Gói thầu: Xây lắp (khối lượng còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679718-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (khối lượng còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 13:25:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,071,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 9.850.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III có tổng diện tích sàn ≥2.000m2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công điện 01 gói thầu thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Đã có kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi, công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV;Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô, tải trọng nâng ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng ≥25 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm ≥9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥07 tấnCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khi điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (khối lượng còn lại) Trung tâm văn hóa thể thao huyện Hải Lăng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng tường, móng vĩa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,234 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 1,362 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | (gạch nung tuynel Ái Tử, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương,) | 12,987 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2367 | 100m3 |
| 6 | Mua đất và đào xúc đất bằng máy vận chuyển đất bằng ô tô đến công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2195 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 113,376 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 116,825 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,264 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 16,658 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng, cao | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 78,403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,513 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 96,153 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,476 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 28,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,821 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lam ngang, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 1,628 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam ngang, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,335 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,498 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,516 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao | Thép Tisco hoặc tương đương | 3,049 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 1,302 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,431 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Thép Tisco hoặc tương đương | 8,259 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Thép Tisco hoặc tương đương | 8,577 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Thép Tisco hoặc tương đương | 1,464 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 1,087 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 1,799 | tấn |
| 33 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường, tường cao | (gạch nung tuynel Ái Tử, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương,) | 93,131 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (5x10x20), xây tường, tường cao | (gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương) | 82,091 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | (gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương) | 29,827 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường, chiều dày | (gạch nung tuynel Ái Tử, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương,) | 4,225 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường, chiều dày | (gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương) | 2,353 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | (gạch nung tuynel Ái Tử, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương,) | 44,465 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | (gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương) | 16,132 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | (gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương) | 3,635 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 913,207 | m2 |
| 42 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 77,18 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 931,719 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 1.338,679 | m2 |
| 45 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 790,452 | m2 |
| 46 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 821,026 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 1.306,718 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 100,304 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 555,088 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 238,502 | m2 |
| 51 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 261,22 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 169,52 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài | Bột bả Kova hoặc tương đương | 990,387 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong | Bột bả Kova hoặc tương đương | 2.676,237 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần ngoài | Bột bả Kova hoặc tương đương | 1.098,547 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần trong | Bột bả Kova hoặc tương đương | 3.496,218 | m2 |
| 57 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót chống kiềm trong nhà Jotun Essence, Sơn trong nhà chống nấm mốc Jotun Jotaplast hoặc tương đương | 6.172,455 | m2 |
| 58 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót chống kiềm ngoài nhà Jotun Essence , Sơn ngoài nhà chống rêu, chống nấm mốc, màu sắc đa dạng Jotun Jotatought hoặc tương đương | 2.088,934 | m2 |
| 59 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,952 | m2 |
| 60 | Chèn bê tông sạn ngang mác 100 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 1,376 | m3 |
| 61 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 | Gạch granite 600x600 bóng kính Trung Đô loại A1 hoặc tương đương | 1.415,516 | m2 |
| 62 | Láng nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 778,482 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 530,006 | m2 |
| 64 | Láng thành đứng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 183,376 | m2 |
| 65 | Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót chịu mài mòn Kova KL5T-Aqua Gold, Sơn sàn thể thao đa năng Kova CT08 Gold hoặc tương đương | 713,382 | m2 |
| 66 | Lát gạch nền, sàn gạch 300x300 | Gạch ceramic 300x300 men bóng Trung Đô loại A1 hoặc tương đương | 132,308 | m2 |
| 67 | Công tác ốp tường gạch 300x600 | Gạch ceramic 300x600 men bóng Trung Đô loại A1 hoặc tương đương | 320,674 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch chân tường 60x600 | Gạch 60x600 Đồng Tâm loại A hoặc tương đương | 5,169 | m2 |
| 69 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Gạch Minh Hưng hoặc tương đương | 44,016 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá 150x300 | Đá Thiên Tân hoặc tương đương | 160,103 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch inax | Gạch Inax 255/VIZ Color hoặc tương đương | 162,078 | m2 |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cấp | Đá đen Ấn độ hoặc tương đương | 268,835 | m2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ ruby bậc cấp | Đá granite đỏ Ruby dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương | 92,875 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granít tự nhiên màu ghi vào thành cấp | Đá Granite Bình Định hoặc tương đương | 51,116 | m2 |
| 75 | Lát đá granít tự nhiên màu ghi bậc cầu thang | Đá Granite Bình Định hoặc tương đương | 65,971 | m2 |
| 76 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ ruby bậc cầu thang | Đá granite đỏ Ruby dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương | 43,32 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granít tự nhiên màu đỏ ruby vào cột | Đá granite đỏ Ruby dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương | 29,564 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granít tự nhiên màu đỏ ruby vào tường | Đá granite đỏ Ruby dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương | 25,583 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn dày 0,5ly | Tôn AUSTNAM APU hoặc tương đương | 15,602 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão | Ke chống bão Vinahome hoặc tương đương | 9.361,2 | cái |
| 81 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | 212,96 | m |
| 82 | Gia công khung tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 83 | Lắp dựng khung bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 25,555 | m2 |
| 85 | Diềm mái dày 0,4ly | Tôn AUSTNAM APU hoặc tương đương | 0,862 | 100m2 |
| 86 | Ngâm chống thấm sê nô | Sika Latex TH hoặc tương đương | 983,452 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm | Xi măng Bỉm Sơn, Sika Latex TH hoặc tương đương | 983,452 | m2 |
| 88 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | 48 | m |
| 89 | Thép tấm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 72 | kg |
| 90 | Thép ống mạ kẽm D32 dày 2,5ly | Thép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | 15,2 | m |
| 91 | Bu lông 5.6 M16x200 | Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương | 16 | cái |
| 92 | Bu lông 5.6 M16x100 | Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương | 24 | cái |
| 93 | thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | 77,2 | m |
| 94 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | 1.251,28 | m |
| 95 | Gia công bán kèo thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,275 | tấn |
| 96 | Lắp dựng bán kèo thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,275 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép, khung alu | VNTRUSS hoặc tương đương | 1,703 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép, khung alu | VNTRUSS hoặc tương đương | 1,703 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 189,269 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | Tôn AUSTNAM APU hoặc tương đương | 0,733 | 100m2 |
| 101 | Ke chống bão | Ke chống bão Vinahome hoặc tương đương | 463,8 | cái |
| 102 | Tấm Aluminium Composite ngoài trời dày 4mm, độ dày nhôm 0,21mm | Tấm Aluminium Composite Hàn Quốc hoặc tương đương | 344,874 | m2 |
| 103 | Gia công alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | tấn |
| 104 | Lắp đặt alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | tấn |
| 105 | Nẹp nhôm T10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,72 | m |
| 106 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | 339,2 | m |
| 107 | Gia công khung đỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 108 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,408 | m2 |
| 109 | Lam chắn nắng dày 0,6mm, màu trắng, bao gồm móc treo | Austrong Sun Louver 132S hoặc tương đương, | 112,56 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hệ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,56 | m2 |
| 111 | Thi công hoàn thiện trần thạch cao thả | Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung TopLine: Vĩnh tường hoặc tương đương | 63,035 | m2 |
| 112 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly | Sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm -hoặc tương đương | 55,44 | m2 |
| 113 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly | Sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm -hoặc tương đương | 6,38 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính mờ dày 4,2ly | Sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm -hoặc tương đương | 11,52 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5ly | Sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt -hoặc tương đương | 45,344 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38ly | Sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: khóa tay cài -hoặc tương đương | 126,487 | m2 |
| 117 | Kính cường lực dày 12mm | Kính cường lực Việt Nhật hoặc tương đương | 161,175 | m2 |
| 118 | Nẹp inox 304 20x20x1 | Nẹp inox SUS 304 20x20x1 hoặc tương đương | 574 | m |
| 119 | Phụ kiện kính cho 1 bộ cửa đi mở 2 cánh kính cường lực (Lề sàn (2 bộ), khóa sàn (2 bộ), tay nắm inox L600 (2 bộ), lề kẹp trên (2 bộ), kẹp dưới (2 bộ), kẹp L (2 bộ), khóa (2 bộ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 120 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly | Sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu hoặc tương đương | 482,01 | m2 |
| 121 | Thép hình V50x50x5 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 53,6 | m |
| 122 | Thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Thép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | 54,64 | m |
| 123 | Tôn dày 1,5ly | Tôn AUSTNAM APU hoặc tương đương | 34 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 126 | Lắp đặt bản lề cửa | Phụ kiện cửa nhôm XingFa nhập khẩu hoặc tương đương | 24 | cái |
| 127 | Thép đặc D10 liên kết khung và tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | kg |
| 128 | Lắp tay nắm cửa inox D42 dài 400 | Phụ kiện cửa nhôm XingFa nhập khẩu hoặc tương đương | 16 | cái |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,39 | m2 |
| 130 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,203 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,203 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 144,628 | m2 |
| 133 | Thi công hoàn hiện vách ngăn + cửa vệ sinh chịu nước dày 12ly, bao gồm phụ kiên inox 304 đồng bộ | Compack HPL hoặc tương đương | 138,525 | m2 |
| 134 | Inox SUS 304 hộp 25x25x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,787 | kg |
| 135 | Vít liên kết 10x24x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 136 | Gia công khung đỡ bàn đá | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,091 | tấn |
| 137 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 138 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bàn rửa | Đá đen Ấn độ hoặc tương đương | 12,89 | m2 |
| 139 | Thép ống mạ kẽm D76 dày 2,8ly | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 269,106 | m |
| 140 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 2,8ly | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 9,01 | m |
| 141 | Thép ống mạ kẽm D48 dày 2,8ly | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 245,032 | m |
| 142 | Thép ống mạ kẽm D34 dày 2,3y | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 661,406 | m |
| 143 | Gia công lan can | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3,182 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,272 | m2 |
| 145 | Sơn tĩnh điện (bao gồm sơn và công sơn) | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 173,459 | m2 |
| 146 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,5348 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,2998 | m3 |
| 148 | Vận chuyển sơn, bột bả bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | tấn |
| 149 | Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5098 | 100m2 |
| 150 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1342 | tấn |
| 151 | Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5252 | m3 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,186 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,002 | 100m2 |
| B | HỆ GIÀN THÉP | |||
| 1 | Thép bản chế tạo dàn SS400 (bao gồm gia công) | Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương | 6.105,58 | kg |
| 2 | Thép ống chế tạo dàn SS400 (bao gồm gia công) | Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương | 23.134,37 | kg |
| 3 | Làm sạch kết cấu bằng phun bi độ sạch SA 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.239,95 | kg |
| 4 | Sơn kết cấu Thép 3 lớp (1 lớp chống rĩ, 2 lớp màu ghi Alkyd 90 micron + công sơn) | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 775,25 | m2 |
| 5 | Xà gồ mạ kẽm G300 AS G300 Galv (bao gồm gia công) | Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương | 6.744,25 | kg |
| 6 | Giằng xà gồ mạ kẽm ASTM A123 (bao gồm gia công) | Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương | 570,42 | kg |
| 7 | Thép góc hồi AS G300 Galv (bao gồm gia công) | Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương | 149,44 | kg |
| 8 | Bu lông liên kết S10T tự cắt S10T (M16x60) | Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương | 360 | bộ |
| 9 | Bu lông liên kết giằng độ bền 8.8 (M16x60) | Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương | 432 | bộ |
| 10 | Bu lông liên kết xà gồ độ bền 5.6 (M12x40) | Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 11 | Bu lông neo độ bền 5.6 (M30x(750+150)) | Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương | 48 | bộ |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép | Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương | 36.704,06 | kg |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W cảm biến | Đèn led cảm biến 1,2m M16L 120/36W RAW Rạng Đông hoặc tương đương | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m-18W | Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m M26 120/36W Rạng Đông hoặc tương đương | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18W | Đèn led ốp trần LN11 220/18W Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led D300/24W | Đèn led ốp trần D LN09L 300/24W Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led high bay D360/200W | Đèn led High Bay UFO HB03 390/200W Rạng Đông hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Sino hoặc tương đương | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 nút bấm | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Sino hoặc tương đương | 69 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Quạt Asia L16019 hoặc tương đương | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Quạt treo tường điều khiển từ xa Asia L16019 hoặc tương đương | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 868x770x250 | Tủ điện 868x770x250 Sino CTDBA14/160SG hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 808x712x250 | Tủ điện 808x712x250 Sino CTDBA14/100SG hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 3-6 Module | Tủ điện âm tường Sino hoặc tương đương | 14 | tủ |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 1.320 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 847 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x6mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 1.265 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x8mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 1.166 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x16mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 230 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 424 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 633 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV 1x8mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 292 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt aptomat 100A-380V | Mitsubishi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 50A-380V | Mitsubishi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 32A-380V | Mitsubishi hoặc tương đương | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 50A-220V | Mitsubishi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 20A-220V | Mitsubishi hoặc tương đương | 33 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Mitsubishi hoặc tương đương | 14 | cái |
| 34 | Đế âm, mặt che aptomat | panasonic hoặc tương đương | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối | panasonic hoặc tương đương | 40 | hộp |
| 36 | Lắp ống nhựa HDPE D65/50 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 220 | m |
| 37 | Xếp gạch 50x100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | viên |
| 38 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Dismy hoặc tương đương | 1.320 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Dismy hoặc tương đương | 633 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Dismy hoặc tương đương | 282 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Dismy hoặc tương đương | 10 | m |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 47 | Kéo rải dây từ tủ điện xuống tiếp địa bằng đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Dây rút nhựa L200-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | sợi |
| 49 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 50 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 51 | Bộ xích treo đèn highbay, ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 52 | Móc treo đèn highbay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 54 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D6,35 | Ống đồng D6,35x0,6-Rubi (Việt Nam hoặc tương đương) | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D12,7 | Ống đồng D12,7x0,6-Rubi (Việt Nam hoặc tương đương) | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Giá treo dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co cút đồng D6,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt co cút đồng D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Dismy hoặc tương đương | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 380 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 260 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Dismy hoặc tương đương | 190 | m |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D18mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cäc |
| 8 | Sơn chống rĩ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Dismy hoặc tương đương | 6 | m |
| 10 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bầu |
| 11 | Đào đất đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,23 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar | Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương | 1,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-20Bar | Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-20Bar | Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20-RN | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20-RT | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RN | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-RT | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RT | Đệ Nhất hoặc tương đương | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR D40 RN | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR D32 RN | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 loại ngang + chân giá | Sơn Hà hoặc tương đương | 4 | bÓ |
| 41 | Lắp đặt van phao tự động D40 | ITALY hoặc tương đương | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao tự động D32 | ITALY hoặc tương đương | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển chứa 2-4 Modul | panasonic hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat 20A-220V | Mitsubishi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 80 | m |
| 46 | Crepin rọ bơm DN32 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN25(D32) | Zenner hoặc tương đương | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2,07 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1,97 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,42 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 55 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 47 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 44 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 102 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 84 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 28 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt si phông D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 33 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu inox | Phễu Thoát Sàn inox 304 Inax PBFV-120 Vuông 120x120 hoặc tương đương | 33 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,19 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 49 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác inox D90 | Cầu Chắn Rác CAESAR F2323A hoặc tương đương | 44 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Vật Tư Kim Long hoặc tương đương | 96 | cái |
| 76 | Lắp đặt lavabol âm bàn | Lavabo âm bàn Caesar L5121+vòi B040C+dây cấp BF422+bộ xả BF604+giá đỡ hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt lavabol treo tường chân lững | Lavabo treo tường chân lửng Caesar L2220+P2436+vòi B101C+dây cấp BF422+bộ xả BF604 hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Gương soi Caesar M113 hoặc tương đương | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt tiểu nam | Tiểu nam Caesar U0230+van xã BF412G+dây cấp BF423 hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xí bệt Caesar CT1325 hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7304V hoặc tương đương | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt | Vòi xịt Caesar BS304 hoặc tương đương | 21 | cái |
| 83 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Sen tắm nóng lạnh Caesar S360C hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Bình nóng lạnh Rossi Pro 50L hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 86 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 23,32 | m2 |
| 87 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 34,32 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D140 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,864 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 94 | Bê tông viền hố ga, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,401 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn viền hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,216 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,2 | kg |
| 100 | Gia công khung bao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 101 | Lắp dựng khung bao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1nước lót, 1nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 10,309 | m2 |
| 103 | Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 3,04 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 13,184 | m2 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 106 | Đào mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,936 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Nút ấn khẩn FMC-FP1 (Đài Loan) hoặc tương đương | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Còi báo cháy FW-6 (Đài Loan) hoặc tương đương | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Đầu báo khói quang học FMD-WT32L (Đài Loan) hoặc tương đương | 44 | cái |
| 4 | Lắp đầu báo tia chiếu beam dạng gương 50m | Đầu báo tia chiếu beam C1006R (Trung Quốc) hoặc tương đương | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16mm2 | Cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 (ITALICAB-ý) hoặc tương đương | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Dismy hoặc tương đương | 420 | m |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Accquy 12VDC/7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit | Đèn Exit Kentom KT120 hoặc tương đương | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom KT-2200 EL hoặc tương đương | 21 | cái |
| 11 | Hộp kỹ thuật | Sino hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Dismy hoặc tương đương | 400 | m |
| H | HỆ THỐNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100x3,2 | Vinapipe hoặc tương đương | 2,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x2,6 | Vinapipe hoặc tương đương | 0,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/100 | Vinapipe hoặc tương đương | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/50 | Vinapipe hoặc tương đương | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50 | Vinapipe hoặc tương đương | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/25 | Vinapipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100 | Vinapipe hoặc tương đương | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Vinapipe hoặc tương đương | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn cân thép mạ kẽm D100/50 | Vinapipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn lệch thép mạ kẽm D100/65 | Vinapipe hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng song thép mạ kẽm D100 | Vinapipe hoặc tương đương | 43 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng song thép mạ kẽm D50 | Vinapipe hoặc tương đương | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng song thép mạ kẽm D100-RN | Vinapipe hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng song thép mạ kẽm D50-RN | Vinapipe hoặc tương đương | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Vinapipe hoặc tương đương | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích rỗng thép D100 | Vinapipe hoặc tương đương | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Van chặn tay gạt mặt bích D100, ty nổi, ty sắt JS Z44T10 - Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Van 1 chiều mặt bích D100, JS H44T-10 - Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D100/65 | Trụ cứu hỏa 2 cửa D100/65 - Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D100/65 | Trụ tiếp nước cứu hỏa 2 cửa D100/65 - Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x550x220 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x550x220 (làm bằng thép dày 1,4ly, sơn tĩnh điện hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1200x600x220 | Hộp đựng bình chữa cháy làm bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện hoặc tương đương | 10 | hộp |
| 23 | Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D65 (bao gồm khớp nối) | Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D50 (dài 20m, 2 khớp nối) - Trung Quốc hoặc tương đương | 8 | cuộn |
| 24 | Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D50 (bao gồm khớp nối) | Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D65 (dài 20m, 2 khớp nối) - Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | cuộn |
| 25 | Lăng phun D65 | Lăng phun D65 - Trung Quốc hoặc tương đương | 8 | cái |
| 26 | Lăng phun D50 | Lăng phun D50 - Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Van góc cứu hỏa D50 - Việt Nam hoặc tương đương | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 100kg/cm2 | Đồng hồ đo áp lực 100kg/cm2 - Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Vật liệu lắp đặt mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x16mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 32 | Crepin rọ bơm DN100 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x400x220 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x220 làm bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | 7 | hộp |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,038 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ | 0,003 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,201 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | 100m3 |
