Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 09:29:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,897,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000846525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn:+ Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình dân dụng cấp IV hoặc 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV hoặc 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Yên Trường, xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2, và mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh. Địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh. Địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh. Địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,026 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,872 | 100m3 | |
| 3 | Kl đất cần mua để san nền | 517,362 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,026 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,026 | 100m3 | |
| B | Kè đá + tường rào (T1T2T3=27.8m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,17 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 8,16 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,4 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 13,6 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 34,68 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,644 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,059 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,856 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,846 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,592 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,392 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,304 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,126 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,23 | m2 | |
| C | Tường rào TT1=13.2m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,095 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,792 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,247 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,085 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,29 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,026 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,815 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,223 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,696 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,716 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,563 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,919 | m2 | |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Nilon lót chống thấm | 167,3 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,73 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75 | 969 | m2 | |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,176 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,004 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,196 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,053 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,665 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,236 | m3 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,578 | 100m2 | |
| 10 | Máng thu nước khổ 300 | 13,6 | md | |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 300 | 13,6 | md | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,08 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,08 | tấn | |
| 14 | Bu lon chân cột M16x400 | 16 | cái | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,257 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,257 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,122 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,122 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,327 | m2 | |
| 20 | Rọ +cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,044 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | 2 | cái | |
| 23 | Đai inox giữ ống | 4 | cái | |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,229 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,339 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 5,155 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,077 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,457 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,271 | tấn | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,348 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,348 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,076 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,552 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,38 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,125 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,183 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,582 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,488 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,484 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,931 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,812 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 90,518 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 35,825 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,5 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 48,8 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 9,075 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,44 | m | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 6x20 | 5,812 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường KT300x450, vữa XM mác 75 | 50,148 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 39,234 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 48,804 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | 43,052 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,752 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | 3,6 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | 6,48 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,518 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,571 | m2 | |
| 40 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh Composite dày 12ly phụ kiện đồng bộ | 25,838 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 5A | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 90 | m | |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,18 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,18 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chữ Y D110/90 | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chữ Y D110/42 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chữ Y D90 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê đều D42 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chếch D42 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch D90 | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch D110 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chữ Y thăm D90 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chữ Y thăm D110 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,12 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,32 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,12 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 15 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/25 | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | 7 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van ren D32mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van ren D25mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van ren D20mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 87 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 88 | Máy bơm H20m | 1 | cái | |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,081 | 100m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,768 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,739 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,095 | tấn | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,642 | m3 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,212 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,244 | m2 | |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,209 | m2 | |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,493 | m3 | |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | 1 cấu kiện | |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,087 | 100m3 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,088 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,936 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 4,174 | m3 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,269 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,021 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,088 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,088 | tấn | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,159 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,284 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,021 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,15 | m2 | |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,838 | m2 | |
| 121 | Vật liệu lọc | 1 | toàn bộ | |
| 122 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 123 | Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm | 0,76 | m2 | |
| 124 | Khoá cửa nhà máy bơm | 1 | cái | |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 126 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| G | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,217 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,585 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,356 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,658 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,751 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,318 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,203 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,206 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,804 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 25,576 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,087 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,087 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,586 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,053 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,17 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,17 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,631 | 100m2 | |
| 23 | Máng tôn thu nước khổ 300 | 9,44 | m | |
| 24 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | 31,44 | m | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,56 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,568 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,704 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,1 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,128 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,804 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 60,782 | m2 | |
| 32 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 9 | m2 | |
| 33 | Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 11,52 | m2 | |
| 34 | Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 10,8 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,32 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 38 | Móc treo quạt trần | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | 50 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | 50 | m | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x15 | 1 | hộp | |
| 44 | Hộp điện phòng 4 modul 300x200x150 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| H | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 15,84 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,153 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,557 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,301 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,106 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,106 | 100m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 1,278 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,278 | tấn | |
| 12 | Khung móng 4M16x240x240(550-600) | 10 | bộ | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,916 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,916 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 2,489 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,489 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,401 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,316 | 100m2 | |
| 19 | Máng tôn thu nước khổ 400 | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,267 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | 12 | cái | |
| 22 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000846525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn:+ Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình dân dụng cấp IV hoặc 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV hoặc 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi