Gói thầu: Xây lắp và thiết bị xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703207-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 17:32:00 đến ngày 2022-07-13 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,857,821,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng nhận phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu 0.5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe Ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại > 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường THCS Hà Huy Tập 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2.071,236 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 880,873 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 582,606 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 174,085 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 304,825 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ máng tiểu, máng rửa tay | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...). Quy cách: tính theo số lượng phòng wc | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước đường kính các loại. Quy cách: tính theo số lượng phòng wc | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | phòng |
| 12 | Tháo dỡ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 13 | Di dời bàn, ghế phục vụ công tác thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 114,727 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 60,064 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 78,898 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lót nền cũ (Chiều dày lớp gạch lót và hồ dầu dày 1,5cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3.389,264 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lót nền cũ khu WC (Chiều dày lớp gạch lót và hồ dầu dày 1,5cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 301,025 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Chiều dày trung bình dày 2,5cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 548,247 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền đá mài cũ (Chiều dày lớp vữa trung bình 3cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3.662,407 | m2 |
| 21 | Đục bỏ lớp vữa láng cũ sê nô mái (Chiều dày lớp vữa trung bình 3cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 723,996 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cũ móng bó nền (Chiều dày lớp vữa trung bình 2,5cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 57,375 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Cạo sủi 100% diện tích sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 4.232,533 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.800,599 | m2 |
| 25 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40%NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 720,033 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tường ốp gạch cạo sủi 100%) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.023,894 | m2 |
| 27 | Xả nhám vệ sinh tường, cột trụ trong nhà (40%NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 3.165,079 | m2 |
| 28 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (40%NC cạo sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 3.343,078 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1.214,729 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 42,108 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm khe lún | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | m |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 244,816 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 244,816 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 244,816 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5) | Theo bản vẽ thiết kế | 244,816 | m3 |
| 36 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| C | Cộng HM1 : CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| D | CÔNG TÁC XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,192 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,21 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,258 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 15,222 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 606,984 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 573,856 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm sàn sê nô bằng sikaproof membrane. Quét 3 lớp (Định mức 0,3+0,85+0,85=2kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.126,615 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn dốc về hướng thoát nước, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.096,211 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 895,824 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 781,771 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 10x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 85,381 | m2 |
| 14 | Lát nền phòng gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3.216,137 | m2 |
| 15 | Lát nền sàn gạch granite nhám 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 308,365 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 89,922 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 113,353 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 213,66 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,712 | 100m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 4.806,389 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.800,599 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 606,984 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 6.606,988 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 7.115,141 | m2 |
| 25 | CCLD trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 308,365 | m2 |
| 26 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện khóa tay nắm, chân đỡ, giằng đỉnh Inox 304…) | Theo bản vẽ thiết kế | 299,55 | m2 |
| 27 | CC lắp dựng khung bằng inox đỡ bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 18,15 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 28,975 | m2 |
| 29 | CC cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm+phụ kiện (Không bao gồm ổ khóa) | Theo bản vẽ thiết kế | 340,859 | m2 |
| 30 | CC cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Rmax sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5mm+phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 468,882 | m2 |
| 31 | CC cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Rmax sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5mm+phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 38,76 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 848,501 | m2 |
| 33 | CCLĐ ổ khóa tay gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | bộ |
| 34 | CC song bảo vệ cửa bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 525,042 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 525,042 | m2 |
| 36 | CC lan can tay vịn hành lang bằng inox 304 fi60, dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 326,6 | m |
| 37 | LD lan can tay vịn hành lang bằng inox 304 fi60, dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 48,99 | m2 |
| 38 | CC lan can tay cầu thang bằng inox 304, tay vịn fi60, dày 1,5mm, song đứng hộp vuông 40x40mm, 15x15mm dày 1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 118,128 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 118,128 | m2 |
| 40 | Đánh bóng bệ ngồi tô đá granito | Theo bản vẽ thiết kế | 78,841 | m2 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ R=80m (nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | LĐ khớp nối kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 45 | Kéo dải cáp đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 48 | LĐ trụ thép ống trong đỡ kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | LĐ ống nhựa uPVC D32 bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 50 | LĐ hộp kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 51 | Mối hàn cadweld | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | mối |
| 52 | Bộ chằng neo kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Kẹp đai giữ ống và vật tư phụ lắp đặt kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| E | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| F | I/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1x18W-230V-TUBE 1.2m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 2x18W-230V-TUBE 1.2m | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W, D270mm, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 185 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo 80W-220V+Hộp điều chỉnh tốc độ | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Đế âm+mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A-230V (Đế âm+mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-40A, 10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn fi20 | Theo bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 16 | Phụ kiện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x4,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,83 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,83 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co 90độ PVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90độ PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90độ PVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90độ PVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 45độ PVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 45độ PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 45độ PVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt T giảm 42x27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt T giảm ren ngoài 27x21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt co giảm ren ngoài 27x21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 37 | Lắp đặt thông tắc D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt thông tắc D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ngã 3 D21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu sàn D150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam+Phụ kiện+cảm ứng | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | CCLĐ gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| H | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 11,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,072 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bó vỉa ô trồng cỏ hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| I | CÔNG TÁC XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,486 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 8,486 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,486 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,54 | 1m2 |
| 6 | CC cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm+phụ kiện (Không bao gồm ổ khóa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,158 | m2 |
| 7 | CC cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Rmax sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5mm+phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,072 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,23 | m2 |
| 9 | CCLĐ ổ khóa tay gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | CC song bảo vệ cửa bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,072 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung bảo vệ bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,072 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 1,798 | m3 |
| 14 | Đào móng đà kiềng; móng bó vỉa bồn trồng cỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,625 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 12,145 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,067 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 23 | LĐ bu lông neo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 24 | Cung cấp bu lông neo M16, L=600 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,242 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng; Bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,203 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 30 | Láng mặt nền làm lớp đá đệm móng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 121,45 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng gạch terazo 40x40x3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 121,45 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,689 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 41,321 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,689 | tấn |
| 35 | Cung cấp xà gồ C 50x100x2mm mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 97,2 | md |
| 36 | Lắp dựng xà gồ C50x100x2mm mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,069 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại; đất đào đắp dư | Theo bản vẽ thiết kế | 6,251 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,251 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,251 | m3 |
| J | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng đồng trục | Theo bản vẽ thiết kế | 1.800 | m |
| 2 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng RL45 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu chụp cáp mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CV -1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.100 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 5x5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 520 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối 12x12cm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 8 | Vật tư phụ Camera | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng gờ chặn bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 12,636 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 4,374 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 67,5 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 28,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,2 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 216 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 216 | m2 |
| L | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng nhận phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tong | Loại 250 lit | 4 |
| 2 | Máy đào | Loại gầu 0.5 | 1 |
| 3 | Xe Ben | Loại > 7-10T | 4 |
| 4 | Máy tời | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 4 |
| 8 | Máy phát điện | Loại 1 pha 220V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi