Gói thầu: Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670307-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường đại học Y Dược
Tên gói thầu Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220667216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:36:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,309,147,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị mỗi 02 hợp đồng ≥ 10,0 tỷ VND hoặc có tổi thiểu 01 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên như trên có giá trị ≥ 20,0 tỷ VND.Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản xác nhận chứng minh cấp công trình, hóa đơn giá trị gia tăng và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã được huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng tổ chức;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư/ điện/ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (Nề, điện, hàn, …)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có trình độ chứng chỉ nghề (Yêu cầu bậc thợ ≥ 3/7) hoặc được đào tạo qua trường nghề.- Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V≥ 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giáo tiệp Minh khai
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa tầng 6 nhà 14C, 144 Xuân thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 NSNN cấp sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Coninco 3C/ địa chỉ: Tầng 1 – Tòa Nhà Diamond Flower, KĐT Trung Hòa Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện khoa học công nghệ xây dựng IBST/ địa chỉ: 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Công nghệ và Thiết bị Medline/ địa chỉ: Tầng 2, C45 Đồng Dưa, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông , TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng ATP Việt Nam


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC , địa chỉ: 144 Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu - Quận Cầu Giấy – TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp 01 bản gốc+ 03 bộ chụp của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Dược Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y Dược Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y Dược Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5Tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5Tấn
4Hệ chắn vật rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
5Rào tôn bảo vệ khu vực ban công tầng 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4100m2
7Lưới chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
11Lát nền bằng gạch Terazo 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240m2
B B. PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V9,438m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Tháo dỡ hệ thống điện tầng tumMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V51m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
7Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V6,971100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,775tấn
9Di chuyển đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
10Di chuyển téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V152,74m3
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,288m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,288m2
14Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng búa Mô tả kỹ thuật theo chương V41,762m3
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V760,295m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V7,603100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V7,603100m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V7,603100m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V34,29m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V5,337100m2
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V61,834m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,359100m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V210,983m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V17,519100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V9,724tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V12,143tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V3,534tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,276tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V26,163tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,306tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V7,878m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,769tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V10,188m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V4,402m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5088tấn
26Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V4,193tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V4,193tấn
28Băng cản nước mạch ngừng hố pitMô tả kỹ thuật theo chương V8m
29Bu lông neo M24Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Gia công lắp đặt Bản mã liên kết cột thép vào hố pitMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,458m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
D PHÂN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V99,085m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V74,103m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V196,18m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V802,209m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V4.130,171m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V636,864m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V266,88m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V537,36m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V5.871,271m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V802,2m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.317,763m2
12Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V11,15m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V142,207m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( đã bao gồm sơn bả ) Mô tả kỹ thuật theo chương V502,355m2
15Trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V210,62m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V79,584m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V102,654m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V35,171m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,413m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V405m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V108,277m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V108,277m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,171m2
24Vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V26,678m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,518m2
26Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V53,086m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V53,086m2
28Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77tấn
29Lắp dựng giằng thép bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V1,771tấn
30Trát granitô tay vịn lan can, Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V423,32m
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,325m3
35Lát đá granito bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V88,817m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
38Lan can INox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V51,846md
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.195,5m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, Mô tả kỹ thuật theo chương V1.271,63m2
41Quét dung dịch chống thấm chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V141,975m2
42Sx cửa đi nhôm kính mở 2 cánh an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V100,08m2
43Sx cửa đi nhôm mở 1 cánh kính an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V45,188m2
44Sx cửa đi trượt nhôm kính an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V57,672m2
45Sx cửa sổ trượt nhôm kính an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V28,413m2
46Sx cửa sổ nhôm mở kính an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V72,45m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V285,443m2
48Cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
49Lắp dựng cửa khung chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
50Vách kính khung nhôm hệ, kính 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V74,468m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V74,468m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V13,086m2
53Lát đá kim sa qua cửa thang máy vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m2
54Vách kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V85,239m2
55Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V300,71m3
56Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
57Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V3,471tấn
58Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V563,06310m2
59Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V4,192tấn
60Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V12,221100m2
61Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
62Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng longMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
63Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2410m2
64Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1910m2
65Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng long Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
66Đục tẩy bề mặt cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V7,238m2
67Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan <=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V590lỗ khoan
68Vệ sinh bơm keo liên kết chuyên dungMô tả kỹ thuật theo chương V590lỗ
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863tấn
70Vận chuyển xi măng lên cao bang vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V76,019tấn
E PHẦN ME
1Đèn led Panel 600x600 -36WW/220V
Mô tả kỹ thuật theo chương V41Bộ
2Bộ Đèn Tube Led Liền Máng 28w/1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Bộ Đèn Tube Led Liền Máng 36w/1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Đèn led panel tròn D150 - 9w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V131bộ
5Đèn led âm trần mặt vuông 3 bóng -3x10W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Đèn led ốp nổi tròn d170- 12w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
7Lắp đặt quạt hút gió gắn WCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Chiết áp hoặc hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A, có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
11Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A, có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A, có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-10A, loại hạt to có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 250V-10A, loại hạt to có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15công tắc bình nước nóng 250V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16ổ cắm đơn 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
17ổ cắm đơn 3 cực loại chống nước 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Kim thu sét phi 16 dài 600mm đầu vuốt nhọn kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Dây dẫn sét thép phi 10 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V435m
20Cọc thép bọc đồng phi 16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
21Thanh đồng dẹt 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24md
22Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
24Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
25Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
26Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
27Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
28Cáp điện CU/XLPE/PVC(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V378m
29Cáp điện CU/XLPE/PVC(2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
30Dây điện ruột đồng tiết diện (1x4)mm vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V660m
31Dây điện ruột đồng tiết diện (1x2.5)mm vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2.730m
32Dây điện ruột đồng tiết diện (1x1,5)mm vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4.200m
33Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
35Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
36Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
37Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V658m
38Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.365m
39Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
40Máng cáp 150x50 ( không có nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
41Máng cáp 100x50 ( không có nắp )Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
42ống nhựa loại chịu lực tự chống cháy D20+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.772m
43Vỏ tủ điện 600x800x300, tôn dày 1.2mm IP41, FORM 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44MCCB 3P 100A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45RCBO 2P -20A/6KA-30MMAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46MCB 2P-40A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47MCB 2P-32A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48MCB 2P-25A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
49MCB 1P-10A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Vỏ tủ điện 600x800x300, tôn dày 1.2mm IP41, FORM 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52MCCB 3P 80A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53MCB 2P-40A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54MCB 2P-32A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55MCB 2P-20A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56MCB 1P-10A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Vỏ tủ điện 600x800x300, tôn dày 1.2mm IP41, FORM 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59MCCB 3P 40A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60MCB 2P-40A - 10KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61MCB 1P-20A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62RCBO 2P -16A/6KA-30MMAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63MCB 1P-10A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Hộp đựng 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
66MCB 2P-40A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67MCB 1P-20A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68RCBO 2P -16A/6KA-30MMAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69MCB 1P-10A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Hộp đựng 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
72MCB 2P-25A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73MCB 1P-20A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74RCBO 2P -16A/6KA-30MMAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75MCB 1P-10A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
76Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
77Hộp đựng 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78MCB 2P-32A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79MCB 1P-20A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80RCBO 2P -16A/6KA-30MMAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81MCB 1P-10A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Hộp đựng 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84MCB 2P-20A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85RCBO 2P -16A/6KA-30MMAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86MCB 1P-10A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Vỏ tủ điện 600x600x200, tôn dày 1.2mm IP41, FORM 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89MCCB 3P 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90MCB 3P-32A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91MCB 3P-25A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92MCB 3P-20A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93MCB 3P-16A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94MCB 1P-25A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95MCB 1P-20A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96MCB 1P-16A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97MCB 1P-10A - 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98RCBO 2P -16A/6KA-30MMAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99RCBO 2P -20A/6KA-30MMAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F ĐIỆN NHẸ
1ổ cắm mạng RJ-45 (Nhân mặt đế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
2ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3ODF 8PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4ODF 24PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ rack 15U 19'' Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Thanh quản lý cáp 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Cáp CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3.920m
8Máng cáp 150x50 ( không có nắp )Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
9Máng cáp 100x50 ( không có nắp )Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Cáp quang SM8Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Cáp quang SM2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
12Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
13Dây Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
14ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
15vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
G PHẦN NƯỚC
1Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
2hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
3Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
4Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VRMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lavabo + bộ vòi trộn nóng lạnh Inax LFV-21SP Gật GùMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Sen tắm và trọn bộ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Tách mỡ inox 140lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ống PPR nước lạnh - PN10 - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
11Ống PPR nước lạnh - PN10 - D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
12Ống PPR nước lạnh - PN10 - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
13Ống PPR nước lạnh - PN10 - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
18Tê PPR D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Tê PPR D90/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tê PPR D90/32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Van chặn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Van chặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Răc co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Răc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Răc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Ống nhựa UPVC PN8 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
31Ống nhựa UPVC PN8 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
32Ống nhựa UPVC PN8 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
33Y110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Y90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Cút 135 độ UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Cút 135 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Nút thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Nút thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Măng xông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
41Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Ống PPR nước lạnh - PN10 - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m
44Ống PPR nước lạnh - PN10 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m
48Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
49Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
50Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
52Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
53Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
54Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Ống nhựa UPVC PN8 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
56Ống nhựa UPVC PN8 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m
57Ống nhựa UPVC PN8 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
58Ống nhựa UPVC PN8 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m
59Cút 135 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
60Chếch 110Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
61Chếch 90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Chếch 76Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
63Nút thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Nút thông tắc UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Ống PPR nước lạnh - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m
H ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
7Giá treo ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
8Dây Cu/PVC ( 1x1,5)mm2 + E 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
9Dây Cu/PVC ( 1x1,5)mm2 + E 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
10ống nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
11Bảo ôn ống nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
12ống nước ngưng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Bảo ôn ống nước ngưng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 350m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 250m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Quạt trục gắn tường, cấp gió thải 250m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Quạt trục gắn tường, cấp gió thái 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Quạt trục gắn tường, cấp gió thải 100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Quạt trục thải gió gắn trần + NRDMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Quạt trục thải gió gắn trần + NRDMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Quạt trục thải gió gắn trần + NRDMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Chụp hút mùi bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26ông gió tôn d200 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m
27ông gió tôn d150Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
28ông gió tôn d100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
29Ống gió mềm D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
30Ống gió mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
31Ống gió mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
32chụp thải gió Inox D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33chụp thải gió Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34chụp thải gió Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt giá treo quạt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt giá treo ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
I PCCC
1Ống thép D65
Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
2Ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Van 1 chặn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bình bọt ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Nội qui tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Họng vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Họng chờ DN65 cho lực lượng PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Thang máy 450k, tốc độ 90m/phút, 6 người, số tầng phục vụ 1,6; kích thước cabin 900x1300x2400. Thanh máy lồng kính, khung sắt chịu lực. Chiều cao hố pit 1500, OH 4500.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Điều hòa phục vụ cho khối văn phòng hai chiều inverter 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Điều hòa phục vụ cho khối văn phòng hai chiều inverter 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Điều hòa phục vụ cho khối văn phòng hai chiều inverter 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị mỗi 02 hợp đồng ≥ 10,0 tỷ VND hoặc có tổi thiểu 01 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên như trên có giá trị ≥ 20,0 tỷ VND.Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản xác nhận chứng minh cấp công trình, hóa đơn giá trị gia tăng và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã được huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng tổ chức;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh75
2 Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.33
3 Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kiến trúc sư 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.33
4 Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư điện 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.33
5 Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.33
6 Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư/ điện/ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.53
7 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
8 Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (Nề, điện, hàn, …) 15 Công nhân kỹ thuật có trình độ chứng chỉ nghề (Yêu cầu bậc thợ ≥ 3/7) hoặc được đào tạo qua trường nghề.- Có hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện ≥ 3,0 KW1
2 Máy bơm nước ≥ 0,5 KW1
3 Máy trộn bê tông V≥ 0,25m31
4 Ô tô tải ≥ 5 tấn2
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW1
6 Máy cắt cầm tay ≥ 0,5 KW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
9 Máy trắc đạc Theo nhà sản xuất1
10 Vận thăng lồng ≥ 1,0 tấn1
11 Giáo tiệp Minh khai Theo nhà sản xuất150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->