| 40 | Gia công tôn dày 1ly đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m2 |
| 41 | Bu lông 5.6 M16x160 | Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương | 12 | cái |
| I | BỂ NƯỚC 100M3 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bỉm Sơn, gạch tuynel Ái Tử hoặc tương đương | 0,031 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 130 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 100 (2 lớp) | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 53,76 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 9,088 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 89,688 | m2 |
| 10 | Thép đặc D20 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 15,116 | kg |
| 11 | Gia công thang sắt | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thang sắt | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,015 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 0,384 | m2 |
| 14 | Nắp tôn dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 15 | Khóa nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,031 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,024 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,093 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,048 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,199 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,239 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Thép Tisco hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 12 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,317 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 1,076 | m3 |
| 14 | Xây gạch 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường, tường cao | Xi măng Bỉm Sơn, gạch tuynel Ái Tử hoặc tương đương | 6,777 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Xi măng Bỉm Sơn, gạch tuynel Ái Tử hoặc tương đương | 1,004 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 36,403 | m2 |
| 17 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 2,736 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 27,723 | m2 |
| 19 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 10,503 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 4,618 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 37,474 | m2 |
| 22 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 3,212 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 0,924 | m2 |
| 24 | Kẻ chỉ quanh nhà sâu 10 rộng 20 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 46,5 | m |
| 25 | Đắp nổi chỉ rộng 100 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 17,55 | m |
| 26 | Trát chỉ kép cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 8,8 | m |
| 27 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương | 21,2 | m |
| 28 | Sơn trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót chống kiềm trong nhà Jotun Essence, Sơn trong nhà chống nấm mốc Jotun Jotaplast hoặc tương đương | 44,063 | m2 |
| 29 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót chống kiềm ngoài nhà Jotun Essence , Sơn ngoài nhà chống rêu, chống nấm mốc, màu sắc đa dạng Jotun Jotatought hoặc tương đương | 79,53 | m2 |
| 30 | Lát gạch nền gạch granite 600x600 | Gạch granite 600x600 bóng kính Trung Đô loại A1 | 10,758 | m2 |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc cấp | Đá granite đỏ dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương | 2,496 | m2 |
| 32 | Ngâm chống thấm sê nô | Sika Latex TH hoặc tương đương | 22,93 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH -hoặc tương đương | Xi măng Bỉm Sơn, Sika Latex TH hoặc tương đương | 22,93 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,036 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,116 | 100m |
| 36 | Cầu chắn rác inox D60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 37 | Cửa kéo có lá U 1,4ly sơn tĩnh điện, công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 38 | Khóa cửa treo bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 0,616 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W | Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m M26 120/36W Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Dismy hoặc tương đương | 15 | m |
| K | CẤP NGUỒN MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 100A-380V | Mitsubishi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2 | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| 3 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp ống nhựa HDPE D65/50 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,995 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III + vận chuyển điều phối đất trong khu san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III bằng máy và vận chuyển đến công trình bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,151 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,394 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 9.850.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III có tổng diện tích sàn ≥2.000m2 | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công điện 01 gói thầu thi công công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Đã có kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 2 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi, công suất ≥110CV | công suất ≥110CV;Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô, tải trọng nâng ≥25 tấn | tải trọng nâng ≥25 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi ≥6 tấn | Công suất ≥6 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm ≥9 tấn | Công suất ≥6 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn | Tải trọng hàng ≥07 tấnCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 7 | Máy mài | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy nén khi điêzen | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn cắt thép | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 14 | Máy hàn | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 16 | Máy trộn vữa 80l | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 17 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi