Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 09:41:00 đến ngày 2022-07-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,468,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.140474E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 7.327.772.000 đồng (1x = 7.327.772.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm các công tác: Thi công nạo vét kênh và thi công kè lát mái kênh bằng tấm bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.327.772.000 đồng; Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) - Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.327.772.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở và cứng hóa kênh Cù Là, huyện Kiến Xương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, đường Lý Thường Kiệt thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ LÁT MÁI | |||
| 1 | Mua đất để đắp đập tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 366,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,98 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6138 | 100m³ |
| 5 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,3282 | 100m³ |
| 6 | Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,3282 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi đổ trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 179,3 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp 235m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,23 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,876 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,876 | 100m³/km |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,669 | 100m³ |
| 12 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | ca |
| 13 | Đào hố bơm, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m³ |
| 14 | Đào rãnh tiêu nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8825 | 100m³ |
| 15 | Đóng cọc tre hố bơm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 16 | Phên tre | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiêu nước, hố bơm bằng máy đào 1,25m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0025 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng khô γk ≥ 1,45t/m3 (tận dụng đất đào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,81 | 100m³ |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m³ |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m² |
| 21 | Biển báo thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,3515 | 100m³ |
| 23 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,23 | m³ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu γ k>=1,45t/m3 (tận dụng đất đào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,9511 | 100m³ |
| 25 | Đào xúc đất lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,6777 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.518,91 | m³ |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp 235m, bằng ô tô tự đổ2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 478,85 | m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4886 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4886 | 100m³/km |
| 30 | Vận chuyển đất đào trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.953,943 | m³ |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp 235m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.949,361 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,1843 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất đào 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,1843 | 100m³/km |
| 34 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,7238 | 100m³ |
| 35 | Đóng cọc tre gia cố mái hố móng, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,92 | 100m |
| 36 | Phên tre | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 611,48 | m2 |
| 37 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 330,1992 | 100m |
| 38 | Đào bùn khe cọc bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 203,27 | m³ |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 203,27 | m³ |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,63 | m³ |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp 235m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m³ |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1563 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1563 | 100m³/km |
| 44 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,07 | m³ |
| 45 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 440,27 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,18 | 100m² |
| 47 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 256,82 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chân mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 100m² |
| 49 | Bê tông lót dầm rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,93 | m³ |
| 50 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 293,09 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,35 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,63 | tấn |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,15 | 100m² |
| 55 | Rải đá dăm lót 2x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 361,02 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm lát đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 254,29 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,16 | 100m² |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | tấn |
| 59 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 559,44 | tấn |
| 60 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 559,44 | tấn |
| 61 | Vận chuyển tấn lát trong phạm vi 1000m, bằng ô tô thùng 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,19 | m³ |
| 62 | Vận chuyển tấm lát tiếp 235m, bằng ô tô thùng 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,28 | m³ |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,203 | 10 tấn/km |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9.349 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,19 | m³ |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0248 | 100m³ |
| 67 | Nilon lót 2 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,93 | 100m² |
| 68 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 248,14 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3619 | 100m² |
| 70 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 606,4 | m² |
| 71 | Bê tông gờ chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,55 | m³ |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,427 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6206 | 100m² |
| 74 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 382,53 | m² |
| 75 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | m³ |
| 76 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,935 | m³ |
| 77 | Ván khuôn thép tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2498 | 100m² |
| 78 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,458 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc lên xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m² |
| 80 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m³ |
| 81 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | 100m² |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 84 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m³ |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | 100m² |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m³ |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m² |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng 1 máy đào 0,8m3, máy đứng trên phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 390,39 | 100m³ |
| 2 | Phao thép tải trọng 60T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,97 | ca |
| 3 | Đào vị trí cầu cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171,21 | m³ |
| 4 | Đắp bờ bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,19 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất các loại từ CN0-10 đến CN4 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 270,57 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 85m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 270,57 | m³ |
| 7 | Đào xúc đất từ phao thép lên bãi đổ bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất các loại từ CN6-CN13 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 842,09 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 73m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 842,09 | m³ |
| 10 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất các loại từ CN24- CN27A bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 327,73 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 28m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 327,73 | m³ |
| 14 | Đào xúc đất từ phao thép lên bãi đổ bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,277 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất các loại CN42+25m đến CN48 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.338,1 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 152m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.338,1 | m³ |
| 18 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,38 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m từ CN42+25m đến CN48 và CN48A, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.375,22 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp 800m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.375,22 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất các loại CN49 đến CN60 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.061,68 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 140m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.061,68 | m³ |
| 23 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,62 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.061,68 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp 800m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.061,68 | m³ |
| 26 | Vận chuyển đất CN67A trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,71 | m³ |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp 150m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,71 | m³ |
| 28 | Vận chuyển đất các loại CN68+25m đến CN79 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.072,95 | m³ |
| 29 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 259m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.072,95 | m³ |
| 30 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,73 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.072,95 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp 150m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.072,95 | m³ |
| 33 | Vận chuyển đất các loại CN80 đến CN89 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.080,74 | m³ |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 230m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.080,74 | m³ |
| 35 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,81 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn từ CN80 đến CN89 và tại CN 89Atrong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,98 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất các loại CN90 đến CN96 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.891,08 | m³ |
| 38 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 171m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.891,08 | m³ |
| 39 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,91 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,91 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất các loại CN96 đến CN103 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.535,5 | m³ |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly165m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.535,5 | m³ |
| 43 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,355 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất cự ly 240m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.535,5 | m³ |
| 45 | Vận chuyển đất các loại CN104 đến CN109 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.880 | m³ |
| 46 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly140m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.880 | m³ |
| 47 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,18 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất cự ly 240m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.880 | m³ |
| 49 | Vận chuyển đất các loại CN110 đến CN114 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.266,8 | m³ |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 122m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.266,8 | m³ |
| 51 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,668 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất từ CN110 - CN114 và tại CN114A cự ly 770m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.279,83 | m³ |
| 53 | Vận chuyển đất các loại CN115 đến CN123 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.542,48 | m³ |
| 54 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 190m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.542,48 | m³ |
| 55 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,42 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.542,48 | m³ |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp 390m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.542,48 | m³ |
| 58 | Vận chuyển đất các loại CN124 đến CN131 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.782,5 | m³ |
| 59 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 190m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.782,5 | m³ |
| 60 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,825 | 100m³ |
| 61 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.782,5 | m³ |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp 1190m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.782,5 | m³ |
| 63 | Vận chuyển đất các loại CN132 đến CN136 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 934 | m³ |
| 64 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 115m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 934 | m³ |
| 65 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 934 | m³ |
| 67 | Vận chuyển đất tiếp 1190m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 934 | m³ |
| 68 | Vận chuyển đất các loại CN136 đến CN141 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.507,2 | m³ |
| 69 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 123m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.507,2 | m³ |
| 70 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,072 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển đất từ CN136- CN141 và tại CN141A bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,4784 | 100m³ |
| 72 | Vận chuyển đất 1,175km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,4784 | 100m³/km |
| 73 | Vận chuyển đất các loại CN142 đến CN150 bằng phao thép, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.438,28 | m³ |
| 74 | Vận chuyển đất các loại bằng phao thép, cự ly 190m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.438,28 | m³ |
| 75 | Đào xúc đất từ phao thép lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,3828 | 100m³ |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,3828 | 100m³ |
| 77 | Vận chuyển đất 0,81km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,3828 | 100m³/km |
| 78 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 286,9139 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.140474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 7.327.772.000 đồng (1x = 7.327.772.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm các công tác: Thi công nạo vét kênh và thi công kè lát mái kênh bằng tấm bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.327.772.000 đồng; Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) - Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.327.772.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên có tính chất tương tự với công trình đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20 CV | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Phao thép | Công suất ≥ 60 Tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 150 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn > 250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,1 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải hàng hoá ≥ 2,5 tấn | 4 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi