Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 11:10:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,870,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.061E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường (xây dựng, thiết bị, PCCC) => 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng => 01 người: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(2) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần thiết bị => 01 người: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ thông tin; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ thi công công trình/ hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(3) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần PCCC=> 01 người : Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ thi công công trình/ hạng mục thi công và lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh các nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Chỉ huy trưởng/ quản lý chung phần lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Chỉ huy trưởng công trình/ hạng mục công trình PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ giám sát của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Mầm non Mỹ Lương - Khu Mỹ Lương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng + Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 638,307 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,502 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160,29 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,244 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,558 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,569 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,157 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,685 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,275 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,212 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,952 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,618 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,672 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,598 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,983 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,231 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,298 | m3 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,369 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,369 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,556 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72,925 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,524 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,655 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,914 | m3 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,631 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,631 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,806 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,437 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,608 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,922 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,167 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,077 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,95 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,134 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,735 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,254 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,636 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,974 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,636 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,478 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,757 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,085 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,122 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,563 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,572 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,457 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,562 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,054 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,255 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,301 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,197 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,396 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,634 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,634 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 279,484 | m2 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,813 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,817 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.190,5 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,855 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 188,16 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.585,528 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,229 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,914 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 321,783 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,473 | m3 |
| 79 | Đóng lưới chống nứt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 251,328 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.523,748 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.148,399 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,65 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.397,625 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 783,822 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 391,018 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,619 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 78,075 | m2 |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,504 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.201,668 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4.096,213 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ,kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 108,64 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,85 | m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,72 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,008 | m2 |
| 96 | Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 147,275 | m2 |
| 97 | Cửa chống cháy thang tời | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 480,483 | m2 |
| 99 | Thang sắt lên mái fi18 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Nắp tôn lên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,726 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 196,91 | m2 |
| 103 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,482 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 111,958 | m2 |
| 105 | Sản xuất + lắp dựng Khung nhôm hộp 38x76 chắn nắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 238,609 | kg |
| 106 | Hình trang trí bằng mika | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hình |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,808 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,448 | m2 |
| 109 | Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,102 | 10m |
| 110 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,629 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,8 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,8 | m2 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,736 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,456 | m2 |
| 116 | Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,36 | 10m |
| 117 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,884 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,7 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,7 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,988 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,429 | m3 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,857 | m2 |
| 125 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,953 | 10m |
| 126 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,531 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,508 | m3 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,599 | m2 |
| 130 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,547 | m3 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, quét 2 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 163,21 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76,55 | m2 |
| 133 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,222 | m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,753 | 100m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, quét 2 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,349 | m2 |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,349 | m2 |
| 137 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,979 | m2 |
| 138 | Giá đỡ chậu rửa y tế, hiệu trưởng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Giá đỡ chậu rửa giáo viên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,118 | m2 |
| 141 | Tấm vách composite 12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,024 | m2 |
| 142 | Bậc thang sắt D18 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,776 | m2 |
| 145 | Cửa tôn lên mái chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Sản xuất lắp dựng chữ alu vàng avant | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | chữ |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,883 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,534 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 200A 18KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 63A 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P 40A 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 40A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Khung tủ điện tích thước 450x350x150 tôn dày 1.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | MCB 3P 63A 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 40A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Khung tủ điện tích thước 450x350x150 tôn dày 1.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | MCB 3P 63A 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 40A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện nhựa 7 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 16 | MCB 1P 40A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | MCB 1P 20A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Tủ điện nhựa 3 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 20 | MCB 1P 25A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 20A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện nhựa 5 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 24 | MCB 1P 40A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | MCB 1P 20A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện nhựa 9 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 28 | MCB 3P 40A 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | MCB 3P 32A 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | MCB 3P 25A 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | MCB 1P 32A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 34 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 220 | m |
| 36 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 37 | Đệm chỉ lá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x20W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 41 | Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x20W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | bộ |
| 42 | Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2m - 2x20W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 43 | Đèn ốp trần bóng D230 led 18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 44 | Đèn downlight âm trần D90 bóng led 7w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94 | bộ |
| 45 | Đèn hắt tường bóng LED 18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51 | cái |
| 47 | Đầu chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 48 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 49 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 50 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phím | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 51 | Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phím | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104 | cái |
| 53 | Đế lót chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 183 | cái |
| 54 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 55 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 56 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x10)&(1x10) mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 57 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x16)&(1x16) mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 58 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95) mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.200 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5.200 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 260 | m |
| 62 | Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 420 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 360 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.600 | m |
| 67 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.700 | m |
| 68 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 320 | m |
| 69 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 70 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | hộp |
| 73 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 78 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 79 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 80 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 81 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 82 | Cút PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 83 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 84 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 85 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 86 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 87 | Cút PPR D20 ren ngoài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 88 | Tê PPR D50x50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Tê PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 90 | Tê PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 91 | Tê PPR D40x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Tê PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 93 | Tê PPR D32x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | cái |
| 94 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 158 | cái |
| 95 | Tê PPR D20X20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92 | cái |
| 96 | Côn thu PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 97 | Côn thu PPR D63x50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Van PPR 2 chiều D40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 99 | Van PPR 2 chiều D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 101 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 102 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 103 | Nút bịt PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 104 | Nút bịt PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 105 | Nút bịt PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 106 | Nút bịt PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 107 | Nút bịt PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Ống uPVC D125 class2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 109 | Ống uPVC D110 class2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 110 | Ống uPVC D90 class2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 111 | Ống uPVC D76 class2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,68 | 100m |
| 112 | Ống uPVC D60 class2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 113 | Ống uPVC D34 class2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 114 | Cút uPVC D125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 115 | Cút uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 116 | Cút uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 117 | Cút uPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 118 | Cút uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 119 | Tê chếch uPVC D125x110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Tê chếch uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 121 | Tê chếch uPVC D110x90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 122 | Tê chếch uPVC D110x34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 123 | Tê chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Tê chếch uPVC D90x76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 125 | Tê chếch uPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | cái |
| 126 | Tê chếch uPVC D76x50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 127 | Tê chếch uPVC D76x34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 128 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 129 | Thông tắc D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 130 | Thông tắc D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 131 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 132 | Nút bịt uPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 133 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 134 | Côn D125x110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Côn D110x90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 136 | Côn D76x90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 137 | Đai ôm ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | kg |
| 138 | Đai treo ống + ty treo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 98 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y UPVC D90 cong | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y UPVC D110 cong | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y UPVC D125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bể |
| 145 | Chậu xí bệt cho trẻ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 146 | Chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 147 | Vòi xịt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 148 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 149 | Xifong | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Vòi chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 151 | Chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 152 | Xifong chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 153 | Van xả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 154 | Vòi sen nóng lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 155 | Gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 156 | Hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 157 | Hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 158 | Moc treo khăn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 159 | Vòi rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88 | bộ |
| 160 | Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 162 | Ống thoát uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 163 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 164 | Cút uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 165 | Đai treo ống + ty treo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | kg |
| 166 | Ổ cắm mạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 167 | Bộ phát wifi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 168 | Cáp UTP CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 420 | m |
| 169 | Switch 18 cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 170 | Ống gen luồn dây chống cháy D30x18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 171 | Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 172 | Hộp nhựa đấu nối PVC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ PHÒNG BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,345 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1162 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2831 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3439 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1285 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1337 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,8113 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5825 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6749 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3268 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9856 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1802 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1386 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1911 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0296 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4799 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,543 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,2892 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,8924 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,594 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1802 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,444 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,372 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,6736 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,8744 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,8064 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,6688 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,731 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,1512 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 38 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa thép hộp mã kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,29 | m2 |
| 41 | Nan chớp bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,42 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8334 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5918 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,065 | 100m |
| 49 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Đai kẹp ống các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren trong, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren ngoài, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Két nước mồi máy bơm V=0,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Giá đỡ ống thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | kg |
| 73 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Khoang giếng sâu 50m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y DN50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co ren trong nối, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nối, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 91 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Tủ điện nhựa 3 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 95 | Tủ điện bơm (300x400x150MM) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR (4x25)&(1x16) mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 97 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x(1x2.5) mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 98 | Dây CU/PVC 1x16 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 99 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 100 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 101 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 104 | MCB 3P 80A 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | MCB 1P 20A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 108 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 109 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | m |
| 112 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 113 | Đệm chỉ lá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 115 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 158,5992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3325 | 100m2 |
| 3 | Bê tông , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,0903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1468 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,533 | tấn |
| 7 | Bê tông , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,9662 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,4662 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,7267 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5287 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0044 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1395 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0257 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,2617 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,614 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8748 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7506 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,2266 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1019 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 226,0335 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 649,7568 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 875,7903 | m2 |
| 25 | Ốp gạch Inax hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81,5815 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3373 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,619 | m2 |
| 28 | Bánh xe cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 29 | Bản lề | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 30 | Chốt cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5539 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9827 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,74 | m2 |
| 34 | Mũi thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,04 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,7229 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8912 | tấn |
| 37 | Bảng tên bằng chữ gương vàng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 516,2562 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1358 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,0268 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,5902 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,5062 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,6788 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1977 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,4727 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,132 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1614 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8274 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2596 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 131,274 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 164,563 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,0224 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92,628 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 162,088 | m2 |
| 18 | Băng cản nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,3 | m |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 211,9656 | m3 |
| 20 | Bậc lên xuống bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,8107 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2169 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,468 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,6453 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5285 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2601 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,4064 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,174 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,312 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,312 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,425 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,486 | m2 |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,045 | m3 |
| 17 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0164 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6425 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0164 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Nilong lót nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,663 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,63 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,056 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,91 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 129,1 | m2 |
| 6 | Sân cỏ nhân tạo cho trẻ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 358 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch sân vườn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,8 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9371 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2914 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0503 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,7201 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5593 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,94 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,8812 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẠO, BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,5 | m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,525 | m3 |
| 3 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0892 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,4154 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,652 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,379 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9532 | m3 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,0705 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,5048 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,4452 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2645 | 100m3 |
| 4 | Bê tông , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2017 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3568 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0807 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 14 | Tê PPR D20X20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cút PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Van PPR 2 chiều D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Vòi rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| K | HM: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80,7122 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1776 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6295 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,128 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,48 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,7672 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5277 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,7998 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86,95 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2896 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1322 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1566 | tấn |
| 14 | Bộ gang chịu lực 800x800 D65 chống mất cắp có ga rãnh thu nước gồm nắp và khung ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông D400 đoạn ống 2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | đoạn ống |
| 17 | Gói đỡ ống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,255 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1226 | 100m3 |
| 3 | Tủ điện tổng KT 700X1000X300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95) mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Thanh cài atomat 40x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | m |
| 8 | Mốc báo cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lưới báo cáo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 10 | Tủ rack 6U | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Switch tổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cáp Quang 4 core | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối , đường kính ống D=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đường kính ống 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 28 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 29 | Đai treo ống D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Giá đỡ ống V4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7803 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 67 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 115 | 1m |
| 74 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,5 | m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 78 | Băng tan cuốn ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95 | Cuộn |
| 79 | Đay cuốn ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | Kg |
| 80 | Bulong+đai ốc M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | Bộ |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106 | m2 |
| 82 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 83 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 84 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 86 | Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,1 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 91 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | kênh |
| 92 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 5 chuông |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | 5 đèn |
| 97 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 98 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.105 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.105 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 103 | Hộp chia ngả PVC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | Cái |
| 104 | Tê PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | Cái |
| 105 | Cút PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 240 | Cái |
| 106 | Măng xông PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 552 | Cái |
| 107 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 737 | Cái |
| 108 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 109 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,2 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 112 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 293 | m |
| 113 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 293 | m |
| 114 | Hộp chia ngả PVC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | Cái |
| 115 | Tê PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95 | Cái |
| 116 | Cút PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | Cái |
| 117 | Măng xông PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 146 | Cái |
| 118 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 195 | Cái |
| 119 | Ty ren D10 + bulong treo đèn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 120 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 121 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Cây nước ấm lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Giá để giày dép | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Cốc uống nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36 | Cái |
| 9 | Bô có nắp đậy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36 | Cái |
| 10 | Xô | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Cái |
| 11 | Chậu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Cái |
| 12 | Bàn giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36 | Cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36 | Cái |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Thùng đựng rác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Đàn Organ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Giá góc học tập | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Giá sách truyện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Quầy bán hàng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Giá góc xây dựng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Bình ủ nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Bóng nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Quả |
| 27 | Bóng to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | Quả |
| 28 | Gậy thể dục nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 25 | Cái |
| 29 | Gậy thể dục to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Vòng thể dục nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 25 | Cái |
| 31 | Vòng thể dục to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 32 | Bập bênh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Cổng chui | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 34 | Cột ném bóng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 36 | Hộp thả hình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 37 | Lồng hộp vuông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 38 | Lồng hộp tròn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 39 | Bộ xâu hạt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 40 | Bộ xâu dây | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 41 | Bộ búa cọc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 42 | Búa 3 bi 2 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 43 | Các con kéo dây có khớp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Con |
| 44 | Bộ tháo lắp vòng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 45 | Bộ xây dựng trên xe | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 46 | Bộ rau, củ, quả | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 47 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Tranh ghép các con vật | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 52 | Tranh ghép các loại quả | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Đồ chơi nhồi bông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Đồ chơi với cát | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Bảng quay 2 mặt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Tranh các phương tiện giao thông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Lô tô các loại quả | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Lô tô các con vật | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Lô tô các phương tiện giao thông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Lô tô các hoa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Con rối | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Khối hình to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Khối hình nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Búp bê Bé trai (cao - thấp) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Con |
| 70 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Con |
| 71 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 72 | Bộ bàn ghế giường tủ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 73 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 74 | Giường búp bê | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 75 | Xắc xô to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Cái |
| 76 | Xắc xô nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Cái |
| 77 | Phách gõ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Cái |
| 78 | Trống cơm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Cái |
| 79 | Xúc xắc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 80 | Trống con | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Cái |
| 81 | Đất nặn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Hộp |
| 82 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 83 | Bảng con | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Cái |
| 84 | Bộ nhận biết, tập nói, | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 144 | Cái |
| 6 | Cốc uống nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 144 | Cái |
| 7 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Cây nước ấm lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Giá để giày dép | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Xô | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Cái |
| 11 | Chậu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Cái |
| 12 | Bàn giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 144 | Cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 144 | Cái |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Đàn Organ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 20 | Quầy bán hàng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | Giá sách truyện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Giá góc xây dựng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Giá góc học tập | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Cái |
| 26 | Mô hình hàm răng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Vòng thể dục to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | Cái |
| 28 | Gậy thể dục to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | Cái |
| 29 | Cột ném bóng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | Cái |
| 30 | Vòng thể dục nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 144 | Cái |
| 31 | Gậy thể dục nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 144 | Cái |
| 32 | Xắc xô nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 33 | Trống con | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 40 | Cái |
| 34 | Cổng chui | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Cái |
| 35 | Bóng nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 144 | Quả |
| 36 | Bóng to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Quả |
| 37 | Nguyên liệu để đan tết | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | kg |
| 38 | Kéo thủ công | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Cái |
| 39 | Kéo văn phòng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Bút chì đen | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 41 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Hộp |
| 42 | Đất nặn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 100 | Hộp |
| 43 | Giấy màu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 100 | túi |
| 44 | Bộ dinh dưỡng 1 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 45 | Bộ dinh dưỡng 2 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 46 | Bộ dinh dưỡng 3 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 47 | Bộ dinh dưỡng 4 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 48 | Hàng rào lắp ghép lớn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Túi |
| 49 | Ghép nút lớn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 50 | Tháp dinh dưỡng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Tờ |
| 51 | Búp bê bé trai | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 60 | Con |
| 52 | Búp bê bé gái | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 60 | Con |
| 53 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 54 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 55 | Bộ xếp hình trên xe | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 56 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 57 | Gạch xây dựng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Thùng |
| 58 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 59 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 60 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 61 | Bộ động vật biển | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 62 | Bộ động vật sống trong rừng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 63 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 64 | Bộ côn trùng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 65 | Xắc xô | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Cái |
| 66 | Kính lúp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 67 | Phễu nhựa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 68 | Bể chơi với cát và nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 69 | Bộ làm quen với toán | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 70 | Con rối | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 71 | Bộ hình học phẳng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Túi |
| 72 | Bảng quay 2 mặt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 73 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 74 | Tranh các con vật | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 75 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 76 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Cái |
| 77 | Hộp thả hình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 78 | Bàn tính học đếm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Cái |
| 79 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 80 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 81 | Bảng con | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 82 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 83 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 84 | Màu nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 60 | Hộp |
| 85 | Bút lông cỡ to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 60 | Cái |
| 86 | Bút lông cỡ nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 60 | Cái |
| 87 | Dập ghim | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 88 | Bìa các màu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 500 | Tờ |
| 89 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 90 | Lịch của trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 3 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 5 | Cây nước ấm lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 9 | Giá để giày dép | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Xô | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | Cái |
| 11 | Chậu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | Cái |
| 12 | Bàn giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Đàn Organ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Tủ góc âm nhạc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Giá góc nấu ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Quầy bán hàng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Giá sách truyện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Giá góc xây dựng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Giá góc học tập | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 26 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 27 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Cái |
| 28 | Mô hình hàm răng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | Cái |
| 29 | Vòng thể dục nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 30 | Gậy thể dục nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 31 | Cổng chui | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | Cái |
| 32 | Cột ném bóng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | Cái |
| 33 | Vòng thể cho giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | Gậy thể dục cho giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 35 | Bộ chun học toán | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Cái |
| 36 | Ghế băng thể dục | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 37 | Bục bật sâu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Cái |
| 38 | Nguyên liệu để đan tết | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Kg |
| 39 | Các khối hình học | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 40 | Bộ xâu dây tạo hình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | Hộp |
| 41 | Kéo thủ công | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | Cái |
| 42 | Kéo văn phòng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 43 | Bút chì đen | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 100 | Cái |
| 44 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 60 | Hộp |
| 45 | Giấy màu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | Túi |
| 46 | Bộ dinh dưỡng 1 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 47 | Bộ dinh dưỡng 2 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 48 | Bộ dinh dưỡng 3 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 49 | Bộ dinh dưỡng 4 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 50 | Tháp dinh dưỡng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 51 | Lô tô dinh dưỡng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 52 | Bộ luồn hạt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 53 | Bộ lắp ghép | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 54 | Búp bê bé trai | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Con |
| 55 | Búp bê bé gái | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Con |
| 56 | Bộ đồ chơi gia đình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 57 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 58 | Bộ tranh cảnh báo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 59 | Bộ ghép hình hoa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 60 | Bộ lắp ráp nút tròn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 61 | Hàng rào lắp ghép lớn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 62 | Bộ xây dựng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 63 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 64 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 65 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 66 | Bộ lắp ráp xe lửa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Bộ động vật biển | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 68 | Bộ động vật sống trong rừng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 69 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 70 | Bộ côn trùng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 71 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 72 | Nam châm thẳng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Cái |
| 73 | Kính lúp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Cái |
| 74 | Phễu nhựa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Cái |
| 75 | Bể chơi với cát và nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 76 | Cân thăng bằng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 77 | Bộ làm quen với toán | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 78 | Đồng hồ lắp ráp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 79 | Bàn tính học đếm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 80 | Bộ hình phẳng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Túi |
| 81 | Ghép nút lớn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 82 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 83 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 84 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 85 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 86 | Bảng quay 2 mặt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Cái |
| 87 | Bộ sa bàn giao thông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 88 | Lô tô động vật | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 89 | Lô tô thực vật | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 90 | Lô tô phương tiện giao thông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 91 | Lô tô đồ vật | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 92 | Tranh số lượng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Tờ |
| 93 | Đomino học toán | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 94 | Bộ chữ số và số lượng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 95 | Lô tô hình và số lượng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 96 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 97 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 98 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 99 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 100 | Lịch của trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 101 | Bộ chữ và số | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 102 | Bộ trang phục Công an | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 103 | Bộ trang phục Bộ đội | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 104 | Bộ trang phục Bác sỹ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 105 | Bộ trang phục nấu ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 106 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 107 | Gạch xây dựng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Thùng |
| 108 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Cái |
| 109 | Đất nặn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 110 | Màu nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 111 | Bút lông cỡ to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Cái |
| 112 | Bút lông cỡ nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | Cái |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bập bênh đơn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Con vật nhún lò xo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | con |
| 3 | Cầu trượt đôi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Đu quay mâm không ray | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Ô tô đạp chân | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Xích đu treo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 7 | Cầu trượt đơn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 8 | Nhà bóng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cầu thăng bằng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Thang leo 3 độ tuổi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Dụng cụ lắc hông | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Dụng cụ Phát triển cơ ngực | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ phát triển bụng, lưng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ phát triển cơ tay, chân | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cây nước ấm lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 8 | Giá để giày dép | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | Sàn nhựa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 64 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC, MỸ THUẬT | |||
| 1 | Đàn giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Loa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Đôi |
| 3 | Giá treo loa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Đôi |
| 4 | Amply liền mixer | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Chân míc đứng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Micro không dây | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Dây loa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | md |
| 8 | Dây kết nối tín hiệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | sợi |
| 9 | Giá vẽ của trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Giá vẽ của cô | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Khung gương | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | m2 |
| 13 | Gióng múa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | md |
| 14 | Cây nước ấm lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 15 | Sàn nhựa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 64 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn lãnh đạo và hộc di động | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế lãnh đạo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bảng công tác (Viết bút dạ) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Cây nước ấm lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng công tác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế gấp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ thuốc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Nhiệt kế điện tử | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Giường y tế bao gồm đệm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 8 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | Thiết bị đo thị lực | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Cây nước ấm lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế gấp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Giường nghỉ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Đồng hồ treo tường | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ, đồ dùng cá nhân | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục để tượng Bác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bục nói chuyện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn đại biểu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Ghế họp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Cái |
| 5 | Tivi 65 inch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Máy chiếu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Phông rèm, khẩu hiệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| X | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA+ MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 2 | Máy chiếu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 3 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| Y | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Giá nan inox 4 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Giá phẳng inox 4 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bàn có lỗ xả rác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Chậu rửa đôi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Vòi chậu rửa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Giá nan inox 4 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Tủ sấy bát khay | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Xe thu gom khay bẩn có thành cao | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| Z | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHU SƠ CHẾ | |||
| 1 | Bàn sơ chế giá nan dưới | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Chậu rửa đôi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Vòi chậu rửa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| AA | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHU NẤU | |||
| 1 | Bàn gia vị | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bếp xào điện đôi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bếp hầm điện đôi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ cơm 100 kg | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| AB | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHU CHIA SOẠN | |||
| 1 | Tủ để bát sạch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Xe nhập hàng 1 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Xe đẩy 3 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Xe đẩy 2 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| AC | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG HÚT MÙI | |||
| 1 | Tum hút mùi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hút công nghiệp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Dây điện 3 pha | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | mét |
| 4 | Ống gió | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | mét |
| 5 | Giá đỡ quạt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ống | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | HT |
| 7 | Tủ điện tổng điều khiển | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tủ lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Thang vận chuyển thức ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AD | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Tivi 55 inch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình IP | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | CAMERA IP 2MP | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 4 | Ổ Cứng 4TB | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Dây cáp mạng CAT6 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 6 | 16- port Ethernet Swich | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | 5- Port Gigabit Unmanaged Desktop Swich | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Nguồn cấp camera 12v-2A | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 9 | Dây nguồn bọc dẹt 2x1,5 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Tủ điện trong nhà 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 11 | Hộp nối dây ,bắt camera | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 12 | Hạt Mạng RJ45 CAT5E | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Túi |
| 13 | Bộ 2 cáp truyền tín hiệu Jack Poe cho camera IP thông thường | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 14 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây SP20 (chiều dài 50m) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 15 | Bộ chuyển đổi quang điện Gigabit Ethernet 10/100/1000Mbps; Bước sóng : 1310nm/1550nm; ổng quang: SC- 20KM – Simplex; Tốc độ RJ45: (10/100/1000Mbps) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Mắt |
| 18 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở ) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | HT |
| AE | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 bơm) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 39m.c.n, Q = 22,5l/s. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 39m.c.n, Q = 22,5l/s. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.061E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường (xây dựng, thiết bị, PCCC) => 03 người | 3 | (1) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng => 01 người: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(2) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần thiết bị => 01 người: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ thông tin; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ thi công công trình/ hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(3) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần PCCC=> 01 người : Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ thi công công trình/ hạng mục thi công và lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh các nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Chỉ huy trưởng/ quản lý chung phần lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Chỉ huy trưởng công trình/ hạng mục công trình PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng => 01 người | 1 | (01) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ giám sát của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt thép, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi