Gói thầu: XL: Xây dựng các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | XL: Xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 12:15:00 đến ngày 2022-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,171,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ >= 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng >= 20 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy uốn/duỗi sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy khoan cầm tay 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Xây dựng các hạng mục Xây dựng các hạng mục còn lại của Lữ đoàn 26/Quân khu 7 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (không còn khoản nợ thuế nào phát sinh từ năm 2021 trở về trước) + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Lữ đoàn 26/Quân khu 7; địa chỉ: Phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải, Địa chỉ: 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0946.811.345; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 26/Quân khu 7; địa chỉ: Phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI SC11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,71 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,145 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,865 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,412 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,728 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,065 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,248 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,31 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,293 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,648 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,445 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,358 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,343 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,02 | 100m2 |
| 17 | Ống thoát nước xung quanh nhà bằng uPVC D=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,535 | 100m |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,245 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,524 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,524 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,69 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,911 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,923 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,987 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,704 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,475 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,845 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,333 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,54 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,562 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,291 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,087 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,777 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,567 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,13 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,792 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,304 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,902 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,549 | tấn |
| 45 | Cung cấp cửa đi 2 cánh bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,12 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi 1 cánh bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96,42 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,68 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly mở hất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,29 | m2 |
| 49 | Cung cấp vách kính bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly có cánh mở hất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,04 | m2 |
| 50 | Cung cấp Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47 | bộ |
| 51 | Cung cấp Thành cầu thang bằng sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,543 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt nắp thăm mái bằng tôn dày 1ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp đồng chống trượt cho bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,45 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 171,51 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,543 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 179,55 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,366 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,968 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,242 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,045 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,766 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,611 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,333 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 142,16 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,581 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,6 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 502,146 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 500,185 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 963,061 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 151,56 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 333,3 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 630,345 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,38 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 681,44 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,6 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 218,85 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79 | m |
| 79 | Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99 | m |
| 80 | Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85,81 | m |
| 81 | Công tác ốp đá chẻ_Chân tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98,121 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,87 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,145 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 280,49 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,225 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 541,342 | m2 |
| 87 | Lát đá thiên nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,61 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,955 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,651 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,24 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,2 | m2 |
| 92 | Quét Sika Latex chống thấm_Định mức theo nhà sản xuất là 1lít/1m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,28 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.002,331 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 963,061 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.115,205 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,38 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.078,266 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.121,711 | m2 |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,505 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,505 | tấn |
| 101 | Bu long fi=12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 168 | bộ |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,93 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,081 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,076 | tấn |
| 105 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,005 | tấn |
| 106 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,98 | 100m2 |
| 107 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 258 | m |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Máng tôn mạ kẽm dày 0.5mm, rộng 300 sâu 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,9 | m |
| 109 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,1 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,989 | 100m2 |
| 111 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 112 | Tủ điện chứa 5 Modul gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | hộp |
| 113 | RCBO 2 cực 16A-30mA; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 114 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 115 | MCB 2 cực 25A; Icu=6.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 116 | MCB 1 cực 25A; Icu=6.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 117 | MCB 1 cực 16A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | MCB 3 cực 16A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 119 | MCB 3 cực 40A; Icu=10.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 120 | MCCB 3 cực 63A; Icu=18.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 121 | Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | bảng |
| 122 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 123 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 124 | Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 125 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 126 | Mặt chứa 1 công tắc 2 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 127 | Bộ đèn Led áp trần 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | bộ |
| 128 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 129 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -2x20w gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 131 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.000 | m |
| 132 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 133 | Cáp điện, CV: 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 134 | Cáp điện, CV: 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 135 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 136 | Ống luồn dây cứng D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 137 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 138 | Hộp nối rẽ dây các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 139 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 140 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 141 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 143 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 145 | Kim thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 147 | Ống PVC D=21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 148 | Kẹp giữ ống dẫn sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 149 | Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 150 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 151 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 152 | Kẹp cọc sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 153 | Ống PPR D=40, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 154 | Ống PPR D=32, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 155 | Ống PPR D=25, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 156 | Ống PPR D=20, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 157 | Co PPR D=20 có ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 158 | Co PPR D=25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 159 | Tê PPR D=40x32_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 160 | Tê PPR D=32x25_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 161 | Tê PPR D=25x20_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 162 | Côn PPR D=40x32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 164 | Vòi nóng lạnh trọn bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 165 | Vòi Lavabo nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 166 | Giàn năng lượng mặt trời 200L+ phụ kiện_Thuộc phần thiết bị | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt Giá để đĩa xà phòng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt Giá để ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt Vòng treo khăn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt Móc áo INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 172 | Van PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 173 | Van PPR D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 174 | Van PPR D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 175 | Co loại 90 độ PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 176 | Co loại 90 độ PPR D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 177 | Co loại 90 độ PPR D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 178 | Chậu Lavabo + bộ xả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 179 | Gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_Nằm ngang_Thuộc phần thiết bị | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3_Bồn đứng_Thuộc phần thiết bị | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 183 | Van phao cơ D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 184 | Van phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Ống PPR D=50, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 186 | Ống PPR D=40, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 187 | Ống PPR D=32, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | 100m |
| 188 | Ống PPR D=25, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | 100m |
| 189 | Ống PPR D=20, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 190 | Co PPR D=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 191 | Co PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 192 | Co PPR D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 193 | Co PPR D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 194 | Co PPR D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 195 | Co PPR D=25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 196 | Côn thu PPR D=50x40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 197 | Tê PPR D=50x50_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 198 | Tê PPR D=40x32_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 199 | Tê PPR D=32x25_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 200 | Tê PPR D=25x20_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 201 | Co PPR D=20 có ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 202 | Dây cấp nước INOX D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 203 | Van 2 chiều bằng đồng D=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 204 | Van 2 chiều bằng đồng D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 205 | Van 2 chiều bằng đồng D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 206 | Van 2 chiều bằng đồng D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 207 | Co uPVC D=42 có ren ngoài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 208 | Ống uPVC D=42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 209 | Ống uPVC D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | 100m |
| 210 | Ống uPVC D=90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 211 | Ống uPVC D=114 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | 100m |
| 212 | Ống uPVC D=140 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 213 | Co uPVC D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 214 | Co uPVC D=42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 215 | Co lơi uPVC D=42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 216 | Co lơi uPVC D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 217 | Co lơi uPVC D=90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 218 | Co lơi uPVC D=114 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 219 | Co giảm uPVC D=60x42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 220 | Tê chữ Y uPVC D=60, NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 221 | Tê chữ Y uPVC D=114, NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 222 | Tê chữ Y uPVC D=90x60, NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 223 | Tê chữ Y uPVC D=114x60, NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 224 | Tê chếch uPVC D=90x50, NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 225 | Tê chếch uPVC D=114x50, NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 226 | Tê bảo vệ ống thông hơi D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 227 | Phiễu thu nước sàn D=90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 231 | Thông tắc uPVC D=114 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 232 | Thông tắc uPVC D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,211 | 100m3 |
| 234 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,085 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,078 | 100m3 |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,017 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | 100m3 |
| 238 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | m3 |
| 241 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 245 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | m3 |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m2 |
| 247 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | m2 |
| 248 | Thép C80x80x80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,393 | 100m3 |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | 100m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,44 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,512 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,652 | m3 |
| 254 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,203 | 100m2 |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,069 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 257 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 258 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,303 | tấn |
| 259 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,886 | m3 |
| 260 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,36 | m2 |
| 261 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | m2 |
| 262 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,68 | m2 |
| 263 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,68 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH LỮ ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,096 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,849 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,656 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,965 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,556 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,783 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,848 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,422 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,612 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,256 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,52 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,654 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,484 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,612 | 100m2 |
| 17 | Ống thoát nước xung quanh nhà uPVC D=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | 100m |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,319 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,755 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,396 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,849 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,585 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,454 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,823 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,003 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,301 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,475 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,281 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,636 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,853 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,387 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,259 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,087 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,623 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,059 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,567 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,024 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,191 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,603 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,557 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,935 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,467 | tấn |
| 45 | Cung cấp cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,94 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở quay | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,04 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở trượt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly mở hất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,31 | m2 |
| 50 | Cung cấp vách kính bằng sắt kính an toàn dày 6.38ly có cánh mở hất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,04 | m2 |
| 51 | Cung cấp Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37 | bộ |
| 52 | Cung cấp Thành cầu thang bằng sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,833 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt nắp thăm mái bằng tôn dày 1ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp đồng chống trượt cho bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,8 | m |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 137,45 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,04 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,833 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 155,323 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,517 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,968 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,124 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,839 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,868 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,112 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,46 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116,979 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,581 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,26 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 388,04 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 378,791 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 814,846 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,28 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 263,6 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 492,283 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,37 | m2 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 655,32 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,4 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 181,85 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 80 | Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,15 | m |
| 81 | Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,31 | m |
| 82 | Công tác ốp đá chẻ_Chân tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,19 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,444 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,41 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 233,22 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,4 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 387,835 | m2 |
| 88 | Lát đá thiên nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,213 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,3 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,613 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,57 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,2 | m2 |
| 93 | Quét Sika Latex chống thấm_Định mức theo nhà sản xuất là 1lít/1m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,9 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 766,831 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 814,846 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 876,163 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,37 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.691,009 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 873,201 | m2 |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,243 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,243 | tấn |
| 102 | Bu long fi=12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 136 | bộ |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,738 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,16 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,541 | tấn |
| 106 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,619 | tấn |
| 107 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,85 | 100m2 |
| 108 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156 | m |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Máng tôn mạ kẽm dày 0.5mm, rộng 300 sâu 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,9 | m |
| 110 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,681 | 100m2 |
| 112 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 113 | Tủ điện chứa 5 Modul gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | tủ |
| 114 | RCBO 2 cực 16A-30mA; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 115 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 116 | MCB 2 cực 25A; Icu=6.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 117 | MCB 1 cực 25A; Icu=6.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 118 | MCB 1 cực 16A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 119 | MCB 3 cực 16A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 120 | MCB 3 cực 50A; Icu=10.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 121 | MCCB 3 cực 63A; Icu=18.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 122 | Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 123 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 124 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 127 | Mặt chứa 1 công tắc 2 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 128 | Bộ đèn Led áp trần 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 129 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 131 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.500 | m |
| 132 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 133 | Cáp điện, CV: 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 134 | Cáp điện, CV: 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 135 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 136 | Ống luồn dây cứng D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 137 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 138 | Hộp nối rẽ dây các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 139 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 140 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 141 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 143 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 145 | Kim thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 147 | Ống PVC D=21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 148 | Kẹp giữ ống dẫn sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 149 | Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 150 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | điểm |
| 151 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 152 | Kẹp cọc sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 153 | Hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 154 | Ổ cắm Tivi 75 OHM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 155 | Ống luồn dây PVC D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 156 | Cáp đồng trục RG-6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | 10 m |
| 157 | Bộ khuyếch đại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 158 | Tủ Rack 2U | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 159 | Bộ chống sét lan truyền cáp truyền hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 160 | Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | hộp |
| 161 | Cá điện CV: 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 162 | Bộ chia 2 ngả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 163 | Bộ chia 6 ngả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 164 | Máy lạnh điều hòa treo tường 1.5HP_Thuộc phần thiết bị | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | máy |
| 165 | Cáp điện CV:1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 550 | m |
| 166 | Cáp điện CV:1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 167 | Ống luồn dây D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 168 | Ống thoát nước uPVC D=21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 169 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 170 | Ống Gas máy lạnh 17.700BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 171 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 17.700BU/H | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 172 | Ống PPR D=50, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 173 | Ống PPR D=40, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 174 | Ống PPR D=32, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 175 | Ống PPR D=25, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 176 | Ống PPR D=20, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 177 | Van PPR D=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 178 | Van PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 179 | Van PPR D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 180 | Van PPR D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 181 | Van PPR D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 182 | Van PPR 1 chiều D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 183 | Rắc Co loại 90 độ PPR D=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 184 | Rắc Co loại 90 độ PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 185 | Rắc Co loại 90 độ PPR D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 186 | Rắc Co loại 90 độ PPR D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 187 | Rắc Co loại 90 độ PPR D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 188 | Tê PPR D=50x50_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 189 | Tê PPR D=40x40_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 190 | Tê PPR D=50x32_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 191 | Tê PPR D=50x25_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 192 | Tê PPR D=25x20_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 193 | Cút PPR loại 90 độ D=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 194 | Cút PPR loại 90 độ D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 195 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 196 | Cút PPR loại 90 độ D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 197 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 198 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 199 | Côn PPR D=32x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 200 | Côn PPR D=25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 201 | Giàn năng lượng mặt trời 360L+ phụ kiện_Thuộc phần thiết bị | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 202 | Bình bảo ôn 1m3_Thuộc phần thiết bị | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 203 | Ống PPR D=63, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 204 | Ống PPR D=50, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m |
| 205 | Ống PPR D=40, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 206 | Ống PPR D=32, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 207 | Ống PPR D=25, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 208 | Ống PPR D=20, PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 209 | Tê PPR D=63x50_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 210 | Tê PPR D=63x32_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 211 | Tê PPR D=63x25_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 212 | Tê PPR D=32x25_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 213 | Tê PPR D=25x25_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 214 | Tê PPR D=25x20_NC; Mx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 215 | Cút PPR loại 90 độ D=63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 216 | Cút PPR loại 90 độ D=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 217 | Cút PPR loại 90 độ D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 218 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 219 | Cút PPR loại 90 độ D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 220 | Cút PPR loại 90 độD=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 221 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 222 | Côn thu PPR D=50x32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 223 | Côn thu PPR D=32x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 224 | Côn thu PPR D=25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 225 | Van khóa PPR D=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 226 | Van khóa PPR D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 227 | Van khóa PPR D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 228 | Kép INOX DN20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 229 | Chậu Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 230 | Vòi Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 231 | Gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 232 | Kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 233 | Kệ để ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 234 | Giá treo khăn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 235 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen tắm nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 237 | Ống nhựa mềm D20; L=0.4m chịu áp - nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 238 | Giếng Khoan D=60; H=30m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 239 | Máy bơm Q=6m3/h; H=60m; P=7kW | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| 240 | Ống uPVC D=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 241 | Ống uPVC D=114 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 242 | Ống uPVC D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 243 | Ống uPVC D=42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 244 | Cút uPVC loại 45 độ D=114 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 245 | Cút uPVC loại 45 độ D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 246 | Cút uPVC loại 90 độ D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 247 | Cút uPVC loại 90 độ D=42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 248 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=114x114, NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 249 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=114x60, NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 250 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=60x42, NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 251 | Nút uPVC D=114 bịt đầu ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 252 | Nút uPVC D=60 bịt đầu ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 253 | Phiễu thu nước sàn D=150+ Siphông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 256 | Tiểu nam treo + Siphông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,396 | 100m3 |
| 258 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,159 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,219 | 100m3 |
| 260 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,033 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | 100m3 |
| 262 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,115 | m3 |
| 265 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,017 | tấn |
| 269 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | m3 |
| 270 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 271 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m2 |
| 272 | Thép C80x80x80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,553 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,215 | 100m3 |
| 275 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,848 | m3 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,678 | m3 |
| 278 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,232 | 100m2 |
| 279 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,079 | 100m2 |
| 280 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 cấu kiện |
| 281 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 282 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,313 | tấn |
| 283 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,792 | m3 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,8 | m2 |
| 285 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,4 | m2 |
| 286 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,24 | m2 |
| 287 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,64 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 2 - ĐẠI ĐỘI 14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,265 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,938 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,656 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,275 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,426 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,326 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,711 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,448 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,938 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,256 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,59 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,645 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,547 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,546 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,407 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,187 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,486 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,478 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,412 | tấn |
| 21 | Ống thoát nước upVC D=200 xung quanh nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,515 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,106 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,66 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,73 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,848 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,704 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,219 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,266 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,366 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,568 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | 1 cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,299 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,427 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,654 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,946 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,914 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,525 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,847 | tấn |
| 40 | Cung cấp cửa đi bằng sắt panô chóp_đã bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,112 | m2 |
| 41 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,512 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt nắp thăm mái bằng tôn dày 1ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp Thang lên thăm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,624 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,112 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,512 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,843 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,67 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,512 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,947 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,047 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,112 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,449 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,473 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,12 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,084 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 215,668 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 444,213 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,584 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 221,9 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 501,72 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170,176 | m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 341,34 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 117,8 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 189,2 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 67 | Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,68 | m |
| 68 | Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,64 | m |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ_Chân tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,292 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,7 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75_Trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,13 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 361,82 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,3 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,56 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 527,752 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 444,213 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 811,204 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170,176 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.255,417 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 697,928 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,728 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,728 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,824 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,867 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,873 | tấn |
| 87 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,994 | tấn |
| 88 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | 100m2 |
| 89 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 188,1 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,681 | 100m2 |
| 91 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 92 | Tủ điện chứa 5 Modul gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 93 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 94 | MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 95 | MCB 1 cực 16A; Icu=6.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 96 | MCB 1 cực 32A; Icu=6.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 97 | MCB 2 cực 50A; Icu=10.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bảng |
| 99 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 100 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 101 | Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 102 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + 1 Dimmer + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 103 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 104 | Mặt chứa 3 Dimmer + Đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 105 | Bộ đèn Led áp trần 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 106 | Bộ đèn Led Buld + Chuôi nổi gắn áp trần 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -2x20w gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 109 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 111 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 112 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 113 | Cáp điện, CV: 1x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 114 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 115 | Ống luồn dây cứng D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 116 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 117 | Hộp nối rẽ dây các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 118 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 119 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 120 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 121 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 122 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 124 | Kim thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 126 | Ống PVC D=21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 127 | Kẹp giữ ống dẫn sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 128 | Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 129 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 130 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 131 | Kẹp cọc sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - NHÀ TẮM TRUNG ĐỘI 2/ ĐẠI ĐỘI 14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5138 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,4997 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,8031 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5312 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2056 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2201 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,371 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,182 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,803 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,0727 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,902 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,294 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4624 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2776 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9876 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0929 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5877 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1769 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8586 | tấn |
| 20 | Ống thoát nước mưa uPVC; D=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,267 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,148 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,544 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,832 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8933 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3136 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9648 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6296 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7912 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4766 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4005 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108 | 1 cấu kiện |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1135 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4332 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1376 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7745 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,052 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0709 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1566 | tấn |
| 41 | Cung cấp cửa INOX _Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 42 | Cung cấp Vách ngăn tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,95 | m2 |
| 43 | Cung cấp Vỉ INOX có chiều rộng 0.35m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,8 | m |
| 44 | Giá treo đồ bằng ống suốt INOX D=21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,4 | m |
| 45 | Giá treo khăn bằng ống suốt INOX D=21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,95 | m2 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường (Hố ga, mương thoát nước..vv) chiều dầy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3915 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (Tam cấp), chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,809 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6364 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,6278 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,2109 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, (hố ga, mương thoát nước...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,952 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, (Chân tường) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,32 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,34 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_ (Hộp gen để kẻ Jiont) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, (Hộp gen, Lan can, các chi tiết...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,56 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,7268 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,99 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105,78 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,2 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,768 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,32 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,9828 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 195,3912 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,6 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,6 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,2 | m |
| 70 | Kẻ Joint trang trí hộp gen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,66 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (tường trong nhà) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,56 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150,845 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_ngạch cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,97 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,46 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,5 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (chỗ móng nhất dày 20mm, chỗ dày nhất 40mm, lấy trung bình là 30mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,18 | m2 |
| 78 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,18 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Theo định mức của nhà sản xuất quét 3 lớp thì cần 1.8kg/1m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,18 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175,5968 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105,78 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào lanh tô ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,9828 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210,368 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 239,5796 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 316,148 | m2 |
| 86 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2935 | tấn |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0254 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2935 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3805 | tấn |
| 90 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6449 | tấn |
| 91 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | 100m2 |
| 92 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | 100m2 |
| 93 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,8 | m |
| 94 | Ống thoát tràn, D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | 100m |
| 95 | Tủ điện chứa 06 Module gắn nổi, chống nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 96 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | MCB 1 cực 20A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | MCB 3 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 101 | Bộ đèn Led Bulb + chuôi gắn kèo mái 18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 102 | Bộ đèn Led Bulb + chuôi gắn kèo mái 50w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 103 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 104 | Cáp điện, CV: 1x4.0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 105 | Cáp điện, CXV: 4x4.0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 106 | Cáp điện, CXV: 3x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 107 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 108 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 109 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng dài 2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 110 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 111 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 112 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Ống PPR D=90; PN=10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 114 | Ống PPR D=75; PN=10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 115 | Ống PPR D=50; PN=10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 116 | Ống PPR D=40; PN=10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 117 | Ống PPR D=32; PN=10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 118 | Ống PPR D=20; PN=10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 119 | Van khóa PPR D=90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 120 | Van khóa PPR D=75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 121 | Van khóa PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 122 | Van phao cơ D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 123 | Van phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 124 | Van khóa 1 chiều PPR D=75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Rắc co PPR D=75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 126 | Rắc co PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 127 | Tê PPR D=75x75_NC, CM x1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 128 | Tê PPR D=75x50_NC, CM x1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Tê PPR D=75x40_NC, CM x1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 130 | Tê PPR D=50x20_NC, CM x1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 131 | Tê PPR D=40x20_NC, CM x1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 132 | Tê PPR D=32x20_NC, CM x1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 133 | Tên PPR ren trong D=20x20_NC, CM x1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 134 | Cút PPR loại 90 độ D=90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR loại 90 độ D=75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 136 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106 | cái |
| 137 | Cút PPR loại 90 độ D=20, có ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | cái |
| 138 | Côn thu PPR D=75x40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 139 | Côn thu PPR D=75x32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 140 | Nút bịt PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 141 | Nút bịt PPR D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 143 | Kẹp INOX D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 144 | Vòi rửa INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39 | bộ |
| 145 | Bồn nước INOX loại ngang 5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 146 | Máy bơm tăng áp Q=6mm3/h; H=12m, P=2kW | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| 147 | Chậu lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 148 | Vòi Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 149 | Giếng khoan D=60; H=80m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 150 | Máy bơm Q=6mm3/h; H=60m, P=7kW | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| 151 | Ống uPVC D=200 - PN6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 152 | Ống uPVC D=160 - PN6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 153 | Ống uPVC D=110 - PN6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 154 | Ống uPVC D=90 - PN6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 155 | Ống uPVC D=75 - PN6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 156 | Ống uPVC D=75 - PN6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 157 | Cút uPVC loại 45 độ D=110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 158 | Cút uPVC loại 45 độ D=90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 159 | Cút uPVC loại 45 độ D=75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 160 | Cút uPVC loại 90 độ D=60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 161 | Tê uPVC loại 45 D=110x110_NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 162 | Tê uPVC loại 45 D=90x90_NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 163 | Tê uPVC loại 45 D=75x75_NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 164 | Tê chữ Y uPVC loại 45 D=110x110_NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 165 | Tê chữ Y uPVC loại 45 D=110x90_NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 166 | Tê chữ Y uPVC loại 45 D=90x75_NCx1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 167 | Nút bịt nhựa D=110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 168 | Bộ thông tắc sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 169 | Phiễu thu +Siphong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 170 | Chậu xí xổm + Thùng xả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 171 | Vòi xịt áp lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 172 | Chậu tiểu + Siphong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3058 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1437 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1621 | 100m3 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0075 | 100m3 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0576 | m3 |
| 181 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0064 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0038 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0086 | tấn |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | m3 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m2 |
| 187 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | m2 |
| 188 | Thép C80x80x80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2763 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1071 | 100m3 |
| 191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,924 | m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | m3 |
| 193 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,839 | m3 |
| 194 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,116 | 100m2 |
| 195 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0396 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1 cấu kiện |
| 197 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 198 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1566 | tấn |
| 199 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,896 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,4 | m2 |
| 201 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,2 | m2 |
| 202 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,12 | m2 |
| 203 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,32 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,4 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 347 | 1m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0948 | 100m3 |
| 7 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,48 | m3 |
| 8 | Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 288 | 1m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,56 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1356 | 100m3 |
| 11 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,56 | m3 |
| 12 | Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 430 | 1m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,72 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0672 | 100m3 |
| 15 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,72 | m3 |
| 16 | Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,251 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,17 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,72 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NHÀ Ở TRUNG ĐỘI SỐ 2 | |||
| 1 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,836 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,612 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,12 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,84 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NHÀ Ở LÀM VIỆC SC11 | |||
| 1 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,356 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,452 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,52 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,64 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7082 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1396 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95_tận dụng đất thừa tôn nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,238 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,288 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0516 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,968 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,512 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,462 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4137 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0864 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0768 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1216 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0988 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0836 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0566 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1305 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0262 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1742 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0304 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1654 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0475 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1322 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0998 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2256 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,754 | m3 |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,64 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,3 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,66 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,58 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,72 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,88 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,162 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,1 | m |
| 41 | Kẻ Joint tạo trang trí cho cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,06 | m2 |
| 44 | Quét Sika Latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức 1 lít/1m2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,06 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6525 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_ngạch cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x7.5cm , vữa XM mác 75_25viên/1m2 theo quy định của nhà sản xuất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,24 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,24 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,3 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,66 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,782 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,082 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,66 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh, pa nô kính trong 6,38ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt 2 cánh, pa nô kính trong 6,38ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,59 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp ray cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,8 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,35 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( 3 bản lề, 1 bộ khóa đa điểm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (4 bánh xe đơn, 1 tay nắm chính, 1 tay nắm âm, 2 thanh chốt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 62 | CC cổng sắt bằng thép hộp, sơn chống rỉ 2 lớp hoàn thiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,56 | m2 |
| 63 | CCLĐ khóa cửa cổng loại khóa rời | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 64 | Bộ đèn bóng Led Tube đơn 1.2m, 1x20w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 65 | Bộ đèn bóng Led Tube đơn 1.2m, 1x20w có chụp bảo vệ IP54 chống nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 66 | Quạt gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 67 | Mặt chứa 4 ôcng tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P -10A; Icu=4.5kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | RCBO 2P -16A; Icu=6.0kA; 30mA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | MCB 2P -20A; Icu=6.0kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Cáp điện đơn CV: 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 73 | Cáp điện đơn CV: 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 75 | Tủ điện âm tường chứa 6 Modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 76 | Cáp điện đơn CVV: 2x6.0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 77 | Ống HDPE D=65/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1446 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2354 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,5473 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,826 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3331 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5841 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,193 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2892 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2757 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1387 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2013 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,486 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 129,72 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,58 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 159,4 | m2 |
| 21 | Cung cấp Kẽm gai thẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 243,2 | m |
| 22 | Cung cấp Kẽm gai lùn bùn tròn 500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,4 | m |
| 23 | Lắp dựng Kẽm gai lùn bùn tròn 500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0387 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0387 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,464 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1446 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe lu 16T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ >= 5 T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy tời điện | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất 110CV | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 6 | Vận thăng 0,8T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng >= 20 KVA | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 1HP | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt 5kW | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 12 | Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 13 | Đầm dùi 1,5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 5 |
| 14 | Máy uốn/duỗi sắt 5kW | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 5 |
| 16 | Máy khoan cầm tay 5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch 1,7Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 18 | Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi