Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 14:48:00 đến ngày 2022-07-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,427,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 6.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc lỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực, trường hợp Chỉ huy trưởng có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ tốt nghiệp nghề trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo như nề, cơ điện, máy xây dựng… (kèm chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương). Kèm theo bảng kê khai tổ trưởng các tổ độiTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ tốt nghiệp nghề; bản chụp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ học an toàn lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình Cải tạo một số công trình, hạng mục công trình cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh và đơn vị trực thuộc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, hợp đồng nguyên tắc) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng giá dự thầu (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Thuân – Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 069 859 039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NGHỈ QUÂN NHÂN BAN CHQS HUYỆN CAO LỘC (02 NHÀ) | |||
| B | NHÀ NGHỈ QUÂN NHÂN 01 BAN CHQS HUYỆN CAO LỘC: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,4536 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2345 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5642 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6376 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | m2 |
| 7 | Cắt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Di chuyển hoa gió trang trí lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 9 | Đánh bóng lại granito bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5849 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,135 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1789 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6387 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,74 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,8572 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,0099 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8286 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,433 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,112 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,4952 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7588 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5963 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5963 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5963 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2886 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0818 | m3 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5642 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2346 | 100m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,9687 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,063 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,0317 | m2 |
| 35 | Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,23 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2388 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,7668 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,7819 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8286 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,359 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,136 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7588 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,112 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,48 | m |
| 45 | Thi công trần thả tấm nhựa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0315 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,6767 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,9544 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (1,5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | 100m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6376 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3952 | 1m2 |
| 58 | Đèn tuýp bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 59 | Đèn led ốp trần D220; 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Hộp nối 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 66 | Tủ điện KT300x400x180 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Tủ điện âm tường 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 74 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 75 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 77 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 78 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 79 | Ống nhựa PVC fi 60 (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Đục lỗ xuyên tường đặt ống chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Ống nhựa PVC fi 60 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC fi 27 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC fi 48 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 84 | Zắc co PVC fi 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Côn thu PVC fi 60-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Nối zen ngoài PVC fi 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Ống nhựa PPR fi 25 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Cút góc PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 94 | Nối zen trong PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 97 | Côn nhựa PPR fi 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Côn nhựa PPR fi 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 99 | Cút ren trong PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 100 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Tê chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Hộp đựng xà phòng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lô giấy INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 119 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 120 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 121 | Chếch nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Chếch nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Y nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Côn nhựa PVC fi 90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Côn nhựa PVC fi 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Côn nhựa PVC fi 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Nút bịt nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Nút bịt nhựa fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Y thông tắc fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Y thông tắc fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Phễu thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 136 | Chống thấm vết nứt bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 137 | Đào đục nền đi ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 138 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 140 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m |
| 144 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| C | NHÀ NGHỈ QUÂN NHÂN 02 BAN CHQS HUYỆN CAO LỘC: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,7773 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2478 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ mái chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8293 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,539 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 9 | Cắt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Đánh bóng lại granito bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8046 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8348 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3929 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,9912 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0389 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,3417 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,3083 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,684 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8856 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8673 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,794 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2076 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1507 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1507 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1507 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7152 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6476 | m3 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8293 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2831 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3929 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3929 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,4055 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,896 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,3015 | m2 |
| 43 | Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,588 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9472 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,9352 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,9608 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9784 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8812 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,2132 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2076 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8673 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,09 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,3816 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,7948 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8392 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (1,5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4653 | 100m2 |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | 1m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,176 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0533 | 1m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,539 | m2 |
| 66 | Sửa trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 67 | Đèn tuýp bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 68 | Đèn led ốp trần D220; 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Hộp nối 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 75 | Tủ điện âm tường 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 82 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 83 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 84 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 85 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 86 | Ống nhựa PVC fi 60 (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 87 | Đục lỗ xuyên tường đặt ống chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 88 | Ống nhựa PVC fi 60 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC fi 27 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC fi 48 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 91 | Zắc co PVC fi 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Côn thu PVC fi 60-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Nối zen ngoài PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Ống nhựa PPR fi 25 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút góc PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Nối zen trong PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Côn nhựa PPR fi 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Cút ren trong PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Hộp đựng xà phòng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lô giấy INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Phễu thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 121 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m |
| 127 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NGHỈ QUÂN NHÂN BAN CHQS HUYỆN HỮU LŨNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,6256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7676 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Tấm lợp từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2363 | 100m2 |
| 4 | Cắt thép xà gồ tại vị trí mở tum + hoa sắt ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6232 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9255 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,245 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,475 | m2 |
| 9 | Cắt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 10 | Đánh bóng lại granito bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9926 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,775 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,485 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6829 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,8569 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,134 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2328 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,3925 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,6602 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,3305 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,598 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,374 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,394 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2956 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 26 | Cắt, chuyển vị trí ống thẹp tại chiếu nghỉ, sơn lại ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 29 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9396 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9396 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9396 | m3 |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Keo Ramset G5 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0628 | lọ 650ml |
| 36 | Máy nén khí điêzen 540m3/h để thổi các lỗ khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 37 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông bằng máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 38 | Bơm keo vào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | lỗ |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3881 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6738 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4668 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1384 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | m3 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6232 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m2 |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7676 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,0904 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4568 | m2 |
| 61 | Xỉ đệm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4414 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9106 | m3 |
| 63 | Lát gạch 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 64 | Lát gạch đỏ 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8758 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8195 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,4229 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,4229 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m2 |
| 69 | Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,652 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0312 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,6449 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,1426 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,1465 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,552 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,2416 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0152 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,374 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,17 | m |
| 79 | Thi công trần thả tấm nhựa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.372,3994 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,3434 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2,0 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4458 | 100m2 |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9255 | m2 |
| 85 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 86 | Bu lông M16; L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1408 | 1m2 |
| 89 | Tay vịn gỗ 60x65mm sơn PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | md |
| 90 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,24 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,54 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4848 | 1m2 |
| 99 | Đèn tuýp bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 100 | Đèn led ốp trần D220; 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Hộp nối 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 107 | Tủ điện KT300x400x180 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Tủ điện KT600x400x180 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện âm tường 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 114 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m |
| 115 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | m |
| 116 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 117 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 119 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 120 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | m |
| 122 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m |
| 123 | Ống nhựa PVC fi 60 (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 124 | Đục lỗ xuyên tường đặt ống chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 125 | Ống nhựa PVC fi 60 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 126 | Ống nhựa PVC fi 27 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 127 | Ống nhựa PVC fi 48 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 128 | Zắc co PVC fi 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Côn thu PVC fi 60-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Nối zen ngoài PVC fi 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Ống nhựa PPR fi 25 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 133 | Ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 135 | Khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Cút góc PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 137 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Nối zen trong PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Côn nhựa PPR fi 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Côn nhựa PPR fi 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Cút ren trong PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 145 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Tê chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Hộp đựng xà phòng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 156 | Lô giấy INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 162 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Cút nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 165 | Cút nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 166 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Y nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 169 | Côn nhựa PVC fi 90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Côn nhựa PVC fi 75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Nút bịt nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Nút bịt nhựa fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 173 | Y thông tắc fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Y thông tắc fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Phễu thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 176 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 177 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 178 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m |
| 182 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 183 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7108 | 1m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 185 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 192 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY BAN CHQS THÀNH PHỐ LẠNG SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,7482 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3175 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5452 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3824 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5704 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,8801 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9667 | m3 |
| 9 | Đánh bóng lại granito bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9936 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,8452 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,525 | m2 |
| 13 | Diện tích tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,6327 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6975 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,1062 | m2 |
| 16 | Diện tích trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,8756 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4235 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,9005 | m2 |
| 19 | Diện tích trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1919 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1536 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1535 | m2 |
| 22 | Diện tích má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,456 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường má cửa (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2192 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3648 | m2 |
| 25 | Diện tích chân mái, trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9348 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trong sê nô (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,187 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trong sê nô (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7478 | m2 |
| 28 | Diện tích trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,7568 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3514 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,4054 | m2 |
| 31 | Diện tích trát xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,555 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,111 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,444 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước đã cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9243 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9243 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9243 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8283 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4731 | m3 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5704 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3175 | 100m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1428 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,1444 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0902 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,2346 | m2 |
| 51 | Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,274 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6472 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0031 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6627 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0384 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1542 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3514 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3474 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,187 | m2 |
| 60 | Thi công trần thả tấm nhựa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4824 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,1114 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,8202 | m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8412 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | 1m |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2684 | 1m2 |
| 70 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4841 | m2 |
| 71 | Thay nẹp cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9904 | 1m2 |
| 73 | Đèn tuýp bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 74 | Đèn led ốp trần D220; 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tủ điện âm tường 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 86 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 87 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 88 | Ống nhựa PVC fi 60 (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 89 | Đục lỗ xuyên tường đặt ống chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 90 | Ống nhựa PPR fi 25 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 93 | Khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút góc PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Côn nhựa PPR fi 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Cút ren trong PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Tê chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Hộp đựng xà phòng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lô giấy INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 115 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Chếch nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Chếch nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Côn nhựa PVC fi 90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Côn nhựa PVC fi 90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Phễu thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 129 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 130 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m |
| 134 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG Ở CÁN BỘ ĐIỀU TRA HÌNH SỰ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1774 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4321 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5513 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9566 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5842 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5842 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5842 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2388 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5561 | 100m2 |
| 14 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | md |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,872 | m2 |
| 16 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6157 | m3 |
| 17 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6642 | m2 |
| 18 | Lớp vữa đệm dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6573 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9585 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6573 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,569 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0617 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2325 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0155 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2325 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8887 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 34 | Đèn tuýp bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Đèn compact gắn tường 25W + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện âm tường 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp nối 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 49 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 53 | Ống nhựa PPR fi 25 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tê nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Côn nhựa PPR fi 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Côn nhựa PPR fi 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Cút ren trong PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ngang 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Hộp đựng xà phòng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lô giấy INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 84 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Cút nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Thoát sàn INOX D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Đào chôn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ XUNG QUANH BỜ AO CƠ QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch TERAZZO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8376 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8376 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8376 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERAZO 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, vét bùn tại vị trí kè sụt lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m3 |
| 9 | Rọ đá hộc lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 12 | Phễu đổ bê tông + ống dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH KHU NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nhà cũ (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 5 | Phá bồn + chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m3 |
| 9 | San gạt khu vực cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5185 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5185 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5185 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5185 | 100m3/1km |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2134 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng bê tông M200# 18x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 18 | Bó vỉa cong bê tông M200# 18x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | 1cấu kiện |
| 20 | Láng sửa mép đường giáp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9301 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5885 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,421 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m2 |
| 28 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 30 | Lát gạch TERAZO 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | m3 |
| 32 | Đánh bóng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 33 | Đất màu bỏ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3172 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7466 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8749 | m3 |
| 37 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1956 | m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8376 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2038 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2038 | m2 |
| 44 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1646 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6874 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1097 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0849 | m3 |
| 54 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9366 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8937 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4528 | m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2118 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 66 | Ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5312 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3895 | m2 |
| 69 | Đắp chóp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Hồ lô sứ gắn chóp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Sơn giả gỗ tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3735 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5688 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6912 | m3 |
| 77 | Khung móng cột + tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Đèn trụ sân vườn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Bóng ốp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tủ điện KT300x400x180 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Dây điện Cu/XLPE/DTSA/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 85 | Dây điện Cu/XLPE/DTSA/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 86 | Ống nhựa gân xoắn HDPE fi 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100 m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ DÂN QUÂN THƯỜNG TRỰC BIÊN GIỚI XÃ THANH LONG, HUYỆN VĂN LÃNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1313 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2496 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8176 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,902 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8634 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4488 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7278 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6888 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1364 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9668 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5261 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5261 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5261 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0606 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | md |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8176 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8176 | m2 |
| 25 | Lát gạch đỏ mũi bậc, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,902 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7032 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8634 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7456 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7278 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1364 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9668 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6888 | m2 |
| 34 | Thi công trần thả tấm nhựa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4896 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,8488 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,9152 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9603 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | 1m2 |
| 42 | Đèn tuýp bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Đèn led ốp trần D220; 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Hộp nối 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 49 | Tủ điện KT300x400x180 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Tủ điện âm tường 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 58 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 63 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9059 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9024 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 69 | Vệ sinh nền nhà trước khi cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9546 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,615 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,488 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 74 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7024 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7024 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7024 | m3 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | m3 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9024 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | 100m2 |
| 83 | Lát gạch đỏ 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9546 | m2 |
| 84 | Ốp tường 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m2 |
| 85 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,615 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,086 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,086 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,643 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 92 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0954 | m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0681 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m2 |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8698 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6333 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 108 | Phá lớp vữa trát trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4702 | m2 |
| 109 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8765 | m2 |
| 110 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5641 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5641 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5641 | m3 |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | m3 |
| 117 | Xây bệ xí bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3199 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2436 | m3 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 124 | Lắp đặt dầm đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | tấn |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3154 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8142 | m2 |
| 127 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,097 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0354 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5363 | m2 |
| 130 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8765 | m2 |
| 132 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4702 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4128 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6854 | m2 |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 136 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Đèn led ốp trần D220; 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Tủ điện âm tường 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Ống nhựa HDPE fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 145 | Van khóa HDPE fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Cụm máy bơm 750W + khung che + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Ống nhựa PVC fi 75 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PVC fi 60 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PVC fi 34 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PVC fi 27 (Class 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PPR fi 32 nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 152 | Van khóa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Van khóa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Van khóa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Cút nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Cút nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Cút Zen ngoài PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Cút nhựa PVC fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Côn nhựa PVC fi 75-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Côn nhựa PVC fi 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Côn nhựa PVC fi 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Côn nhựa PVC fi 75-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Cút ren trong PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Cút ren trong PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ngang 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Hộp đựng xà phòng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lô giấy INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 180 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 182 | Đào san gạt mặt sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | 1m3 |
| 183 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | m2 |
| 184 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 6.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III.- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc lỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực, trường hợp Chỉ huy trưởng có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ tốt nghiệp nghề trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo như nề, cơ điện, máy xây dựng… (kèm chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương). Kèm theo bảng kê khai tổ trưởng các tổ độiTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ tốt nghiệp nghề; bản chụp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ học an toàn lao động còn thời hạn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Máy cắt bê tông 7,5kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy khoan bê tông 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi