Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717462-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220670030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95% ngân sách phường Tân Lợi và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 11:13:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,269,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Mầm non Tân Lợi; hạng mục : Nhà bếp, khu giáo dục thể chất, nhà để xe và hạ tầng kỹ thuật
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95% ngân sách phường Tân Lợi và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Lợi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Phong + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK , địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tân Lợi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,32100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT3,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT7,4439m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,1696100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,647m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cổ móngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,2124100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,2148tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,3782tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT13,272m3
10Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT3,4m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT17,074m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT5,074m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, dầm móngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,5074100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,1241tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,6271tấn
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75, chèn móngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,2384m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT3,74m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,714100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,1592tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,5715tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT7,6512m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,9106100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,7688tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,2407tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT7,2544m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,1597100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT7,281m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,0314100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,3614tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,4049tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,9653tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,9653tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Mục 3 Chương V của E-HSMT75,2868m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,8315100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,4166100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp IIIXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,4166100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,6665100m3/km
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,854m3
39Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50, nền nhàXem Mục 3 Chương V của E-HSMT14,933m3
40Xây bậc cấp gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,1163m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT44,4069m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT5,5953m3
43Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT4,404m3
44Trát móng đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT24,975m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT186,775m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT279,504m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT95,688m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT65,01m2
49Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhàXem Mục 3 Chương V của E-HSMT149,0509m2
50Công tác ốp gạch vào đan bê tông, tiết diện gạch Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT34,74m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT78,093m
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT70,893m
53Quét nước xi măng 2 nướcXem Mục 3 Chương V của E-HSMT24,975m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem Mục 3 Chương V của E-HSMT186,775m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongXem Mục 3 Chương V của E-HSMT279,504m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàXem Mục 3 Chương V của E-HSMT214,0609m2
57Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm V30x30 viền xung quanh trầnXem Mục 3 Chương V của E-HSMT126,58m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Mục 3 Chương V của E-HSMT279,504m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Mục 3 Chương V của E-HSMT400,8359m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT92,888m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT92,888m2
62Gia công xà gồ, dầm trần thép không rỉXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,2881tấn
63Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép không rỉXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,2881tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,706100m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,344100m
66Lắp đặt cầu chắn rác inoxXem Mục 3 Chương V của E-HSMT9cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT24cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,032100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,0255100m
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT143,105m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,865m2
72Láng granitô cầu thang, bậc cấpXem Mục 3 Chương V của E-HSMT8,33m2
73Gia công lan canXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,0059tấn
74Lắp dựng lan can sắtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,3m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,3768m2
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,4885100m2
77Lắp đặt máy hút mùi + ống thoát khóiXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1bộ
78Lắp đặt bếp ga công nghiệpXem Mục 3 Chương V của E-HSMT5bộ
79SXLD cửa sắt kính, kính trắng 5mm, lắp đặt đầy đủ bản lề, chốt, móc gió (chưa tính khung hoa sắt, ổ khóa, sơn)Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT36,88m2
80SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 8mm, lắp đầy đủ phụ kiện chốt, khóa, bản lềXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,68m2
81SXLD khung hoa sắt cửa đi, sổ, sơn hoàn thiệnXem Mục 3 Chương V của E-HSMT28,1528m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Mục 3 Chương V của E-HSMT25,7736m2
83Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT51bộ
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 75AmpeXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 25AmpeXem Mục 3 Chương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt hộp điện âm tườngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT4hộp
5Lắp đặt hộp nối dây điệnXem Mục 3 Chương V của E-HSMT4hộp
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Mục 3 Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Mục 3 Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuXem Mục 3 Chương V của E-HSMT15cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuXem Mục 3 Chương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt đèn ống đơn led 1 bóng dài 1,2m 1x18wXem Mục 3 Chương V của E-HSMT3bộ
11Lắp đặt đèn ống đôi led 2 bóng dài 1,2m 2x18wXem Mục 3 Chương V của E-HSMT10bộ
12Lắp đặt đèn ống đơn led 1 bóng dài 0,6m 1x9wXem Mục 3 Chương V của E-HSMT3bộ
13Lắp đặt quạt trần Việt Nam 3 cánh, sải cánh 1,2mXem Mục 3 Chương V của E-HSMT5cái
14Lắp đặt quạt treo tườngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT40m
16Lắp đặt dây đôi, loại dây Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT30m
17Lắp đặt dây đôi, loại dây Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT25m
18Lắp đặt dây đôi, loại dây Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT40m
19Lắp đặt dây đôi, loại dây Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT50m
20Lắp đặt dây đôi, loại dây Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT180m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT210m
22Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1sứ
23Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
C BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IIIXem Mục 3 Chương V của E-HSMT29,9056m3
2Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,0768m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT5,8547m3
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT21,12m2
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT21,12m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,0277m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,0588tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,0364100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT9cái
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,1304m3
D CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,1mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,6mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42x42mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34x34mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34x27mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34x21mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x34mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT6cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x21mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d21Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT5bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt chậu xí bệt inaxXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tườngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1bộ
19Lắp đặt chậu rửa chén inox 3 hộcXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1bộ
20Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 hộcXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1bộ
21Lắp đặt gương soiXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt kệ nhựaXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt khay đựng xà phòngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt giá treoXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x3,5mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,2mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x2,2mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,06100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x1,8mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,24100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140x140mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT7cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140x90mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT5cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42x90mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x140mm,140x140mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT7cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mm, 60x42mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt tê thông hơi D60mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa D140Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt gra thu nước inoxXem Mục 3 Chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1bể
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,0792100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,7m3
3Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,56m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,6619m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,156100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,1792tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,142100m3
8Xây móng bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,16m3
9Gia công hệ khung thép nhà xeXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,5314tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xeXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,5314tấn
11Gia công xà gồ thépXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,173tấn
12Lắp dựng xà gồ thépXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,173tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, dập cong theo vì kèoXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,6426100m2
14Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT5,5m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT3,05m3
16Gia công lan canXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,0766tấn
17Lắp dựng lan can sắtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT6,06m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Mục 3 Chương V của E-HSMT59,7486m2
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT6,42m2
F KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,1716100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT5,664m3
3Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT4,322m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT5,4586m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,3396100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,358tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,4417100m3
8Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT8,7876m3
9Gia công hệ khung thép khu giáo dục thể chấtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,7841tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép khu giáo dục thể chấtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,7841tấn
11Gia công xà gồ thépXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,3815tấn
12Lắp dựng xà gồ thépXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,3815tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, dập cong theo vì kèoXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,725100m2
14Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT13,5m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT160,92m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Mục 3 Chương V của E-HSMT154,905m2
17SXLD tấm ốp aluminium dày 3mm, khung xương thép hộp 20x20x1mmXem Mục 3 Chương V của E-HSMT18m2
18SXLD bảng hiệu bằng mica ốp nổiXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1bộ
19Láng granitô bậc cấpXem Mục 3 Chương V của E-HSMT40,824m2
G SÂN TRƯỜNG
1Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT83,4m3
2Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc cấpXem Mục 3 Chương V của E-HSMT7,5m2
3Láng granitô bậc cấpXem Mục 3 Chương V của E-HSMT7,5m2
4Vệ sinh bề mặt sân hiện trạngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT802m2
5Lát gạch sân trường gạch sân vườn chống trượt 500x500Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1.636m2
H TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT6,8025m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,907m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáXem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,995m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáXem Mục 3 Chương V của E-HSMT5,898m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT13,2705m3
6Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,4575m3
7Vận chuyển đất thừa ra ngoài công trình 1km bằng ô tô - 2,5TXem Mục 3 Chương V của E-HSMT6,8025m3
8Vận chuyển đất thừa tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TXem Mục 3 Chương V của E-HSMT27,21m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT14,3518m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT1,8923m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,1376100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,1392tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ gạch, khối lượng một cấu kiện Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,3132tấn
14Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,394m3
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT6,6392m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (chỉ tính mặt trong sân trường)Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT96,8985m2
17Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT17,86m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT12,2445m2
19Trát móng đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT14,745m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Mục 3 Chương V của E-HSMT127,003m2
21Quét nước xi măng 2 nướcXem Mục 3 Chương V của E-HSMT14,745m2
22Gia công chông sắtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,123tấn
23Lắp dựng chông sắtXem Mục 3 Chương V của E-HSMT9,07m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Mục 3 Chương V của E-HSMT9,07m2
I THÁO DỠ NHÀ BẾP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa nén khí 3m3/phXem Mục 3 Chương V của E-HSMT5,3421m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa nén khí 3m3/phXem Mục 3 Chương V của E-HSMT5,556m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa nén khí 3m3/phXem Mục 3 Chương V của E-HSMT3,3322m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa nén khí 3m3/phXem Mục 3 Chương V của E-HSMT37,886m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa nén khí 3m3/phXem Mục 3 Chương V của E-HSMT2,016m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa nén khí 3m3/phXem Mục 3 Chương V của E-HSMT13,824m3
7Đào xúc nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem Mục 3 Chương V của E-HSMT0,6221100m3
8Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 7,0T, 1km đầuXem Mục 3 Chương V của E-HSMT116,3402m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TXem Mục 3 Chương V của E-HSMT465,361m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy cắt gạch, đá Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Dàn giáo Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->