Gói thầu: Gói thầu: Tháo dỡ lắp dựng mái tole, lót gạch nền, xây hố ga, lắp dựng vách nhôm kính, chống thấm và vận chuyển rác thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Tháo dỡ lắp dựng mái tole, lót gạch nền, xây hố ga, lắp dựng vách nhôm kính, chống thấm và vận chuyển rác thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 11:43:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 550,778,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;-Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh lao động;-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung được |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Tháo dỡ lắp dựng mái tole, lót gạch nền, xây hố ga, lắp dựng vách nhôm kính, chống thấm và vận chuyển rác thải Công trình Trung tâm Thí nghiệm điện Kiên Giang và Trung tâm Thí nghiệm điện An Giang - Gói thầu: Tháo dỡ lắp dựng mái tole, lót gạch nền, xây hố ga, lắp dựng vách nhôm kính, chống thấm và vận chuyển rác thải 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + File scan bản chụp có chứng thực giấy Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. + File scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo đúng quy định. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu cho gói thầu này + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân (Căn cước công dân) đã được sao y, chứng thực; - Bản sao hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực đã được sao y,chứng thực; + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo E-HSMT)….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM,
- Địa chỉ 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.
- Điện thoại: 028.38.414.903, Fax: 028.35.511.689. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM, - Địa chỉ 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại: 028.38.414.903, Fax: 028.35.511.689; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM, - Địa chỉ 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại: 028.38.414.903, Fax: 028.35.511.689; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM, - Địa chỉ 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại: 028.38.414.903, Fax: 028.35.511.689. - Đường dây nóng của báo đấu thầu 024.37686611 - Địa chỉ email của Ban Quản Lý Đấu Thầu EVN: ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trung tâm Thí nghiệm điện An Giang | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong; chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong; mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,975 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,975 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | 1m2 |
| 8 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bằng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | m3 |
| 10 | Bê tông móng bằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch 40x80x180, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,84 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 15 | Xây bệ đỡ máy nén khí bằng gạch 40x80x180, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | m3 |
| 16 | Láng nền bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | 1m2 |
| 18 | Vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 600 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | chuyến |
| B | Trung tâm Thí nghiệm điện Kiên Giang | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong; chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong; mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt lưới bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 240 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | 1m2 |
| 15 | Gia công vách khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,1 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,1 | m2 |
| 17 | Gia công cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,02 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,02 | m2 |
| 19 | Thay khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | cái |
| 20 | Lợp mái tôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | 1m2 |
| 21 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5 | m3 |
| 22 | Bê tông lót bằng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | m3 |
| 23 | Bê tông móng bằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | m3 |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch 40x80x180, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,84 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | m2 |
| 26 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | 1m2 |
| 29 | Vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 600 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;-Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh lao động;-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | Còn sử dung được | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Còn sử dung được | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dung được | 1 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dung được | 2 |
| 5 | Dàn giáo | Còn sử dung được | 10 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dung được | 1 |
| 7 | Máy uốn thép | Còn sử dung được | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dung được | 1 |
| 9 | Ô tô tải 2,5 tấn | Còn sử dung được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi