Gói thầu: Xây lắp và thiết bị xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703207-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220693808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:32:00 đến ngày 2022-07-13 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,857,821,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng nhận phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lit
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 0.5
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe Ben
- Đặc điểm thiết bị Loại > 7-10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại tời điện 1 pha loại 350 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 220V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Hà Huy Tập
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tâm Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Bình Trung, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
B CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2.071,236m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế880,873m2
3Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế582,606m2
4Tháo dỡ lan can hành lang, lan can cầu thangTheo bản vẽ thiết kế174,085m2
5Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế304,825m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế54bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế2bộ
9Tháo dỡ máng tiểu, máng rửa tayTheo bản vẽ thiết kế27bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...). Quy cách: tính theo số lượng phòng wcTheo bản vẽ thiết kế11bộ
11Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước đường kính các loại. Quy cách: tính theo số lượng phòng wcTheo bản vẽ thiết kế11phòng
12Tháo dỡ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1trọn gói
13Di dời bàn, ghế phục vụ công tác thi côngTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế114,727m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế60,064m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế78,898m3
17Phá dỡ nền gạch lót nền cũ (Chiều dày lớp gạch lót và hồ dầu dày 1,5cm)Theo bản vẽ thiết kế3.389,264m2
18Phá dỡ nền gạch lót nền cũ khu WC (Chiều dày lớp gạch lót và hồ dầu dày 1,5cm)Theo bản vẽ thiết kế301,025m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường (Chiều dày trung bình dày 2,5cm)Theo bản vẽ thiết kế548,247m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền đá mài cũ (Chiều dày lớp vữa trung bình 3cm)Theo bản vẽ thiết kế3.662,407m2
21Đục bỏ lớp vữa láng cũ sê nô mái (Chiều dày lớp vữa trung bình 3cm)Theo bản vẽ thiết kế723,996m2
22Phá lớp vữa trát cũ móng bó nền (Chiều dày lớp vữa trung bình 2,5cm)Theo bản vẽ thiết kế57,375m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Cạo sủi 100% diện tích sơn)Theo bản vẽ thiết kế4.232,533m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.800,599m2
25Xả nhám, vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40%NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế720,033m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tường ốp gạch cạo sủi 100%)Theo bản vẽ thiết kế1.023,894m2
27Xả nhám vệ sinh tường, cột trụ trong nhà (40%NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế3.165,079m2
28Xả nhám, vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (40%NC cạo sơn)Theo bản vẽ thiết kế3.343,078m2
29Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế1.214,729m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế42,108100m2
31Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm khe lúnTheo bản vẽ thiết kế126m
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế244,816m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế244,816m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế244,816m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5)Theo bản vẽ thiết kế244,816m3
36Hút hầm cầuTheo bản vẽ thiết kế4cái
C Cộng HM1 : CÔNG TÁC SỬA CHỮA
D CÔNG TÁC XÂY MỚI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,192m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,149tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,178100m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế33,21m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,258m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế15,222m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế606,984m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế573,856m2
9Quét chống thấm sàn sê nô bằng sikaproof membrane. Quét 3 lớp (Định mức 0,3+0,85+0,85=2kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế1.126,615m2
10Láng nền sàn dốc về hướng thoát nước, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế1.096,211m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế895,824m2
12Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế781,771m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 10x60cmTheo bản vẽ thiết kế85,381m2
14Lát nền phòng gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế3.216,137m2
15Lát nền sàn gạch granite nhám 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế308,365m2
16Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế89,922m2
17Lát đá bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế113,353m2
18Lát đá bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế213,66m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mmTheo bản vẽ thiết kế20,712100m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế4.806,389m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.800,599m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế606,984m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế6.606,988m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế7.115,141m2
25CCLD trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần chống ẩm 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế308,365m2
26Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện khóa tay nắm, chân đỡ, giằng đỉnh Inox 304…)Theo bản vẽ thiết kế299,55m2
27CC lắp dựng khung bằng inox đỡ bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế18,15m2
28Lát đá mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế28,975m2
29CC cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm+phụ kiện (Không bao gồm ổ khóa)Theo bản vẽ thiết kế340,859m2
30CC cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Rmax sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5mm+phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế468,882m2
31CC cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Rmax sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5mm+phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế38,76m2
32Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế848,501m2
33CCLĐ ổ khóa tay gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế99bộ
34CC song bảo vệ cửa bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế525,042m2
35Lắp dựng khung bảo vệ bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế525,042m2
36CC lan can tay vịn hành lang bằng inox 304 fi60, dày 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế326,6m
37LD lan can tay vịn hành lang bằng inox 304 fi60, dày 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế48,99m2
38CC lan can tay cầu thang bằng inox 304, tay vịn fi60, dày 1,5mm, song đứng hộp vuông 40x40mm, 15x15mm dày 1,2mmTheo bản vẽ thiết kế118,128m2
39Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Theo bản vẽ thiết kế118,128m2
40Đánh bóng bệ ngồi tô đá granitoTheo bản vẽ thiết kế78,841m2
41Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ R=80m (nhân công)Theo bản vẽ thiết kế1cái
42LĐ khớp nối kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế1cái
43Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,084100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo bản vẽ thiết kế0,036m3
45Kéo dải cáp đồng trần 50mm2Theo bản vẽ thiết kế70m
46Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế12cọc
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,12100m3
48LĐ trụ thép ống trong đỡ kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế1bộ
49LĐ ống nhựa uPVC D32 bảo hộ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế20m
50LĐ hộp kiểm tra điện trởTheo bản vẽ thiết kế1hộp
51Mối hàn cadweldTheo bản vẽ thiết kế12mối
52Bộ chằng neo kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế1bộ
53Kẹp đai giữ ống và vật tư phụ lắp đặt kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
E CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
F I/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1x18W-230V-TUBE 1.2mTheo bản vẽ thiết kế10bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 2x18W-230V-TUBE 1.2mTheo bản vẽ thiết kế162bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 15W, D270mm, ánh sáng trắngTheo bản vẽ thiết kế185bộ
4Lắp đặt quạt trần đảo 80W-220V+Hộp điều chỉnh tốc độTheo bản vẽ thiết kế52cái
5Lắp đặt quạt treo tường 55W-220VTheo bản vẽ thiết kế31cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Đế âm+mặt nạ)Theo bản vẽ thiết kế42cái
7Lắp đặt ổ cắm ba 16A-230V (Đế âm+mặt nạ)Theo bản vẽ thiết kế30cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10A-220VTheo bản vẽ thiết kế21cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A-220VTheo bản vẽ thiết kế43cái
10Lắp đặt công tắc ba 10A-220VTheo bản vẽ thiết kế34cái
11Lắp đặt MCB 1P-40A, 10KATheo bản vẽ thiết kế7cái
12Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KATheo bản vẽ thiết kế14cái
13Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ thiết kế500m
14Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Cu/PVCTheo bản vẽ thiết kế200m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn fi20Theo bản vẽ thiết kế210m
16Phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x4,9mmTheo bản vẽ thiết kế1,83100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,8mmTheo bản vẽ thiết kế2,9100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mmTheo bản vẽ thiết kế1,5100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmTheo bản vẽ thiết kế2,83100m
21Lắp đặt co 90độ PVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
22Lắp đặt co 90độ PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế35cái
23Lắp đặt co 90độ PVC D42mmTheo bản vẽ thiết kế35cái
24Lắp đặt co 90độ PVC D27mmTheo bản vẽ thiết kế48cái
25Lắp đặt Tê PVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
26Lắp đặt Tê PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế30cái
27Lắp đặt Tê PVC D42mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
28Lắp đặt Tê PVC D27mmTheo bản vẽ thiết kế52cái
29Lắp đặt co 45độ PVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế35cái
30Lắp đặt co 45độ PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế52cái
31Lắp đặt co 45độ PVC D42mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
32Lắp đặt Y PVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế30cái
33Lắp đặt Y PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
34Lắp đặt T giảm 42x27mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
35Lắp đặt T giảm ren ngoài 27x21mmTheo bản vẽ thiết kế48cái
36Lắp đặt co giảm ren ngoài 27x21mmTheo bản vẽ thiết kế62cái
37Lắp đặt thông tắc D114mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
38Lắp đặt thông tắc D90mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
39Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế54cái
40Lắp đặt van ngã 3 D21mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
41Lắp đặt van phaoTheo bản vẽ thiết kế4cái
42Lắp đặt van khóa PVC D42Theo bản vẽ thiết kế8cái
43Lắp đặt van khóa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế24cái
44Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D90Theo bản vẽ thiết kế24cái
45Lắp đặt phễu thu sàn D150mmTheo bản vẽ thiết kế58cái
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế55bộ
47Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế44bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nam+Phụ kiện+cảm ứngTheo bản vẽ thiết kế21bộ
49Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế55cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế55cái
51Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế16cái
52CCLĐ gương soiTheo bản vẽ thiết kế16,8m2
53Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế16cái
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
H CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11,23m2
2Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế9,072m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế2,14m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế2,54m2
5Phá dỡ bó vỉa ô trồng cỏ hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế1,2m3
I CÔNG TÁC XÂY MỚI
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,385m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế8,486m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế8,486m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,486m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2,541m2
6CC cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm+phụ kiện (Không bao gồm ổ khóa)Theo bản vẽ thiết kế2,158m2
7CC cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Rmax sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5mm+phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế9,072m2
8Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế11,23m2
9CCLĐ ổ khóa tay gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10CC song bảo vệ cửa bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế9,072m2
11Lắp dựng khung bảo vệ bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế9,072m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,072100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế1,798m3
14Đào móng đà kiềng; móng bó vỉa bồn trồng cỏTheo bản vẽ thiết kế3,625m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế1,395m3
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế12,145m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế1,067m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,08100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,007tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,048tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện Theo bản vẽ thiết kế0,265m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,038100m2
23LĐ bu lông neoTheo bản vẽ thiết kế0,015tấn
24Cung cấp bu lông neo M16, L=600Theo bản vẽ thiết kế16bộ
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế2,242m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng; Bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,203100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,019tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,076tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào)Theo bản vẽ thiết kế0,08100m3
30Láng mặt nền làm lớp đá đệm móng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế121,45m2
31Lát nền bằng gạch terazo 40x40x3cmTheo bản vẽ thiết kế121,45m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,689tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế41,321m2
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,689tấn
35Cung cấp xà gồ C 50x100x2mm mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế97,2md
36Lắp dựng xà gồ C50x100x2mm mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,335tấn
37Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmTheo bản vẽ thiết kế1,069100m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại; đất đào đắp dưTheo bản vẽ thiết kế6,251m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6,251m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6,251m3
J HẠNG MỤC HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt cáp mạng đồng trụcTheo bản vẽ thiết kế1.800m
2Lắp đặt đầu nối cáp mạng RL45Theo bản vẽ thiết kế40cái
3Lắp đặt đầu chụp cáp mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế20cái
4Lắp đặt dây CV -1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế1.100m
5Lắp đặt ổ cắm điệnTheo bản vẽ thiết kế20cái
6Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 5x5cmTheo bản vẽ thiết kế520m
7Lắp đặt hộp nối 12x12cmTheo bản vẽ thiết kế20hộp
8Vật tư phụ CameraTheo bản vẽ thiết kế1
K HẠNG MỤC SÂN VƯỜN BÓ VỈA
1Đào đất móng gờ chặn bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế12,636m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế3,24m3
3Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế4,374m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế67,5m2
5Quét vôi 3 nước trắngTheo bản vẽ thiết kế21,6m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế28,6m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế40,2m3
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế15,12m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế216m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế216m2
L THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng.53
5 Công nhân kỹ thuật: 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng nhận phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tong Loại 250 lit4
2 Máy đào Loại gầu 0.51
3 Xe Ben Loại > 7-10T4
4 Máy tời Loại tời điện 1 pha loại 350 kg1
5 Ô tô tải thùng Loại 0,5 Tấn1
6 Máy khoan Loại khoan bê tông2
7 Máy đầm Loại đầm bàn4
8 Máy phát điện Loại 1 pha 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->