Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718650-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220525816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 11:44:00 đến ngày 2022-07-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 961,297,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 673.000.000 đồng, (N x V = 1.346.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 673.000.000 đồng và tổng các hợp đồng phải ≥ 1.1346.000.000.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công hạ tầng kỹ thuật có phần viễn thông gồm trồng cột và kéo cáp trên tuyến cột Viễn thông, cột vông điện lực, kéo cáp quang ADSS trên tuyến cao thế cột tròn ly tâm có giá trị công việc xây lắp ≥ (673.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị ghi trong hợp đồng. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ba lăng xích 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ba lăng xích 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư các tuyến cáp quang phát triển thuê bao BRCĐ và dịch vụ GTGT khu vực Lộc Hà, Thạch Hà, Can Lộc - VNPT Hà Tĩnh năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 06, đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, sđt 02393 697568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu chính Viễn thông, địa chỉ: Pháp Vân, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và thi công Xây dựng Hà Nội; địa chỉ: Số 184, đường Xuân Diệu, P Quảng An, quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Phòng KTĐT, Viễn thông Hà Tĩnh + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, tổ thẩm định, Viễn thông Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 06, đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, sđt 02393 697568


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, sđt 02393 697568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 0913 294186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 02393 693838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 02393 855106
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Can Lộc
1Gông C1Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
2Bộ treo cáp ADSS KV200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32bộ
3Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,46m3
5Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn 7mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21ụ quầy
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25cột
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25cấu kiện
11Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,875tấn
12Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,875tấn
13Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,51m3
14Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,51m3
15Bốc dỡ thủ công xi măngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,155tấn
16Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,155tấn
17Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,521m3
18Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,521m3
19Bốc dỡ thủ công nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,911m3
20Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,911m3
21Bốc dỡ thủ công ván khuônTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,666m3
22Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,666m3
23Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt226cột
24Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt433cột
25Lắp đặt các Bộ treo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cột
26Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21cột
27Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt47cái
28Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9thanh
29Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,48km
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,6km
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,29km
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,72km
34Lắp đặt ống nhựa cho hộp cáp, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18hộp
35Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,82tấn
36Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,82tấn
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ MS
38Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ MS
39Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ ODF
40Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ ODF
41Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18bộ
B Huyện Thạch Hà
1Gông C1Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
2Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,5m3
4Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cột
6Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn 7mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10ụ quầy
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cột
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,95tấn
11Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,95tấn
12Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,02m3
13Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,02m3
14Bốc dỡ thủ công xi măngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,47tấn
15Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,47tấn
16Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,81m3
17Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,81m3
18Bốc dỡ thủ công nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,37m3
19Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,37m3
20Bốc dỡ thủ công ván khuônTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,28m3
21Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,28m3
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt244cột
23Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt542cột
24Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cột
25Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt49cái
26Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4thanh
27Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,93km
29Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,5km
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,99km
31Lắp đặt ống nhựa cho hộp cáp, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40hộp
32Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,86tấn
33Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,86tấn
34Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ MS
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ ODF
36Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ ODF
37Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40bộ
C Huyện Lộc Hà
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt76cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt412cột
3Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt27cái
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,51km
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,01km
6Lắp đặt ống nhựa cho hộp cáp, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt63hộp
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,61tấn
8Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,61tấn
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ MS
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ ODF
11Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt63bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 673.000.000 đồng, (N x V = 1.346.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 673.000.000 đồng và tổng các hợp đồng phải ≥ 1.1346.000.000.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công hạ tầng kỹ thuật có phần viễn thông gồm trồng cột và kéo cáp trên tuyến cột Viễn thông, cột vông điện lực, kéo cáp quang ADSS trên tuyến cao thế cột tròn ly tâm có giá trị công việc xây lắp ≥ (673.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị ghi trong hợp đồng. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ba lăng xích 3,5 tấn Ba lăng xích 3,5 tấn1
2 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
3 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
4 Ô tô 5 tấn Ô tô 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->