Gói thầu: XL: Xây dựng các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718865-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
Tên gói thầu XL: Xây dựng các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220412010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 12:15:00 đến ngày 2022-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,171,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu 16T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ >= 5 T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng >= 20 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 1HP
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy uốn/duỗi sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy khoan cầm tay 5Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo)
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
E-CDNT 1.2 XL: Xây dựng các hạng mục
Xây dựng các hạng mục còn lại của Lữ đoàn 26/Quân khu 7
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI , địa chỉ: 100 Đường Số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Lữ đoàn 26/Quân khu 7; địa chỉ: Phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải, Địa chỉ: 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0946.811.345;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0462 514 111. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu tư Xây dựng Khải Đạt, Địa chỉ: Số 12e/3, Đường Nguyễn Du, Khu Phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương; SĐT: 0901 257 825. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải, Địa chỉ: 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0946.811.345;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI , địa chỉ: 100 Đường Số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Lữ đoàn 26/Quân khu 7; địa chỉ: Phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải, Địa chỉ: 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0946.811.345;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (không còn khoản nợ thuế nào phát sinh từ năm 2021 trở về trước) + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Lữ đoàn 26/Quân khu 7; địa chỉ: Phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải, Địa chỉ: 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0946.811.345;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 26/Quân khu 7; địa chỉ: Phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI SC11
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,71100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công22,145m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công20,865m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công2,412100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,728100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công1,065100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công21,248m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,31m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công38,293m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,648m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công48,445m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công4,4m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công18,358m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,343100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,606100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,02100m2
17Ống thoát nước xung quanh nhà bằng uPVC D=200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,535100m
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,245tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,524tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,524tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công15,69m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công28,911m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công82,923m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công8,987m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công3,704m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,475m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,845100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,333100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công7,54100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,562100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,291100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,087100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công201 cấu kiện
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,777tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,9tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,567tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,13tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công4,792tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công7,304tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,58tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,902tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,098tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,549tấn
45Cung cấp cửa đi 2 cánh bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công15,12m2
46Cung cấp cửa đi 1 cánh bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công96,42m2
47Cung cấp cửa sổ 2 cánh bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công49,68m2
48Cung cấp cửa sổ 1 cánh bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly mở hấtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,29m2
49Cung cấp vách kính bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly có cánh mở hấtTheo thiết kế bản vẽ thi công8,04m2
50Cung cấp Khóa cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công47bộ
51Cung cấp Thành cầu thang bằng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công11,543m2
52Cung cấp và lắp đặt nắp thăm mái bằng tôn dày 1lyTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
53Cung cấp và lắp đặt Nẹp đồng chống trượt cho bậc cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công95,45m
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công171,51m2
55Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công8,04m2
56Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công11,543m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công179,55m2
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công11,366m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,968m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,242m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công21,045m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công7,766m3
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,611m3
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công8,333m3
65Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công142,16m3
66Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công6,581m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công75,6m2
68Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công502,146m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công500,185m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công963,061m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công151,56m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công333,3m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công630,345m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công119,38m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế bản vẽ thi công681,44m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công106,6m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công218,85m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công79m
79Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công99m
80Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công85,81m
81Công tác ốp đá chẻ_Chân tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công98,121m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công27,87m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công44,145m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công280,49m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công47,225m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công541,342m2
87Lát đá thiên nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công35,61m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công33,955m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp)Theo thiết kế bản vẽ thi công18,651m2
90Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa)Theo thiết kế bản vẽ thi công9,24m2
91Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công27,2m2
92Quét Sika Latex chống thấm_Định mức theo nhà sản xuất là 1lít/1m2Theo thiết kế bản vẽ thi công43,28m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công1.002,331m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công963,061m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công1.115,205m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tôTheo thiết kế bản vẽ thi công119,38m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2.078,266m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.121,711m2
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công1,505tấn
100Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công1,505tấn
101Bu long fi=12Theo thiết kế bản vẽ thi công168bộ
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công63,93m2
103Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công6,081tấn
104Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công4,076tấn
105Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngóiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,005tấn
106Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công4,98100m2
107Ngói úp nóc 3 viên/1m dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công258m
108Cung cấp và lắp đặt Máng tôn mạ kẽm dày 0.5mm, rộng 300 sâu 200Theo thiết kế bản vẽ thi công14,9m
109Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công58,1m2
110Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công6,989100m2
111Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150Theo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
112Tủ điện chứa 5 Modul gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công15hộp
113RCBO 2 cực 16A-30mA; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
114MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công17cái
115MCB 2 cực 25A; Icu=6.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
116MCB 1 cực 25A; Icu=6.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
117MCB 1 cực 16A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
118MCB 3 cực 16A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
119MCB 3 cực 40A; Icu=10.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
120MCCB 3 cực 63A; Icu=18.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
121Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công52bảng
122Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công31cái
123Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
124Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
125Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
126Mặt chứa 1 công tắc 2 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
127Bộ đèn Led áp trần 18WTheo thiết kế bản vẽ thi công44bộ
128Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công32bộ
129Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -2x20w gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
130Lắp đặt Quạt đảo trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
131Cáp điện, CV: 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công2.000m
132Cáp điện, CV: 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công600m
133Cáp điện, CV: 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công800m
134Cáp điện, CV: 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
135Ống luồn dây cứng D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công800m
136Ống luồn dây cứng D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công200m
137Ống luồn dây cứng D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công300m
138Hộp nối rẽ dây các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công20hộp
139Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công2cọc
140Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
141Kẹp cáp - cọc nối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Đầu coss cáp 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
143Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công19cọc
144Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công75m
145Kim thu sétTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
146Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công120m
147Ống PVC D=21Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
148Kẹp giữ ống dẫn sétTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
149Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
150Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công11 hệ thống tiếp đất
151Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công3hộp
152Kẹp cọc sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
153Ống PPR D=40, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,22100m
154Ống PPR D=32, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
155Ống PPR D=25, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,58100m
156Ống PPR D=20, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
157Co PPR D=20 có ren trongTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
158Co PPR D=25x20Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
159Tê PPR D=40x32_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
160Tê PPR D=32x25_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
161Tê PPR D=25x20_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
162Côn PPR D=40x32Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
163Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnnhTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
164Vòi nóng lạnh trọn bộTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
165Vòi Lavabo nóng lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
166Giàn năng lượng mặt trời 200L+ phụ kiện_Thuộc phần thiết bịTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
167Lắp đặt giá treo khăn INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
168Lắp đặt Giá để đĩa xà phòng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
169Lắp đặt Giá để lyTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
170Lắp đặt Vòng treo khănTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
171Lắp đặt Móc áo INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
172Van PPR D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
173Van PPR D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
174Van PPR D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
175Co loại 90 độ PPR D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
176Co loại 90 độ PPR D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
177Co loại 90 độ PPR D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
178Chậu Lavabo + bộ xảTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
179Gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
180Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_Nằm ngang_Thuộc phần thiết bịTheo thiết kế bản vẽ thi công1bể
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3_Bồn đứng_Thuộc phần thiết bịTheo thiết kế bản vẽ thi công1bể
183Van phao cơ D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
184Van phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
185Ống PPR D=50, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
186Ống PPR D=40, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,22100m
187Ống PPR D=32, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,84100m
188Ống PPR D=25, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,88100m
189Ống PPR D=20, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
190Co PPR D=50Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
191Co PPR D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
192Co PPR D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công35cái
193Co PPR D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công45cái
194Co PPR D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công45cái
195Co PPR D=25x20Theo thiết kế bản vẽ thi công28cái
196Côn thu PPR D=50x40Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
197Tê PPR D=50x50_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
198Tê PPR D=40x32_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
199Tê PPR D=32x25_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
200Tê PPR D=25x20_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
201Co PPR D=20 có ren trongTheo thiết kế bản vẽ thi công42cái
202Dây cấp nước INOX D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công28cái
203Van 2 chiều bằng đồng D=50Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
204Van 2 chiều bằng đồng D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
205Van 2 chiều bằng đồng D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
206Van 2 chiều bằng đồng D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
207Co uPVC D=42 có ren ngoàiTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
208Ống uPVC D=42Theo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
209Ống uPVC D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công0,95100m
210Ống uPVC D=90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,56100m
211Ống uPVC D=114Theo thiết kế bản vẽ thi công0,96100m
212Ống uPVC D=140Theo thiết kế bản vẽ thi công0,66100m
213Co uPVC D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
214Co uPVC D=42Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
215Co lơi uPVC D=42Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
216Co lơi uPVC D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công42cái
217Co lơi uPVC D=90Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
218Co lơi uPVC D=114Theo thiết kế bản vẽ thi công64cái
219Co giảm uPVC D=60x42Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
220Tê chữ Y uPVC D=60, NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
221Tê chữ Y uPVC D=114, NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
222Tê chữ Y uPVC D=90x60, NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
223Tê chữ Y uPVC D=114x60, NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
224Tê chếch uPVC D=90x50, NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
225Tê chếch uPVC D=114x50, NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
226Tê bảo vệ ống thông hơi D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
227Phiễu thu nước sàn D=90Theo thiết kế bản vẽ thi công14cái
228Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
229Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
230Lắp đặt Hộp giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
231Thông tắc uPVC D=114Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
232Thông tắc uPVC D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
233Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,211100m3
234Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,085100m3
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,078100m3
236Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,017100m3
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,008100m3
238Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,128m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,128m3
240Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,058m3
241Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công21 cấu kiện
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,006100m2
243Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,004100m2
244Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,009tấn
245Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,384m3
246Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4m2
247Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5m2
248Thép C80x80x80Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8m
249Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,393100m3
250Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,029100m3
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công13,44m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,512m3
253Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,652m3
254Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,203100m2
255Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,069100m2
256Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
257Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
258Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,303tấn
259Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công7,886m3
260Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công39,36m2
261Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công44m2
262Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,68m2
263Quét nước ximăng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công51,68m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH LỮ ĐOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,096100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công22,849m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công19,656m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,965100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,556100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,783100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công16,74m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,848m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công29,422m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,612m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công36,256m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công3,52m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công14,654m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,252100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,484100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,612100m2
17Ống thoát nước xung quanh nhà uPVC D=200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,504100m
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,319tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,755tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,396tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,849tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công12,585m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công23,454m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công61,823m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công8,003m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công3,301m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,475m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,281100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,636100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,853100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,387100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,259100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,087100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công201 cấu kiện
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,623tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,059tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,567tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,024tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công4,191tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công5,603tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,557tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,935tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,088tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,467tấn
45Cung cấp cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công7,56m2
46Cung cấp cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công76,94m2
47Cung cấp cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công41,04m2
48Cung cấp cửa sổ 4 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở trượtTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6m2
49Cung cấp cửa sổ 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở hấtTheo thiết kế bản vẽ thi công8,31m2
50Cung cấp vách kính bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly có cánh mở hấtTheo thiết kế bản vẽ thi công8,04m2
51Cung cấp Khóa cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công37bộ
52Cung cấp Thành cầu thang bằng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công9,833m2
53Cung cấp và lắp đặt nắp thăm mái bằng tôn dày 1lyTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
54Cung cấp và lắp đặt Nẹp đồng chống trượt cho bậc cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công90,8m
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công137,45m2
56Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công8,04m2
57Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công9,833m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công155,323m2
59Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công9,517m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,968m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,124m3
62Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công17,839m3
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,868m3
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,112m3
65Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công6,46m3
66Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công116,979m3
67Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công6,581m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công64,26m2
69Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công388,04m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công378,791m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công814,846m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công120,28m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công263,6m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công492,283m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công106,37m2
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế bản vẽ thi công655,32m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công90,4m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công181,85m
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
80Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công84,15m
81Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công64,31m
82Công tác ốp đá chẻ_Chân tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công31,19m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công24,444m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công34,41m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công233,22m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công38,4m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công387,835m2
88Lát đá thiên nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công32,213m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công31,3m2
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp)Theo thiết kế bản vẽ thi công14,613m2
91Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa)Theo thiết kế bản vẽ thi công7,57m2
92Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công19,2m2
93Quét Sika Latex chống thấm_Định mức theo nhà sản xuất là 1lít/1m2Theo thiết kế bản vẽ thi công30,9m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công766,831m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công814,846m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công876,163m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tôTheo thiết kế bản vẽ thi công106,37m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.691,009m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công873,201m2
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công1,243tấn
101Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công1,243tấn
102Bu long fi=12Theo thiết kế bản vẽ thi công136bộ
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công52,738m2
104Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,16tấn
105Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,541tấn
106Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngóiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,619tấn
107Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,85100m2
108Ngói úp nóc 3 viên/1m dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công156m
109Cung cấp và lắp đặt Máng tôn mạ kẽm dày 0.5mm, rộng 300 sâu 200Theo thiết kế bản vẽ thi công14,9m
110Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công38,4m2
111Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,681100m2
112Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150Theo thiết kế bản vẽ thi công2tủ
113Tủ điện chứa 5 Modul gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công12tủ
114RCBO 2 cực 16A-30mA; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
115MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
116MCB 2 cực 25A; Icu=6.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
117MCB 1 cực 25A; Icu=6.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
118MCB 1 cực 16A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
119MCB 3 cực 16A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
120MCB 3 cực 50A; Icu=10.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
121MCCB 3 cực 63A; Icu=18.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
122Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công36cái
123Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
124Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
125Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
126Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
127Mặt chứa 1 công tắc 2 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
128Bộ đèn Led áp trần 18WTheo thiết kế bản vẽ thi công48bộ
129Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công28bộ
130Lắp đặt Quạt đảo trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
131Cáp điện, CV: 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.500m
132Cáp điện, CV: 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công500m
133Cáp điện, CV: 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công600m
134Cáp điện, CV: 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
135Ống luồn dây cứng D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công800m
136Ống luồn dây cứng D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công200m
137Ống luồn dây cứng D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công300m
138Hộp nối rẽ dây các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công20hộp
139Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công2cọc
140Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
141Kẹp cáp - cọc nối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Đầu coss cáp 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
143Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công19cọc
144Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công70m
145Kim thu sétTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
146Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công120m
147Ống PVC D=21Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
148Kẹp giữ ống dẫn sétTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
149Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
150Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công1điểm
151Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công3hộp
152Kẹp cọc sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
153Hộp nối dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
154Ổ cắm Tivi 75 OHMTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
155Ống luồn dây PVC D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
156Cáp đồng trục RG-6Theo thiết kế bản vẽ thi công12,510 m
157Bộ khuyếch đạiTheo thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
158Tủ Rack 2UTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
159Bộ chống sét lan truyền cáp truyền hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
160Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công11hộp
161Cá điện CV: 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
162Bộ chia 2 ngảTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
163Bộ chia 6 ngảTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
164Máy lạnh điều hòa treo tường 1.5HP_Thuộc phần thiết bịTheo thiết kế bản vẽ thi công12máy
165Cáp điện CV:1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công550m
166Cáp điện CV:1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
167Ống luồn dây D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công150m
168Ống thoát nước uPVC D=21Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
169Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=21Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
170Ống Gas máy lạnh 17.700BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
171Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 17.700BU/HTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
172Ống PPR D=50, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
173Ống PPR D=40, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
174Ống PPR D=32, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
175Ống PPR D=25, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
176Ống PPR D=20, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
177Van PPR D=50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
178Van PPR D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
179Van PPR D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
180Van PPR D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
181Van PPR D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
182Van PPR 1 chiều D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
183Rắc Co loại 90 độ PPR D=50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
184Rắc Co loại 90 độ PPR D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
185Rắc Co loại 90 độ PPR D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
186Rắc Co loại 90 độ PPR D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
187Rắc Co loại 90 độ PPR D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công18cái
188Tê PPR D=50x50_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
189Tê PPR D=40x40_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
190Tê PPR D=50x32_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
191Tê PPR D=50x25_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
192Tê PPR D=25x20_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
193Cút PPR loại 90 độ D=50Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
194Cút PPR loại 90 độ D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
195Cút PPR loại 90 độ D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
196Cút PPR loại 90 độ D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
197Cút PPR loại 90 độ D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công36cái
198Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trongTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
199Côn PPR D=32x25Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
200Côn PPR D=25x20Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
201Giàn năng lượng mặt trời 360L+ phụ kiện_Thuộc phần thiết bịTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
202Bình bảo ôn 1m3_Thuộc phần thiết bịTheo thiết kế bản vẽ thi công1bể
203Ống PPR D=63, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
204Ống PPR D=50, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,46100m
205Ống PPR D=40, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
206Ống PPR D=32, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
207Ống PPR D=25, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
208Ống PPR D=20, PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
209Tê PPR D=63x50_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
210Tê PPR D=63x32_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
211Tê PPR D=63x25_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
212Tê PPR D=32x25_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
213Tê PPR D=25x25_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công36cái
214Tê PPR D=25x20_NC; Mx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công40cái
215Cút PPR loại 90 độ D=63Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
216Cút PPR loại 90 độ D=50Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
217Cút PPR loại 90 độ D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
218Cút PPR loại 90 độ D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
219Cút PPR loại 90 độ D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công40cái
220Cút PPR loại 90 độD=20Theo thiết kế bản vẽ thi công45cái
221Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trongTheo thiết kế bản vẽ thi công36cái
222Côn thu PPR D=50x32Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
223Côn thu PPR D=32x25Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
224Côn thu PPR D=25x20Theo thiết kế bản vẽ thi công18cái
225Van khóa PPR D=50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
226Van khóa PPR D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
227Van khóa PPR D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
228Kép INOX DN20Theo thiết kế bản vẽ thi công40cái
229Chậu LavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
230Vòi LavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
231Gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
232Kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
233Kệ để lyTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
234Giá treo khănTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
235Hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
236Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen tắm nóng lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
237Ống nhựa mềm D20; L=0.4m chịu áp - nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
238Giếng Khoan D=60; H=30mTheo thiết kế bản vẽ thi công30m
239Máy bơm Q=6m3/h; H=60m; P=7kWTheo thiết kế bản vẽ thi công11 máy
240Ống uPVC D=200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
241Ống uPVC D=114Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
242Ống uPVC D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
243Ống uPVC D=42Theo thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
244Cút uPVC loại 45 độ D=114Theo thiết kế bản vẽ thi công30cái
245Cút uPVC loại 45 độ D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công24cái
246Cút uPVC loại 90 độ D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công24cái
247Cút uPVC loại 90 độ D=42Theo thiết kế bản vẽ thi công30cái
248Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=114x114, NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công30cái
249Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=114x60, NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
250Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=60x42, NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công30cái
251Nút uPVC D=114 bịt đầu ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
252Nút uPVC D=60 bịt đầu ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
253Phiễu thu nước sàn D=150+ SiphôngTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
254Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
255Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
256Tiểu nam treo + SiphôngTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
257Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,396100m3
258Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,159100m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,219100m3
260Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,033100m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,014100m3
262Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,256m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,256m3
264Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,115m3
265Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
266Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,013100m2
267Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,008100m2
268Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,017tấn
269Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,768m3
270Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8m2
271Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1m2
272Thép C80x80x80Theo thiết kế bản vẽ thi công9,6m
273Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,553100m3
274Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,215100m3
275Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,848m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,64m3
277Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,678m3
278Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,232100m2
279Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,079100m2
280Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công61 cấu kiện
281Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
282Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,313tấn
283Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công9,792m3
284Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công40,8m2
285Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công54,4m2
286Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công10,24m2
287Quét nước ximăng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công64,64m2
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 2 - ĐẠI ĐỘI 14
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,265100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công23,938m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công19,656m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,275100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,426100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công1,326100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công16,711m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,448m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công44,938m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,72m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công23,256m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công3,59m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công13,645m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,547100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,546100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,407100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,187tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,486tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,478tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,412tấn
21Ống thoát nước upVC D=200 xung quanh nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công0,504100m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công8,515m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công19,106m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công51,66m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công8,73m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,848m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,704100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,219100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,266100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,366100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,568100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công661 cấu kiện
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,299tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,427tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,654tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,946tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,914tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,525tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,847tấn
40Cung cấp cửa đi bằng sắt panô chóp_đã bao gồm phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công62,112m2
41Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công22,512m2
42Cung cấp và lắp đặt nắp thăm mái bằng tôn dày 1lyTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Cung cấp Thang lên thăm máiTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công84,624m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công62,112m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công22,512m2
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công10,843m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,67m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công30,512m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,947m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,047m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,112m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công56,449m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công6,473m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công42,12m2
56Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công312,084m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công215,668m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công444,213m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công87,584m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công221,9m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công501,72m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công170,176m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế bản vẽ thi công341,34m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công117,8m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công189,2m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
67Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công43,68m
68Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công53,64m
69Công tác ốp đá chẻ_Chân tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công40,292m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công17,7m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công20,13m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công361,82m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công52,3m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp)Theo thiết kế bản vẽ thi công11,2m2
75Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa)Theo thiết kế bản vẽ thi công4,56m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công527,752m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công444,213m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công811,204m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tôTheo thiết kế bản vẽ thi công170,176m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.255,417m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công697,928m2
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công1,728tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công1,728tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công67,824m2
85Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công6,867tấn
86Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công4,873tấn
87Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngóiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,994tấn
88Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5100m2
89Ngói úp nóc 3 viên/1m dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công188,1m
90Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,681100m2
91Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150Theo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
92Tủ điện chứa 5 Modul gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công5hộp
93MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
94MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
95MCB 1 cực 16A; Icu=6.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
96MCB 1 cực 32A; Icu=6.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
97MCB 2 cực 50A; Icu=10.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
98Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công16bảng
99Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
100Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
101Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
102Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + 1 Dimmer + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
103Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
104Mặt chứa 3 Dimmer + Đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
105Bộ đèn Led áp trần 18WTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
106Bộ đèn Led Buld + Chuôi nổi gắn áp trần 18WTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
107Lắp đặt Quạt treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
108Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -2x20w gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
109Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
110Lắp đặt Quạt đảo trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
111Cáp điện, CV: 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công750m
112Cáp điện, CV: 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công400m
113Cáp điện, CV: 1x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công300m
114Ống luồn dây cứng D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công200m
115Ống luồn dây cứng D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
116Ống luồn dây cứng D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
117Hộp nối rẽ dây các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công10hộp
118Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công2cọc
119Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
120Kẹp cáp - cọc nối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
121Đầu coss cáp 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
122Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công13cọc
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
124Kim thu sétTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công110m
126Ống PVC D=21Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
127Kẹp giữ ống dẫn sétTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
128Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5Theo thiết kế bản vẽ thi công17cái
129Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công11 hệ thống tiếp đất
130Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công3hộp
131Kẹp cọc sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - NHÀ TẮM TRUNG ĐỘI 2/ ĐẠI ĐỘI 14
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5138100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công7,4997m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công14,8031m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5312100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2056100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2201100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công7,371m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,182m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công20,803m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công10,0727m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công1,902m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công9,294m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4624100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2776100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9876100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0929tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5877tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1769tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8586tấn
20Ống thoát nước mưa uPVC; D=200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,267100m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công3,148m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,544m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công8,832m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8933m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3136m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9648m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6296100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7912100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8832100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4766100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4005100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công71 cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công1081 cấu kiện
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1135tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4332tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1376tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7745tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,052tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0709tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1566tấn
41Cung cấp cửa INOX _Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo)Theo thiết kế bản vẽ thi công10,8m2
42Cung cấp Vách ngăn tiểuTheo thiết kế bản vẽ thi công4,95m2
43Cung cấp Vỉ INOX có chiều rộng 0.35mTheo thiết kế bản vẽ thi công42,8m
44Giá treo đồ bằng ống suốt INOX D=21Theo thiết kế bản vẽ thi công28,4m
45Giá treo khăn bằng ống suốt INOX D=21Theo thiết kế bản vẽ thi công14,4m
46Lắp dựng cửa INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công10,8m2
47Vách kính khung nhôm trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công4,95m2
48Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường (Hố ga, mương thoát nước..vv) chiều dầy Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3915m3
49Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (Tam cấp), chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,16m3
50Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,809m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,6364m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công31,6278m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công10,2109m3
54Trát tường trong, (hố ga, mương thoát nước...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công29,952m2
55Trát tường ngoài, (Chân tường) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,32m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công14,34m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_ (Hộp gen để kẻ Jiont)Theo thiết kế bản vẽ thi công3,84m2
58Trát tường ngoài, (Hộp gen, Lan can, các chi tiết...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,56m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi)Theo thiết kế bản vẽ thi công56,7268m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công73,99m2
61Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công105,78m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công57,2m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công70,768m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công88,32m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công63,9828m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế bản vẽ thi công195,3912m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công29,6m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công29,6m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công17,2m
70Kẻ Joint trang trí hộp genTheo thiết kế bản vẽ thi công11,2m
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công30,66m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (tường trong nhà)Theo thiết kế bản vẽ thi công312,56m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công150,845m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_ngạch cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công5,97m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công12,46m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công95,5m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (chỗ móng nhất dày 20mm, chỗ dày nhất 40mm, lấy trung bình là 30mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công15,18m2
78Quét nước ximăng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công15,18m2
79Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Theo định mức của nhà sản xuất quét 3 lớp thì cần 1.8kg/1m2Theo thiết kế bản vẽ thi công15,18m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công175,5968m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công105,78m2
82Bả bằng bột bả vào lanh tô ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công63,9828m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công210,368m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công239,5796m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công316,148m2
86Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2935tấn
87Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0254tấn
88Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2935tấn
89Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3805tấn
90Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngóiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6449tấn
91Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,2100m2
92Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,036100m2
93Ngói úp nóc 3 viên/1m dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công43,8m
94Ống thoát tràn, D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công0,004100m
95Tủ điện chứa 06 Module gắn nổi, chống nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
96MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
97MCB 1 cực 20A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
98MCB 3 cực 20A; Icu=6.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
99Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
100Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
101Bộ đèn Led Bulb + chuôi gắn kèo mái 18wTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
102Bộ đèn Led Bulb + chuôi gắn kèo mái 50wTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
103Cáp điện, CV: 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công200m
104Cáp điện, CV: 1x4.0mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
105Cáp điện, CXV: 4x4.0mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
106Cáp điện, CXV: 3x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
107Ống luồn dây cứng D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
108Ống luồn dây cứng D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
109Cọc nối đất D=16 mạ đồng dài 2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công2cọc
110Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
111Kẹp cáp - cọc nối đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
112Đầu coss cáp 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
113Ống PPR D=90; PN=10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
114Ống PPR D=75; PN=10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
115Ống PPR D=50; PN=10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
116Ống PPR D=40; PN=10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
117Ống PPR D=32; PN=10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
118Ống PPR D=20; PN=10Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
119Van khóa PPR D=90Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
120Van khóa PPR D=75Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
121Van khóa PPR D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
122Van phao cơ D=25Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
123Van phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
124Van khóa 1 chiều PPR D=75Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
125Rắc co PPR D=75Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
126Rắc co PPR D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
127Tê PPR D=75x75_NC, CM x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
128Tê PPR D=75x50_NC, CM x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
129Tê PPR D=75x40_NC, CM x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
130Tê PPR D=50x20_NC, CM x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công13cái
131Tê PPR D=40x20_NC, CM x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công46cái
132Tê PPR D=32x20_NC, CM x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công26cái
133Tên PPR ren trong D=20x20_NC, CM x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
134Cút PPR loại 90 độ D=90Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
135Cút PPR loại 90 độ D=75Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
136Cút PPR loại 90 độ D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công106cái
137Cút PPR loại 90 độ D=20, có ren trongTheo thiết kế bản vẽ thi công53cái
138Côn thu PPR D=75x40Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
139Côn thu PPR D=75x32Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
140Nút bịt PPR D=40Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
141Nút bịt PPR D=32Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
142Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công24bộ
143Kẹp INOX D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
144Vòi rửa INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công39bộ
145Bồn nước INOX loại ngang 5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
146Máy bơm tăng áp Q=6mm3/h; H=12m, P=2kWTheo thiết kế bản vẽ thi công11 máy
147Chậu lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
148Vòi LavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
149Giếng khoan D=60; H=80mTheo thiết kế bản vẽ thi công80m
150Máy bơm Q=6mm3/h; H=60m, P=7kWTheo thiết kế bản vẽ thi công11 máy
151Ống uPVC D=200 - PN6Theo thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
152Ống uPVC D=160 - PN6Theo thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
153Ống uPVC D=110 - PN6Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
154Ống uPVC D=90 - PN6Theo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
155Ống uPVC D=75 - PN6Theo thiết kế bản vẽ thi công0,14100m
156Ống uPVC D=75 - PN6Theo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
157Cút uPVC loại 45 độ D=110Theo thiết kế bản vẽ thi công30cái
158Cút uPVC loại 45 độ D=90Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
159Cút uPVC loại 45 độ D=75Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
160Cút uPVC loại 90 độ D=60Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
161Tê uPVC loại 45 D=110x110_NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
162Tê uPVC loại 45 D=90x90_NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
163Tê uPVC loại 45 D=75x75_NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
164Tê chữ Y uPVC loại 45 D=110x110_NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
165Tê chữ Y uPVC loại 45 D=110x90_NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
166Tê chữ Y uPVC loại 45 D=90x75_NCx1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
167Nút bịt nhựa D=110Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
168Bộ thông tắc sànTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
169Phiễu thu +SiphongTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
170Chậu xí xổm + Thùng xảTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
171Vòi xịt áp lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
172Chậu tiểu + SiphongTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3058100m3
174Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1437100m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1621100m3
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0166100m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0075100m3
178Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,128m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,128m3
180Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0576m3
181Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công21 cấu kiện
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0064100m2
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0038100m2
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0086tấn
185Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,384m3
186Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4m2
187Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5m2
188Thép C80x80x80Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8m
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2763100m3
190Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1071100m3
191Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,924m3
192Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,32m3
193Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,839m3
194Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,116100m2
195Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0396100m2
196Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công31 cấu kiện
197Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
198Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1566tấn
199Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo thiết kế bản vẽ thi công4,896m3
200Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công20,4m2
201Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,2m2
202Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,12m2
203Quét nước ximăng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công32,32m2
E HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công11,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,114100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công11,4m3
4Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công3471m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công9,48m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0948100m3
7Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công9,48m3
8Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công2881m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công13,56m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1356100m3
11Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công13,56m3
12Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công4301m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công6,72m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0672100m3
15Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công6,72m3
16Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1601m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NHÀ KHÁCH
1Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công1,251100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4Theo thiết kế bản vẽ thi công0,417100m3
3Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,17100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế bản vẽ thi công66,72m3
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NHÀ Ở TRUNG ĐỘI SỐ 2
1Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công1,836100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4Theo thiết kế bản vẽ thi công0,612100m3
3Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công6,12100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế bản vẽ thi công42,84m3
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NHÀ Ở LÀM VIỆC SC11
1Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công1,356100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4Theo thiết kế bản vẽ thi công0,452100m3
3Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,52100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế bản vẽ thi công31,64m3
I HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1155100m3
2Đào móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7082m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công5,1396m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95_tận dụng đất thừa tôn nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,648m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,238m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,324m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,288m3
8Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0516100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,968m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công1,512m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,462m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4137m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0864100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0672100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0768100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2048100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1216100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0988100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0836100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0566tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1305tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0262tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1742tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0304tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1654tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0475tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1322tấn
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0998m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2256m3
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,754m3
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế bản vẽ thi công8,64m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công15,3m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công14,66m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công39,58m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công10,72m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công9,88m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,162m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công11,6m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công16,1m
41Kẻ Joint tạo trang trí cho cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công9,6m
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công9m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công13,06m2
44Quét Sika Latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức 1 lít/1m2)Theo thiết kế bản vẽ thi công13,06m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,96m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6525m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_ngạch cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công0,16m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3,24m2
49Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x7.5cm , vữa XM mác 75_25viên/1m2 theo quy định của nhà sản xuấtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,24m2
50Lát gạch đất nung kích thước gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công10,24m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công15,3m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công14,66m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công50,782m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công66,082m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công14,66m2
56Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh, pa nô kính trong 6,38lyTheo thiết kế bản vẽ thi công1,76m2
57Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt 2 cánh, pa nô kính trong 6,38lyTheo thiết kế bản vẽ thi công4,59m2
58Cung cấp và lắp ray cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công12,8m
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công6,35m2
60Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( 3 bản lề, 1 bộ khóa đa điểm)Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
61Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (4 bánh xe đơn, 1 tay nắm chính, 1 tay nắm âm, 2 thanh chốt)Theo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
62CC cổng sắt bằng thép hộp, sơn chống rỉ 2 lớp hoàn thiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công34,56m2
63CCLĐ khóa cửa cổng loại khóa rờiTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
64Bộ đèn bóng Led Tube đơn 1.2m, 1x20wTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
65Bộ đèn bóng Led Tube đơn 1.2m, 1x20w có chụp bảo vệ IP54 chống nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
66Quạt gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
67Mặt chứa 4 ôcng tắc 1 chiều + đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
68Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
69MCB 1P -10A; Icu=4.5kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
70RCBO 2P -16A; Icu=6.0kA; 30mATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
71MCB 2P -20A; Icu=6.0kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
72Cáp điện đơn CV: 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
73Cáp điện đơn CV: 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
74Ống luồn dây PVC D=20Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
75Tủ điện âm tường chứa 6 ModulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
76Cáp điện đơn CVV: 2x6.0mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
77Ống HDPE D=65/50Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
J HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1446100m3
2Đào móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công4,2354m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công14,5473100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,826m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3331m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5841m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,193m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0784100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2892100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2757100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,064tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,069tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1387tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2013tấn
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công6,486m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công129,72m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công15,58m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công14,1m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công159,4m2
21Cung cấp Kẽm gai thẳngTheo thiết kế bản vẽ thi công243,2m
22Cung cấp Kẽm gai lùn bùn tròn 500Theo thiết kế bản vẽ thi công30,4m
23Lắp dựng Kẽm gai lùn bùn tròn 500Theo thiết kế bản vẽ thi công15,2m2
24Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0387tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0387tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2,464m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1446100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
5 Kỹ thuật điện 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
6 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
7 Kỹ sư trắc đạc 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
2 Xe lu 16T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ >= 5 T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
4 Máy tời điện máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
5 Máy ủi công suất 110CV máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
6 Vận thăng 0,8T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
7 Máy hàn 23Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
8 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
9 Máy phát điện dự phòng >= 20 KVA máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
10 Máy bơm nước 1HP máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
11 Máy cắt sắt 5kW máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
12 Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
13 Đầm dùi 1,5Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực5
14 Máy uốn/duỗi sắt 5kW máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
15 Máy trộn bê tông 250 lít máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực5
16 Máy khoan cầm tay 5Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
17 Máy cắt gạch 1,7Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
18 Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->