích với máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 9 | Cửa sổ quang học dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX | 2 | Cái | Cửa sổ quang học- Đường kính 24mm.- Chiều dày 3mm.- Vật liệu: Fused Silica, UV Corning 7940.Tương thích với máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 10 | Bộ bốc hơi cô đặc HC dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX | 1 | Bộ | Bộ bốc hơi cô đặc:Dùng để cô đặc và hóa hơi hóa chất H2O2. Bao gồm:- Một cảm biến áp suất chân không 0-30Torr.- Một van chuyển tiếp.- Một van hóa chất vào.- Hai mô dun nhiệt-điện.- Hai quạt nhiệt-điện.- Hai bộ ổn nhiệt.- Hai cảm biến nhiệt độ.Tương thích với máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX đang sử dụng tại bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45627E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản sao y: - Hợp đồng, - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 347.960.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời hạn bảo hành: Tối thiểu 2 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì cho các phần | 2 | Tối thiểu 02 nhân viên: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, y sinh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi