Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716274-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220716194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ phát triển đất trồng lúa theo NĐ 35,62/NĐ-CP năm 2022; Vốn ngân sách xã Hoằng Hợp đảm bảo phần còn lại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 09:22:00 đến ngày 2022-07-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,468,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IVtrở lên.- Tính chất tương tự: Nâng cấp, kiên cố hóa kênh.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.228.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình thủy lợihạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Nông nghiệp & PTNTcấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tácphụ trách Quản lý chất lượng công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi;- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: (0,5-0,8) m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển (7-10)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển (10-12)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Nâng cấp kênh dẫn Hợp Khê, xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hoá
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ phát triển đất trồng lúa theo NĐ 35,62/NĐ-CP năm 2022; Vốn ngân sách xã Hoằng Hợp đảm bảo phần còn lại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần xây dựng Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT651,06m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT705,75m3
3Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT50,6m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT73,75m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT1.4751cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ BCKTKT184,375tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT18,437510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT184,375tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT189,54m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT126,01m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT6,4032100m2
12Ván khuôn thép, tườngTheo hồ sơ BCKTKT61,5777100m2
13Ván khuôn kim loại, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT4,425100m2
14Ván khuôn thép, thanh giằngTheo hồ sơ BCKTKT8,1252100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT133,62m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT15,5082tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT21,7501tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT8,7836tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT8,1736tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT2,1098tấn
21Thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT8,4453tấn
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng để đắp)Theo hồ sơ BCKTKT20,3221100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT36,866100m3
24Mua đất tại mỏ Hà Trung (Hệ số tơi xốp tạm tịnh theo TCVN 4447-1987: 1.21)Theo hồ sơ BCKTKT24,4789100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly ≤1km (L6*1km)Theo hồ sơ BCKTKT244,78910m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ((L6*0,5+L5*1,4+L4*3,5+L1*(3,6))Theo hồ sơ BCKTKT244,78910m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (L1*7,4+L3*3+L6*1)Theo hồ sơ BCKTKT244,78910m³/1km
28Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT13,3001100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT13,3001100m3
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT13,3001100m3
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT193,63m3
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT97,1m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ BCKTKT2,9073100m3
34San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT2,9073100m3
35Rải ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT12,5502100m2
36Cát đầm nệnTheo hồ sơ BCKTKT1,506100m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo hồ sơ BCKTKT0,06100m
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT221,15100m
39Tấm lưới chắn rác composit (0.44x0.87)Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
B BIỆN PHÁP DẪN DÒNG THI CÔNG
1Vật liệu cọc tre L=2; L=1.5, D=(6-8), Luân chuyển 3 lần, hệ số hao hụt 0,367Theo hồ sơ BCKTKT38,9093100m
2Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT106,02100m
3Thép tấm làm vách (2,5*1,25*0,002)m. Luân chuyển 80 lầnTheo hồ sơ BCKTKT285,1758kg
4Nhân công dựng, tháo dỡ vách bằng thép tấm (2,5*1,25*465,00).Theo hồ sơ BCKTKT14,5313100m2
5Thép buộc 3 lyTheo hồ sơ BCKTKT31,25kg
6Bạt xác rắnTheo hồ sơ BCKTKT1.843,2m2
7Bao tải đấtTheo hồ sơ BCKTKT465bao
8Công đào xúc đất vào bao tảiTheo hồ sơ BCKTKT69,751m3
9San đầm nền bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT2ca
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT28m3
C CỐNG QUA KÊNH CỌC 4, 10, 24
1Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,28m3
2Bê tông cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT26,1m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT4,17m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,21m3
5Rải ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT0,36100m2
6Cát đầm nệnTheo hồ sơ BCKTKT0,036100m3
7Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ BCKTKT0,1494100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,0384100m2
9Ván khuôn thép cống hộpTheo hồ sơ BCKTKT1,1364100m2
10Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9871tấn
11Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,548tấn
12Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,5503tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT7,95m2
D CỐNG QUA KÊNH CỌC 15+9m
1Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,79m3
2Bê tông cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,28m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,21m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,45m3
5Rải ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT0,2100m2
6Cát đầm nệnTheo hồ sơ BCKTKT0,02100m3
7Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ BCKTKT0,0738100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,0128100m2
9Ván khuôn thép cống hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,5508100m2
10Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,393tấn
11Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,285tấn
12Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,786tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT2,65m2
E CỐNG QUA KÊNH CỌC 19
1Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,4m3
2Bê tông cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,37m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,49m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,52m3
5Rải ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m2
6Cát đầm nệnTheo hồ sơ BCKTKT0,032100m3
7Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ BCKTKT0,111100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,0128100m2
9Ván khuôn thép cống hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,8174100m2
10Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4921tấn
11Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4437tấn
12Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,2033tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT2,65m2
F CỐNG QUA KÊNH CỌC 34 + 19m
1Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,24m3
2Bê tông cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,41m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,98m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,38m3
5Rải ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT0,08100m2
6Cát đầm nệnTheo hồ sơ BCKTKT0,008100m3
7Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ BCKTKT0,0378100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,0128100m2
9Ván khuôn thép cống hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,2928100m2
10Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2971tấn
11Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1315tấn
12Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3822tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT2,65m2
G CỐNG QUA KÊNH CỌC 30
1Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,76m3
2Bê tông cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,51m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,39m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,57m3
5Rải ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT0,1515100m2
6Cát đầm nệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0152100m3
7Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ BCKTKT0,0498100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,0162100m2
9Ván khuôn thép cống hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,4332100m2
10Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,329tấn
11Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,199tấn
12Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5461tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT2,65m2
H KÊNH MÁNG ĐOẠN CỌC 30
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,7m3
2Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,4m3
3Bê tông máng nước, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,72m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ BCKTKT0,3888100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT0,42m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0759100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0499100m3
8Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2555tấn
9Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK >10mm,Theo hồ sơ BCKTKT0,1645tấn
10Cốt thép mũ trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0195tấn
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 2% tổng chi phí xây dựng )Theo hồ sơ BCKTKT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IVtrở lên.- Tính chất tương tự: Nâng cấp, kiên cố hóa kênh.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.228.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình thủy lợihạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Nông nghiệp & PTNTcấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tácphụ trách Quản lý chất lượng công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi;- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: (0,5-0,8) m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển (7-10)T Hoạt động tốt1
3 Ô tô vận chuyển (10-12)T Hoạt động tốt2
4 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt4
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0 kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện ≥23KW Hoạt động tốt3
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
11 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng≥ 6 T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->