Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683813-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210125747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 13:34:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,635,296,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-15T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải Ben tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 0.8 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Lắp máy T2 TBA 110kV Phú Thạnh (40MVA)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK Xây dựng điện Thành Đạt, Địa chỉ: Số 49 Cửu Long, phường 15, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TVTK Xây dựng điện Thành Đạt, Địa chỉ: Số 49 Cửu Long, phường 15, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ yêu cầu tại chương 3 tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ
1Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tưYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật1Trọn gói
B HẠNG MỤC 1: PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO KHO CÔNG TY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI, HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt SF6 110kV, 3150A-31.5kA/1sYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
2Kẹp cực máy cắt với dây ACSR 400mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu6cái
3Giá đỡ máy cắtYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
4Máy cắt SF6 110kV, 1250A-31.5kA/1sYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
5Kẹp cực Máy cắt với dây ACSR 400mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu6cái
6Giá đỡ máy cắtYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
7Dao cách ly 3P 110kV; 1250A, 31.5kA/1s; 1TĐYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
8Kẹp cực DCL với dây ACSR 400mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu6cái
9Giá đỡ Dao cách lyYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
10Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 2TĐYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
11Kẹp cực DCL với dây ACSR 400mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu6cái
12Giá đỡ Dao cách lyYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
13Biến dòng điện 110kV 400-800-1200/1-1-1-1AYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3Bộ
14Kẹp cực BDĐ với dây ACSR 400mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu6cái
15Giá đỡ Biến dòng điệnYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3bộ
16Biến dòng điện 110kV 200-400/1-1-1-1AYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3Bộ
17Kẹp cực BDĐ với dây ACSR 400mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu6cái
18Giá đỡ Biến dòng điệnYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3bộ
19Chống sét van 96kV & bộ đếm sétYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3Bộ
20Kẹp cực Chống sét với dây ACSR 400mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3cái
21Giá đỡ chống sétYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3bộ
22Tủ máy cắt tổng 24kVYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Tủ
23Tủ biến điện áp thanh cái 24kVYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Tủ
24Tủ LBS cho MBA tự dùngYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Tủ
25Tủ máy cắt lộ ra cáp ngầm 24kVYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu5Tủ
26Tủ máy cắt cho giàn tụ bù 24kVYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Tủ
27Tủ máy cắt phân đoạn thanh cái 24kVYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Tủ
28Phụ tùng kèm theo (phụ thuộc vào loại MC) và thanh cái nối Riser , couplerYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
29Tủ Điều khiển và relay bảo vệ ngăn MBAYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Tủ
30Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đọanYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Tủ
31Tủ đấu dây trung gian (MK)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu2Tủ
32Tụ bù 24kV 200kVAR ( bao gồm các vật tư lắp đặt) 4,2MVArYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1giàn
33Giá đỡ giàn tụ bù 24kVYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
34Kẹp rẽ nhánh loại T cho ống D=80/70 và dây ACSR 410/51Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3Cái
35Kẹp rẽ nhánh song song cho ống D=80/70 và dây ACSR 410/51Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu6Cái
36Máy biến áp tự dùng 3 pha 2 cuộn 100kVA, 22+2x2,5%/0,4kVYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Máy
37Giá đỡ Máy biến áp tự dùngYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
38Dây dẫn ACSR-400Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu126m
39Cáp CXV/S-DATA 24kV, 1C-500mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu321m
40Đầu cáp 24kV trong nhà 500mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu18bộ
41Đầu cáp 24kV ngoài trời 500mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu6bộ
42Cáp CXV/S-DATA 24kV, 1C-150mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu132m
43Đầu cáp 24kV trong nhà 150mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3Cái
44Đầu cáp 24kV ngoài trời 150mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3Cái
45Cáp CXV/SE/DSTA 24kV, 3C-50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu42m
46Đầu cáp 24kV ngoài trời 3Cx50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
47Đầu cáp 24kV trong nhà 3Cx50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
48Trọn bộ cáp cấp nguồn và cáp điều khiển (kèm phụ kiện) đấu nối cho các thiết bị lắp mới, đấu nối liên động giữa thiết bị lắp mới và hiện hữu; đấu nối từ tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 đến tủ điều khiển từ xa MBA T2….Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
49Cáp CVV (3x95+1x70) mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu45m
50Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC1Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1tủ
51Tủ điện 1 chiều 110V-DC1Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1tủ
52Trọn bộ thiết bị giám sát ắc quy BMS (giám sát 02 giàn ắc quy hiện hữu) kèm phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
53Rơ le giám sát điện áp cao, điện áp thấp (27/59). (cải tạo tủ AC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
54Đèn báo pha sau Aptomat tổng (cải tạo tủ AC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
55Chống sét van hạ thế (cải tạo tủ AC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
56Đồng hồ Multimeter (cải tạo tủ AC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
57Rơ le giám sát điện áp cao, điện áp thấp (27/59). (Cải tạo tủ DC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
58Trọn bộ Rơ le giám sát chạm đất online: giám sát, phát hiện chạm đất và có khả năng kết nối SCADA. (Cải tạo tủ DC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
59Ampe kìm (Cải tạo tủ DC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1bộ
60Cáp nguồn hạ thế CVV 0.6/1kV (3x95+1x50)mm2 (đấu nối giữa 2 tủ AC)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu12Mét
61Cáp nguồn hạ thế CVV/FR 0.6/1kV (2x25)mm2 (đấu nối từ tủ sạc 2 đến tủ DC2; đấu nối giữa 2 tủ DC)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu22Mét
C HẠNG MỤC 2: VẬN CHUYỂN MBA LỰC 3 PHA 110/22KV - 40MVA VÀ CÁC PHỤ KIỆN
1Tháo MBA 40MVA, đóng gói phụ kiện để vận chuyển tại TBA Bình Sơn (Bao gồm tủ điều khiển MBA)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
2Vận chuyển MBA Từ TBA 110kV Bình Sơn về TBA 110kV Phú ThạnhYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1trọn bộ
D HẠNG MỤC 3: LẮP ĐẶT MBA LỰC 3 PHA 110/22KV - 40MVA VÀ CÁC PHỤ KIỆN
1Lắp máy biến áp lực 3pha 110/22kV - 40MVA
(kể cả tủ điểu khiển từ xa (AVR), chống sét van, hộp đấu cáp, toàn bộ cáp và các phụ kiện cần thiết để đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh)
Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Máy
2Châm bổ sung dầu, Lọc dầu máy biến ápYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Máy
E HẠNG MỤC 4: VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Kẹp rẽ nhánh song song cho ống D=80/70 và ống D=80/70Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu12Cái
2Dầu MBA châm bổ sung 2%Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu284lít
3Đầu cosse cho các cỡ dây (70, 95 mm2)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1trọn bộ
4Dây đồng bọc PVC 300mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu115m
5Dây đồng bọc PVC 120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu124m
6Dây đồng bọc PVC 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu19cái
7Dây đồng trần M120 ( 1 066 kg/km) - 144mYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu144cái
8Đầu cosse cho dây 300mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu5cái
9Đầu cosse cho dây 120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu158cái
10Đầu cosse cho dây 50 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu24cái
11Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây M120/M120Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu5mối
12Mối hàn hóa nhiệt cho dây M95/M50Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu2mối
13Mối hàn hóa nhiệt cho dây M95/M300Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu5mối
14Mối hàn hóa nhiệt nối dạng T cỡ dây M95/M120Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu35mối
15Ống thép tráng kẽm D=80/70Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu60m
16Hóa chất GEMYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu7bao
17Vật tư, phụ kiện dùng đấu nối hoàn thiện hệ thống tiếp địa (Kẹp giữ dây tiếp địa, bulon đai ốc, kẹp ép; ống PVC, co tê các loại…)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1
F HẠNG MỤC 4: NHÀ THẦU THI CÔNG, LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN CÁC VTTB DO NHÀ THẦU CẤP TẠI CÔNG TRÌNH.
1Kẹp rẽ nhánh song song cho ống D=80/70 và ống D=80/70Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu12Cái
2Dầu MBA châm bổ sung 2%Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu284lít
3Đầu cosse cho các cỡ dây (70, 95 mm2)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1trọn bộ
4Dây đồng bọc PVC 300mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu115m
5Dây đồng bọc PVC 120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu124m
6Dây đồng bọc PVC 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu19cái
7Dây đồng trần M120 ( 1 066 kg/km) - 144mYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu144cái
8Đầu cosse cho dây 300mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu5cái
9Đầu cosse cho dây 120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu158cái
10Đầu cosse cho dây 50 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu24cái
11Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây M120/M120Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu5mối
12Mối hàn hóa nhiệt cho dây M95/M50Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu2mối
13Mối hàn hóa nhiệt cho dây M95/M300Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu5mối
14Mối hàn hóa nhiệt nối dạng T cỡ dây M95/M120Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu35mối
15Ống thép tráng kẽm D=80/70Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu60m
16Hóa chất GEMYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu7bao
17Giếng khoan (bao gồm toàn bộ phụ kiện để hoàn tất)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Giếng
18Vật tư, phụ kiện dùng đấu nối hoàn thiện hệ thống tiếp địa (Kẹp giữ dây tiếp địa, bulon đai ốc, kẹp ép; ống PVC, co tê các loại…)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1
G HẠNG MỤC 5: ĐẬP BỎ MÓNG, THU HỒI CÁC VTTB HIỆN HỮU (NHẬP KHO CHỦ ĐẦU TƯ)
1Phá dỡ Kết cấu bê tông hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Toàn bộ
2Tháo thu hồi Rơ le giám sát điện áp 27/59 (Tủ AC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Toàn bộ
3Tháo thu hồi Đồng hồ đo dòng điện kèm khóa chuyển mạch (Tủ AC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Toàn bộ
4Tháo thu hồi Đồng hồ đo điện áp kèm khóa chuyển mạch (Tủ AC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Toàn bộ
5Tháo thu hồi Rơ le giám sát điện áp 27/59 (Tủ DC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
6Tháo thu hồi Rơ le giám sát chạm đất (Tủ DC hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
H HẠNG MỤC 5: NHÀ THẦU THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TOÀN TRẠM; CÀI ĐẶT VÀ TRUY XUẤT RƠ LE TỪ XA; CHỈNH ĐỊNH RƠ LE VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN.
1TNHC phần nhất thứ tại TBA 110kV Phú Thạnh (bao gồm các hạng mục PD MBA, tần số quét MBA, PD cáp ngầm và các hạng mục khác theo hồ sơ dự toán…)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
2TNHC phần nhị thứ tại TBA 110kV Phú ThạnhYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
3Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống AC, DC bổ sungYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Toàn bộ
4Chi phí cài đặt, cấu hình, truy xuất rơ le tại trạm và truy xuất từ TTĐK xaYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
5Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện TBA 110kVYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
I HẠNG MỤC 6: PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Móng máy biến áp 110kVYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Cấu kiện
2Móng máy cắt 110kV-CBYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu2Cấu kiện
3Móng dao cách ly 110kV-DSYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu2Cấu kiện
4Móng chống sét van 110kV-SAYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3Cấu kiện
5Móng sứ đỡ thanh cái loại 1(PI1)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3Cấu kiện
6Móng sứ đỡ thanh cái loại 2(PI2)Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu4Cấu kiện
7Móng giá đỡ biến dòng điện CTYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu6Cấu kiện
8Móng Tụ bùYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Cấu kiện
9Móng Tủ đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu2Cấu kiện
10Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùngYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu BTCT hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1trọn bộ
12Hệ thống mương cápYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1hệ thống
13Bể cát chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu3Cấu kiện
J CHI PHÍ NGHIỆM THU HỆ THỐNG PCCC
1Chi phí nghiệm thu hệ thống PCCC, được Đơn vị PCCC cấp chứng nhận nghiệm thu.Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Toàn bộ
2Chi phí thuê Đơn vị PCCC có chức năng, xe chữa cháy phục vụ công tác nghiệm thu đóng điện.Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng 3-15T1
2 Xe tải Ben tự đỗ ≥ 5 tấn1
3 Xe cẩu >=5tấn ≥ 5 tấn1
4 Máy đầm đất cầm tay Cầm tay1
5 Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) Dung tích 0,4m31
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 L Dung tích 250 L2
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) Đầm bàn 0.8 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->