Gói thầu: SXKD2022-HH10: Cung cấp các loại vòng bi, gối đỡ - NMNĐ DH1,3 và DH3MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719305-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH10: Cung cấp các loại vòng bi, gối đỡ - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Số hiệu KHLCNT 20220558175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 14:50:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,461,311,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vòng bi/gối đỡ được ký bởi nhà sản xuất/các đại lý hợp pháp của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc nhà thầu trực tiếp với bên mua là các nhà máy công nghiệp.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH10: Cung cấp các loại vòng bi, gối đỡ - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
6 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6005 hoặc tương đương
2Vòng bi44CáiVòng bi SKF 6012 hoặc tương đương
3Vòng bi4CáiVòng bi SKF 6014 hoặc tương đương
4Vòng bi22CáiVòng bi SKF 6015 hoặc tương đương
5Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6024 hoặc tương đương
6Vòng bi3CáiVòng bi SKF 6206 hoặc tương đương
7Vòng bi2CáiVòng bi SKF 30212 hoặc tương đương
8Vòng bi4CáiVòng bi SKF 32310 hoặc tương đương
9Vòng bi2CáiVòng bi SKF 32311 hoặc tương đương
10Vòng bi2CáiVòng bi SKF 32313 hoặc tương đương
11Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6218/C3 hoặc tương đương
12Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6308-2Z/C3 hoặc tương đương
13Vòng bi1CáiVòng bi SKF NU 238 ECML hoặc tương đương
14Vòng bi1CáiVòng bi SKF NU226 ECM / C3 hoặc tương đương
15Vòng bi2CáiVòng bi SKF 22210 E hoặc tương đương
16Vòng bi7CáiVòng bi SKF 22216 E hoặc tương đương
17Vòng bi5CáiVòng bi SKF 22238 CC/C3W33 hoặc tương đương
18Vòng bi6CáiVòng bi SKF 22240 CC/C3W33 hoặc tương đương
19Vòng bi7CáiVòng bi SKF 22312 E hoặc tương đương
20Vòng bi3CáiVòng bi SKF 22312 E/C3 hoặc tương đương
21Vòng bi4CáiVòng bi SKF 23228 CCK/W33 hoặc tương đương
22Vòng bi4CáiVòng bi SKF 24044 CC W33 hoặc tương đương
23Vòng bi4CáiVòng bi SKF 3306 A-2RS1 hoặc tương đương
24Vòng bi2CáiVòng bi SKF 3310 A-2RS1 hoặc tương đương
25Vòng bi10CáiVòng bi NSK 6000ZZCM hoặc tương đương
26Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6005-2Z/C3 hoặc tương đương
27Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6008-2RS1 hoặc tương đương
28Vòng bi6CáiVòng bi SKF 6015-2Z hoặc tương đương
29Vòng bi12CáiVòng bi SKF 6201-2RSH hoặc tương đương
30Vòng bi10CáiVòng bi SKF 62012RS1 hoặc tương đương
31Vòng bi24CáiVòng bi SKF 6202-2RSH hoặc tương đương
32Vòng bi5CáiVòng bi SKF 6202-2RSH hoặc tương đương
33Vòng bi8CáiVòng bi SKF 6204-2Z hoặc tương đương
34Vòng bi46CáiVòng bi SKF 6205-2RS1 hoặc tương đương
35Vòng bi10CáiVòng bi NSK 6205DDUCM hoặc tương đương
36Vòng bi5CáiVòng bi SKF 6205RZ/Z1 hoặc tương đương
37Vòng bi7CáiVòng bi SKF 6206-2RS1 hoặc tương đương
38Vòng bi13CáiVòng bi SKF 6206-2RS1 hoặc tương đương
39Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6206-2Z/C3 hoặc tương đương
40Vòng bi4CáiVòng bi SKF 6207-2RS1 hoặc tương đương
41Vòng bi11CáiVòng bi SKF 6208-2RS1 hoặc tương đương
42Vòng bi19CáiVòng bi SKF 6208-2Z hoặc tương đương
43Vòng bi30CáiVòng bi NSK 6208ZZC3 hoặc tương đương
44Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6209-2RS1 hoặc tương đương
45Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6209-2Z/C3 hoặc tương đương
46Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6210-2RS1 hoặc tương đương
47Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6212-2RS1 hoặc tương đương
48Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6218-2Z hoặc tương đương
49Vòng bi46CáiVòng bi SKF 6305-2RS1 hoặc tương đương
50Vòng bi4CáiVòng bi SKF 6307-2RS1 hoặc tương đương
51Vòng bi12CáiVòng bi SKF 6309-2RS1 hoặc tương đương
52Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6309-2Z/C3 hoặc tương đương
53Vòng bi1CáiVòng bi NSK 6311 ZZCM hoặc tương đương
54Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6311-2RS1 hoặc tương đương
55Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6311-2RS1/C3 hoặc tương đương
56Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6311-2Z/C3 hoặc tương đương
57Vòng bi5CáiVòng bi SKF 6311RZ-HRB hoặc tương đương
58Vòng bi11CáiVòng bi SKF 6312-2RS1 hoặc tương đương
59Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6312-2RS1/C3 hoặc tương đương
60Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6312-2Z/C3 hoặc tương đương
61Vòng bi21CáiVòng bi SKF 6312-2Z/TN9 hoặc tương đương
62Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6313/C3 hoặc tương đương
63Vòng bi10CáiVòng bi SKF 6313-2RS1 hoặc tương đương
64Vòng bi12CáiVòng bi SKF 6313-2Z hoặc tương đương
65Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6313-2Z/C3 hoặc tương đương
66Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6314/C3 hoặc tương đương
67Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6314-2RS1 hoặc tương đương
68Vòng bi1CáiVòng bi NSK 6315 ZZCM hoặc tương đương
69Vòng bi7CáiVòng bi SKF 6319/C3 hoặc tương đương
70Vòng bi5CáiVòng bi SKF 6322/C3 hoặc tương đương
71Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6326/C3 hoặc tương đương
72Vòng bi2CáiVòng bi SKF 7040 BGM hoặc tương đương
73Vòng bi2CáiVòng bi SKF 7252 BCBM hoặc tương đương
74Vòng bi1CáiVòng bi SKF 7306 BECBP hoặc tương đương
75Vòng bi1CáiVòng bi SKF 7311 ACCBM hoặc tương đương
76Vòng bi2CáiVòng bi SKF 7311 ACCBM hoặc tương đương
77Vòng bi2CáiVòng bi SKF 7311 BECBP hoặc tương đương
78Vòng bi3CáiVòng bi SKF 7312-BEP/2Z hoặc tương đương
79Vòng bi2CáiVòng bi SKF 7314 BECBM hoặc tương đương
80Vòng bi4CáiVòng bi SKF 7314 BECBP hoặc tương đương
81Vòng bi8CáiVòng bi SKF ASAHI SER 209 - 45x85x49.2mm hoặc tương đương
82Vòng bi5CáiVòng bi NSK FBJ CSK 30 hoặc tương đương
83Vòng bi22CáiVòng bi SKF GE17ES hoặc tương đương
84Gối đỡ4CáiGối đỡ vòng bi SKF 40mm SYJ 40 TF KF hoặc tương đươngMã sản phẩm: SYJ 40 TFĐường kính trong: 40mm
85Măng xông8CáiMăng xông SKF H216 hoặc tương đương
86Măng xông2CáiMăng xông SKF H2328 hoặc tương đương
87Vòng bi2CáiVòng bi SKF HJ236EC hoặc tương đương
88Vòng bi côn12CáiVòng bi côn SKF HR 30202 hoặc tương đương
89Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6204-2Z/C3 hoặc tương đương
90Vòng bi2CáiVòng bi SKF NJ 212 ECP hoặc tương đương
91Vòng bi2CáiVòng bi SKF NJ 2218 EM hoặc tương đương
92Vòng bi2CáiVòng bi SKF NU 211 ECJ hoặc tương đương
93Vòng bi2CáiVòng bi SKF NU 2212EM hoặc tương đương
94Vòng bi2CáiVòng bi SKF NU 2214 ECP/C3 hoặc tương đương
95Vòng bi1CáiVòng bi SKF NU 228 ECM hoặc tương đương
96Vòng bi2CáiVòng bi SKF NU 232 ECML hoặc tương đương
97Vòng bi2CáiVòng bi SKF NU 236 ECML/C3 hoặc tương đương
98Vòngbi4CáiVòngbi SKF NU 252 MA/C3 hoặc tương đương
99Vòng bi2CáiVòng bi SKF NU 318E CM/C3 hoặc tương đương
100Vòng bi4CáiVòng bi SKF NU 322 ECM hoặc tương đương
101Vòng bi4CáiVòng bi SKF NU236ECML/C3 hoặc tương đương
102Gối đỡ2CáiGối đỡ SKF UCF 210 SKF (gồm gối đỡ + bạc đạn + phốt) hoặc tương đương
103Vòng bi3CáiVòng bi SKF 2218 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 70.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 28.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 7500 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 5300 v/ph;
104Vòng bi16CáiVòng bi SKF 6309-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55,3 kN;- Tải trọng tĩnh: 31,5 kN;- Vận tốc giới hạn: 4 500 v/ph;
105Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6020-2Z/C3 hoặc tương đương
106Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6022-2Z/C3 hoặc tương đương
107Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6024-2Z/C3 hoặc tương đương
108Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6026-2Z/C3 hoặc tương đương
109Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6028-2Z/C3 hoặc tương đương
110Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6030-2Z/C3 hoặc tương đương
111Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6032-2Z/C3 hoặc tương đương
112Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6220-2Z/C3 hoặc tương đương
113Vòng bi2CáiVòng bi SKF 22313 hoặc tương đương
114Vòng bi2CáiVòng bi SKF 30312 hoặc tương đương
115Vòng bi2CáiVòng bi SKF 32309 hoặc tương đương
116Vòng bi2CáiVòng bi SKF 32317 hoặc tương đương
117Vòng bi4CáiVòng bi SKF 22216 E/C3 hoặc tương đương
118Vòng bi3CáiVòng bi SKF 6202-2RS1 hoặc tương đương
119Vòng bi6CáiVòng bi SKF 6203-2RS1 hoặc tương đương
120Vòng bi4CáiVòng bi SKF 6204-2Z/C3 hoặc tương đương
121Vòng bi4CáiVòng bi SKF 6204-2Z/C3 hoặc tương đương
122Vòng bi10CáiVòng bi SKF 6205-2RS1 hoặc tương đương
123Vòng bi10CáiVòng bi SKF 6205-2Z/C3 hoặc tương đương
124Vòng bi16CáiVòng bi SKF 6206-2RS1 hoặc tương đương
125Vòng bi10CáiVòng bi SKF 6206-2Z/ C3 hoặc tương đương
126Vòng bi4CáiVòng bi SKF 6208-2RS1 hoặc tương đương
127Vòng bi4CáiVòng bi SKF 6208-2Z/ C3 hoặc tương đương
128Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6209-2Z/C3 hoặc tương đương
129Vòng bi4CáiVòng bi SKF 6213-2Z/C3 hoặc tương đương
130Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6306-2RS1 hoặc tương đương
131Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6308-2RS1 hoặc tương đương
132Vòng bi10CáiVòng bi SKF 6308-2Z/C3 hoặc tương đương
133Vòng bi3CáiVòng bi SKF 6310-2RS1/C3 hoặc tương đương
134Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6311-2RS1 hoặc tương đương
135Vòng bi4CáiVòng bi SKF 6312-2RS1/C3 hoặc tương đương
136Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6313-2RS1C3 hoặc tương đương
137Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6314-2RS1 hoặc tương đương
138Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6316-2RS1/C3 hoặc tương đương
139Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6317-2RS1/C3 hoặc tương đương
140Vòng bi1CáiVòng bi SKF 6318-2RS1 hoặc tương đương
141Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6319-2RS1/C3 hoặc tương đương
142Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6320-2RS1/C3 hoặc tương đương
143Gối đỡ vòng bi2CáiGối đỡ vòng bi SKF FY510M hoặc tương đương
144Vòng bi1CáiVòng bi SKF NU222/C3 hoặc tương đương
145Vòng bi2CáiVòng bi SKF UCP210 hoặc tương đương
146Vòng bi2CáiVòng bi SKF 6000-2Z/C3 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vòng bi/gối đỡ được ký bởi nhà sản xuất/các đại lý hợp pháp của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc nhà thầu trực tiếp với bên mua là các nhà máy công nghiệp.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->