Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717557-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220710856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Vân tỷ lệ 40%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 09:16:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,887,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao ( bản sao có công chứng);+ Bản sao bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L(Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW(Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg(Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW(Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW(Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Máy vận thăng 3T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Trường Mầm non Hương Vân (cơ sở Lại Bằng), (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Vân tỷ lệ 40%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Vân. (Địa chỉ: Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phan; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Trà. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơm, huyện Phú lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Vân. (Địa chỉ: Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Vân. (Địa chỉ: Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Đt: 0914076530
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Phần nền móng:
1Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,1191 tấn
2Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,9761 tấn
3Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT0,1161 tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT1,831 tấn
5Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT1,83Tấn
6Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT3,576100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, Vữa BT đá dăm 1x2 M300(sử dụng BT thương phẩm)Chương V của E-HSMT44,8071 m3
8ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT7,316100 m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT1,18100 m
10Nối cọc bê tông cốt thép (vuông), Kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT591 Mối
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT1,844m3
12Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,679100 m3
13Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT24,2941 m3
14Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT17,9011 m3
15Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT16,8011 m3
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,547Tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0041 tấn
18Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,004Cái
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,135Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,543Tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cho BT đổ tại chỗ, vấn khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,394100 m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT1,931100 m2
23Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT43,3391 m3
24Bê tông giằng móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT28,9711 m3
25Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,081Tấn
26Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,36Tấn
27Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,883Tấn
28Ván khuôn cổ cột, caoChương V của E-HSMT0,531100 m2
29Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT4,4711 m3
30Xây móng tường bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT19,8471 m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,471Tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,711Tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT1,6311 m2
34Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT18,2531 m3
35Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT0,982100 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT0,982100 m3
37Đắp bột đá nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT104,0281 m3
38Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT34,5651 m3
C *\- Phần thân:
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,685Tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,218Tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,474Tấn
4Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT2,3031 m2
5Bê tông cột có tiết diệnChương V của E-HSMT13,3941 m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT5,194100 m2
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT6,465100 m2
8Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,224100 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,066Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT9,209Tấn
11Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT9,053Tấn
12Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,166Tấn
13Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,306Tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)Chương V của E-HSMT128,4681 m3
D *\- Phần xây, hoàn thiện:
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,9351 m3
2Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT87,781 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT89,2071 m3
4Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, CaoChương V của E-HSMT17,2511 m3
5Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT0,8611 m3
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,636Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,77Tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,561100 m2
9Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,501100 m2
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT12,4621 m3
11Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng, Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,1621 m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,02Tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT24,6761m2
14Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,02Tấn
15Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm,Chương V của E-HSMT2,256Tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,256Tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi, Chiều dài bất kỳ:Chương V của E-HSMT4,026100 m2
18Gia cố mái bằng giằng chống bão D12Chương V của E-HSMT165m
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...:Chương V của E-HSMT255,1091 m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT73,021 m2
21Trát tường xây gạch ko nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm bằng vữa XM M75Chương V của E-HSMT895,5311 m2
22Trát tường xây gạch ko nung, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm bằng vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.169,8531 m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày 1.5 cm , vữa XM M75Chương V của E-HSMT125,6921 m2
24Trát xà dầm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT448,631 m2
25Trát trần, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT646,391 m2
26Trát mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,781 m2
27Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT390,5251 m
28Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, Gạch Chương V của E-HSMT609,7981 m2
29Lát nền, sàn gạch granite chống trược 250x250, Gạch Chương V của E-HSMT79,21 m2
30Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpChương V của E-HSMT23,021 m2
31Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang:Chương V của E-HSMT26,5631 m2
32Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granit nhân tạo 100x600 (tiết diện gạch Chương V của E-HSMT28,3241 m2
33Ôp tường bằng gạch ceramic 600x600, Gạch Chương V của E-HSMT16,561 m2
34Ôp tường bằng gạch ceramic 250x400, Gạch Chương V của E-HSMT250,5131 m2
35Ôp tường bằng gạch Hạ Long 68x240Chương V của E-HSMT37,2851 m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtChương V của E-HSMT0,3871 tấn
37Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,494Tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT61,92m2
39Lắp dựng lan can sắt:Chương V của E-HSMT69,164m2
40Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,447Tấn
41Lắp dựng cầu thangChương V của E-HSMT1,447Tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT245,9851m2
43Cung cấp, lắp dựng các loại cửa đi nhựa uPVCChương V của E-HSMT106,505m2
44Cung cấp, lắp dựng các loại cửa sổ nhựa uPVCChương V của E-HSMT36,84m2
45Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 2 cánhChương V của E-HSMT13bộ
46Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 1 cánhChương V của E-HSMT21bộ
47Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT21bộ
48Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượtChương V của E-HSMT2bộ
49Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép mặt tiềnChương V của E-HSMT12,656m2
50Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm, phụ kiện inoxChương V của E-HSMT47,85m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT165,561m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của E-HSMT2.345,6811m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của E-HSMT895,5311m2
54Lắp dựng bảng trang trí bằng tấm aluChương V của E-HSMT0,118100 m2
55Lắp dựng chữ trang trí bằng tấm nhựa micaChương V của E-HSMT0,117100 m2
56LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6mChương V của E-HSMT1,278100 m
57LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mmChương V của E-HSMT34Cái
58LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6mChương V của E-HSMT0,093100 m
59LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32mm L=6mChương V của E-HSMT0,056100 m
60Lắp đặt phễu thu thoát nước mái se nô, Đường kính D100mmChương V của E-HSMT14Cái
61Đắp bột đá nền ram dốc bằng thủ công,Chương V của E-HSMT1,0831 m3
62Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT3,2421 m3
63Lát nền bằng gạch TerazzoChương V của E-HSMT33,8521 m2
64Lắp dựng lan can Inox 304Chương V của E-HSMT6,983m2
65Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT7,022100 m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT7,154100 m2
E *\- Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,162100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,8511 m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,11Tấn
4Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,022100 m2
5Bê tông đáy bể chiều rộng RChương V của E-HSMT1,4961 m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT3,641 m3
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,042100 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,3121 m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,0351 tấn
11Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,035100 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,6491 m3
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT81 c/kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1Cái
F *\- Phần cấp điện chiếu sáng
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng Chương V của E-HSMT9,61 m3
2LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoán HDPE, Đường kính ống D65mmChương V của E-HSMT301 m
3Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2Chương V của E-HSMT0,6100 m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Chương V của E-HSMT201m
5Lắp đặt khóa néo cáp, móc treo cáp A70Chương V của E-HSMT4Cái
6Đắp cát mươn cáp điện công trình = thủ côngChương V của E-HSMT3,61 m3
7Lát gạch chỉ mương cáp điệnChương V của E-HSMT2,851 m2
8Đắp đất mương cáp điện bằng thủ côngChương V của E-HSMT61 m3
9LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1.0921 m
10LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP,Đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT2551 m
11Lắp đặt đế âm, K/thước hộp Chương V của E-HSMT89Hộp
12Lắp đặt tủ điện 800x600x200Chương V của E-HSMT11 tủ
13Lắp đặt tủ điện 500x320x200Chương V của E-HSMT21 tủ
14Lắp đặt bảng điện điều khiển phòng 2-8 cựcChương V của E-HSMT81 tủ
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2Chương V của E-HSMT1.8121m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn,Loại dây 2.5mm2Chương V của E-HSMT5561m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 4mm2Chương V của E-HSMT4781m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 6mm2Chương V của E-HSMT3001m
19Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4Cái
20Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT11Cái
21Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT7Cái
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảoChương V của E-HSMT2Cái
23Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Loại ổ cắm đôiChương V của E-HSMT57Cái
24Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT20Cái
25Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT3Cái
26Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
28Lắp đặt cầu chì 2A,Chương V của E-HSMT3Cái
29Lắp đặt đồng hồ Vol kếChương V của E-HSMT1Cái
30Lắp đặt switch chuyển mạch vônChương V của E-HSMT1Cái
31Lắp đặt đèn báo phaChương V của E-HSMT31 Bộ
32Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT11 Bộ
33Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT351 Bộ
34Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổiChương V của E-HSMT481 Bộ
35Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V của E-HSMT30Cái
36Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngChương V của E-HSMT48Cái
37Lắp đặt quạt điện - quạt hút treo tườngChương V của E-HSMT10Cái
38Đào đường cáp bằng thủ công, Rộng Chương V của E-HSMT6,721 m3
39Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V của E-HSMT50m
40Đóng cọc tiếp đấtChương V của E-HSMT10Cọc
41Mối hàn hóa nhiệt ThermoweldChương V của E-HSMT10mối
42Đổ hóa chất giảm điện trở đấtChương V của E-HSMT949,2kg
43Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,721 m3
44Đo điện trở nối đất RChương V của E-HSMT1Điểm
G *\- Cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn,Đkính ống PPR-D20x2.3mmChương V của E-HSMT1,2100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT45Cái
3Lắp đặt co ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT136Cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống PPR-D25x2.8mmChương V của E-HSMT0,95100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT17Cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT11Cái
7Lắp đặt co thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT18Cái
8Lắp đặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm,chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT34Cái
9Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT5Cái
10Đào đường ống, cáp bằng thủ công, Rộng Chương V của E-HSMT6,31 m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT1,05100 m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT4Cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT7Cái
15Lăp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT1Cái
16Đắp đất mương công trình, nền đường, bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,31 m3
H *\- Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42mm L=6mChương V của E-HSMT0,07100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mmChương V của E-HSMT20Cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6mChương V của E-HSMT0,11100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 60mmChương V của E-HSMT5Cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6mChương V của E-HSMT0,26100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mmChương V của E-HSMT30Cái
7Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mmChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt co nhựa thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89/42mmChương V của E-HSMT15Cái
9Lắp đặt tê nhựa thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89/42mmChương V của E-HSMT15Cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mm L=6mChương V của E-HSMT1,3100 m
11Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114mmChương V của E-HSMT10Cái
12Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 125mmChương V của E-HSMT25Cái
13Lắp đặt co nhựa thu hẹp mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114/90mmChương V của E-HSMT15Cái
14Lắp đặt tê nhựa thu hẹp mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114/90mmChương V của E-HSMT15Cái
15Lắp đặt ty treo, cùm treo vào ống trầnChương V của E-HSMT60Cái
I *\- Lắp đặt thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT351 Bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hang xịt)Chương V của E-HSMT35Cái
3Lắp đặt phụ kiện 6 mónChương V của E-HSMT35Cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT481 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT101 Bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT51 Bộ
7Lắp đặt thùng đun nước nóng, kiểu liên tụcChương V của E-HSMT51 Bộ
8Lắp đặt phễu thu d100mm:Chương V của E-HSMT25Cái
9Lắp đặt van PPR, Đường kính d25mmChương V của E-HSMT5Cái
10Lắp đặt van PPR, Đường kính d32mmChương V của E-HSMT1Cái
J *\- Vận chuyển phế thải, vật liệu
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1,281100 m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly Chương V của E-HSMT1,281100 m3
3Vận chuyển cát các loại bằng vận thăng lồng, lên tầng 2, máiChương V của E-HSMT49,232m3
4Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Gạch ốp, lát các loại:Chương V của E-HSMT49,71210 m3
5Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Tấm lợp các loại:Chương V của E-HSMT4,771100 m2
6Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Xi măngChương V của E-HSMT36,629Tấn
7Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Cửa các loại:Chương V của E-HSMT6,84410 m2
8Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Vật liệu phụ các loại:Chương V của E-HSMT2Tấn
K *\- Chống sét:
1Đào đất đặt đường cáp, Rộng Chương V của E-HSMT6,561 m3
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống Chương V của E-HSMT411 m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 50mm2Chương V của E-HSMT41m
4Kéo rải dây chống sét theo tường,cột và mái nhà, Dây đồng 50mm2Chương V của E-HSMT13m
5Đóng cọc chống sét, (Cọc nối đất, thép mạ đồng D14mm, L=2.4m)Chương V của E-HSMT10Cọc
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,041Tấn
7Lắp dựng cột thép các loại:Chương V của E-HSMT0,041Tấn
8Lắp dựng dây néo, tăng đơ gia cường trụChương V của E-HSMT201 m
9Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạoChương V của E-HSMT1Cái
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Hộp
11Mối hàn hóa nhiệt ThermoweldChương V của E-HSMT11mối
12Đổ hóa chất giảm điện trở đấtChương V của E-HSMT926,6kg
13Đo điện trở nối đất RChương V của E-HSMT1Điểm
14Đắp đất rãnh đặt cáp thoát sét công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,741 m3
L *\- Phòng cháy chữa cháy:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối = PP MS,Đkính ống 100mm L=8mChương V của E-HSMT0,076100 m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính cút 100mmChương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính co 100/76mmChương V của E-HSMT1Cái
4LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 76mm L=8mChương V của E-HSMT0,079100 m
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính tê 76mmChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính côn, cút 76mmChương V của E-HSMT1Cái
M *\- Báo cháy tự động:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Chương V của E-HSMT2501 m
2Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0.75mm2,Chương V của E-HSMT1901m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2Chương V của E-HSMT1201m
4Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối tuyếnChương V của E-HSMT2Bộ
5Lắp đặt đầu báo khóiChương V của E-HSMT25Bộ
6Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, còi và đèn báo cháyChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt đèn chỉ thị phòng báo cháyChương V của E-HSMT121 Bộ
8Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênhChương V của E-HSMT1Bộ
9Lắp đặt đèn ExitChương V của E-HSMT21 Bộ
10Lắp đặt đèn khẩn cấpChương V của E-HSMT21 Bộ
N *\- Thí nghiệm nén tĩnh học:
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng,dàn chất tải, tải trọng nén 100 - 500TChương V của E-HSMT701T/1 1ần
2V/chuyển đối trọng bê tông, hệ đầm thép đến và ra khỏi, địa điểm thí nghiệm bằng ô tô vận tải thùng 12TChương V của E-HSMT8,410tấn/km
3Trong phạm vi Chương V của E-HSMT21ck
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, PChương V của E-HSMT211c/kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, PChương V của E-HSMT211c/kiện
O *\- Phá dỡ nhà hiện trạng:
1Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT64,81 m2
2Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực:Chương V của E-HSMT24,4941 m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KWChương V của E-HSMT6,124m3
4Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,303100 m3
5V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnChương V của E-HSMT60,8721m3
6V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5TChương V của E-HSMT60,8721m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao ( bản sao có công chứng);+ Bản sao bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 20 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) (Kiểm định còn hiệu lực)1
2 - Máy đào - Máy đào 1
3 - Máy ủi - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)1
4 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
5 - Máy trộn bê tông - Máy trộn bê tông 250L(Kiểm định còn hiệu lực)2
6 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn 1KW(Kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy đầm đất Máy đầm đất cầm tay 70kg(Kiểm định còn hiệu lực)2
8 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW(Kiểm định còn hiệu lực)2
9 - Máy cắt uốn thép - Máy cắt uốn thép 5KW(Kiểm định còn hiệu lực)1
10 - Máy vận thăng - Máy vận thăng 3T (Kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->