Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709579-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220688232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 09:29:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,333,897,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000846525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn:+ Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình dân dụng cấp IV hoặc 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV hoặc 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Yên Trường, xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
100 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh. Địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội. Địa chỉ: Số nhà 83 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh. Địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2, và mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh. Địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh. Địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh. Địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,026100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,904,872100m3
3Kl đất cần mua để san nền517,362m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,026100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,026100m3
B Kè đá + tường rào (T1T2T3=27.8m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,17100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 8,16100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,4m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7513,6m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 34,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,644m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,059100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,063tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 755,856m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,113100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,113100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,846m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,592m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,392m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7586,304m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,126m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ112,23m2
C Tường rào TT1=13.2m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,095100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,792m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,247m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,085m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,29m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,026100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,815m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,223m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,696m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,716m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,563m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 752,64m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,919m2
D Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,084100m3
2Nilon lót chống thấm167,3m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20016,73m3
4Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75969m2
E NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,176m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,004100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,011100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,196m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,053100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,017tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,665m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,236m3
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,578100m2
10Máng thu nước khổ 30013,6md
11Tôn úp nóc khổ 30013,6md
12Gia công cột bằng thép hình0,08tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,08tấn
14Bu lon chân cột M16x40016cái
15Gia công xà gồ thép0,257tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,257tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,122tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,122tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,327m2
20Rọ +cầu chắn rác2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,044100m
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm2cái
23Đai inox giữ ống4cái
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,229100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,339m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 505,155m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,077m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,457m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,271tấn
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,348m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,348m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,076100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,552m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,38m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,125100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,19tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,183m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,04100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,582m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,488100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,484tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,931m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 505,812m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5090,518m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5035,825m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,5m2
27Trát trần, vữa XM mác 7548,8m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 509,075m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7530,44m
30Công tác ốp gạch vào tường gạch 6x205,812m2
31Công tác ốp gạch vào tường KT300x450, vữa XM mác 7550,148m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7539,234m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …48,804m2
34Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 7543,052m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 755,752m2
36Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm3,6m2
37Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm6,48m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,518m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,571m2
40Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh Composite dày 12ly phụ kiện đồng bộ25,838m2
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 5A2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm240m
47Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn90m
48Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
51Lắp đặt hộp đựng4cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
54Lắp đặt gương soi4cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,18100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D900,18100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D420,12100m
59Lắp đặt côn nhựa D110/902cái
60Lắp đặt chữ Y D110/903cái
61Lắp đặt chữ Y D110/421cái
62Lắp đặt chữ Y D904cái
63Lắp đặt tê đều D424cái
64Lắp đặt chếch D422cái
65Lắp đặt chếch D903cái
66Lắp đặt chếch D1101cái
67Lắp đặt chữ Y thăm D902cái
68Lắp đặt chữ Y thăm D1102cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR D320,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR D250,32100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR D200,12100m
72Lắp đặt cút nhựa PPR D321cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR D2515cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR D2012cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR D32/252cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR D25/208cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR D32/251cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR D254cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR D25/206cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR D20/253cái
81Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D207cái
82Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D206cái
83Lắp đặt van ren D32mm1cái
84Lắp đặt van ren D25mm2cái
85Lắp đặt van ren D20mm2cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
87Van phao điện1cái
88Máy bơm H20m1cái
89Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,081100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,768m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,739m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,017100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,095tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,642m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,212m2
97Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7517,244m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,209m2
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,493m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
103Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,087100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,088m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,936m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,07100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,108tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,085tấn
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 1004,174m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,269m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,021m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,088100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,088tấn
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,159m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,284m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,021100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,021tấn
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,15m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 759,838m2
121Vật liệu lọc1toàn bộ
122Máy bơm nước1cái
123Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm0,76m2
124Khoá cửa nhà máy bơm1cái
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,017100m3
126Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30m
G NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,217100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,585m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,356m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,658m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,751m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,318100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,203tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,206100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,804m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,072100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 25,576m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,616m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,087100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,087tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,586m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,053100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,049tấn
20Gia công xà gồ thép0,17tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,17tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,631100m2
23Máng tôn thu nước khổ 3009,44m
24Tôn úp nóc + hồi khổ 30031,44m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,56m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,568m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75121,704m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,1m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,128m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,804m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 7560,782m2
32Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ9m2
33Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ11,52m2
34Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ10,8m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm31,32m2
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led6bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
38Móc treo quạt trần3cái
39Lắp đặt ổ cắm ba3cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D1650m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D2050m
43Lắp đặt hộp nối dây 150x150x151hộp
44Hộp điện phòng 4 modul 300x200x1501cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm240m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2100m
H NHÀ VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II15,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,44m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,153100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,557m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,301tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,053100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,106100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,106100m3
10Gia công cột bằng thép hình1,278tấn
11Lắp dựng cột thép các loại1,278tấn
12Khung móng 4M16x240x240(550-600)10bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,916tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,916tấn
15Gia công xà gồ thép2,489tấn
16Lắp dựng xà gồ thép2,489tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ205,401m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,316100m2
19Máng tôn thu nước khổ 40040m
20Lắp đặt ống nhựa D900,267100m
21Lắp đặt chếch nhựa D9012cái
22Đai giữ ống12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000846525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn:+ Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình dân dụng cấp IV hoặc 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV hoặc 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
7 Máy thủy bình Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
8 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->