Gói thầu: Mua vật tư dự phòng hệ thống đèn hiệu hàng không năm 2022 cho các Cảng hàng không khu vực miền Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718301-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Mua vật tư dự phòng hệ thống đèn hiệu hàng không năm 2022 cho các Cảng hàng không khu vực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT 20220600934
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo trì KCHTHK do Nhà nước đầu tư, quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:52:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9755755E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị có tính chất tương tự về mặt đặc tính, thông số kỹ thuật so với thiết bị trong phạm vi gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.388.601.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.777.203.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải là đại lý hoặc đại diện được ủy quyền chính hãng của nhà sản xuất hoặc có Cam kết cấp hàng của nhà sản xuất, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên toàn quốc theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 1.2 Mua vật tư dự phòng hệ thống đèn hiệu hàng không năm 2022 cho các Cảng hàng không khu vực miền Bắc
Mua vật tư dự phòng hệ thống đèn hiệu hàng không năm 2022 cho các Cảng hàng không khu vực miền Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Bảo trì KCHTHK do Nhà nước đầu tư, quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP - Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243.8865047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có tư vấn.


- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP - Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243.8865047


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết của nhà thầu về thiết bị mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền hoặc Cam kết cấp hàng chính hãng tại Việt Nam của nhà sản xuất. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền hoặc cam kết cấp hàng chính hãng tại Việt Nam của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền hoặc cam kết cấp hàng chính hãng tại Việt Nam của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP - Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243.8865047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tô Tử Hà. + Chức vụ: Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài. + Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8840370. + Fax: 0243.8865540/0243.8865291.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu – Số điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn Halogen 105W (Halogen lamp 105W)50CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
2Bóng đèn Halogen PK 30d, 100W (Halogen lamp 100W)50CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
3Biến áp cách ly 6,6A/100W (100W Transformers)KR64110CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
4Đèn tiếp cận EAP-W (LED Approach Elevated (White))EAPS2WN00MI00111CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
5Đèn Siderow ESR-R (LED Approach Elevated - Side Row (Red))EAPS2RN00MI00111CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
6Đèn Thềm ETH (LED Threshold Elevated (Green))ETHS2GN00MI00111CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
7Đèn Giới hạn EEN (LED Runway End Elevated (Red))EENS2RN00MI00111CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
8Đèn Tim CHC T/Đ SI-RC-R (LED Runway Centerline Inset (White/White))SIRCS1BS0WWMGA233CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
9Đèn Tim CHC T/T SI-RC-W (LED Runway Centerline Inset (White/Red))SIRCS1BS0WRMGA233CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
10Đèn Vùng chạm bánh SI-RZ trái (LED Touchdown Zone Inset (White) Toe-in left)SIRZS1UL0WNMGA232CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
11Đèn Vùng chạm bánh SI-RZ phải (LED Touchdown Zone Inset (White) Toe-in right)SIRZS1UR0WNMGA231CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
12Đèn Lề CHC chìm trắng/vàng (LED Runway Edge Inset (W/Y & Y/W))SIRES2BC0WYMGA231CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
13Đèn Lề CHC chìm trắng/trắng (LED Runway Edge Inset (W/W))SIRES2BC0WWMGA231CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
14Đèn Lề CHC nổi trắng/trắng (LED Runway Edge Elevated (W/W))EREL2WW39M000022CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
15Đèn RETIL SI-RX (LED RETIL Inset (Yellow))SIRXS1US0YNMIA231CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
16Đèn lề CHC nổi trắng/vàng (LED Runway Edge Elevated (W/Y))EREL2WY39M000022CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
17Đèn lề CHC nổi vàng/trắng (LED Runway Edge Elevated (Y/W))EREL2YW39M000021CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
18Bo nguồn cho đèn chìm 8" loại RC, RZ, RX, TC, SB (Bottom cover assembly inclu. Reliance converter and secondary cable)SGE.SP180594CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
19Board nguồn cho đèn tiếp cận, đèn ngưỡng, đèn ngưỡng cánh, đèn biên, đèn cuối đường CHC (LEAP ELEC. CART.MON.SPARE COR. PROT)1406.00.4604CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
20Bo nguồn cho đèn lề chìm 12" SI-RE 1 đầu cắm (Bottom cover assembly incl. 1 connector Reliance converter and secondary cable)SGE.SP185052CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
21Bo mạch chủ (Mother board)SG114781CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
22Khối điều khiển MCU (MCU Control Unit)SG165811CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
23Giao diện điều khiển nối tiếp PROFIBUS DP (IDM 8000 Serial interface PROFIBUS)SG114881CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
24Khối nguồn (IDM 8000 power unit)SG114801CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
25Khối hiển thị LCD (IDM 8000 LCD display unit)SG114761CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
26Bộ điều khiển Thyristor (Bộ kích hoạt) (IDM 8000 THYRISTOR CONTROLLER; IDM8000 A6 THYRISTOR CONTROL)SG114891CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
27Bo led cho đèn tiếp cận Trắng (OPT CRTRG, 16 LED, W, ICAO, APPROACH; Optical cartridge (including front glass, optical block, MCPCB and cartridge assembled)SP.0128615CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
28Bo led cho đèn thềm Xanh (Opt Crtrg, 8 LED, G, ICAO, Thr & Thr Wgb;Optical cartridge (including front glass, optical block, MCPCB and cartridge assembled))SP.0128633CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
29Bo led cho đèn Siderow (Opt Crtrg, 8 LED, R, ICAO, Siderow;Optical cartridge (including front glass, optical block, MCPCB and cartridge assembled))SP.0128621CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
30Bo led cho đèn giới hạn (Opt Crtrg, 8 LED, R, ICAO, Rwy End; Optical cartridge (including front glass, optical block, MCPCB and cartridge assembled))SP.0128652CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
31Converter LED 6.6A (Bộ nguồn LED 6.6A cho biển báo)SG179511CáiTham khảo Mục 2 - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9755755E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị có tính chất tương tự về mặt đặc tính, thông số kỹ thuật so với thiết bị trong phạm vi gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.388.601.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.777.203.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải là đại lý hoặc đại diện được ủy quyền chính hãng của nhà sản xuất hoặc có Cam kết cấp hàng của nhà sản xuất, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên toàn quốc theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->