Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 09:25:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,563,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N =3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.500.000.000 VNĐ Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hoặc cao đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kinh tế xây dựng, giao thông. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TĐ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bỉm Sơn - Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan và bơm thuốc chống mối. Định mức 2lit/lỗ khoan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 646 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Chi phí cho một mũi khoan sâu 30-35cm, phi 18-22mm và bơm thuốc chống mối (không kể thuốc) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 646 | 1 mũi khoan |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,5 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền đã cũ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,7542 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa tường góc để chống thấm, tường trong | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0213 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,5799 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8329 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9649 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ, đánh bóng lan can Inox | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9649 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9649 | m3 |
| 9 | (PHẦN CẢI TẠO) Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (90%) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.280,731 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,4146 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng đục tường trong để chống thấm) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0213 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng phá lớp vữa tường ngoài) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,4146 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.174,2695 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.080,5182 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,5799 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7964 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8329 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,8013 | m2 |
| 19 | (Chống thấm mái+ mái sảnh) Làm sạch phần mái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,264 | m2 |
| 20 | Láng nền 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,264 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm mái, | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,264 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái ốp sảnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 23 | Ốp lại mái sảnh bằng tấm AULUMI | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.534,1456 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.254,7877 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà bị thấm bằng sơn chống thấm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0213 | m2 |
| 27 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,622 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 30 | Khung học gỗ cửa tầng 4,5 gỗ nhóm III (KT 70x80) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9368 | m2 |
| 31 | Cửa gỗ nhóm III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1m2 |
| 33 | Khoá cửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan để thay đường ống nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8661 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7131 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,938 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,562 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5623 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5623 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3334 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 533,36 | cái |
| 46 | Máng tôn thu nước Inox 304 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 47 | Phần tiếp xúc giữa cửa và tường bắn keo chống ngấm (2 mặt trong ngoài) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.257,24 | m |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi tường chân móng ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,39 | m2 |
| 49 | Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,39 | m2 |
| 50 | (Phần nước) Tháo dỡ đường nước để thay thế | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | ca |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bàn đá bao gồm cả khung, mặt đá hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt lô cuộn giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 57 | Dây cấp nước chậu rửa. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tự do ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Thu sàn 120*120mm ống thoát D75 loại chống trào ngược + chống mùi + xi phông: và có thể cho tay vào xi phông lấy được cặn bẩn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 60 | Thu sàn 120*120mm ống thoát D90 loại chống trào ngược + chống mùi + xi phông: và có thể cho tay vào xi phông lấy được cặn bẩn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu VTL2,VTL3, VTL3N | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Vòi chậu lavabo | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 65 | Bồn tiểu nam | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt VI77(PK 2 nút nhấn, nắp nhựa). | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép Inox ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê Inox ren trong D15 rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 70 | (Phần Cấp nước) Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều D25 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x25 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn PPR D= 25x20 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt góc 90 độ (cút), D25 trơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 78 | Lắp đặt góc 90 độ (cút), D20 trơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | (Phần Thoát nước) Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chếch D110 mm (Tê cong D110). | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90 ( Tê cong D110/90) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/75 ( Tê cong D110/75) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/42 ( Tê cong D110/42) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y75/34 ( Tê cong D75/34) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch D90 mm ( Tê cong D90) lắp rẽ nhánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch D75 mm ( Tê cong D75) lắp rẽ nhánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch D42 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch D34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê D110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê D90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn D 90x34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn D 75x34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch 135' D110 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch 135' D90 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch 135'D75 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch 135'D42 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch 135'D34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 107 | (Phần thoát nước mái) Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m |
| 109 | Lắp đặt chếch D90 mm ( Tê cong D90) lắp rẽ nhánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt góc 90 độ trơn D90 trơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu D100x90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch 135' D110 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch 135' D90 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 114 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 117 | (Phần điện) Lắp đặt đèn led Downlig âm trần 15W | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led 3 bóng hình chữ nhật KT: 330*120*70mm-3*W | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm chóng cháy loại 1 pha | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC 0,6-1KV(1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC 0,6-1KV(1x2,5)mm2, kéo nguồn điện đến công tắc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt ống luồn dây tròn cứng chống cháy SP -D16 bảo vệ dây dẫn điện (1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây tròn cứng chống cháy SP -D20 bảo vệ dây dẫn điện (1x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 125 | Chống thấm nền bằng SiKa 3 lớp nhà WC từ tầng 1 đến tầng 7 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,7964 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,598 | m |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,032 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 929,521 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,478 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,7984 | m2 |
| 9 | Chống thấm nền bằng SiKa 3 lớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3584 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3584 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,44 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152,999 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm thạch cao hỏng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0472 | m2 |
| 14 | Lắp lại tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0472 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0472 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0472 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,598 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6213 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 23 | (Phần nước) Tháo dỡ đường nước để thay thế | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lô cuộn giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tự do ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu âm bàn CD21 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 35 | Bồn tiểu nam | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Sen tắm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tê Inox ren ngoài + ren trong lắp chậu rửa + xí + sen tắm + Bình đung- rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt VI77(PK 2 nút nhấn, nắp nhựa). | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều D25 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x25 mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 mm ren trong D15 (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm ren trong (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PPR D= 25x20 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR D= 25 mm trơn, góc 90 độ. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D= 20 mm trơn, góc 90 độ. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | (Phần Cấp thoát nước) Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Y D110 mm (Tê cong D110) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê cong D110/90 (Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y D90 mm (Tê cong D90) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y D75 mm (Tê cong D75) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y D34 mm (Tê cong D34) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê D110 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu D 110x42 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D 90x34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D 75x34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch 135'D110 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch 135' D90 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch 135' D75 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch 135'D42 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch 135'D34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 79 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt bàn đá bao gồm cả khung, mặt đá hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | (Phần Bồn hoa trước cổng) Làm sạch trụ cổng trước khi ốp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit vào trụ cổng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,785 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa Bê tông | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit bồn hoa trước cổng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,785 | m2 |
| 7 | Lát đá vỉa hè vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đá | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | (Phần Sân trước nhà công vụ) Làm phẳng nền bồn hoa cũ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 11 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4322 | 10m |
| 12 | Vệ sinh Sân đường nội bộ + Đường dốc, sân ngoài công trình | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | 100m2 |
| 15 | (Tường rào) Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,5237 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,5237 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,138 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,138 | m2 |
| 19 | (Rãnh thoát nước) Tháo dỡ tấm đan để cải tạo rãnh+ hố ga | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 20 | Nhân công nạo vét bùn đáy hố ga + nhân công nạo vét bùn đáy rãnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0591 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3696 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (tận dụng lại tấm đan cũ) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N =3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.500.000.000 VNĐ Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư hoặc cao đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kinh tế xây dựng, giao thông. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | TĐ | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 2,2 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1,1 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 10 | Máy khoan các loại | 1000W | 2 |
| 11 | Máy mài | 1000W | 2 |
| 12 | Vận thăng | 500kg | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | 1000W | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | 6 KVA | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 19 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | 130CV | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | 12T | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông | 80T/h | 1 |
| 22 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi