Gói thầu: Thuê dịch vụ tổ chức hội nghị phục vụ Đoàn cán bộ, công chức tỉnh đi công tác tại Thụy Điển, Na Uy và Phần Lan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ tổ chức hội nghị phục vụ Đoàn cán bộ, công chức tỉnh đi công tác tại Thụy Điển, Na Uy và Phần Lan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717437 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 14:00:00 đến ngày 2022-07-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là556.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 166.875.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo tại nước ngoài.Kèm theo là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Và các tài liệu khác quy định tại Mục 2 Chương III thuộc E-HSMT.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sĩ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế ngoại thương.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ tiếng anh trình độ IELTS từ 6.0 trở lên.- Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức học tập khảo sát tại nước ngoài có các hội nghị, hội thảo tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/Kinh tế.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C trở lên.- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tổ chức học tập khảo sát tại nước ngoài có các hội nghị, hội thảo tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tư vấn nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có kinh nghiệm xây dựng các hệ thống điện tử trong quản trịCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ tổ chức hội nghị phục vụ Đoàn cán bộ, công chức tỉnh đi công tác tại Thụy Điển, Na Uy và Phần Lan Thuê dịch vụ tổ chức Hội nghị phục vụ Đoàn cán bộ, công chức tỉnh đi công tác tại Thụy Điển, Na Uy và Phần Lan 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có giấy Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Và các tài liệu khác quy định tại Mục 2 Chương III thuộc E-HSMT. 2. Tài liệu chứng minh nhân sự Nhân sự: Kèm theo là bản sao được chứng thực bằng cấp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo bảng kê khai. Và các tài liệu khác quy định tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống). 3. Giải pháp phương pháp luận của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị. + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải nộp 01 bản chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT tại vòng thương thảo đồng thời Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt ngoài các hồ sơ theo yêu cầu của E-HSMT trong trường hợp cần thiết Chủ đầu tư, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải triệu tập trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT tại vòng thương thảo hợp đồng, để làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Trường hợp nhà thầu không đáp ứng các yêu cầu nêu trên thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công thương tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3, đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293871059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3873.516. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Công thương tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3, đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229 3891335. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn nội dung và liên hệ đối tác làm việc tại Thuỵ Điển (2 hội nghị), NaUy (2 hội nghị), Phần Lan (1 hội nghị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | hội nghị | 5 | |
| 2 | Hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | hội trường | 5 | |
| 3 | Thiết bị trình chiếu, âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | bộ | 5 | |
| 4 | Chi phí làm thẻ đeo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | cái | 110 | |
| 5 | Tài liệu xúc tiến đầu tư | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | bộ | 110 | |
| 6 | Quà tặng đối ngoại tặng cho các đại biểu dự hội nghị (các sản phẩm đặc trưng của Ninh Bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | suất | 110 | |
| 7 | Tiệc chiêu đãi đại biểu dự hội nghị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | suất | 66 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5625E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 166.875.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là556.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 166.875.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo tại nước ngoài.Kèm theo là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Và các tài liệu khác quy định tại Mục 2 Chương III thuộc E-HSMT.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý, điều hành | 1 | Có trình độ Thạc sĩ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế ngoại thương.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ tiếng anh trình độ IELTS từ 6.0 trở lên.- Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức học tập khảo sát tại nước ngoài có các hội nghị, hội thảo tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/Kinh tế.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C trở lên.- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tổ chức học tập khảo sát tại nước ngoài có các hội nghị, hội thảo tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tư vấn nội dung | 1 | Cán bộ có kinh nghiệm xây dựng các hệ thống điện tử trong quản trịCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán.- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi