Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717336-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 09:41:00 đến ngày 2022-07-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,468,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.140474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 7.327.772.000 đồng (1x = 7.327.772.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm các công tác: Thi công nạo vét kênh và thi công kè lát mái kênh bằng tấm bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.327.772.000 đồng; Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.327.772.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở và cứng hóa kênh Cù Là, huyện Kiến Xương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Vạn Phúc, địa chỉ: địa chỉ: Lô 299, tổ 50, khu đô thị Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình, địa chỉ: Số 01 phố Lê Lợi, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, đường Lý Thường Kiệt thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ LÁT MÁI
1Mua đất để đắp đập tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật366,9m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật38,98
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,126100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6138100m³
5Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật7,3282100m³
6Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật7,3282100m³
7Vận chuyển đất ra bãi đổ trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật179,3
8Vận chuyển đất tiếp 235m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật51,23
9Vận chuyển đất ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,876100m³
10Vận chuyển đất 500m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,876100m³/km
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,669100m³
12Bơm nước hố móng phục vụ thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật23ca
13Đào hố bơm, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật12
14Đào rãnh tiêu nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8825100m³
15Đóng cọc tre hố bơm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76100m
16Phên treChương V Yêu cầu kỹ thuật22m2
17Đắp đất rãnh tiêu nước, hố bơm bằng máy đào 1,25m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,0025100m³
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng khô γk ≥ 1,45t/m3 (tận dụng đất đào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,81100m³
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8100m³
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật400
21Biển báo thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật146,3515100m³
23Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật37,23
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu γ k>=1,45t/m3 (tận dụng đất đào)Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,9511100m³
25Đào xúc đất lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật41,6777100m³
26Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.518,91
27Vận chuyển đất tiếp 235m, bằng ô tô tự đổ2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật478,85
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật26,4886100m³
29Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật26,4886100m³/km
30Vận chuyển đất đào trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật5.953,943
31Vận chuyển đất tiếp 235m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.949,361
32Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật87,1843100m³
33Vận chuyển đất đào 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật87,1843100m³/km
34San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật146,7238100m³
35Đóng cọc tre gia cố mái hố móng, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật48,92100m
36Phên treChương V Yêu cầu kỹ thuật611,48m2
37Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật330,1992100m
38Đào bùn khe cọc bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật203,27
39Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật203,27
40Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật87,63
41Vận chuyển đất tiếp 235m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật28,08
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1563100m³
43Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1563100m³/km
44Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật110,07
45Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật440,27
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,18100m²
47Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật256,82
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chân mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật15,76100m²
49Bê tông lót dầm rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,93
50Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật293,09
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật15,35100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật4,86tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật11,63tấn
54Rải vải địa kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật39,15100m²
55Rải đá dăm lót 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật361,02m3
56Bê tông tấm lát đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật254,29
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látChương V Yêu cầu kỹ thuật16,16100m²
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8tấn
59Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật559,44tấn
60Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật559,44tấn
61Vận chuyển tấn lát trong phạm vi 1000m, bằng ô tô thùng 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật85,19
62Vận chuyển tấm lát tiếp 235m, bằng ô tô thùng 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật27,28
63Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật37,20310 tấn/km
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kgChương V Yêu cầu kỹ thuật9.349cấu kiện
65Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,19
66Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0248100m³
67Nilon lót 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật19,93100m²
68Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật248,14
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3619100m²
70Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V Yêu cầu kỹ thuật606,4
71Bê tông gờ chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,55
72Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,427tấn
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5,6206100m²
74Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật382,53
75Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,292
76Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,935
77Ván khuôn thép tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2498100m²
78Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,458
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc lên xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m²
80Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,38
81Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0136100m²
83Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
84Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56
85Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0556100m²
86Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,41
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0273100m²
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
B HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng 1 máy đào 0,8m3, máy đứng trên phaoChương V Yêu cầu kỹ thuật390,39100m³
2Phao thép tải trọng 60TChương V Yêu cầu kỹ thuật122,97ca
3Đào vị trí cầu cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật171,21
4Đắp bờ bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật105,19100m³
5Vận chuyển đất các loại từ CN0-10 đến CN4 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật270,57
6Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 85m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật270,57
7Đào xúc đất từ phao thép lên bãi đổ bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,71100m³
8Vận chuyển đất các loại từ CN6-CN13 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật842,09
9Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 73m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật842,09
10Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật8,42100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật8,42100m³
12Vận chuyển đất các loại từ CN24- CN27A bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật327,73
13Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 28m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật327,73
14Đào xúc đất từ phao thép lên bãi đổ bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,277100m³
15Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật16,92
16Vận chuyển đất các loại CN42+25m đến CN48 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật2.338,1
17Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 152m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật2.338,1
18Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật23,38100m³
19Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m từ CN42+25m đến CN48 và CN48A, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2.375,22
20Vận chuyển đất tiếp 800m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2.375,22
21Vận chuyển đất các loại CN49 đến CN60 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật2.061,68
22Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 140m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật2.061,68
23Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật20,62100m³
24Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2.061,68
25Vận chuyển đất tiếp 800m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật2.061,68
26Vận chuyển đất CN67A trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật29,71
27Vận chuyển đất tiếp 150m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật29,71
28Vận chuyển đất các loại CN68+25m đến CN79 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật3.072,95
29Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 259m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật3.072,95
30Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật30,73100m³
31Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật3.072,95
32Vận chuyển đất tiếp 150m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật3.072,95
33Vận chuyển đất các loại CN80 đến CN89 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật3.080,74
34Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 230m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật3.080,74
35Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật30,81100m³
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn từ CN80 đến CN89 và tại CN 89Atrong phạm vi ≤300m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật30,98100m³
37Vận chuyển đất các loại CN90 đến CN96 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.891,08
38Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 171m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.891,08
39Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,91100m³
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,91100m³
41Vận chuyển đất các loại CN96 đến CN103 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.535,5
42Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly165m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.535,5
43Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật15,355100m³
44Vận chuyển đất cự ly 240m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.535,5
45Vận chuyển đất các loại CN104 đến CN109 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.880
46Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly140m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.880
47Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,18100m³
48Vận chuyển đất cự ly 240m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.880
49Vận chuyển đất các loại CN110 đến CN114 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.266,8
50Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 122m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.266,8
51Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật12,668100m³
52Vận chuyển đất từ CN110 - CN114 và tại CN114A cự ly 770m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.279,83
53Vận chuyển đất các loại CN115 đến CN123 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.542,48
54Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 190m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.542,48
55Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật15,42100m³
56Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.542,48
57Vận chuyển đất tiếp 390m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.542,48
58Vận chuyển đất các loại CN124 đến CN131 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.782,5
59Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 190m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.782,5
60Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật17,825100m³
61Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.782,5
62Vận chuyển đất tiếp 1190m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.782,5
63Vận chuyển đất các loại CN132 đến CN136 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật934
64Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 115m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật934
65Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật9,34100m³
66Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật934
67Vận chuyển đất tiếp 1190m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật934
68Vận chuyển đất các loại CN136 đến CN141 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.507,2
69Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 123m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.507,2
70Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật15,072100m³
71Vận chuyển đất từ CN136- CN141 và tại CN141A bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật15,4784100m³
72Vận chuyển đất 1,175km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật15,4784100m³/km
73Vận chuyển đất các loại CN142 đến CN150 bằng phao thép, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật2.438,28
74Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 190m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật2.438,28
75Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật24,3828100m³
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật24,3828100m³
77Vận chuyển đất 0,81km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật24,3828100m³/km
78San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật286,9139100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.140474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 7.327.772.000 đồng (1x = 7.327.772.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm các công tác: Thi công nạo vét kênh và thi công kè lát mái kênh bằng tấm bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.327.772.000 đồng; Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.327.772.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. Sử dụng tốt1
2 Máy bơm nước Công suất ≥ 20 CV2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
6 Phao thép Công suất ≥ 60 Tấn1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 150 lít1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn > 250 lít2
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,1 kW1
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
12 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
13 Ô tô vận tải thùng Trọng tải hàng hoá ≥ 2,5 tấn4
14 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->