Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 11:38:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,248,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.082372014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16474402E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 971.773.606 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng hoặc Kỹ thuật điện (hoặc cung cấp điện, điện khí hóa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc cung cấp điện, điện khí hóa).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ an toàn lao động (hoặc Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình Lắp đặt Hệ thống chiếu sáng các tuyến đường Ông Xín, Ông Mắm, Ông 6 Đô, Ông Bán, đường Chùa Long Hưng - 2 Quắn, phường Tân Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị + Bản sao hóa đơn máy móc thiết bị, nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và hóa đơn máy móc thiết bị của bên cho thuê - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Định. Địa chỉ: Khu Phố 3, Phường Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tân Định. Địa chỉ: Khu Phố 3, Phường Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Tân Định. Địa chỉ: Khu Phố 3, Phường Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ÔNG XÍN, ÔNG MẮM, ÔNG 6 ĐÔ, ÔNG BÁN, ĐƯỜNG CHÙA LONG HƯNG - 2 QUẮN, PHƯỜNG TÂN ĐỊNH | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60 - dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn D60 - dài 3m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn D60 - dài 4,5m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đèn led 80W | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | 1 choá |
| 5 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m đơn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m ghép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng móng M8,5BT | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | |
| 8 | Lắp dựng móng M8,5BT2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | |
| 9 | Làm tiếp địa đèn cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 bộ |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 bộ |
| 11 | Làm tiếp địa tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cáp LV-ABC 3x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.460 | m |
| 13 | Cáp CVV-3x2,5mm² lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,345 | 100m |
| 14 | Bu long 16x100 bắt cần đèn (tổng số cần đèn x4 ) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 292 | cái |
| 15 | Bulon móc 16x250: (theo bảng phân phối) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bulon mắt 16x250: (theo bảng phân phối) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 17 | Bulon mắt 16x450: (theo bảng phân phối) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp LV-ABC: (theo bảng phân phối) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC: (theo bảng phân phối) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 20 | Xà Composite IL2-800: (theo bảng phân phối) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà Composite DT-800: (theo bảng phân phối) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh IPC 35/95 (theo bảng phân phối) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 298 | cái |
| 23 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 24 | Băng keo nhựa bọc mối nối | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cuộn |
| 25 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,1 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt MCCB 40A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 32A (thay cho tủ chiếu sáng hiện hữu) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 20A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp khởi động từ 23A | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp khởi động từ 32A (thay cho tủ chiếu sáng hiện hữu) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp Bộ timer hẹn giờ (loại PLC) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Coliver lắp tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 34 | Lắp máng cáp 45x45 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 35 | Cầu chì vặn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Đánh số trụ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.082372014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16474402E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 971.773.606 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng hoặc Kỹ thuật điện (hoặc cung cấp điện, điện khí hóa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư quản lý thi công phần chuyên ngành điện | 1 | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc cung cấp điện, điện khí hóa).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ an toàn lao động (hoặc Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 3 T | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 T | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi