Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:29:00 đến ngày 2022-07-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,495,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc lỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ tốt nghiệp nghề trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo như nề, cơ điện, máy xây dựng… (kèm chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương). Kèm theo bảng kê khai tổ trưởng các tổ độiTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ tốt nghiệp nghề; bản chụp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ học an toàn lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đào dung tích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào dung tích 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Công trình Nhà thi đấu thể thao đa năng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lạng Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Tài liệu chứng minh có chức năng và có năng lực của nhà thầu theo quy định của pháp luật; 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, hợp đồng nguyên tắc) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng giá dự thầu (định dạng Excel). Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Thuân – Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 5 | Thu dọn phế thải bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1694 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1694 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6624 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4984 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8343 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8208 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5717 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 18 | Ống nhựa PVC fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 19 | Chếch nhựa PVC fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC fi 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Đào rãnh chôn ống nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| 23 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Bê tông hoàn trả nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m3/1km |
| 31 | Đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8347 | 100m3 |
| 32 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,58 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,158 | m3 |
| 34 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,58 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4396 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9598 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1456 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 47 | Viên vỉa bê tông 100x18x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | viên |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1cấu kiện |
| 49 | Vén lại tiếp giáp bó vỉa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m2 |
| 50 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4262 | 1m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6978 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8963 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2895 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6928 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2935 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,568 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7709 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4206 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3589 | tấn |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6758 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5143 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5507 | 100m3 |
| 66 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,815 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4383 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4383 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4383 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4383 | 100m3/1km |
| 72 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,4696 | m2 |
| 73 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7981 | m3 |
| 74 | Đánh bóng mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,9844 | m2 |
| 75 | Cắt khe co giãn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6096 | 10m |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m2 |
| 77 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4866 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1102 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4904 | m2 |
| 80 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0623 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3938 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4673 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0477 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1796 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4042 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8973 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2402 | tấn |
| 88 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7321 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9076 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6175 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,7621 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3575 | m3 |
| 94 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4481 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4481 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4418 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4418 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,2562 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | 100m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,9923 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,7476 | m2 |
| 102 | Gạch tuynel xếp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,1122 | viên |
| 103 | Xếp gạch 600x600 Ceramic màu sáng trên mái khu thể hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,9204 | m2 |
| 104 | Vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4128 | m2 |
| 105 | Lát nền gạch xương bán sứ 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,1976 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4128 | m2 |
| 107 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,854 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 109 | Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,565 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894,1296 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.073,224 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7814 | m2 |
| 113 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,998 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 639,9368 | m2 | |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0392 | m2 |
| 116 | Trát tường trong sê nô, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,606 | m2 |
| 117 | Trát mặt trong xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2813 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,14 | m |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.073,224 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.976,885 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m2 |
| 122 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0969 | m2 |
| 123 | Gia công hệ khung xương trần bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 125 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3504 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt lan can, khung đỡ chậu rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6682 | kg |
| 127 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2419 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4898 | 100m2 |
| 132 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,56 | m2 |
| 133 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 136 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,865 | m2 |
| 137 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,675 | m2 |
| 138 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | tấn |
| 139 | Gia công khung cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3067 | tấn |
| 140 | Lam nhôm hợp kim định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 141 | Lắp dựng khung cửa, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,38 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,38 | 1m2 |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 145 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 147 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | kg |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | 1m2 |
| 150 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 153 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 154 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 155 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 156 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 159 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 160 | Cáp mạng Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 161 | Ống nhựa cứng fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 163 | Đèn led âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 164 | Đèn led ốp trần 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Đèn led pha 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 167 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 172 | Tủ điện 1 lớp cánh 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Tủ điện 1 lớp cánh 300x200x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Tủ điện 19 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 184 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 185 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 186 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 187 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 188 | Tiếp địa E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 189 | Ống nhựa cứng fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 190 | Ống nhựa cứng fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 191 | Ống nhựa cứng fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 192 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 193 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 194 | Ống nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 195 | Đấu nối điện vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 196 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 197 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 198 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 199 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 200 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 203 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 206 | T chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 214 | Đấu nối vào đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 215 | Ống nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100 m |
| 216 | Cút góc nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 218 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Cút góc PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 221 | Cút ren ngoài PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Ống nhựa nóng PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 226 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 229 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 230 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m3 |
| 231 | Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 233 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 234 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 236 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 238 | Ống nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m |
| 239 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 240 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 241 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 242 | Côn nhựa PVC fi 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Chếch nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 245 | Côn nhựa PVC fi 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 246 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4934 | 1m3 |
| 249 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 250 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7666 | m3 |
| 251 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5322 | m3 |
| 252 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 254 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 257 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 258 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7132 | m3 |
| 259 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 260 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,992 | m2 |
| 261 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,992 | |
| 262 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2176 | m2 |
| 263 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | m3 |
| 264 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 265 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 267 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4584 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THAY THẾ DÂY CÁP ĐIỆN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 2 | Đấu nối dây cáp điện 3 pha vào trục 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 3 | Đấu nối dây cáp điện chiếu sáng vào trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 4 | Đèn LED 50W + cần đèn D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc lỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ tốt nghiệp nghề trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo như nề, cơ điện, máy xây dựng… (kèm chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương). Kèm theo bảng kê khai tổ trưởng các tổ độiTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ tốt nghiệp nghề; bản chụp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ học an toàn lao động còn thời hạn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | 1 |
| 2 | - Máy đầm đất cầm tay | - Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 3 | - Máy đào dung tích 1,25m3 | - Máy đào dung tích 1,25m3 | 1 |
| 4 | - Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | - Máy trộn vữa | - Máy trộn vữa | 1 |
| 6 | - Máy cắt gạch đá | - Máy cắt gạch đá | 1 |
| 7 | - Máy khoan bê tông | - Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | - Máy hàn nhiệt cầm tay | - Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 9 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn | 1 |
| 10 | - Máy hàn điện | - Máy hàn điện | 1 |
| 11 | - Máy cắt uốn cốt thép | - Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 12 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi | 1 |
| 13 | - Máy thủy bình | - Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi