Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 09:52:00 đến ngày 2022-07-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,539,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,391,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu ba trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63086245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.946293675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=12,0 tỷ VNĐ (mười hai tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 12 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kết cấu – kiến trúc: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo máy: 02 người (bao gồm 1 CB chuyên ngành điện - điện tử, 01 CB chuyên ngành cơ khí chế tạo máy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử và cơ khí chế tạo máy với gói thầu này. Riêng thiết bị thang máy- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.Hợp đồng tương tự CB đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện thang máy- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện – cấp thoát nước: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình cải tạo trụ sở làm việc đảng ủy- UBND -HDND xã Bảo Khê và các hạng mục phụ trợ 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.391.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 326,4744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-E-HSMT | 1,6852 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 6,285 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 25,5539 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 211,2909 | m2 |
| 6 | Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 21,1291 | 10m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 516,28 | m |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V-E-HSMT | 683,8272 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 47,8632 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Chương V-E-HSMT | 32,46 | m |
| 14 | Vận chuyển bệ xí, chậu tiểu, chậu rửa từ trên cao xuống | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 141,3179 | m3 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E-HSMT | 94,26 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 5,5427 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 664,5756 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 885,9266 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V-E-HSMT | 22,165 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | 588,6296 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 133,377 | m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 2,2062 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên | Chương V-E-HSMT | 2,2062 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lại | Chương V-E-HSMT | 2,2062 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4934 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,8075 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 105,02 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 17,4603 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,1348 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,9464 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,6847 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 50,7202 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 11,8404 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường bằng đá bóc lồi màu ghi KT: 50x200mm | Chương V-E-HSMT | 10,6412 | m2 |
| 40 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 8,5124 | m2 |
| 41 | Lát đá Cubic màu xanh đen KT: 100x100x50mm | Chương V-E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 42 | Lát đá granite mặt sảnh bằng đá Granite màu xanh đen dày 2cm | Chương V-E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 43 | Lát viên đá Granite họa tiết giữa sảnh KT: 1200x1200mm | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 14,2988 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,426 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,1637 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,4095 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,0897 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V-E-HSMT | 13,2683 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 12,0747 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 36,6391 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 24,9071 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,5291 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,8mm | Chương V-E-HSMT | 1,4991 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 30x30x1,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,5796 | tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 9v/m2, ngói Inari KT: 424x335mm màu xanh đen | Chương V-E-HSMT | 1,2946 | 100m2 |
| 61 | Ngói úp nóc Inrari 3,03 viên/md | Chương V-E-HSMT | 80,3556 | viên |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông chiều dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 1,9238 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 47,38 | md |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 65 | Lát gạch lá nem KT: 400x400mm chống nóng mái sảnh: | Chương V-E-HSMT | 15,552 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 245,2942 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 472,7541 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 179,1149 | m2 |
| 69 | Láng vữa tạo dốc lòng sê nô mái dày 2cm | Chương V-E-HSMT | 90,3359 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 90,3359 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 673,0033 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 121,982 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 105,9696 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 191,4614 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 426,99 | m |
| 76 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 15,76 | m |
| 77 | Đắp chi tiết con bọ đỉnh khuôn cửa sổ S4, S5, vách kính VK1, VK2: | Chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1.083,6628 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-E-HSMT | 207,5353 | m2 |
| 80 | Nẹp chữ T bản 30mm Inox mạ vàng gương | Chương V-E-HSMT | 39 | cái |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 45,8584 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 594,0946 | m2 |
| 83 | Lát viên đá Granite họa tiết giữa sảnh KT: 1200x1200mm | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường bằng đá bóc lồi tự nhiên màu ghi KT: 50x200mm | Chương V-E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng kính cường lực dày 10mm, cao 1100mm, tay vịn và trụ bằng Inox 304 | Chương V-E-HSMT | 16,588 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.938,5976 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.115,7876 | m2 |
| 88 | Sơn giả đá marble cột sảnh | Chương V-E-HSMT | 8,4506 | m2 |
| 89 | Gia công khuôn cửa kép bằng gỗ lim KT: 250x80mm | Chương V-E-HSMT | 9,76 | m |
| 90 | Gia công cửa đi pano kính bằng gỗ lim, chiều dày đố 5cm, ván 3,5cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề sắt, sơn PU màu cánh dán, kính mài 8mm | Chương V-E-HSMT | 5,6264 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-E-HSMT | 9,76 | 1m |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 5,6264 | 1m2 |
| 93 | Gia công cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ (loại chia ô cộng thêm 250000đ/1m2) | Chương V-E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 88,924 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sổ mở lùa, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 18,38 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 164,504 | m2 |
| 97 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dầy 6,38 ly | Chương V-E-HSMT | 25,6959 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 12,5721 | m2 |
| 99 | Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox hộp 304 KT: 15x15x1mm | Chương V-E-HSMT | 0,5549 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 101,524 | m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 5,9406 | 100m2 |
| 102 | Lưới chống bụi | Chương V-E-HSMT | 594,06 | m2 |
| B | Khối mở rộng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 12,982 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 4,1121 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 12,3638 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,3157 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 112,9426 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 5,0111 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 5,0111 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 393 | 1 cấu kiện |
| 9 | Thuê vị trí bãi đổ bê tông cọc bê tông cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1 | bãi đổ |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Chương V-E-HSMT | 28,2357 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 384 | 1 cấu kiện |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 256 | 1 mối nối |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 18,096 | 100m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,3698 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 73,4308 | 1m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-E-HSMT | 4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng đài | Chương V-E-HSMT | 0,5199 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,6042 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 3,423 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,4452 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 3,5347 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,4076 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 76,8768 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,4286 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1594 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,0851 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 23,5083 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,9451 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,5805 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 6,2836 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,1993 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,9048 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3km còn lại - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,9048 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,0606 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,75 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 4,2924 | m2 |
| 49 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V-E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan đậy nắp bể phốt, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 54 | Tê PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,0641 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 6,4582 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 4,7822 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 31,5216 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 3,9016 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 10,3893 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sê nô thu nước mái | Chương V-E-HSMT | 0,9171 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,9068 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 5,893 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 5,3189 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 12,4368 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 42,6056 | m3 |
| 67 | Bê tông sê nô mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 8,4594 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 101,0434 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 1,1836 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,4865 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 12,5484 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc cầu thang, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 117,828 | m2 |
| 75 | Sản xuất trụ thang bằng gỗ lim. | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim | Chương V-E-HSMT | 52,08 | m |
| 77 | Gia công lan can tay vịn cầu thang bằng Inox hộp 304 KT 30x30x1,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,4641 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V-E-HSMT | 44,388 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 99,2815 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 99,2815 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4469 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3168 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1454 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,3408 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 257,5563 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 71,0691 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 44,4652 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 27,4741 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 708,9004 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 95,1063 | m2 |
| 91 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 354,6 | m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,7652 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,6326 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,7884 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường bằng đá bóc lồi màu ghi KT: 50x200mm | Chương V-E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 96 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 9,196 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 2,262 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 0,7532 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1.038,93 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 98,008 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1.737,902 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 187,4206 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1.002,0332 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 80,1695 | m2 |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 257,66 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1.264,8 | m |
| 107 | Soi chỉ lõm | Chương V-E-HSMT | 99,2 | m |
| 108 | Đắp chi tiết trên cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3.062,2606 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.086,9911 | m2 |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-E-HSMT | 140,653 | m2 |
| 112 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 70,996 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường bằng đá bóc lồi màu ghi KT: 50x200mm | Chương V-E-HSMT | 11,925 | m2 |
| 114 | Gia công cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ (loại chia ô cộng thêm 250000đ/1m2) | Chương V-E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 93,445 | m2 |
| 116 | Gia công Cửa chống cháy trên mái, buồng máy cầu thang máy | Chương V-E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 165,445 | m2 |
| 118 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dầy 6,38 ly | Chương V-E-HSMT | 27,3896 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V-E-HSMT | 27,3896 | m2 |
| 120 | Gia công sen hoa cửa sổ bằng INOX 304 hộp 15x15x1 | Chương V-E-HSMT | 0,4492 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa cửa sổ bằng INOX | Chương V-E-HSMT | 83,345 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 97,248 | m2 |
| 123 | Mặt bàn chậu rửa đá granít tự nhiên màu đen | Chương V-E-HSMT | 9,9219 | m2 |
| 124 | Gia công côn sơn đỡ bàn đá bằng thép hộp mà kẽm | Chương V-E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 125 | Làm trần thả bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Chương V-E-HSMT | 94,5123 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 324,8529 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 324,8529 | m2 |
| 128 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 324,8529 | m2 |
| 129 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 19,4766 | m3 |
| 133 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,8mm | Chương V-E-HSMT | 1,8957 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,8957 | tấn |
| 135 | Lợp mái tôn liên doanh sóng vuông chiều dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 2,245 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 55,46 | md |
| 137 | Lợp mái ngói 9v/m2, ngói Inari KT: 424x335mm màu xanh đen | Chương V-E-HSMT | 1,1279 | 100m2 |
| 138 | Ngói úp nóc Inrari 3,03 viên/md | Chương V-E-HSMT | 56,964 | viên |
| 139 | Tôn úp khe tiếp giáp với nhà cũ khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 33,9 | m |
| 140 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 8,8015 | 100m2 |
| 141 | Cầu dao tổng 3 pha 300A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-E-HSMT | 33 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mm | Chương V-E-HSMT | 33 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110x50mm | Chương V-E-HSMT | 33 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đế âm tường chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 192 | hộp |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗ | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt 3 lỗ | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ đảo chiều cầu thang | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt viền | Chương V-E-HSMT | 115 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V-E-HSMT | 66 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 44w | Chương V-E-HSMT | 116 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Chương V-E-HSMT | 42 | bộ |
| 161 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Chương V-E-HSMT | 66 | bộ |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 2.465 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 780 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 470 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 106 | m |
| 167 | Dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 168 | Dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 170 | Cọc tiếp địa L63x63 - L2,5m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mm | Chương V-E-HSMT | 3.000 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 12,5184 | 1m3 |
| 174 | Đắp đất hào chôn cộc tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 12,5184 | m3 |
| 175 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V-E-HSMT | 157 | m |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D16mm | Chương V-E-HSMT | 49 | m |
| 180 | Kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 3 | điểm |
| 181 | Chân bật thép D16 Z60x120x60 | Chương V-E-HSMT | 18,5808 | kg |
| 182 | Thép dẹt 40x4 | Chương V-E-HSMT | 6,28 | kg |
| 183 | Quả nậm sứ | Chương V-E-HSMT | 6 | quả |
| 184 | Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nước | Chương V-E-HSMT | 7,8275 | m2 |
| 185 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V-E-HSMT | 5 | bao |
| 186 | Đầu chờ mạng RJ45 vào | Chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 187 | Ổ cắm mạng (Mặt, nhân, đế) | Chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 188 | Cáp AMP.Net.5E - 8line | Chương V-E-HSMT | 1.070 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-E-HSMT | 1.070 | m |
| 190 | Đầu nối điện thoại RJ21 | Chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 191 | Hộp nối điện thoại IDF | Chương V-E-HSMT | 34 | hộp |
| 192 | Ổ cắm điện thoại (Mặt, nhân, đế) | Chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2 ruột 2x0,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.070 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-E-HSMT | 1.070 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 1,625 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Chương V-E-HSMT | 0,396 | 100m |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=50/25mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=25/20mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50/25mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=25/20mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 209 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 211 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=25mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt phao điện trên téc nước mái | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van một chiều D25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 220 | Lắp đặt xí bệt màu trắng INAX | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng INAX | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 223 | Lắp đặt van xả tiểu nam INAX | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX âm bàn đá | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX lavabo + thiết bị | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=110mm | Chương V-E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm | Chương V-E-HSMT | 0,158 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm | Chương V-E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=48mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=34mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 231 | Lắp tê nhựa PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 232 | Lắp tê nhựa PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Lắp tê nhựa PVC D75 | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 234 | Lắp tê nhựa PVC D48 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp tê nhựa PVC D75/90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Lắp tê nhựa PVC D34/75 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 237 | Lắp Y 135 độ D110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp Y 135 độ D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Lắp Y 135 độ D75/34 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D75 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút 135 độ D34 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút 90 độ D48 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn mở D75/90 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 245 | Măng sông D110 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 246 | Măng sông D90 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 247 | Măng sông D75 | Chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 248 | Măng sông D48 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa d=75 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 250 | Lắp nút bịt nhựa d=110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt gương soi (kích thước 1350x700) | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 4,004 | 100m |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 256 | Đai Inox giữ ống D90 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 257 | Đầu nối thằng D90 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 258 | Phễu thu nước mưa có cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| C | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lđ hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà sơn đỏ mặt kính phía trước (KT: 600x500x180mm) | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Lđ van hộp vòi chữa cháy D50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lđ vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn 13 at | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lđ lăng chữa cháy D50/D13 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lđ đầu nối vòi chữa cháy D50 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lđ hộp đựng bình chữa cháy cầm tay sơn đỏ mặt kính phía trước (KT: 600x500x180mm) | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Chương V-E-HSMT | 12 | Bình |
| 9 | Lđ bình khí CO2 MT3 | Chương V-E-HSMT | 6 | bình |
| 10 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D32mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lđ ống thép tráng kẽm D50mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lđ ống thép tráng kẽm D80mm | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 14 | Lđ ống thép tráng kẽm D100mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D80 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn (lơ) thu hàn D100/50 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn (lơ) thu hàn D80/50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn (lơ) thu hàn D100/80 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép hàn D32 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép hàn D80 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lđ bích thép rỗng D100 + gioang | Chương V-E-HSMT | 4 | mối nối |
| 26 | Que hàn các loại | Chương V-E-HSMT | 20 | Kg |
| 27 | Băng keo nước | Chương V-E-HSMT | 50 | Cuộn |
| 28 | Đay Len | Chương V-E-HSMT | 2 | Kg |
| 29 | Sơn đường ống 3 nước (01 nước lót, 02 nước phủ) | Chương V-E-HSMT | 40 | m2 |
| 30 | Đồng hồ áp lực 20Bar | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cáp điện động lực (Cu/XLPE/PCV) 3x10+1x6 Lắp đặt bơm chính | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D80 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa bi đồng D15 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Chõ hút | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Téc nước mồi 310l và phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Bệ máy bơm | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 17,255 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 17,255 | 100m3 |
| 42 | Lđ bơm điện chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng (Q) = 5 l/s; Cột áp (H) = 45 m | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Lđ bơm chữa cháy động cơ điezel: Lưu lượng (Q) = 5 l/s; Cột áp (H) = 45 m | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Tủ điện điều kiển tự động HT bơm chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| D | Các hạng mục phu trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 80% KL đào) | Chương V-E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,45 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,1417 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,2284 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,5272 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,0789 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,1168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,1663 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6647 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1913 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5713 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1312 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2536 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3086 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,6964 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2126 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,864 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,9694 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,0931 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 48,558 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 11,9494 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 37,7508 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 25,36 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng dày 2cm vào tường có chốt Inox | Chương V-E-HSMT | 22,0264 | m2 |
| 42 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 12,942 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 81,8102 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 48,558 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm | Chương V-E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 46 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 47 | Lát nền phòng vệ sinh, gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 48 | Gia công cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ (loại chia ô cộng thêm 250000đ/1m2) | Chương V-E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 49 | Gia công cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dầy 2 lớp 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 5,369 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 10,199 | m2 |
| 52 | Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox hộp 304 KT: 15x15x1mm | Chương V-E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 5,369 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 0,5934 | 100m2 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 57 | Gạch chỉ đặc 6,5 cm x 10,5 cm x22cm | Chương V-E-HSMT | 450 | viên |
| 58 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chương V-E-HSMT | 25 | m2 |
| 59 | Rải cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính D50mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm KT: L63x63x6mm, L=2,5m | Chương V-E-HSMT | 1 | cọc |
| 65 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 15A + mặt viền | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viền | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viền | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Máng đèn tuýp LED | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýp LED TUBE 120/20w | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D320 18w | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt viền | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50/25mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Rắc co nhựa PPR d=50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa nhựa PRR d=50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa nhựa PRR d=32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa nhựa PRR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Băng tan | Chương V-E-HSMT | 5 | cuộn |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xí bệt màu trắng | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Giá đựng xà phòng màu nhạt | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Hộp đựng giấy | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại bồn ngang | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm | Chương V-E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=34mm | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/75 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn D75/34 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 90 độ D75 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 135 độ D34 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Keo dán PVC | Chương V-E-HSMT | 3 | tuýp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Đai inox giữ ống PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V-E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 126 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 10,2312 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,4336 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,3214 | 100kg |
| 131 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,826 | 1m3 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,3032 | 1m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,3514 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,0433 | m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 145 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2393 | 100m2 |
| 146 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,3165 | m3 |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,6852 | 1m3 |
| 148 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,1952 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,6178 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 76,9633 | m2 |
| 152 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt Inox | Chương V-E-HSMT | 54,5644 | m2 |
| 153 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Chương V-E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 154 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 2,989 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,4526 | m3 |
| 157 | Chữ Inox mạ đồng | Chương V-E-HSMT | 8 | chữ |
| 158 | Chữ Inox mạ đồng | Chương V-E-HSMT | 16 | chữ |
| 159 | Chữ Inox mạ đồng | Chương V-E-HSMT | 43 | chữ |
| 160 | Gia công cánh cổng chính | Chương V-E-HSMT | 0,3519 | tấn |
| 161 | Phụ kiện cổng tự động (tay gá giữ cánh, ray trượt âm sàn) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Mô tơ cổng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Gia công cánh cổng phụ | Chương V-E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 164 | Sơn tĩnh điện cánh cổng dạng sần màu đồng | Chương V-E-HSMT | 399,6 | kg |
| 165 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 15,61 | m2 |
| 166 | Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,5; KT: 20x40x1,2mm | Chương V-E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 167 | Sơn tĩnh điện hàng rào dạng sần màu đồng | Chương V-E-HSMT | 40,8 | kg |
| 168 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V-E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 26,6435 | 1m3 |
| 170 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,3979 | 100m3 |
| 171 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,2347 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,1119 | m3 |
| 173 | Xây móng bằng gạch nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 57,1625 | m3 |
| 174 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đất chân móng | Chương V-E-HSMT | 1,9492 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7151 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km còn lại - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7151 | 100m3/1km |
| 177 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2307 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 179 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,8062 | m3 |
| 180 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 10,3818 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 11,8146 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 5,5398 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,5171 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,1277 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 279,7366 | m2 |
| 187 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 56,4146 | m2 |
| 188 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 216,48 | m |
| 189 | Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 190 | Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm KT: 20x40x1,2mm | Chương V-E-HSMT | 0,8747 | tấn |
| 191 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt dạng sần màu đồng | Chương V-E-HSMT | 1.127,9 | kg |
| 192 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 77,225 | m2 |
| 193 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 2,4221 | 100m2 |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 80% KL đào) | Chương V-E-HSMT | 1,0754 | 100m3 |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 26,885 | 1m3 |
| 196 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 7,5205 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,7603 | m3 |
| 199 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,1287 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,8415 | tấn |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,5188 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,1814 | tấn |
| 203 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,283 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2821 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,5885 | tấn |
| 206 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,2054 | m3 |
| 207 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) | Chương V-E-HSMT | 140,8102 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 51,4352 | m2 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 61,25 | m2 |
| 210 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 28,125 | m2 |
| 211 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 112,6852 | m2 |
| 212 | Tấm cách nước kim loại khổ 500 | Chương V-E-HSMT | 27,75 | m |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,4481 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,3398 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tạm tính chuyển tiếp 3km) | Chương V-E-HSMT | 1,3398 | 100m3/1km |
| 216 | Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,1394 | 100m2 |
| 218 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,2495 | m3 |
| 219 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,2014 | m2 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 221 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,328 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 51,3774 | m2 |
| 223 | Tôn nền nhà bơm bằng sỉ than | Chương V-E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 224 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 225 | Cửa xếp sắt đài loan có lá gió đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 4,75 | m2 |
| 226 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V-E-HSMT | 4,75 | m2 |
| 227 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,9376 | 1m3 |
| 228 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 25,2 | 1m3 |
| 229 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 230 | Gạch chỉ đặc 6,5 cm x 10,5 cm x22cm | Chương V-E-HSMT | 810 | viên |
| 231 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chương V-E-HSMT | 45 | m2 |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 233 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 235 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Chương V-E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 236 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 8m | Chương V-E-HSMT | 3 | cột |
| 237 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường CSD02L/150W | Chương V-E-HSMT | 3 | choá |
| 238 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V-E-HSMT | 3 | cầu chì |
| 239 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 240 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 3 | bảng |
| 241 | Lắp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 3 | cửa |
| 242 | Luồn dây lên đèn | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 243 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 244 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm KT: L63x63x6mm, L=2,5m | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 245 | Kéo dây tiếp địa fi | Chương V-E-HSMT | 7,5 | m |
| 246 | Rải cáp ngầm 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 248 | Bu long + bộ thép neo bu long | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 249 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 1.045,63 | m2 |
| 250 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 137,286 | m3 |
| 251 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên | Chương V-E-HSMT | 2,4185 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lại | Chương V-E-HSMT | 2,4185 | 100m3/1km |
| 253 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 1,4383 | 100m3 |
| 254 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 12,675 | 100m2 |
| 255 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 4,9361 | 100m2 |
| 256 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 12,675 | 100m2 |
| 257 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 12,675 | 100m2 |
| 258 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,7941 | 100m3 |
| 259 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 260 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,5304 | m3 |
| 261 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 5,4297 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 49,3608 | m2 |
| 263 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,276 | m2 |
| 264 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0962 | 100m2 |
| 265 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,0174 | m3 |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 300mm SN8 | Chương V-E-HSMT | 2,358 | 100 m |
| 267 | Song chắn rác composite KT: 960x530x50mm tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 83,4248 | m3 |
| 269 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 24,5773 | 1m3 |
| 270 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3676 | 100m2 |
| 271 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 35,2877 | m3 |
| 272 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 187,0176 | m3 |
| 273 | Bó bồn hoa quanh sân, bồn hoa 2 bên sảnh, bồn hoa giữa sân bằng đá tự nhiên nguyên khối màu ghi xám 20x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 129,49 | m |
| 274 | Bó bồn hoa giữa sân bằng đá tự nhiên nguyên khối màu ghi xám 15x18x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 54,3 | m |
| 275 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 18,627 | m3 |
| 276 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1907 | 100m3 |
| 277 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 5,044 | m3 |
| 278 | Lát đá tự nhiên màu ghi sáng KT: 300x300mm bồn hoa giữa sân | Chương V-E-HSMT | 50,44 | m2 |
| 279 | Mua đất màu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 75,5543 | m3 |
| 280 | Đắp đất vào bồn hoa | Chương V-E-HSMT | 75,5543 | m3 |
| 281 | Mua cỏ lá gừng | Chương V-E-HSMT | 107,12 | m2 |
| 282 | Vận chuyển cỏ gá gừng | Chương V-E-HSMT | 1 | chuyến |
| 283 | Trồng cỏ lá gừng trên bồn cây | Chương V-E-HSMT | 107,12 | m2 |
| 284 | Mua cỏ nhung nhật | Chương V-E-HSMT | 83,75 | m2 |
| 285 | Vận chuyển cỏ nhung nhật | Chương V-E-HSMT | 1 | chuyến |
| 286 | Trồng cỏ nhung nhật trên bồn cây | Chương V-E-HSMT | 83,75 | m2 |
| 287 | Bảo dưỡng tưới cây và chăm sóc cây, cỏ lá gừng, cỏ nhung nhật trong 3 tháng | Chương V-E-HSMT | 3 | tháng |
| 288 | Mua và trồng cây chỗi ngọc xung quanh viền bồn hoa quanh sân,bồn hoa hai bên sảnh, bồn hoa giữa sân, bồn hoa phía cổng, 10 cây/md | Chương V-E-HSMT | 1.712,4 | cây |
| 289 | Mua cây hoa hồng cao 0,7 - 0,8m | Chương V-E-HSMT | 10 | cây |
| 290 | Mua cây cọ lùn cao khoảng 0,6m | Chương V-E-HSMT | 9 | cây |
| 291 | Mua cây ngâu tán tròn ĐK khoảng 0,8m | Chương V-E-HSMT | 8 | cây |
| 292 | Trồng cây bụi | Chương V-E-HSMT | 27 | cây |
| 293 | Mua cây hoa ban Tây Bắc cao 4-5m | Chương V-E-HSMT | 9 | cây |
| 294 | Trồng mới cây bóng mát | Chương V-E-HSMT | 9 | cây |
| 295 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Chương V-E-HSMT | 9 | cây |
| 296 | Bảo dưỡng cây bóng mát sau khi trồng 90 ngày | Chương V-E-HSMT | 9 | cây |
| 297 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V-E-HSMT | 31,68 | cấu kiện |
| 298 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 299 | Tháo dỡ gạch tự chèn để mở rộng cổng | Chương V-E-HSMT | 100,49 | m2 |
| 300 | Ván khuôn lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 301 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 302 | Ván khuôn Block bó vỉa | Chương V-E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 303 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,8527 | m3 |
| 304 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 22,88 | m |
| 305 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V-E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 306 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V-E-HSMT | 91,14 | m2 |
| 307 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Chương V-E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 308 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,0935 | m3 |
| 309 | Lắp đặt rãnh tam giác | Chương V-E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 310 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,1422 | 1m3 |
| 311 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 312 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 313 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 314 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 315 | Khung bulong M18 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 316 | Sản xuất cột cờ bằng Inox 304 cao 9m | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 317 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 3,744 | 1m3 |
| 318 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 319 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 320 | Khung chân đế bắt vào chân cột | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 321 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3 | m3 |
| 322 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 323 | Sản xuất khung cột bằng thép ống mạ kẽm D76 dày 2,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,7983 | tấn |
| 324 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V-E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 325 | Sản xuất khung bao che đầu hồi bằng thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 326 | Bản mã chân cột | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 327 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,8172 | 1 cột |
| 328 | Lắp dựng khung bao che đầu hồi | Chương V-E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 329 | Sản xuất xà gồ thép ống mạ kẽm D34 dày 1,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,3134 | tấn |
| 330 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,3134 | tấn |
| 331 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 1,8038 | 100m2 |
| 332 | Tôn ốp sườn mái khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 24,88 | m |
| 333 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,2373 | 100m3 |
| 334 | Đắp cát vàng tạo phẳng mặt nền dầy TB 3cm | Chương V-E-HSMT | 4,746 | m3 |
| 335 | Rải Nilon tái sinh lớp cách ly | Chương V-E-HSMT | 1,582 | 100m2 |
| 336 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 22,71 | m3 |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 338 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 339 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 35 | cái |
| 340 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 341 | Lắp đặt van khóa nhựa PRR d=25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 342 | Đầu phun nước tưới | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 343 | Ống nối nhựa PPR d=25cm | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| E | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 149,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 214,4142 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,925 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men lát nền | Chương V-E-HSMT | 162,9936 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 81,579 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 44,8142 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 94,5095 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V-E-HSMT | 164,4138 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 90,1441 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 4,0977 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V-E-HSMT | 4,0977 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 4,0977 | 100m3/1km |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 5,503 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 4,1982 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 129,7374 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-E-HSMT | 0,5792 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 4,6258 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 48,2383 | m3 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 1,3761 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 0,8671 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 2,1404 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 14,8697 | m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 0,6987 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,6987 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (vận chuyển cự ly 3km) | Chương V-E-HSMT | 0,6987 | 100m3/1km |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 0,4759 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 0,1051 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 149,8853 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 13,2642 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 14,6211 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 3,2168 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 6,8442 | m3 |
| 38 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 1,8783 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,8783 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (vận chuyển cự ly 3km) | Chương V-E-HSMT | 1,8783 | 100m3/1km |
| 41 | Thang máy tải trọng 750kg | Chương V-E-HSMT | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63086245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.946293675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=12,0 tỷ VNĐ (mười hai tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 12 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công kết cấu – kiến trúc: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo máy: 02 người (bao gồm 1 CB chuyên ngành điện - điện tử, 01 CB chuyên ngành cơ khí chế tạo máy) | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử và cơ khí chế tạo máy với gói thầu này. Riêng thiết bị thang máy- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.Hợp đồng tương tự CB đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện thang máy- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật điện – cấp thoát nước: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy cắt | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi