Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715594-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220689319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 15:29:00 đến ngày 2022-07-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,495,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc lỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ tốt nghiệp nghề trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo như nề, cơ điện, máy xây dựng… (kèm chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương). Kèm theo bảng kê khai tổ trưởng các tổ độiTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ tốt nghiệp nghề; bản chụp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ học an toàn lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đào dung tích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào dung tích 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Công trình Nhà thi đấu thể thao đa năng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lạng Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Kiểm định kỹ thuật, an toàn và tư vấn xây dựng- INCOSAF; Địa chỉ: Số 243A Đê La Thành, Quận Đống Đa, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn , địa chỉ: Số 2 Nguyễn Thái Học, Phường chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Tài liệu chứng minh có chức năng và có năng lực của nhà thầu theo quy định của pháp luật; 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, hợp đồng nguyên tắc) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng giá dự thầu (định dạng Excel). Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Thuân – Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU
1Phá dỡ nhà cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V97cấu kiện
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
5Thu dọn phế thải bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1694m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1694m3
8Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,66241m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,4984m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8343m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8208m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5717100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V721cấu kiện
18Ống nhựa PVC fi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
19Chếch nhựa PVC fi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Ống nhựa PVC fi 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Đào rãnh chôn ống nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,21m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
23Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
25Bê tông hoàn trả nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m3/1km
31Đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8347100m3
32Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V611,58m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,158m3
34Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V611,58m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,38441m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,43961m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9598m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3095m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1456m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3951m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395m3
47Viên vỉa bê tông 100x18x22Mô tả kỹ thuật theo chương V93viên
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V931cấu kiện
49Vén lại tiếp giáp bó vỉa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,09m2
50Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,35m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,42621m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6978100m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8963m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6817100m2
55Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2895m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6928100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2935tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,568m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7709100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4206tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3589tấn
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6758m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5143m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5507100m3
66Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,815100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2385100m3
68Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4383100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4383100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4383100m3/1km
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4383100m3/1km
72Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V792,4696m2
73Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,7981m3
74Đánh bóng mặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V764,9844m2
75Cắt khe co giãn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V30,609610m
76Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,826m2
77Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4866m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1102m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4904m2
80Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0623m3
81Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,3938100m2
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4673tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0477tấn
84Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1796m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4042100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8973tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,2402tấn
88Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,7321m3
89Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,9076100m2
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6175tấn
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V429,7621m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4992m3
93Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3575m3
94Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4481tấn
95Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4481tấn
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4418tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4418tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.057,25621m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,286100m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V912,9923m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V724,7476m2
102Gạch tuynel xếp trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V633,1122viên
103Xếp gạch 600x600 Ceramic màu sáng trên mái khu thể hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V227,9204m2
104Vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4128m2
105Lát nền gạch xương bán sứ 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V499,1976m2
106Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4128m2
107Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,854m2
108Ốp tường trụ gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
109Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,565m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.894,1296m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.073,224m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,7814m2
113Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,998m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB40639,9368m2
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0392m2
116Trát tường trong sê nô, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,606m2
117Trát mặt trong xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V263,2813m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V535,14m
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.073,224m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.976,885m2
121Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m2
122Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V43,0969m2
123Gia công hệ khung xương trần bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2953tấn
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2953tấn
125Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V145,3504m2
126Gia công, lắp đặt lan can, khung đỡ chậu rửa INOXMô tả kỹ thuật theo chương V135,6682kg
127Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2419100m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,824100m2
130Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V13,824100m2
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4898100m2
132Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V87,56m2
133Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
134Cửa sổ 4 cánh mở trượt cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V67,86m2
135Cửa sổ 2 cánh mở trượt cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
136Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,865m2
137Vách kính cố định, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V104,675m2
138Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085tấn
139Gia công khung cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3067tấn
140Lam nhôm hợp kim định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V69,3m2
141Lắp dựng khung cửa, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,38m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,381m2
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
145Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
147Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21,42kg
148Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3041m2
150Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
151Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
153Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
154Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
155Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
156Đầu phát Wifi 3 ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
159Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMPMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
160Cáp mạng Cat 6EMô tả kỹ thuật theo chương V40m
161Ống nhựa cứng fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
162Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
163Đèn led âm trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
164Đèn led ốp trần 25WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
165Đèn led pha 250WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
166Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
167Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
169Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
170Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
171Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
172Tủ điện 1 lớp cánh 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Tủ điện 1 lớp cánh 300x200x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Tủ điện 19 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V605m
184Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
185Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
186Dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
187Dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
188Tiếp địa E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
189Ống nhựa cứng fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
190Ống nhựa cứng fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V376m
191Ống nhựa cứng fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V605m
192Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
193Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100 m
194Ống nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
195Đấu nối điện vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
196Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
197Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
198Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
199Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
200Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
203Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
204Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
206T chiaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
207Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
208Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
209Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
210Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
214Đấu nối vào đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
215Ống nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100 m
216Cút góc nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
218Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Cút góc PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
221Cút ren ngoài PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Côn nhựa PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Ống nhựa nóng PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
225Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
226Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
229Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
230Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V91m3
231Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
233Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
234Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
236Y nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
237Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
238Ống nhựa PVC fi 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m
239Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
240Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
241Y nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
242Côn nhựa PVC fi 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
243Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Chếch nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
245Côn nhựa PVC fi 60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
246Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Cuốn băng trương nở cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m
248Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,49341m3
249Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m3
250Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7666m3
251Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5322m3
252Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
253Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
254Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
255Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
256Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
257Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
258Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7132m3
259Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936m2
260Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,992m2
261Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V45,992
262Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2176m2
263Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2288m3
264Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
265Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
266Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
267Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4584m3
B HẠNG MỤC: THAY THẾ DÂY CÁP ĐIỆN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
2Đấu nối dây cáp điện 3 pha vào trục 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
3Đấu nối dây cáp điện chiếu sáng vào trục chínhMô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
4Đèn LED 50W + cần đèn D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc lỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
7 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ tốt nghiệp nghề trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo như nề, cơ điện, máy xây dựng… (kèm chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương). Kèm theo bảng kê khai tổ trưởng các tổ độiTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ tốt nghiệp nghề; bản chụp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ học an toàn lao động còn thời hạn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T1
2 - Máy đầm đất cầm tay - Máy đầm đất cầm tay1
3 - Máy đào dung tích 1,25m3 - Máy đào dung tích 1,25m31
4 - Máy trộn bê tông - Máy trộn bê tông1
5 - Máy trộn vữa - Máy trộn vữa1
6 - Máy cắt gạch đá - Máy cắt gạch đá1
7 - Máy khoan bê tông - Máy khoan bê tông1
8 - Máy hàn nhiệt cầm tay - Máy hàn nhiệt cầm tay1
9 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn1
10 - Máy hàn điện - Máy hàn điện1
11 - Máy cắt uốn cốt thép - Máy cắt uốn cốt thép1
12 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi1
13 - Máy thủy bình - Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->