Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 13:34:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,635,296,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải Ben tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 0.8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp Lắp máy T2 TBA 110kV Phú Thạnh (40MVA) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ yêu cầu tại chương 3 tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tư | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| B | HẠNG MỤC 1: PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO KHO CÔNG TY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI, HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt SF6 110kV, 3150A-31.5kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp cực máy cắt với dây ACSR 400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 3 | Giá đỡ máy cắt | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Máy cắt SF6 110kV, 1250A-31.5kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp cực Máy cắt với dây ACSR 400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 6 | Giá đỡ máy cắt | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3P 110kV; 1250A, 31.5kA/1s; 1TĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | Kẹp cực DCL với dây ACSR 400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 9 | Giá đỡ Dao cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 2TĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp cực DCL với dây ACSR 400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 12 | Giá đỡ Dao cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Biến dòng điện 110kV 400-800-1200/1-1-1-1A | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp cực BDĐ với dây ACSR 400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 15 | Giá đỡ Biến dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 16 | Biến dòng điện 110kV 200-400/1-1-1-1A | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 17 | Kẹp cực BDĐ với dây ACSR 400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 18 | Giá đỡ Biến dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 19 | Chống sét van 96kV & bộ đếm sét | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 20 | Kẹp cực Chống sét với dây ACSR 400mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 21 | Giá đỡ chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 22 | Tủ máy cắt tổng 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ biến điện áp thanh cái 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ LBS cho MBA tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ máy cắt lộ ra cáp ngầm 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 5 | Tủ |
| 26 | Tủ máy cắt cho giàn tụ bù 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 27 | Tủ máy cắt phân đoạn thanh cái 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 28 | Phụ tùng kèm theo (phụ thuộc vào loại MC) và thanh cái nối Riser , coupler | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Tủ Điều khiển và relay bảo vệ ngăn MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đọan | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ đấu dây trung gian (MK) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 2 | Tủ |
| 32 | Tụ bù 24kV 200kVAR ( bao gồm các vật tư lắp đặt) 4,2MVAr | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | giàn |
| 33 | Giá đỡ giàn tụ bù 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Kẹp rẽ nhánh loại T cho ống D=80/70 và dây ACSR 410/51 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 35 | Kẹp rẽ nhánh song song cho ống D=80/70 và dây ACSR 410/51 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 36 | Máy biến áp tự dùng 3 pha 2 cuộn 100kVA, 22+2x2,5%/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 37 | Giá đỡ Máy biến áp tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 38 | Dây dẫn ACSR-400 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 126 | m |
| 39 | Cáp CXV/S-DATA 24kV, 1C-500mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 321 | m |
| 40 | Đầu cáp 24kV trong nhà 500mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 18 | bộ |
| 41 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 500mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 6 | bộ |
| 42 | Cáp CXV/S-DATA 24kV, 1C-150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 132 | m |
| 43 | Đầu cáp 24kV trong nhà 150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 44 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 45 | Cáp CXV/SE/DSTA 24kV, 3C-50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 42 | m |
| 46 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 3Cx50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 47 | Đầu cáp 24kV trong nhà 3Cx50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 48 | Trọn bộ cáp cấp nguồn và cáp điều khiển (kèm phụ kiện) đấu nối cho các thiết bị lắp mới, đấu nối liên động giữa thiết bị lắp mới và hiện hữu; đấu nối từ tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 đến tủ điều khiển từ xa MBA T2…. | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 49 | Cáp CVV (3x95+1x70) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 45 | m |
| 50 | Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC1 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điện 1 chiều 110V-DC1 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | tủ |
| 52 | Trọn bộ thiết bị giám sát ắc quy BMS (giám sát 02 giàn ắc quy hiện hữu) kèm phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 53 | Rơ le giám sát điện áp cao, điện áp thấp (27/59). (cải tạo tủ AC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 54 | Đèn báo pha sau Aptomat tổng (cải tạo tủ AC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 55 | Chống sét van hạ thế (cải tạo tủ AC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 56 | Đồng hồ Multimeter (cải tạo tủ AC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 57 | Rơ le giám sát điện áp cao, điện áp thấp (27/59). (Cải tạo tủ DC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 58 | Trọn bộ Rơ le giám sát chạm đất online: giám sát, phát hiện chạm đất và có khả năng kết nối SCADA. (Cải tạo tủ DC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 59 | Ampe kìm (Cải tạo tủ DC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 60 | Cáp nguồn hạ thế CVV 0.6/1kV (3x95+1x50)mm2 (đấu nối giữa 2 tủ AC) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 12 | Mét |
| 61 | Cáp nguồn hạ thế CVV/FR 0.6/1kV (2x25)mm2 (đấu nối từ tủ sạc 2 đến tủ DC2; đấu nối giữa 2 tủ DC) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 22 | Mét |
| C | HẠNG MỤC 2: VẬN CHUYỂN MBA LỰC 3 PHA 110/22KV - 40MVA VÀ CÁC PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo MBA 40MVA, đóng gói phụ kiện để vận chuyển tại TBA Bình Sơn (Bao gồm tủ điều khiển MBA) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Vận chuyển MBA Từ TBA 110kV Bình Sơn về TBA 110kV Phú Thạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| D | HẠNG MỤC 3: LẮP ĐẶT MBA LỰC 3 PHA 110/22KV - 40MVA VÀ CÁC PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp máy biến áp lực 3pha 110/22kV - 40MVA (kể cả tủ điểu khiển từ xa (AVR), chống sét van, hộp đấu cáp, toàn bộ cáp và các phụ kiện cần thiết để đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 2 | Châm bổ sung dầu, Lọc dầu máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| E | HẠNG MỤC 4: VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh song song cho ống D=80/70 và ống D=80/70 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 2 | Dầu MBA châm bổ sung 2% | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 284 | lít |
| 3 | Đầu cosse cho các cỡ dây (70, 95 mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 4 | Dây đồng bọc PVC 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 115 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC 120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 124 | m |
| 6 | Dây đồng bọc PVC 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 19 | cái |
| 7 | Dây đồng trần M120 ( 1 066 kg/km) - 144m | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 144 | cái |
| 8 | Đầu cosse cho dây 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 9 | Đầu cosse cho dây 120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 158 | cái |
| 10 | Đầu cosse cho dây 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 24 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây M120/M120 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 5 | mối |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây M95/M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 2 | mối |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây M95/M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 5 | mối |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt nối dạng T cỡ dây M95/M120 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 35 | mối |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D=80/70 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 60 | m |
| 16 | Hóa chất GEM | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 7 | bao |
| 17 | Vật tư, phụ kiện dùng đấu nối hoàn thiện hệ thống tiếp địa (Kẹp giữ dây tiếp địa, bulon đai ốc, kẹp ép; ống PVC, co tê các loại…) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Lô |
| F | HẠNG MỤC 4: NHÀ THẦU THI CÔNG, LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN CÁC VTTB DO NHÀ THẦU CẤP TẠI CÔNG TRÌNH. | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh song song cho ống D=80/70 và ống D=80/70 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 2 | Dầu MBA châm bổ sung 2% | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 284 | lít |
| 3 | Đầu cosse cho các cỡ dây (70, 95 mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 4 | Dây đồng bọc PVC 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 115 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC 120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 124 | m |
| 6 | Dây đồng bọc PVC 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 19 | cái |
| 7 | Dây đồng trần M120 ( 1 066 kg/km) - 144m | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 144 | cái |
| 8 | Đầu cosse cho dây 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 9 | Đầu cosse cho dây 120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 158 | cái |
| 10 | Đầu cosse cho dây 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 24 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây M120/M120 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 5 | mối |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây M95/M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 2 | mối |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây M95/M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 5 | mối |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt nối dạng T cỡ dây M95/M120 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 35 | mối |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D=80/70 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 60 | m |
| 16 | Hóa chất GEM | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 7 | bao |
| 17 | Giếng khoan (bao gồm toàn bộ phụ kiện để hoàn tất) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Giếng |
| 18 | Vật tư, phụ kiện dùng đấu nối hoàn thiện hệ thống tiếp địa (Kẹp giữ dây tiếp địa, bulon đai ốc, kẹp ép; ống PVC, co tê các loại…) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Lô |
| G | HẠNG MỤC 5: ĐẬP BỎ MÓNG, THU HỒI CÁC VTTB HIỆN HỮU (NHẬP KHO CHỦ ĐẦU TƯ) | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo thu hồi Rơ le giám sát điện áp 27/59 (Tủ AC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Đồng hồ đo dòng điện kèm khóa chuyển mạch (Tủ AC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Đồng hồ đo điện áp kèm khóa chuyển mạch (Tủ AC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Rơ le giám sát điện áp 27/59 (Tủ DC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Rơ le giám sát chạm đất (Tủ DC hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| H | HẠNG MỤC 5: NHÀ THẦU THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TOÀN TRẠM; CÀI ĐẶT VÀ TRUY XUẤT RƠ LE TỪ XA; CHỈNH ĐỊNH RƠ LE VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN. | |||
| 1 | TNHC phần nhất thứ tại TBA 110kV Phú Thạnh (bao gồm các hạng mục PD MBA, tần số quét MBA, PD cáp ngầm và các hạng mục khác theo hồ sơ dự toán…) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | TNHC phần nhị thứ tại TBA 110kV Phú Thạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống AC, DC bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí cài đặt, cấu hình, truy xuất rơ le tại trạm và truy xuất từ TTĐK xa | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện TBA 110kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC 6: PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Cấu kiện |
| 2 | Móng máy cắt 110kV-CB | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 2 | Cấu kiện |
| 3 | Móng dao cách ly 110kV-DS | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 2 | Cấu kiện |
| 4 | Móng chống sét van 110kV-SA | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | Cấu kiện |
| 5 | Móng sứ đỡ thanh cái loại 1(PI1) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | Cấu kiện |
| 6 | Móng sứ đỡ thanh cái loại 2(PI2) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 4 | Cấu kiện |
| 7 | Móng giá đỡ biến dòng điện CT | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 6 | Cấu kiện |
| 8 | Móng Tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Cấu kiện |
| 9 | Móng Tủ đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 2 | Cấu kiện |
| 10 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu BTCT hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 12 | Hệ thống mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | hệ thống |
| 13 | Bể cát chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 3 | Cấu kiện |
| J | CHI PHÍ NGHIỆM THU HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu hệ thống PCCC, được Đơn vị PCCC cấp chứng nhận nghiệm thu. | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí thuê Đơn vị PCCC có chức năng, xe chữa cháy phục vụ công tác nghiệm thu đóng điện. | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 3-15T | 1 |
| 2 | Xe tải Ben tự đỗ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu >=5tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Cầm tay | 1 |
| 5 | Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) | Dung tích 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | Dung tích 250 L | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) | Đầm bàn 0.8 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi