Gói thầu: Gói thầu mua thiết bị và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật liệu xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua thiết bị và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có của Viện Vật liệu xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 14:16:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,361,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vật liệu xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua thiết bị và dụng cụ thí nghiệm Mua thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho Trung tâm VLXD Công trình giao thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có của Viện Vật liệu xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 3, Mẫu số 4 – Chương IV của E-HSMT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; có tài liệu xác minh được nơi sản xuất, nơi xuất khẩu, nơi nhập khẩu, đơn vị nhập xuất, thời gian nhập khẩu khi Chủ đầu tư yêu cầu. - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về kỹ thuật và chất lượng hàng hóa do mình đề xuất. Bên mời thầu sẽ khước từ các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân Dự án và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trong E-HSMT về năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm theo theo yêu cầu trong webform. - Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT&HTQT- Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.38581111, fax 024.38581112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Vũ Đức Nam – Phòng Kế hoạch kỹ thuật và Hợp tác quốc tế - Viện Vật liệu xây dựng; Điện thoại/Zalo: 09.1359.1379; email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay inox 30x40x5cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 2 | Khay inox 40x50x5cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 3 | Khay inox nhỏ 325x530x150mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 4 | Bộ cối chày sứ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 5 | Hộp nhôm có nắp, đựng mẫu thử độ ẩm, D55x35mm | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 6 | Bình tam giác dung tích 2000ml (TN tỷ trọng của cát, đá) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 7 | Thùng ngâm mẫu 120 lít | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 8 | Thước lá kim loại | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 9 | Ống đong thuỷ tinh 10ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 10 | Ống đong thuỷ tinh 25ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 11 | Ống đong thuỷ tinh 50ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 12 | Ống đong thuỷ tinh 100ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 13 | Ống đong thuỷ tinh 200ml/ 1ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 14 | Ống đong thuỷ tinh 250ml/ 2ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 15 | Ống đong thuỷ tinh 500ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 16 | Ống đong thuỷ tinh 1000ml | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 17 | Bình định mức 10ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 18 | Bình định mức 20ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 19 | Bình định mức 25ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 20 | Bình định mức 50ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 21 | Bình định mức 100ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 22 | Bình định mức 200ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 23 | Bình định mức 250ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 24 | Bình định mức 500ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 25 | Bình định mức 1000ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 26 | Bình tam giác: 50ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 27 | Bình tam giác: 100ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 28 | Bình tam giác: 250ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 29 | Bình tam giác: 500ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 30 | Pipet 2 ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 31 | Pipet 5ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 32 | Pipet 10 ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 33 | Pipet 20ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 34 | Pipet 25 ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 35 | Pipet 50ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 36 | Pipet 100ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 37 | Phễu thủy tinh D50 D100 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 38 | Bình hút ẩm D300mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 39 | Bình hút chân không 2500ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 40 | Áp kế (đồng hồ chân không) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 41 | Nhiệt kế thủy tinh 0-300oC | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 42 | Bộ chia mẫu cốt liệu lớn 2 inch | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 43 | Bộ cối chày đồng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 44 | Chảo nhôm công nghiệp, D400, 2 quai | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 45 | Bộ chia mẫu cốt liệu nhỏ 0,5inch | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 46 | Thước kẹp L=300 mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 47 | Bộ sàng đất, lỗ sàng tròn D300 | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 48 | Bộ sàng cấp phối đá dăm, lỗ sàng vuông D300mm | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 49 | Sàng D300, lỗ sàng vuông | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 50 | Cối +chày đầm Proctor tiêu chuẩn D100mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 51 | Cối + chày đầm Proctor cải tiến D152,4mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 52 | Thước gạt phẳng | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 53 | Khuôn CBR | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 54 | Tấm giãn cách | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 55 | Bộ dụng cụ Tn giới hạn chảy casagrande | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 56 | Bộ thí nghiệm xác định giới hạn dẻo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 57 | Quả bóp cao su | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 58 | Bát sứ tráng men 250ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 59 | Tỷ trọng kế loại 151H (dải đo: 0.995 -> 1.038) và 152H (dải đo: -5+60g/l) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 60 | Bình tỷ trọng 100 ml | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 61 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Vaxiliep (VAXILIEPS) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 62 | Bộ phễu rót cát hiện trường | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 63 | Bộ dao đai lấy mẫu hiện trường | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 64 | Bộ đo độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 65 | Thước thẳng 3m | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 66 | Thùng định lượng ASTM AASHTO | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 67 | Bộ sàng cốt liệu thô | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 68 | Bộ sàng cốt liệu mịn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 69 | Sàng thí nghiệm 1.7 mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 70 | Bộ xilanh thử nén dập đá đường kính 150 mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 71 | Bộ xilanh thử nén dập đá đường kính 75 mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 72 | Thùng thử độ bụi bùn sét của cát | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 73 | Thùng thử độ bụi bùn sét của đá | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 74 | Bảng so mầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 75 | Côn, chày thử độ hấp phụ cát | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 76 | Thước xác định hạt thoi, dẹt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 77 | Kim sắt (xác định hàm lượng hạt mềm yếu phong hoá) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 78 | Bàn cân thuỷ tĩnh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 79 | Găng tay cao su | 10 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 80 | Găng tay vải | 50 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 81 | Búa cao su | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 82 | Bay thép | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 83 | Xẻng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 84 | Khuôn đúc mẫu Marshall | 1 | Tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Nhà thầu lưu ý chào đủ số lượng của Thân khuôn, cổ khuôn, đế khuôn theo cột “Mô tả hàng hóa” tại Chương 5 của E-HSMT | |
| 85 | Bộ sàng bê tông nhựa | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 86 | Giấy lọc | 100 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 87 | Bếp cách thuỷ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 88 | Đũa thuỷ tinh | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 89 | Cốc nung | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 90 | Tỷ trọng kế (TN tỷ trọng của nhựa đường), | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 91 | Bình thuỷ tinh hình trụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 92 | Bình tam giác 2500 ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 93 | Bình tam giác 1000ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 94 | Bộ thí nghiệm độ góc cạnh của cát | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 95 | Rọ đựng mẫu DxH = 108x165 mm (thí nghiệm độ chảy nhựa) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 96 | Bình lưu mẫu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 97 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 98 | Sàng D200; mắt sàng lỗ vuông 0,85mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 99 | Nhiệt kế ASTM 17C | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 100 | Nhiệt kế ASTM 19C | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 101 | Cốc thủy tinh 1500ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 102 | Sàng có mắt sàng 1,4mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 103 | Cốc kim loại có dung tích 600ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 104 | Sàng có mắt sàng 0,18 mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 105 | Buret thủy tinh, dung tích 50 ml/0,1 ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 106 | Chảo trộn, dung tích 500 ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 107 | Chảo trộn, dung tích 3000ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 108 | Dao trộn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 109 | Bình chứa nước | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 110 | Ống dẫn và vòi phun | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 111 | Nhiệt kế ASTM 15C | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 112 | Rọ cân thủy tĩnh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 113 | Cân điện tử 30kg/1g | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 114 | Cân điện tử 15kg/0,5g (có móc cân thủy tĩnh) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 115 | Cân điện tử 6kg/0,1g (có móc cân thủy tĩnh) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 116 | Cân kỹ thuật 2100g/0,01g (có móc cân thủy tĩnh) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 117 | Đồng hồ đo co ngót bê tông - ĐCX 127/0,001mm | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 118 | Đồng hồ so 0-10mm độ chia 0,01mm | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 119 | Bộ thí nghiệm hàm lượng nước | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 120 | Máy đo pH cầm tay HI 98127 Hana | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 121 | Tủ sấy 300ºC/ 1ºC | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 122 | Bơm chân không. | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 123 | Bộ kích đùn mẫu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 124 | Máy trộn rơi tự do 150 l | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 125 | Bộ gá ép chẻ mẫu bê tông trụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 126 | Máy khoan lấy mẫu bê tông | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 127 | Mũi khoan lấy lõi D50 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 128 | Máy đầm đất tự động | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 129 | Máy nén CBR/Marshall (loại CBR-Marshall 2 trong 1) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 130 | Máy khoan bê tông nhựa chạy xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 131 | Súng thử cường độ bê tông C380 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 132 | Bộ đo E theo tiêu chuẩn TCVN 8861 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 133 | Kích thủy lực 32 tấn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 134 | Cần Benkelman | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 135 | Dụng cụ dùng để thí nghiệm các chỉ tiêu cơ bản của Bentonite | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 136 | Bộ thí nghiệm lực cắt tĩnh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 137 | Bộ thí nghiệm độ mất nước và độ dày lớp áo sét. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 138 | Thiết bị thí nghiệm đương lượng cát ES (chưa bao gồm máy lắc) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 139 | Máy lắc đương lượng cát | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 140 | Bi thép khay hứng vật liệu của máy mài mòn Los Angeles hiển thị số Tốc độ quay: 30-33 v/p | 12 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 141 | Thiết bị đầm tạo mẫu Marshall tự động | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 142 | Bể ổn nhiệt Marshall | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 143 | Máy quay ly tâm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 144 | Thiết bị thử độ kim lún tự động | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 145 | Máy thử độ giãn dài nhựa | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 146 | Dụng cụ xác định độ hoá mềm nhựa Model: DF-12 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 147 | Bộ thí nghiệm bốc cháy nhựa tự động | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 148 | Tủ sấy 300ºC/ 1ºC Model: 101-1A + Thiết bị xác định tổn thất khi nung: hệ thống quay cốc đựng mẫu (dùng lắp vào tủ sấy) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 149 | Thiết bị thí nghiệm hàm lượng parafin | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 150 | Máy đô độ nhớt SAYBOLT nhựa đường – SYD0621 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 151 | Bộ kích tháo mẫu bê tông nhựa | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 152 | Bộ lọc xác định lượng hòa tan nhựa | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 153 | Máy trộn hỗn hợp bê tông nhựa đường | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 154 | Bộ thí nghiệm độ nhớt Saybol | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 155 | Bộ thí nghiệm điện tích hạt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 156 | Bộ thí nghiệm hàm lượng dầu của nhũ tương | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 157 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 158 | Thiết bị xác định độ nhớt động học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi