Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Vân tỷ lệ 40% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 09:16:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,887,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao ( bản sao có công chứng);+ Bản sao bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L(Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn 1KW(Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW(Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW(Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 3T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Trường Mầm non Hương Vân (cơ sở Lại Bằng), (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Vân tỷ lệ 40% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hương Vân.
(Địa chỉ: Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Đt: 0914076530 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Phần nền móng: | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,119 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,976 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,83 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,83 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 3,576 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, Vữa BT đá dăm 1x2 M300(sử dụng BT thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 44,807 | 1 m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,316 | 100 m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100 m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông), Kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 Mối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,679 | 100 m3 |
| 13 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 24,294 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,901 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 16,801 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,547 | Tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Cái |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,135 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,543 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cho BT đổ tại chỗ, vấn khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,394 | 100 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,931 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 43,339 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 28,971 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,36 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,883 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn cổ cột, cao | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,471 | 1 m3 |
| 30 | Xây móng tường bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 19,847 | 1 m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,471 | Tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,711 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,631 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,253 | 1 m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100 m3 |
| 37 | Đắp bột đá nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 104,028 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 34,565 | 1 m3 |
| C | *\- Phần thân: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,685 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,218 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,474 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,303 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 13,394 | 1 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 5,194 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 6,465 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,066 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,209 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,053 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,306 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 128,468 | 1 m3 |
| D | *\- Phần xây, hoàn thiện: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,935 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 87,78 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 89,207 | 1 m3 |
| 4 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 17,251 | 1 m3 |
| 5 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,861 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,636 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,77 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,561 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,462 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,162 | 1 m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,02 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,676 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,02 | Tấn |
| 15 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm, | Chương V của E-HSMT | 2,256 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,256 | Tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, Chiều dài bất kỳ: | Chương V của E-HSMT | 4,026 | 100 m2 |
| 18 | Gia cố mái bằng giằng chống bão D12 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...: | Chương V của E-HSMT | 255,109 | 1 m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 73,02 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm bằng vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 895,531 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm bằng vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.169,853 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày 1.5 cm , vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 125,692 | 1 m2 |
| 24 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 448,63 | 1 m2 |
| 25 | Trát trần, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 646,39 | 1 m2 |
| 26 | Trát mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,78 | 1 m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 390,525 | 1 m |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, Gạch | Chương V của E-HSMT | 609,798 | 1 m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite chống trược 250x250, Gạch | Chương V của E-HSMT | 79,2 | 1 m2 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 23,02 | 1 m2 |
| 31 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang: | Chương V của E-HSMT | 26,563 | 1 m2 |
| 32 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granit nhân tạo 100x600 (tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 28,324 | 1 m2 |
| 33 | Ôp tường bằng gạch ceramic 600x600, Gạch | Chương V của E-HSMT | 16,56 | 1 m2 |
| 34 | Ôp tường bằng gạch ceramic 250x400, Gạch | Chương V của E-HSMT | 250,513 | 1 m2 |
| 35 | Ôp tường bằng gạch Hạ Long 68x240 | Chương V của E-HSMT | 37,285 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,387 | 1 tấn |
| 37 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,494 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt: | Chương V của E-HSMT | 69,164 | m2 |
| 40 | Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,447 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,447 | Tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 245,985 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa đi nhựa uPVC | Chương V của E-HSMT | 106,505 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa sổ nhựa uPVC | Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 12,656 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm, phụ kiện inox | Chương V của E-HSMT | 47,85 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 165,56 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 2.345,681 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 895,531 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng bảng trang trí bằng tấm alu | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100 m2 |
| 55 | Lắp dựng chữ trang trí bằng tấm nhựa mica | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100 m2 |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 1,278 | 100 m |
| 57 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100 m |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái se nô, Đường kính D100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 61 | Đắp bột đá nền ram dốc bằng thủ công, | Chương V của E-HSMT | 1,083 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,242 | 1 m3 |
| 63 | Lát nền bằng gạch Terazzo | Chương V của E-HSMT | 33,852 | 1 m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6,983 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,022 | 100 m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 7,154 | 100 m2 |
| E | *\- Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,851 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,496 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,64 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,649 | 1 m3 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | *\- Phần cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 2 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoán HDPE, Đường kính ống D65mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 5 | Lắp đặt khóa néo cáp, móc treo cáp A70 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Đắp cát mươn cáp điện công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch chỉ mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 8 | Đắp đất mương cáp điện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.092 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP,Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 255 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt đế âm, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 89 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 500x320x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt bảng điện điều khiển phòng 2-8 cực | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.812 | 1m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn,Loại dây 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 556 | 1m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 478 | 1m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | 1m |
| 19 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 2A, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt switch chuyển mạch vôn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - quạt hút treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 38 | Đào đường cáp bằng thủ công, Rộng | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m3 |
| 39 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt Thermoweld | Chương V của E-HSMT | 10 | mối |
| 42 | Đổ hóa chất giảm điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 949,2 | kg |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m3 |
| 44 | Đo điện trở nối đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| G | *\- Cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn,Đkính ống PPR-D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 136 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống PPR-D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm,chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Đào đường ống, cáp bằng thủ công, Rộng | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Lăp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Đắp đất mương công trình, nền đường, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| H | *\- Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89/42mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89/42mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 125mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa thu hẹp mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa thu hẹp mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ty treo, cùm treo vào ống trần | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| I | *\- Lắp đặt thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hang xịt) | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện 6 món | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng, kiểu liên tục | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu d100mm: | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR, Đường kính d25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR, Đường kính d32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| J | *\- Vận chuyển phế thải, vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,281 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 1,281 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng vận thăng lồng, lên tầng 2, mái | Chương V của E-HSMT | 49,232 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Gạch ốp, lát các loại: | Chương V của E-HSMT | 49,712 | 10 m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Tấm lợp các loại: | Chương V của E-HSMT | 4,771 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Xi măng | Chương V của E-HSMT | 36,629 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Cửa các loại: | Chương V của E-HSMT | 6,844 | 10 m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Vật liệu phụ các loại: | Chương V của E-HSMT | 2 | Tấn |
| K | *\- Chống sét: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 6,56 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột và mái nhà, Dây đồng 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, (Cọc nối đất, thép mạ đồng D14mm, L=2.4m) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại: | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng dây néo, tăng đơ gia cường trụ | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt Thermoweld | Chương V của E-HSMT | 11 | mối |
| 12 | Đổ hóa chất giảm điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 926,6 | kg |
| 13 | Đo điện trở nối đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 14 | Đắp đất rãnh đặt cáp thoát sét công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,74 | 1 m3 |
| L | *\- Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối = PP MS,Đkính ống 100mm L=8m | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính co 100/76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 76mm L=8m | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính tê 76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính côn, cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| M | *\- Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 250 | 1 m |
| 2 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0.75mm2, | Chương V của E-HSMT | 190 | 1m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối tuyến | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, còi và đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng báo cháy | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| N | *\- Thí nghiệm nén tĩnh học: | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng,dàn chất tải, tải trọng nén 100 - 500T | Chương V của E-HSMT | 70 | 1T/1 1ần |
| 2 | V/chuyển đối trọng bê tông, hệ đầm thép đến và ra khỏi, địa điểm thí nghiệm bằng ô tô vận tải thùng 12T | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 10tấn/km |
| 3 | Trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 21 | ck |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, P | Chương V của E-HSMT | 21 | 1c/kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, P | Chương V của E-HSMT | 21 | 1c/kiện |
| O | *\- Phá dỡ nhà hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 64,8 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực: | Chương V của E-HSMT | 24,494 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 6,124 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100 m3 |
| 5 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 60,872 | 1m3 |
| 6 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 60,872 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao ( bản sao có công chứng);+ Bản sao bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | - Máy đào | - Máy đào | 1 |
| 3 | - Máy ủi | - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | - Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông 250L(Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW(Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW(Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW(Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | - Máy vận thăng | - Máy vận thăng 3T (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi