Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717526-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220717463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 09:23:00 đến ngày 2022-07-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4752105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950421E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải, trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đục bê tông ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo trường tiểu học Phú Nghiêm, xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần xây dựng COLOR (Địa chỉ: P309A1, Chung Cư C5, Phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa) - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ các thiết bị điện, ống nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5công
2Tháo dỡ cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo122,58m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,6026100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo111,0504m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo105,182m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo105,182m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo417,174m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo417,174m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo633,4064m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,712m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,712m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo27,18m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.108,74m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.108,74m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo155,964m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo155,964m2
17Phá lớp vữa trát trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo483,0474m2
18Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo483,0474m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.774,9314m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo66,6954m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 3 lớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100,1154m2
22Lưới thủy tinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100,1154m2
23Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo66,6954m2
24Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,5m2
25Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo62,64m2
26Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, vách kính cố địnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,44m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo426,7416m2
28Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo426,7416m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,9713m3
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5401m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,4312m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,7784m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo61,2422m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo61,2422m3
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36bộ
36Đế âm đơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
37Đế âm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
40Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12bộ
41Tủ điện âm tường KT 170x220x82Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo850m
43Tủ điện âm tường 300x600Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
45Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2(Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
46Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2(Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x10mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo400m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo350m
49Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
52Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
53Hộp đựng bình cứu hoảChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2hộp
54Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bình
55Bình bọt chữa cháy CO2MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bình
56Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,684100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
59Rọ chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9Cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Tháo dỡ các thiết bị điện, ống nước cũChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,56m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,136m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,136m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo242,6508m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo242,6508m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo268,7868m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,072m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,072m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo371,57m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo371,57m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48,9212m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48,9212m2
14Phá lớp vữa trát trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo215,2072m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo215,2072m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo635,6984m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,8752m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 3 lớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo68,5872m2
19Lưới thủy tinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo68,5872m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,8752m2
21Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,28m2
22Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, của sổ 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,92m2
23Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa mở lậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,48m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo175,7004m2
25Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo175,7004m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,5193m3
27Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,3472m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,1721m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,0122m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo38,9405m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo38,9405m3
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24bộ
33Đế âm đơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16cái
34Đế âm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
37Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
38Tủ điện âm tường KT 170x220x82Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo400m
40Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
41Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2(Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x10mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo150m
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
45Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16cái
46Hộp đựng bình cứu hoảChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1hộp
47Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bình
48Bình bọt chữa cháy CO2MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bình
49Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,16100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
52Rọ chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5Cái
C Chi phí dự phòng
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd x 2%)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4752105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950421E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải, trọng tải ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
7 Máy đục bê tông ≥ 1,7kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->