Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717635-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220703821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 09:25:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,563,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N =3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.500.000.000 VNĐ Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hoặc cao đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kinh tế xây dựng, giao thông. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 6 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bỉm Sơn - Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
80 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH, địa chỉ: Lô 33 khu E, mặt bằng QH 1245, Phường Đông Thọ, TP Thanh Hóa. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng, địa chỉ: 36 đại lộ Lê Lợi, Phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Cục Thuế Thanh Hóa , địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, p.Đông Hương, tp.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan và bơm thuốc chống mối. Định mức 2lit/lỗ khoanTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6461 lỗ khoan
2Chi phí cho một mũi khoan sâu 30-35cm, phi 18-22mm và bơm thuốc chống mối (không kể thuốc)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6461 mũi khoan
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28,5m3
4Phòng mối nền công trìnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật270,51m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lát nền đã cũTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1.109,7542m2
2Đục lớp vữa tường góc để chống thấm, tường trongTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật252,0213m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật505,5799m2
4Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật163,8329m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật47,9649m3
6Cạo rỉ, đánh bóng lan can InoxTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật104,4m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật47,9649m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật47,9649m3
9(PHẦN CẢI TẠO) Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (90%)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2.280,731m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật253,4146m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng đục tường trong để chống thấm)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật252,0213m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng phá lớp vữa tường ngoài)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật253,4146m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5.174,2695m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2.080,5182m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật505,5799m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật158,7964m2
17Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật163,8329m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật491,8013m2
19(Chống thấm mái+ mái sảnh) Làm sạch phần máiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật437,264m2
20Láng nền 2 cm, VXM M75, PC40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật437,264m2
21Quét chống thấm mái,Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật437,264m2
22Tháo dỡ mái ốp sảnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật77m2
23Ốp lại mái sảnh bằng tấm AULUMITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật77m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2.534,1456m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7.254,7877m2
26Sơn tường trong nhà bị thấm bằng sơn chống thấmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật252,0213m2
27Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật104,41m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật26,622100m2
29Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
30Khung học gỗ cửa tầng 4,5 gỗ nhóm III (KT 70x80)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4,9368m2
31Cửa gỗ nhóm IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
32Lắp dựng cửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,241m2
33Khoá cửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan để thay đường ống nướcTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8661m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,0692m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896tấn
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,7131m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật51,938m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật22,562m2
42Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5623tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5623tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,3334100m2
45Ke chống bão (4 cái/m2)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật533,36cái
46Máng tôn thu nước Inox 304Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
47Phần tiếp xúc giữa cửa và tường bắn keo chống ngấm (2 mặt trong ngoài)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2.257,24m
48Cạo bỏ lớp vôi tường chân móng ngoài nhàTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật60,39m2
49Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật60,39m2
50(Phần nước) Tháo dỡ đường nước để thay thếTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14ca
51Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
52Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
53Tháo dỡ chậu tiểuTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
54Lắp đặt bàn đá bao gồm cả khung, mặt đá hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
55Lắp đặt lô cuộn giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
56Lắp đặt vòi rửa nước lạnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
57Dây cấp nước chậu rửa.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
58Lắp đặt vòi tự do ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Thu sàn 120*120mm ống thoát D75 loại chống trào ngược + chống mùi + xi phông: và có thể cho tay vào xi phông lấy được cặn bẩnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
60Thu sàn 120*120mm ống thoát D90 loại chống trào ngược + chống mùi + xi phông: và có thể cho tay vào xi phông lấy được cặn bẩnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt chậu VTL2,VTL3, VTL3NTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
62Lắp đặt Vòi chậu lavaboTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
63Lắp đặt gươngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
64Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
65Bồn tiểu namTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
66Lắp đặt xí bệt VI77(PK 2 nút nhấn, nắp nhựa).Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
68Lắp đặt kép Inox ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
69Lắp đặt tê Inox ren trong D15 rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
70(Phần Cấp nước) Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
72Lắp đặt van 2 chiều D25 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
73Lắp đặt Tê PPR D= 25x25 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
74Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
75Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
76Lắp đặt côn PPR D= 25x20 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
77Lắp đặt góc 90 độ (cút), D25 trơnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
78Lắp đặt góc 90 độ (cút), D20 trơnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
79Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D20Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
80Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
81Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
83(Phần Thoát nước) Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
84Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
85Lắp đặt ống uPVC D75mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
86Lắp đặt ống uPVC D42mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
87Lắp đặt ống uPVC D34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
88Lắp đặt chếch D110 mm (Tê cong D110).Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
89Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90 ( Tê cong D110/90)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/75 ( Tê cong D110/75)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/42 ( Tê cong D110/42)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
92Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y75/34 ( Tê cong D75/34)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt chếch D90 mm ( Tê cong D90) lắp rẽ nhánhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt chếch D75 mm ( Tê cong D75) lắp rẽ nhánhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
95Lắp đặt chếch D42 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt chếch D34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
97Lắp đặt tê D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt tê D90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt côn D 90x34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt côn D 75x34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt chếch 135' D110 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
102Lắp đặt chếch 135' D90 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
103Lắp đặt chếch 135'D75 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
104Lắp đặt chếch 135'D42 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
105Lắp đặt chếch 135'D34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
107(Phần thoát nước mái) Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
108Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,76100m
109Lắp đặt chếch D90 mm ( Tê cong D90) lắp rẽ nhánhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt góc 90 độ trơn D90 trơnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt côn thu D100x90Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
112Lắp đặt chếch 135' D110 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
113Lắp đặt chếch 135' D90 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
114Nắp lưới chống côn trùng D90Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật95cái
117(Phần điện) Lắp đặt đèn led Downlig âm trần 15WTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
118Lắp đặt đèn led 3 bóng hình chữ nhật KT: 330*120*70mm-3*WTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
119Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt đế âm chóng cháy loại 1 phaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC 0,6-1KV(1x1,5)mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật100m
122Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC 0,6-1KV(1x2,5)mm2, kéo nguồn điện đến công tắcTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30m
123Lắp đặt ống luồn dây tròn cứng chống cháy SP -D16 bảo vệ dây dẫn điện (1x1,5)mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật43m
124Lắp đặt ống luồn dây tròn cứng chống cháy SP -D20 bảo vệ dây dẫn điện (1x2,5)mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13m
125Chống thấm nền bằng SiKa 3 lớp nhà WC từ tầng 1 đến tầng 7Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật178,7964m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
1Tháo dỡ lan canTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,598m
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,32m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,032m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật929,521m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật223,478m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật274,7984m2
9Chống thấm nền bằng SiKa 3 lớpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật44,3584m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật44,3584m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật230,44m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1.152,999m2
13Tháo dỡ tấm thạch cao hỏngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật160,0472m2
14Lắp lại tấm thạch caoTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật160,0472m2
15Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật160,0472m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật160,0472m2
17Sản xuất lắp dựng lan can thép hộpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,598m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,32m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,6213100m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
23(Phần nước) Tháo dỡ đường nước để thay thếTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4ca
24Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
25Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
26Tháo dỡ chậu tiểuTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt lô cuộn giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
28Lắp đặt vòi rửa nước lạnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
29Dây cấp nước chậu rửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
30Lắp đặt vòi tự do ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt chậu âm bàn CD21Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
32Lắp đặt chậu lavaboTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
33Lắp đặt gươngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
34Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
35Bồn tiểu namTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt Sen tắmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
37Lắp đặt tê Inox ren ngoài + ren trong lắp chậu rửa + xí + sen tắm + Bình đung- rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xíTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
38Lắp đặt xí bệt VI77(PK 2 nút nhấn, nắp nhựa).Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
42Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,11100m
45Lắp đặt van 2 chiều D25 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt Tê PPR D= 25x25 mm (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
48Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 mm ren trong D15 (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm ren trong (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt côn PPR D= 25x20 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt cút PPR D= 25 mm trơn, góc 90 độ.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
53Lắp đặt cút PPR D= 20 mm trơn, góc 90 độ.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
54Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D20Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
55Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
57Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
59(Phần Cấp thoát nước) Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
60Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
61Lắp đặt ống uPVC D75mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
62Lắp đặt ống uPVC D42mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
63Lắp đặt ống uPVC D34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
64Lắp đặt Y D110 mm (Tê cong D110)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt Tê cong D110/90 (Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
66Lắp đặt Y D90 mm (Tê cong D90)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
67Lắp đặt Y D75 mm (Tê cong D75)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
68Lắp đặt Y D34 mm (Tê cong D34)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt tê D110Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt tê D90Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt côn thu D 110x42 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt côn thu D 90x34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt côn thu D 75x34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
74Lắp đặt chếch 135'D110 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75Lắp đặt chếch 135' D90 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
76Lắp đặt chếch 135' D75 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
77Lắp đặt chếch 135'D42 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Lắp đặt chếch 135'D34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
79Lắp đặt nắp thông tắc D90Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
80Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
81Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 42mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85Lắp đặt bàn đá bao gồm cả khung, mặt đá hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, RẢNH THOÁT NƯỚC
1(Phần Bồn hoa trước cổng) Làm sạch trụ cổng trước khi ốpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
2Ốp đá granit vào trụ cổngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
3Tháo dỡ gạch thẻTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15,785m2
4Tháo dỡ bó vỉa Bê tôngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật18m
5Phá dỡ nền gạch BlockTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật35m2
6Ốp đá granit bồn hoa trước cổngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15,785m2
7Lát đá vỉa hè vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật35m2
8Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đáTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật18m
9(Phần Sân trước nhà công vụ) Làm phẳng nền bồn hoa cũTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8m3
11Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15,432210m
12Vệ sinh Sân đường nội bộ + Đường dốc, sân ngoài công trìnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1.120m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,2100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,2100m2
15(Tường rào) Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật761,5237m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật761,5237m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật36,138m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật36,138m2
19(Rãnh thoát nước) Tháo dỡ tấm đan để cải tạo rãnh+ hố gaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6công
20Nhân công nạo vét bùn đáy hố ga + nhân công nạo vét bùn đáy rãnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10công
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,0591m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật49,3696m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (tận dụng lại tấm đan cũ)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1631 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N =3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.500.000.000 VNĐ Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư hoặc cao đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kinh tế xây dựng, giao thông. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) 1
2 Máy cắt uốn cốt thép 2,2 kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW1
4 Máy đầm bàn 1,1 kW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80 lít1
9 Ô tô tự đổ 5T1
10 Máy khoan các loại 1000W2
11 Máy mài 1000W2
12 Vận thăng 500kg1
13 Máy bơm nước 1000W1
14 Máy phát điện dự phòng 6 KVA1
15 Máy lu bánh hơi tự hành 16T1
16 Máy lu bánh thép 10T1
17 Máy nén khí diezel 600m3/h1
18 Máy phun nhựa đường 190CV1
19 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa 130CV1
20 Ô tô tự đổ 12T1
21 Trạm trộn bê tông 80T/h1
22 Cần cẩu bánh hơi 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->