Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717471-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220717278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 09:52:00 đến ngày 2022-07-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,539,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,391,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu ba trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63086245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.946293675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=12,0 tỷ VNĐ (mười hai tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 12 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công kết cấu – kiến trúc: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo máy: 02 người (bao gồm 1 CB chuyên ngành điện - điện tử, 01 CB chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử và cơ khí chế tạo máy với gói thầu này. Riêng thiết bị thang máy- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.Hợp đồng tương tự CB đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện thang máy- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện – cấp thoát nước: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
cải tạo trụ sở làm việc đảng ủy- UBND -HDND xã Bảo Khê và các hạng mục phụ trợ
400 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Nguyên Hiệp 1618, Địa chỉ: Số nhà 56, Khu đô thị mới Hẹo Phung, Tổ 3, Phường Chiềng Sinh, TP. Sơn La, Sơn La + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Quản lý đô thị TP Hưng yên, địa chỉ: số 587. Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68, địa chỉ: đội 15, xã Liên Phươnhg, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.391.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối cải tạo
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT326,4744m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT1,6852tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT6,285m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT25,5539m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT211,2909m2
6Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT21,129110m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V-E-HSMT516,28m
8Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V-E-HSMT683,8272m2
9Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinhChương V-E-HSMT47,8632m2
10Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT6bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuChương V-E-HSMT18bộ
12Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT6bộ
13Tháo dỡ lan canChương V-E-HSMT32,46m
14Vận chuyển bệ xí, chậu tiểu, chậu rửa từ trên cao xuốngChương V-E-HSMT30bộ
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT141,3179m3
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E-HSMT94,26m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT5,5427m3
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-E-HSMT664,5756m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT885,9266m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V-E-HSMT22,165m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT588,6296m2
22Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT133,377m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-E-HSMT2,2062100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiênChương V-E-HSMT2,2062100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lạiChương V-E-HSMT2,2062100m3/1km
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,4934100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0863tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,284tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT2,8075m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT105,02m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT17,4603m3
32Ván khuôn bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,0366100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,1348m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT4,9464m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0418100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,6847m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT50,7202m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT11,8404m2
39Ốp chân tường bằng đá bóc lồi màu ghi KT: 50x200mmChương V-E-HSMT10,6412m2
40Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT8,5124m2
41Lát đá Cubic màu xanh đen KT: 100x100x50mmChương V-E-HSMT22,75m2
42Lát đá granite mặt sảnh bằng đá Granite màu xanh đen dày 2cmChương V-E-HSMT12,78m2
43Lát viên đá Granite họa tiết giữa sảnh KT: 1200x1200mmChương V-E-HSMT1,44m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT14,2988m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT1,426100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT1,1637100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,618tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,4095tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,0897tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V-E-HSMT13,2683m3
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT12,0747m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT36,6391m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT24,9071m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,1004100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0693tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,5291m3
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,8mmChương V-E-HSMT1,4991tấn
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 30x30x1,5mmChương V-E-HSMT0,0805tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,5796tấn
60Lợp mái ngói 9v/m2, ngói Inari KT: 424x335mm màu xanh đenChương V-E-HSMT1,2946100m2
61Ngói úp nóc Inrari 3,03 viên/mdChương V-E-HSMT80,3556viên
62Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông chiều dày 0,42mmChương V-E-HSMT1,9238100m2
63Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mmChương V-E-HSMT47,38md
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT0,453m3
65Lát gạch lá nem KT: 400x400mm chống nóng mái sảnh:Chương V-E-HSMT15,552m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT245,2942m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT472,7541m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT179,1149m2
69Láng vữa tạo dốc lòng sê nô mái dày 2cmChương V-E-HSMT90,3359m2
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT90,3359m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT673,0033m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT121,982m2
73Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT105,9696m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT191,4614m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT426,99m
76Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT15,76m
77Đắp chi tiết con bọ đỉnh khuôn cửa sổ S4, S5, vách kính VK1, VK2:Chương V-E-HSMT23cái
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT1.083,6628m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT207,5353m2
80Nẹp chữ T bản 30mm Inox mạ vàng gươngChương V-E-HSMT39cái
81Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT45,8584m2
82Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 600x600mmChương V-E-HSMT594,0946m2
83Lát viên đá Granite họa tiết giữa sảnh KT: 1200x1200mmChương V-E-HSMT1,44m2
84Ốp chân tường bằng đá bóc lồi tự nhiên màu ghi KT: 50x200mmChương V-E-HSMT8,72m2
85Sản xuất lắp dựng lan can bằng kính cường lực dày 10mm, cao 1100mm, tay vịn và trụ bằng Inox 304Chương V-E-HSMT16,588m
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.938,5976m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.115,7876m2
88Sơn giả đá marble cột sảnhChương V-E-HSMT8,4506m2
89Gia công khuôn cửa kép bằng gỗ lim KT: 250x80mmChương V-E-HSMT9,76m
90Gia công cửa đi pano kính bằng gỗ lim, chiều dày đố 5cm, ván 3,5cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề sắt, sơn PU màu cánh dán, kính mài 8mmChương V-E-HSMT5,6264m2
91Lắp dựng khuôn cửa képChương V-E-HSMT9,761m
92Lắp dựng cửa vào khuônChương V-E-HSMT5,62641m2
93Gia công cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ (loại chia ô cộng thêm 250000đ/1m2)Chương V-E-HSMT57,2m2
94Gia công cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT88,924m2
95Gia công cửa sổ mở lùa, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT18,38m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT164,504m2
97Sản xuất vách kính nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dầy 6,38 lyChương V-E-HSMT25,6959m2
98Gia công cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT12,5721m2
99Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox hộp 304 KT: 15x15x1mmChương V-E-HSMT0,5549tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT101,524m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT5,9406100m2
102Lưới chống bụiChương V-E-HSMT594,06m2
B Khối mở rộng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT12,982100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT4,1121tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT12,3638tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,3157tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT112,9426m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT5,0111tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT5,0111tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT3931 cấu kiện
9Thuê vị trí bãi đổ bê tông cọc bê tông cốt thépChương V-E-HSMT1bãi đổ
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmChương V-E-HSMT28,235710 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT3841 cấu kiện
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V-E-HSMT2561 mối nối
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT18,096100m
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,3698100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT73,43081m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-E-HSMT4m3
17Ván khuôn lót móng đàiChương V-E-HSMT0,5199100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT13,6042m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT3,423100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,4452tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT3,5347tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,4076tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT76,8768m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1327tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,4286tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1594100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,0851m3
28Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT23,5083m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2131tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,9451tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,5805100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT6,2836m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,1993100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,9048100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3km còn lại - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,9048100m3/1km
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,0606100m3
37Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,684m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0591tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0142tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0694tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,22100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,022100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,334m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,684m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1,626m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,75m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,6m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,2924m2
49Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtChương V-E-HSMT0,0562tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtChương V-E-HSMT0,03100m2
51Bê tông tấm đan đậy nắp bể phốt, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT0,684m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT6cái
53Lắp đặt ống PVC D110Chương V-E-HSMT0,136100m
54Tê PVC D110Chương V-E-HSMT6cái
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,0641tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT6,4582tấn
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT4,7822100m2
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT31,5216m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT3,9016100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT10,3893100m2
61Ván khuôn sê nô thu nước máiChương V-E-HSMT0,9171100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,9068tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT5,893tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT5,3189tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT12,4368tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT42,6056m3
67Bê tông sê nô mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT8,4594m3
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT101,0434m3
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-E-HSMT1,1836100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,4865tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,408tấn
72Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT12,5484m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,861m3
74Ốp đá granit tự nhiên vào bậc cầu thang, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT117,828m2
75Sản xuất trụ thang bằng gỗ lim.Chương V-E-HSMT2cái
76Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ limChương V-E-HSMT52,08m
77Gia công lan can tay vịn cầu thang bằng Inox hộp 304 KT 30x30x1,5mmChương V-E-HSMT0,4641tấn
78Lắp dựng lan can sắt cầu thangChương V-E-HSMT44,388m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT99,2815m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT99,2815m2
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,4469100m2
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3168tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1454tấn
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT2,3408m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT257,5563m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT71,0691m3
87Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT44,4652m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT27,4741m3
89Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 600x600mmChương V-E-HSMT708,9004m2
90Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mmChương V-E-HSMT95,1063m2
91Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmChương V-E-HSMT354,6m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,7652m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,6326m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT4,7884m2
95Ốp chân tường bằng đá bóc lồi màu ghi KT: 50x200mmChương V-E-HSMT3,12m2
96Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT9,196m2
97Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT2,262m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT0,7532m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT1.038,93m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT98,008m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT1.737,902m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT187,4206m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT1.002,0332m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT80,1695m2
105Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT257,66m
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT1.264,8m
107Soi chỉ lõmChương V-E-HSMT99,2m
108Đắp chi tiết trên cửa sổChương V-E-HSMT25cái
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT3.062,2606m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.086,9911m2
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT140,653m2
112Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT70,996m2
113Ốp chân tường bằng đá bóc lồi màu ghi KT: 50x200mmChương V-E-HSMT11,925m2
114Gia công cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ (loại chia ô cộng thêm 250000đ/1m2)Chương V-E-HSMT69,84m2
115Gia công cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT93,445m2
116Gia công Cửa chống cháy trên mái, buồng máy cầu thang máyChương V-E-HSMT2,16m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT165,445m2
118Sản xuất vách kính nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dầy 6,38 lyChương V-E-HSMT27,3896m2
119Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V-E-HSMT27,3896m2
120Gia công sen hoa cửa sổ bằng INOX 304 hộp 15x15x1Chương V-E-HSMT0,4492tấn
121Lắp dựng hoa cửa sổ bằng INOXChương V-E-HSMT83,345m2
122Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộChương V-E-HSMT97,248m2
123Mặt bàn chậu rửa đá granít tự nhiên màu đenChương V-E-HSMT9,9219m2
124Gia công côn sơn đỡ bàn đá bằng thép hộp mà kẽmChương V-E-HSMT0,0871tấn
125Làm trần thả bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cmChương V-E-HSMT94,5123m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT324,8529m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT324,8529m2
128Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT324,8529m2
129Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT34,44m2
130Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,45100m2
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,404tấn
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT19,4766m3
133Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,8mmChương V-E-HSMT1,8957tấn
134Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,8957tấn
135Lợp mái tôn liên doanh sóng vuông chiều dày 0,42mmChương V-E-HSMT2,245100m2
136Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mmChương V-E-HSMT55,46md
137Lợp mái ngói 9v/m2, ngói Inari KT: 424x335mm màu xanh đenChương V-E-HSMT1,1279100m2
138Ngói úp nóc Inrari 3,03 viên/mdChương V-E-HSMT56,964viên
139Tôn úp khe tiếp giáp với nhà cũ khổ rộng 600mm, dày 0,42mmChương V-E-HSMT33,9m
140Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT8,8015100m2
141Cầu dao tổng 3 pha 300AChương V-E-HSMT1cái
142Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT1hộp
143Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT3hộp
144Lắp đặt các automat 3 pha 300AChương V-E-HSMT1cái
145Lắp đặt các automat 3 pha 80AChương V-E-HSMT4cái
146Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V-E-HSMT1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-E-HSMT33cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V-E-HSMT34cái
149Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mmChương V-E-HSMT33hộp
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110x50mmChương V-E-HSMT33hộp
151Lắp đặt đế âm tường chữ nhậtChương V-E-HSMT192hộp
152Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗChương V-E-HSMT7cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗChương V-E-HSMT28cái
154Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗChương V-E-HSMT30cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ đảo chiều cầu thangChương V-E-HSMT12cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt viềnChương V-E-HSMT115cái
157Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V-E-HSMT66cái
158Lắp đặt quạt thông gióChương V-E-HSMT6cái
159Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 44wChương V-E-HSMT116bộ
160Lắp đặt đèn LED ốp trầnChương V-E-HSMT42bộ
161Lắp đặt móc treo quạt trầnChương V-E-HSMT66bộ
162Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT50m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT2.465m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT780m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT470m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-E-HSMT106m
167Dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V-E-HSMT300m
168Dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Chương V-E-HSMT150m
169Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x10mm2Chương V-E-HSMT5m
170Cọc tiếp địa L63x63 - L2,5mChương V-E-HSMT1cái
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mmChương V-E-HSMT3.000m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmChương V-E-HSMT300m
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT12,51841m3
174Đắp đất hào chôn cộc tiếp địaChương V-E-HSMT12,5184m3
175Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT10cái
176Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V-E-HSMT10cái
177Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mChương V-E-HSMT8cọc
178Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V-E-HSMT157m
179Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D16mmChương V-E-HSMT49m
180Kiểm tra điện trởChương V-E-HSMT3điểm
181Chân bật thép D16 Z60x120x60Chương V-E-HSMT18,5808kg
182Thép dẹt 40x4Chương V-E-HSMT6,28kg
183Quả nậm sứChương V-E-HSMT6quả
184Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nướcChương V-E-HSMT7,8275m2
185Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V-E-HSMT5bao
186Đầu chờ mạng RJ45 vàoChương V-E-HSMT34cái
187Ổ cắm mạng (Mặt, nhân, đế)Chương V-E-HSMT34cái
188Cáp AMP.Net.5E - 8lineChương V-E-HSMT1.070m
189Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-E-HSMT1.070m
190Đầu nối điện thoại RJ21Chương V-E-HSMT34cái
191Hộp nối điện thoại IDFChương V-E-HSMT34hộp
192Ổ cắm điện thoại (Mặt, nhân, đế)Chương V-E-HSMT34cái
193Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2 ruột 2x0,5mm2Chương V-E-HSMT1.070m
194Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-E-HSMT1.070m
195Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mmChương V-E-HSMT0,15100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmChương V-E-HSMT0,075100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmChương V-E-HSMT1,625100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmChương V-E-HSMT0,396100m
199Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mmChương V-E-HSMT6cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmChương V-E-HSMT45cái
201Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=50/25mmChương V-E-HSMT6cái
202Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=25/20mmChương V-E-HSMT45cái
203Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mmChương V-E-HSMT4cái
204Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmChương V-E-HSMT27cái
205Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmChương V-E-HSMT45cái
206Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mmChương V-E-HSMT45cái
207Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50/25mmChương V-E-HSMT45cái
208Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=25/20mmChương V-E-HSMT45cái
209Măng sông nhựa PPR D50Chương V-E-HSMT4cái
210Măng sông nhựa PPR D25Chương V-E-HSMT31cái
211Măng sông nhựa PPR D20Chương V-E-HSMT10cái
212Rắc co nhựa PPR D50Chương V-E-HSMT1cái
213Rắc co nhựa PPR D25Chương V-E-HSMT8cái
214Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=50mmChương V-E-HSMT1cái
215Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=32mmChương V-E-HSMT1cái
216Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=25mmChương V-E-HSMT7cái
217Lắp đặt phao điện trên téc nước máiChương V-E-HSMT1cái
218Lắp đặt van một chiều D25mmChương V-E-HSMT1cái
219Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
220Lắp đặt xí bệt màu trắng INAXChương V-E-HSMT21bộ
221Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT21cái
222Lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng INAXChương V-E-HSMT9bộ
223Lắp đặt van xả tiểu nam INAXChương V-E-HSMT9cái
224Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX âm bàn đáChương V-E-HSMT15bộ
225Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX lavabo + thiết bịChương V-E-HSMT15bộ
226Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=110mmChương V-E-HSMT0,375100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mmChương V-E-HSMT0,158100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mmChương V-E-HSMT0,93100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=48mmChương V-E-HSMT0,06100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=34mmChương V-E-HSMT0,09100m
231Lắp tê nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT30cái
232Lắp tê nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT6cái
233Lắp tê nhựa PVC D75Chương V-E-HSMT36cái
234Lắp tê nhựa PVC D48Chương V-E-HSMT2cái
235Lắp tê nhựa PVC D75/90Chương V-E-HSMT6cái
236Lắp tê nhựa PVC D34/75Chương V-E-HSMT24cái
237Lắp Y 135 độ D110Chương V-E-HSMT6cái
238Lắp Y 135 độ D90Chương V-E-HSMT6cái
239Lắp Y 135 độ D75/34Chương V-E-HSMT24cái
240Lắp đặt cút chếch 135 độ D110Chương V-E-HSMT6cái
241Lắp đặt cút chếch 135 độ D75Chương V-E-HSMT6cái
242Lắp đặt cút 135 độ D34Chương V-E-HSMT24cái
243Lắp đặt cút 90 độ D48Chương V-E-HSMT2cái
244Lắp đặt côn mở D75/90Chương V-E-HSMT9cái
245Măng sông D110Chương V-E-HSMT9cái
246Măng sông D90Chương V-E-HSMT3cái
247Măng sông D75Chương V-E-HSMT23cái
248Măng sông D48Chương V-E-HSMT1cái
249Lắp nút bịt nhựa d=75Chương V-E-HSMT10cái
250Lắp nút bịt nhựa d=110Chương V-E-HSMT6cái
251Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105Chương V-E-HSMT12cái
252Lắp đặt gương soi (kích thước 1350x700)Chương V-E-HSMT8cái
253Lắp đặt hộp đựngChương V-E-HSMT21cái
254Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmChương V-E-HSMT4,004100m
255Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmChương V-E-HSMT60cái
256Đai Inox giữ ống D90Chương V-E-HSMT20cái
257Đầu nối thằng D90Chương V-E-HSMT15cái
258Phễu thu nước mưa có cầu chắn rácChương V-E-HSMT44cái
C Phòng cháy chữa cháy
1Lđ hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà sơn đỏ mặt kính phía trước (KT: 600x500x180mm)Chương V-E-HSMT6hộp
2Lđ van hộp vòi chữa cháy D50Chương V-E-HSMT6cái
3Lđ vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn 13 atChương V-E-HSMT6cái
4Lđ lăng chữa cháy D50/D13Chương V-E-HSMT6cái
5Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D50Chương V-E-HSMT6cái
6Lđ đầu nối vòi chữa cháy D50Chương V-E-HSMT12cái
7Lđ hộp đựng bình chữa cháy cầm tay sơn đỏ mặt kính phía trước (KT: 600x500x180mm)Chương V-E-HSMT6hộp
8Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4Chương V-E-HSMT12Bình
9Lđ bình khí CO2 MT3Chương V-E-HSMT6bình
10Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChương V-E-HSMT6cái
11Lđ ống thép tráng kẽm D32mmChương V-E-HSMT0,06100m
12Lđ ống thép tráng kẽm D50mmChương V-E-HSMT0,06100m
13Lđ ống thép tráng kẽm D80mmChương V-E-HSMT1,2100m
14Lđ ống thép tráng kẽm D100mmChương V-E-HSMT0,1100m
15Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32Chương V-E-HSMT11cái
16Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Chương V-E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút thép mạ kẽm D80Chương V-E-HSMT9cái
18Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100Chương V-E-HSMT4cái
19Lắp đặt côn (lơ) thu hàn D100/50Chương V-E-HSMT4cái
20Lắp đặt côn (lơ) thu hàn D80/50Chương V-E-HSMT6cái
21Lắp đặt côn (lơ) thu hàn D100/80Chương V-E-HSMT2cái
22Lắp đặt tê thép hàn D32Chương V-E-HSMT3cái
23Lắp đặt tê thép hàn D80Chương V-E-HSMT6cái
24Lắp đặt tê thép hàn D100Chương V-E-HSMT2cái
25Lđ bích thép rỗng D100 + gioangChương V-E-HSMT4mối nối
26Que hàn các loạiChương V-E-HSMT20Kg
27Băng keo nướcChương V-E-HSMT50Cuộn
28Đay LenChương V-E-HSMT2Kg
29Sơn đường ống 3 nước (01 nước lót, 02 nước phủ)Chương V-E-HSMT40m2
30Đồng hồ áp lực 20BarChương V-E-HSMT1cái
31Cáp điện động lực (Cu/XLPE/PCV) 3x10+1x6 Lắp đặt bơm chínhChương V-E-HSMT50m
32Lắp đặt van 1 chiều D80Chương V-E-HSMT2cái
33Lắp đặt van khóa D100Chương V-E-HSMT2cái
34Lắp đặt van khóa D80Chương V-E-HSMT2cái
35Lắp đặt van khóa D32Chương V-E-HSMT2cái
36Lắp đặt van khóa bi đồng D15Chương V-E-HSMT2cái
37Chõ hútChương V-E-HSMT2cái
38Lắp đặt Téc nước mồi 310l và phụ kiệnChương V-E-HSMT1Cái
39Bệ máy bơmChương V-E-HSMT1Cái
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT17,2551m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT17,255100m3
42Lđ bơm điện chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng (Q) = 5 l/s; Cột áp (H) = 45 mChương V-E-HSMT1Cái
43Lđ bơm chữa cháy động cơ điezel: Lưu lượng (Q) = 5 l/s; Cột áp (H) = 45 mChương V-E-HSMT1Cái
44Tủ điện điều kiển tự động HT bơm chữa cháyChương V-E-HSMT1cái
D Các hạng mục phu trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 80% KL đào)Chương V-E-HSMT0,258100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,451m3
3Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,1417100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT2,106m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1748tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,2284tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT6,5272m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1276100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0208tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1878tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,0789m3
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,1168m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0655100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,1663m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0274tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0292tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,6647m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1913100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0448100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,5713m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1312100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1312100m3/1km
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0675100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0223tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1493tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2536100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3086tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,7425m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,6964m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0364100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0123tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,2126m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,864m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,9694m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,0931m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT48,558m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,9494m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT37,7508m2
39Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT25,36m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,75m2
41Ốp đá granit tự nhiên màu vàng dày 2cm vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT22,0264m2
42Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmChương V-E-HSMT12,942m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT81,8102m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT48,558m2
45Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mmChương V-E-HSMT18,9m2
46Lát nền bằng gạch Ceramic KT: 600x600mmChương V-E-HSMT12,5m2
47Lát nền phòng vệ sinh, gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mmChương V-E-HSMT3,3m2
48Gia công cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ (loại chia ô cộng thêm 250000đ/1m2)Chương V-E-HSMT2,99m2
49Gia công cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT1,84m2
50Gia công cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT5,369m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT10,199m2
52Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox hộp 304 KT: 15x15x1mmChương V-E-HSMT0,0279tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT5,369m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT0,5934100m2
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT141m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,14100m3
57Gạch chỉ đặc 6,5 cm x 10,5 cm x22cmChương V-E-HSMT450viên
58Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mChương V-E-HSMT25m2
59Rải cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V-E-HSMT0,65100m
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính D50mmChương V-E-HSMT0,5100 m
61Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT1hộp
62Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 100AChương V-E-HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63AChương V-E-HSMT1cái
64Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm KT: L63x63x6mm, L=2,5mChương V-E-HSMT1cọc
65Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Chương V-E-HSMT3m
66Lắp đặt hộp nối dâyChương V-E-HSMT1hộp
67Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V-E-HSMT1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 15A + mặt viềnChương V-E-HSMT1cái
69Lắp đặt đế âm tườngChương V-E-HSMT6hộp
70Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viềnChương V-E-HSMT1cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viềnChương V-E-HSMT1cái
72Máng đèn tuýp LEDChương V-E-HSMT2bộ
73Lắp đặt đèn tuýp LED TUBE 120/20wChương V-E-HSMT4cái
74Lắp đặt đèn LED ốp trần D320 18wChương V-E-HSMT1bộ
75Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT1cái
76Lắp đặt ô cắm đôi + mặt viềnChương V-E-HSMT4cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT15m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT60m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT10m
80Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT70m
81Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mmChương V-E-HSMT0,045100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmChương V-E-HSMT0,04100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmChương V-E-HSMT0,185100m
84Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmChương V-E-HSMT2cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mmChương V-E-HSMT2cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmChương V-E-HSMT6cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmChương V-E-HSMT2cái
88Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mmChương V-E-HSMT6cái
89Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50/25mmChương V-E-HSMT6cái
90Rắc co nhựa PPR d=50mmChương V-E-HSMT1cái
91Lắp đặt van khóa nhựa PRR d=50mmChương V-E-HSMT1cái
92Lắp đặt van khóa nhựa PRR d=32mmChương V-E-HSMT1cái
93Lắp đặt van khóa nhựa PRR d=25mmChương V-E-HSMT1cái
94Băng tanChương V-E-HSMT5cuộn
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V-E-HSMT1bộ
96Lắp đặt xí bệt màu trắngChương V-E-HSMT1bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT1cái
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT1bộ
99Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-E-HSMT1bộ
100Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT1cái
101Giá đựng xà phòng màu nhạtChương V-E-HSMT1bộ
102Hộp đựng giấyChương V-E-HSMT1bộ
103Lắp đặt vòi rửaChương V-E-HSMT1cái
104Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại bồn ngangChương V-E-HSMT1bể
105Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 đường kính ống d=110mmChương V-E-HSMT0,01100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mmChương V-E-HSMT0,147100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=34mmChương V-E-HSMT0,015100m
108Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT1cái
109Lắp đặt tê nhựa PVC D75Chương V-E-HSMT2cái
110Lắp đặt tê nhựa PVC D34/75Chương V-E-HSMT2cái
111Lắp đặt côn D75/34Chương V-E-HSMT1cái
112Lắp đặt cút 90 độ D110Chương V-E-HSMT1cái
113Lắp đặt cút 90 độ D75Chương V-E-HSMT2cái
114Lắp đặt cút 135 độ D34Chương V-E-HSMT3cái
115Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105Chương V-E-HSMT1cái
116Keo dán PVCChương V-E-HSMT3tuýp
117Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V-E-HSMT0,08100m
118Lắp đặt cút PVC D90Chương V-E-HSMT2cái
119Cầu chắn rác D90Chương V-E-HSMT2cái
120Đai inox giữ ống PVC D90Chương V-E-HSMT8cái
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,008100m2
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,384m3
123Ván khuôn móng bể phốtChương V-E-HSMT0,0091100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0296tấn
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,414m3
126Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,996m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,36m2
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,2312m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,4336m2
130Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-E-HSMT0,3214100kg
131Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0166100m2
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,345m3
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT41cấu kiện
134Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT0,1100m
135Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V-E-HSMT1cái
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,8261m3
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,30321m3
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,078100m2
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1308100m2
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,3514m3
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0606tấn
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,459tấn
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,0433m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0304100m3
145Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,2393100m2
146Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,3165m3
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,68521m3
148Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,0122100m2
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,1952m3
150Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,6178m3
151Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT76,9633m2
152Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT54,5644m2
153Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT2,52m2
154Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT2,989m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT14,784m2
156Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-E-HSMT0,4526m3
157Chữ Inox mạ đồngChương V-E-HSMT8chữ
158Chữ Inox mạ đồngChương V-E-HSMT16chữ
159Chữ Inox mạ đồngChương V-E-HSMT43chữ
160Gia công cánh cổng chínhChương V-E-HSMT0,3519tấn
161Phụ kiện cổng tự động (tay gá giữ cánh, ray trượt âm sàn)Chương V-E-HSMT1bộ
162Mô tơ cổngChương V-E-HSMT1cái
163Gia công cánh cổng phụChương V-E-HSMT0,0477tấn
164Sơn tĩnh điện cánh cổng dạng sần màu đồngChương V-E-HSMT399,6kg
165Lắp dựng cánh cổngChương V-E-HSMT15,61m2
166Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,5; KT: 20x40x1,2mmChương V-E-HSMT0,0408tấn
167Sơn tĩnh điện hàng rào dạng sần màu đồngChương V-E-HSMT40,8kg
168Lắp dựng hàng rào sắtChương V-E-HSMT2,85m2
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT26,64351m3
170Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,3979100m3
171Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,2347100m2
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT9,1119m3
173Xây móng bằng gạch nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT57,1625m3
174Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đất chân móngChương V-E-HSMT1,9492100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,7151100m3
176Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km còn lại - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,7151100m3/1km
177Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2307100m2
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2671tấn
179Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT3,8062m3
180Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT10,3818m3
181Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT11,8146m3
182Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT5,5398m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT1,5171100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2671tấn
185Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT4,1277m3
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT279,7366m2
187Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT56,4146m2
188Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT216,48m
189Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,5mmChương V-E-HSMT0,2532tấn
190Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm KT: 20x40x1,2mmChương V-E-HSMT0,8747tấn
191Sơn tĩnh điện hàng rào sắt dạng sần màu đồngChương V-E-HSMT1.127,9kg
192Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT77,225m2
193Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT2,4221100m2
194Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 80% KL đào)Chương V-E-HSMT1,0754100m3
195Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT26,8851m3
196Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V-E-HSMT7,5205m3
197Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0258100m2
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,7603m3
199Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,1287100m2
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,8415tấn
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT10,5188m3
202Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,1814tấn
203Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT14,283m3
204Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2821100m2
205Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,5885tấn
206Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,2054m3
207Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp)Chương V-E-HSMT140,8102m2
208Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT51,4352m2
209Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT61,25m2
210Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT28,125m2
211Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT112,6852m2
212Tấm cách nước kim loại khổ 500Chương V-E-HSMT27,75m
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,4481100m3
214Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,3398100m3
215Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tạm tính chuyển tiếp 3km)Chương V-E-HSMT1,3398100m3/1km
216Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT5,83m3
217Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,1394100m2
218Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,2495m3
219Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT11,2014m2
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT22,848m2
221Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT17,328m2
222Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT51,3774m2
223Tôn nền nhà bơm bằng sỉ thanChương V-E-HSMT3,81m3
224Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT0,762m3
225Cửa xếp sắt đài loan có lá gió đồng bộChương V-E-HSMT4,75m2
226Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V-E-HSMT4,75m2
227Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,93761m3
228Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT25,21m3
229Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,252100m3
230Gạch chỉ đặc 6,5 cm x 10,5 cm x22cmChương V-E-HSMT810viên
231Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mChương V-E-HSMT45m2
232Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-E-HSMT0,108m3
233Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,864m3
234Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0576100m2
235Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LChương V-E-HSMT3cần đèn
236Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 8mChương V-E-HSMT3cột
237Lắp đèn Led chiếu sáng đường CSD02L/150WChương V-E-HSMT3choá
238Lắp cầu chì đuôi cáChương V-E-HSMT3cầu chì
239Luồn cáp cửa cộtChương V-E-HSMT3đầu cáp
240Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT3bảng
241Lắp cửa cộtChương V-E-HSMT3cửa
242Luồn dây lên đènChương V-E-HSMT0,3100 m
243Khung thép đế móng cột đèn cao ápChương V-E-HSMT3bộ
244Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm KT: L63x63x6mm, L=2,5mChương V-E-HSMT3cọc
245Kéo dây tiếp địa fiChương V-E-HSMT7,5m
246Rải cáp ngầm 2x6mm2Chương V-E-HSMT0,9100m
247Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,9100m
248Bu long + bộ thép neo bu longChương V-E-HSMT3bộ
249Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-E-HSMT1.045,63m2
250Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT137,286m3
251Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiênChương V-E-HSMT2,4185100m3
252Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lạiChương V-E-HSMT2,4185100m3/1km
253Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT1,4383100m3
254Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT12,675100m2
255Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT4,9361100m2
256Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT12,675100m2
257Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT12,675100m2
258Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,7941100m3
259Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0868100m2
260Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT2,5304m3
261Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT5,4297m3
262Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT49,3608m2
263Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,276m2
264Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0962100m2
265Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT3,0174m3
266Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 300mm SN8Chương V-E-HSMT2,358100 m
267Song chắn rác composite KT: 960x530x50mm tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT12cái
268Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-E-HSMT83,4248m3
269Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT24,57731m3
270Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,3676100m2
271Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT35,2877m3
272Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT187,0176m3
273Bó bồn hoa quanh sân, bồn hoa 2 bên sảnh, bồn hoa giữa sân bằng đá tự nhiên nguyên khối màu ghi xám 20x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT129,49m
274Bó bồn hoa giữa sân bằng đá tự nhiên nguyên khối màu ghi xám 15x18x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT54,3m
275Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-E-HSMT18,627m3
276Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1907100m3
277Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT5,044m3
278Lát đá tự nhiên màu ghi sáng KT: 300x300mm bồn hoa giữa sânChương V-E-HSMT50,44m2
279Mua đất màu trồng câyChương V-E-HSMT75,5543m3
280Đắp đất vào bồn hoaChương V-E-HSMT75,5543m3
281Mua cỏ lá gừngChương V-E-HSMT107,12m2
282Vận chuyển cỏ gá gừngChương V-E-HSMT1chuyến
283Trồng cỏ lá gừng trên bồn câyChương V-E-HSMT107,12m2
284Mua cỏ nhung nhậtChương V-E-HSMT83,75m2
285Vận chuyển cỏ nhung nhậtChương V-E-HSMT1chuyến
286Trồng cỏ nhung nhật trên bồn câyChương V-E-HSMT83,75m2
287Bảo dưỡng tưới cây và chăm sóc cây, cỏ lá gừng, cỏ nhung nhật trong 3 thángChương V-E-HSMT3tháng
288Mua và trồng cây chỗi ngọc xung quanh viền bồn hoa quanh sân,bồn hoa hai bên sảnh, bồn hoa giữa sân, bồn hoa phía cổng, 10 cây/mdChương V-E-HSMT1.712,4cây
289Mua cây hoa hồng cao 0,7 - 0,8mChương V-E-HSMT10cây
290Mua cây cọ lùn cao khoảng 0,6mChương V-E-HSMT9cây
291Mua cây ngâu tán tròn ĐK khoảng 0,8mChương V-E-HSMT8cây
292Trồng cây bụiChương V-E-HSMT27cây
293Mua cây hoa ban Tây Bắc cao 4-5mChương V-E-HSMT9cây
294Trồng mới cây bóng mátChương V-E-HSMT9cây
295Vận chuyển cây bằng cơ giớiChương V-E-HSMT9cây
296Bảo dưỡng cây bóng mát sau khi trồng 90 ngàyChương V-E-HSMT9cây
297Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V-E-HSMT31,68cấu kiện
298Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT0,6336m3
299Tháo dỡ gạch tự chèn để mở rộng cổngChương V-E-HSMT100,49m2
300Ván khuôn lót móngChương V-E-HSMT0,0458100m2
301Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,9152m3
302Ván khuôn Block bó vỉaChương V-E-HSMT0,1182100m2
303Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,8527m3
304Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT22,88m
305Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V-E-HSMT0,0355100m3
306Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V-E-HSMT91,14m2
307Ván khuôn tấm đan rãnh tam giácChương V-E-HSMT0,0112100m2
308Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,0935m3
309Lắp đặt rãnh tam giácChương V-E-HSMT2,86m2
310Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,14221m3
311Ván khuôn bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,0044100m2
312Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,112m3
313Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0432100m2
314Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT0,864m3
315Khung bulong M18Chương V-E-HSMT2bộ
316Sản xuất cột cờ bằng Inox 304 cao 9mChương V-E-HSMT2cột
317Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT3,7441m3
318Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,288100m2
319Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,72m3
320Khung chân đế bắt vào chân cộtChương V-E-HSMT20cái
321Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT3m3
322Đắp đất nền móng công trìnhChương V-E-HSMT0,024m3
323Sản xuất khung cột bằng thép ống mạ kẽm D76 dày 2,5mmChương V-E-HSMT0,7983tấn
324Gia công cột bằng thép tấmChương V-E-HSMT0,0188tấn
325Sản xuất khung bao che đầu hồi bằng thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,4mmChương V-E-HSMT0,0912tấn
326Bản mã chân cộtChương V-E-HSMT20cái
327Lắp dựng cột thép bằng thủ côngChương V-E-HSMT0,81721 cột
328Lắp dựng khung bao che đầu hồiChương V-E-HSMT0,0912tấn
329Sản xuất xà gồ thép ống mạ kẽm D34 dày 1,5mmChương V-E-HSMT0,3134tấn
330Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,3134tấn
331Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT1,8038100m2
332Tôn ốp sườn mái khổ rộng 400mm dày 0,42mmChương V-E-HSMT24,88m
333Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,2373100m3
334Đắp cát vàng tạo phẳng mặt nền dầy TB 3cmChương V-E-HSMT4,746m3
335Rải Nilon tái sinh lớp cách lyChương V-E-HSMT1,582100m2
336Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT22,71m3
337Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmChương V-E-HSMT1,95100m
338Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmChương V-E-HSMT25cái
339Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmChương V-E-HSMT35cái
340Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mmChương V-E-HSMT22cái
341Lắp đặt van khóa nhựa PRR d=25mmChương V-E-HSMT1cái
342Đầu phun nước tướiChương V-E-HSMT22cái
343Ống nối nhựa PPR d=25cmChương V-E-HSMT25cái
E Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT149,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT214,4142m2
3Tháo dỡ xà gồ thépChương V-E-HSMT0,925tấn
4Phá dỡ nền gạch men lát nềnChương V-E-HSMT162,9936m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V-E-HSMT81,579m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT44,8142m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V-E-HSMT94,5095m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănChương V-E-HSMT164,4138m3
9Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT90,1441m3
10Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-E-HSMT4,0977100m3
11Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V-E-HSMT4,0977100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,0977100m3/1km
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT5,503100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT4,1982100m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT129,7374m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT0,5792tấn
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT8,32m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V-E-HSMT4,6258m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT48,2383m3
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT1,3761100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT0,8671100m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT5,88m2
23Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT2bộ
24Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT2bộ
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V-E-HSMT2,1404m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT14,8697m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-E-HSMT0,6987100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,6987100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (vận chuyển cự ly 3km)Chương V-E-HSMT0,6987100m3/1km
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT0,4759100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT0,1051100m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT149,8853m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V-E-HSMT13,2642m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT14,6211m3
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT15,75m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V-E-HSMT3,2168m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT6,8442m3
38Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-E-HSMT1,8783100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,8783100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (vận chuyển cự ly 3km)Chương V-E-HSMT1,8783100m3/1km
41Thang máy tải trọng 750kgChương V-E-HSMT1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63086245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.946293675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=12,0 tỷ VNĐ (mười hai tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 12 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công kết cấu – kiến trúc: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu44
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu55
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo máy: 02 người (bao gồm 1 CB chuyên ngành điện - điện tử, 01 CB chuyên ngành cơ khí chế tạo máy) 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử và cơ khí chế tạo máy với gói thầu này. Riêng thiết bị thang máy- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.Hợp đồng tương tự CB đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện thang máy- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.33
6 Cán bộ kỹ thuật điện – cấp thoát nước: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
5 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
6 Máy cắt Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->