Gói thầu: Gói thầu mua thiết bị và dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709712-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật liệu xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu mua thiết bị và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220641515
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tự có của Viện Vật liệu xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 14:16:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 722,361,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Vật liệu xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua thiết bị và dụng cụ thí nghiệm
Mua thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho Trung tâm VLXD Công trình giao thông
60 Ngày
E-CDNT 3 Tự có của Viện Vật liệu xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu–Viện Vật liệu xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định– Viện Vật liệu xây dựng


- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng , địa chỉ: Số 235 Nguyễn Trãi – phường Thanh Xuân Trung- quận Thanh Xuân – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 3, Mẫu số 4 – Chương IV của E-HSMT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; có tài liệu xác minh được nơi sản xuất, nơi xuất khẩu, nơi nhập khẩu, đơn vị nhập xuất, thời gian nhập khẩu khi Chủ đầu tư yêu cầu. - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về kỹ thuật và chất lượng hàng hóa do mình đề xuất. Bên mời thầu sẽ khước từ các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân Dự án và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trong E-HSMT về năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm theo theo yêu cầu trong webform. - Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT&HTQT- Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.38581111, fax 024.38581112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Vũ Đức Nam – Phòng Kế hoạch kỹ thuật và Hợp tác quốc tế - Viện Vật liệu xây dựng; Điện thoại/Zalo: 09.1359.1379; email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khay inox 30x40x5cm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
2Khay inox 40x50x5cm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
3Khay inox nhỏ 325x530x150mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
4Bộ cối chày sứ1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
5Hộp nhôm có nắp, đựng mẫu thử độ ẩm, D55x35mm12CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
6Bình tam giác dung tích 2000ml (TN tỷ trọng của cát, đá)2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
7Thùng ngâm mẫu 120 lít2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
8Thước lá kim loại1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
9Ống đong thuỷ tinh 10ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
10Ống đong thuỷ tinh 25ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
11Ống đong thuỷ tinh 50ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
12Ống đong thuỷ tinh 100ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
13Ống đong thuỷ tinh 200ml/ 1ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
14Ống đong thuỷ tinh 250ml/ 2ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
15Ống đong thuỷ tinh 500ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
16Ống đong thuỷ tinh 1000ml5CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
17Bình định mức 10ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
18Bình định mức 20ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
19Bình định mức 25ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
20Bình định mức 50ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
21Bình định mức 100ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
22Bình định mức 200ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
23Bình định mức 250ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
24Bình định mức 500ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
25Bình định mức 1000ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
26Bình tam giác: 50ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
27Bình tam giác: 100ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
28Bình tam giác: 250ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
29Bình tam giác: 500ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
30Pipet 2 ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
31Pipet 5ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
32Pipet 10 ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
33Pipet 20ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
34Pipet 25 ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
35Pipet 50ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
36Pipet 100ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
37Phễu thủy tinh D50 D1002BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
38Bình hút ẩm D300mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
39Bình hút chân không 2500ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
40Áp kế (đồng hồ chân không)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
41Nhiệt kế thủy tinh 0-300oC2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
42Bộ chia mẫu cốt liệu lớn 2 inch1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
43Bộ cối chày đồng1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
44Chảo nhôm công nghiệp, D400, 2 quai1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
45Bộ chia mẫu cốt liệu nhỏ 0,5inch1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
46Thước kẹp L=300 mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
47Bộ sàng đất, lỗ sàng tròn D30011CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
48Bộ sàng cấp phối đá dăm, lỗ sàng vuông D300mm9CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
49Sàng D300, lỗ sàng vuông1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
50Cối +chày đầm Proctor tiêu chuẩn D100mm1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
51Cối + chày đầm Proctor cải tiến D152,4mm1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
52Thước gạt phẳng5CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
53Khuôn CBR12BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
54Tấm giãn cách12CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
55Bộ dụng cụ Tn giới hạn chảy casagrande1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
56Bộ thí nghiệm xác định giới hạn dẻo1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
57Quả bóp cao su2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
58Bát sứ tráng men 250ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
59Tỷ trọng kế loại 151H (dải đo: 0.995 -> 1.038) và 152H (dải đo: -5+60g/l)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
60Bình tỷ trọng 100 ml5CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
61Bộ dụng cụ thí nghiệm Vaxiliep (VAXILIEPS)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
62Bộ phễu rót cát hiện trường2BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
63Bộ dao đai lấy mẫu hiện trư­ờng2BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
64Bộ đo độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
65Thước thẳng 3m1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
66Thùng định lượng ASTM AASHTO1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
67Bộ sàng cốt liệu thô6CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
68Bộ sàng cốt liệu mịn6CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
69Sàng thí nghiệm 1.7 mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
70Bộ xilanh thử nén dập đá đường kính 150 mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
71Bộ xilanh thử nén dập đá đường kính 75 mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
72Thùng thử độ bụi bùn sét của cát1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
73Thùng thử độ bụi bùn sét của đá1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
74Bảng so mầu1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
75Côn, chày thử độ hấp phụ cát1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
76Thước xác định hạt thoi, dẹt1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
77Kim sắt (xác định hàm lượng hạt mềm yếu phong hoá)3CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
78Bàn cân thuỷ tĩnh1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
79Găng tay cao su10ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
80Găng tay vải50ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
81Búa cao su5CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
82Bay thép5CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
83Xẻng2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
84Khuôn đúc mẫu Marshall1Tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT nàyNhà thầu lưu ý chào đủ số lượng của Thân khuôn, cổ khuôn, đế khuôn theo cột “Mô tả hàng hóa” tại Chương 5 của E-HSMT
85Bộ sàng bê tông nhựa11CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
86Giấy lọc100TờTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
87Bếp cách thuỷ2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
88Đũa thuỷ tinh5CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
89Cốc nung5CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
90Tỷ trọng kế (TN tỷ trọng của nhựa đường),1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
91Bình thuỷ tinh hình trụ1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
92Bình tam giác 2500 ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
93Bình tam giác 1000ml3CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
94Bộ thí nghiệm độ góc cạnh của cát1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
95Rọ đựng mẫu DxH = 108x165 mm (thí nghiệm độ chảy nhựa)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
96Bình lưu mẫu1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
97Cốc thủy tinh 1000 ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
98Sàng D200; mắt sàng lỗ vuông 0,85mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
99Nhiệt kế ASTM 17C1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
100Nhiệt kế ASTM 19C1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
101Cốc thủy tinh 1500ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
102Sàng có mắt sàng 1,4mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
103Cốc kim loại có dung tích 600ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
104Sàng có mắt sàng 0,18 mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
105Buret thủy tinh, dung tích 50 ml/0,1 ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
106Chảo trộn, dung tích 500 ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
107Chảo trộn, dung tích 3000ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
108Dao trộn1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
109Bình chứa nước1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
110Ống dẫn và vòi phun1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
111Nhiệt kế ASTM 15C1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
112Rọ cân thủy tĩnh1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
113Cân điện tử 30kg/1g1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
114Cân điện tử 15kg/0,5g (có móc cân thủy tĩnh)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
115Cân điện tử 6kg/0,1g (có móc cân thủy tĩnh)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
116Cân kỹ thuật 2100g/0,01g (có móc cân thủy tĩnh)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
117Đồng hồ đo co ngót bê tông - ĐCX 127/0,001mm3CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
118Đồng hồ so 0-10mm độ chia 0,01mm12CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
119Bộ thí nghiệm hàm lượng nước1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
120Máy đo pH cầm tay HI 98127 Hana1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
121Tủ sấy 300ºC/ 1ºC1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
122Bơm chân không.1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
123Bộ kích đùn mẫu1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
124Máy trộn rơi tự do 150 l1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
125Bộ gá ép chẻ mẫu bê tông trụ1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
126Máy khoan lấy mẫu bê tông1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
127Mũi khoan lấy lõi D501CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
128Máy đầm đất tự động1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
129Máy nén CBR/Marshall (loại CBR-Marshall 2 trong 1)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
130Máy khoan bê tông nhựa chạy xăng1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
131Súng thử cường độ bê tông C3801CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
132Bộ đo E theo tiêu chuẩn TCVN 88611BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
133Kích thủy lực 32 tấn1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
134Cần Benkelman1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
135Dụng cụ dùng để thí nghiệm các chỉ tiêu cơ bản của Bentonite1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
136Bộ thí nghiệm lực cắt tĩnh1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
137Bộ thí nghiệm độ mất nước và độ dày lớp áo sét.1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
138Thiết bị thí nghiệm đương lượng cát ES (chưa bao gồm máy lắc)1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
139Máy lắc đương lượng cát1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
140Bi thép khay hứng vật liệu của máy mài mòn Los Angeles hiển thị số Tốc độ quay: 30-33 v/p12ViênTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
141Thiết bị đầm tạo mẫu Marshall tự động1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
142Bể ổn nhiệt Marshall1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
143Máy quay ly tâm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
144Thiết bị thử độ kim lún tự động1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
145Máy thử độ giãn dài nhựa1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
146Dụng cụ xác định độ hoá mềm nhựa Model: DF-121CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
147Bộ thí nghiệm bốc cháy nhựa tự động1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
148Tủ sấy 300ºC/ 1ºC Model: 101-1A + Thiết bị xác định tổn thất khi nung: hệ thống quay cốc đựng mẫu (dùng lắp vào tủ sấy)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
149Thiết bị thí nghiệm hàm lượng parafin1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
150Máy đô độ nhớt SAYBOLT nhựa đường – SYD06211CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
151Bộ kích tháo mẫu bê tông nhựa1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
152Bộ lọc xác định lượng hòa tan nhựa1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
153Máy trộn hỗn hợp bê tông nhựa đường1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
154Bộ thí nghiệm độ nhớt Saybol1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
155Bộ thí nghiệm điện tích hạt1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
156Bộ thí nghiệm hàm lượng dầu của nhũ tương1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
157Bộ thí nghiệm chưng cất1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
158Thiết bị xác định độ nhớt động học1BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->