Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95% ngân sách phường Tân Lợi và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 11:13:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,269,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Tân Lợi; hạng mục : Nhà bếp, khu giáo dục thể chất, nhà để xe và hạ tầng kỹ thuật 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95% ngân sách phường Tân Lợi và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tân Lợi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tân Lợi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 7,4439 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cổ móng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,3782 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 13,272 | m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 17,074 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5,074 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, dầm móng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,5074 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,6271 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75, chèn móng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,2384 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,1592 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,5715 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 7,6512 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,9106 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,7688 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,2407 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 7,2544 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,1597 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 7,281 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,0314 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,3614 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,4049 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,9653 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,9653 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 75,2868 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,8315 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,4166 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp III | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,4166 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,6665 | 100m3/km |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,854 | m3 |
| 39 | Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50, nền nhà | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 14,933 | m3 |
| 40 | Xây bậc cấp gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,1163 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 44,4069 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5,5953 | m3 |
| 43 | Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 4,404 | m3 |
| 44 | Trát móng đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 24,975 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 186,775 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 279,504 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 95,688 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 65,01 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 149,0509 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào đan bê tông, tiết diện gạch | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 34,74 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 78,093 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 70,893 | m |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 24,975 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 186,775 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 279,504 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 214,0609 | m2 |
| 57 | Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm V30x30 viền xung quanh trần | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 126,58 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 279,504 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 400,8359 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 92,888 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 92,888 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ, dầm trần thép không rỉ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,2881 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép không rỉ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,2881 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,706 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 143,105 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,865 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 8,33 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,3768 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,4885 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt máy hút mùi + ống thoát khói | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bếp ga công nghiệp | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | SXLD cửa sắt kính, kính trắng 5mm, lắp đặt đầy đủ bản lề, chốt, móc gió (chưa tính khung hoa sắt, ổ khóa, sơn) | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 36,88 | m2 |
| 80 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 8mm, lắp đầy đủ phụ kiện chốt, khóa, bản lề | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 81 | SXLD khung hoa sắt cửa đi, sổ, sơn hoàn thiện | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 28,1528 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 25,7736 | m2 |
| 83 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5 | 1bộ |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 75Ampe | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 25Ampe | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống đơn led 1 bóng dài 1,2m 1x18w | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống đôi led 2 bóng dài 1,2m 2x18w | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống đơn led 1 bóng dài 0,6m 1x9w | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần Việt Nam 3 cánh, sải cánh 1,2m | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đôi, loại dây | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đôi, loại dây | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đôi, loại dây | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đôi, loại dây | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đôi, loại dây | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 23 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, đất cấp III | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 29,9056 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,0768 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5,8547 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,0277 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| D | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,1mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,6mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42x42mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34x34mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34x27mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34x21mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x34mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x21mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d21 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 3 hộc | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 hộc | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ nhựa | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x3,5mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,2mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x2,2mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x1,8mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140x140mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140x90mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42x90mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x140mm,140x140mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mm, 60x42mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thông hơi D60mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa D140 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt gra thu nước inox | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,6619 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung thép nhà xe | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,5314 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xe | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,5314 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, dập cong theo vì kèo | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,6426 | 100m2 |
| 14 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 16 | Gia công lan can | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 59,7486 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| F | KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,1716 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5,664 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 4,322 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5,4586 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,4417 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 8,7876 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung thép khu giáo dục thể chất | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,7841 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép khu giáo dục thể chất | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,7841 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,3815 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,3815 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, dập cong theo vì kèo | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,725 | 100m2 |
| 14 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 160,92 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 154,905 | m2 |
| 17 | SXLD tấm ốp aluminium dày 3mm, khung xương thép hộp 20x20x1mm | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 18 | SXLD bảng hiệu bằng mica ốp nổi | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Láng granitô bậc cấp | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 40,824 | m2 |
| G | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 83,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc cấp | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 3 | Láng granitô bậc cấp | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sân hiện trạng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 802 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân trường gạch sân vườn chống trượt 500x500 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1.636 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 6,8025 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5,898 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 13,2705 | m3 |
| 6 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,4575 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa ra ngoài công trình 1km bằng ô tô - 2,5T | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 6,8025 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 27,21 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 14,3518 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 1,8923 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,1376 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ gạch, khối lượng một cấu kiện | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 14 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 6,6392 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (chỉ tính mặt trong sân trường) | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 96,8985 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 12,2445 | m2 |
| 19 | Trát móng đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 14,745 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 127,003 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 14,745 | m2 |
| 22 | Gia công chông sắt | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 23 | Lắp dựng chông sắt | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 9,07 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 9,07 | m2 |
| I | THÁO DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa nén khí 3m3/ph | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5,3421 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa nén khí 3m3/ph | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 5,556 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa nén khí 3m3/ph | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 3,3322 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa nén khí 3m3/ph | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 37,886 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa nén khí 3m3/ph | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa nén khí 3m3/ph | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 7 | Đào xúc nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 0,6221 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 7,0T, 1km đầu | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 116,3402 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Xem Mục 3 Chương V của E-HSMT | 465,361 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Dàn giáo | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi