Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường và phần cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674734-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường và phần cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 11:43:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,348,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.603E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (trong đó đã từng thi công 01 công trình có hạng mục cầu) (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.544.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu) (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình cầu đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cầu đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun hoặc tưới nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường và phần cầu Đường từ tỉnh lộ 419 đi cầu Gốm xã Mỹ Lương 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 5/2022. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019. 2020. 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019. 2020. 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 53,896 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V | 7.209,476 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V | 1.149,897 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 7.181,684 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 71,817 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 2.008,69 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 20,087 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 158,439 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 15.379,604 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 86,16 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Chương V | 9.994,584 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 58,894 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 191,925 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5% | Chương V | 3.189,794 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 189,521 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 29,183 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 43,995 | 100m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè, chiều dày 6cm | Chương V | 1.051,02 | m2 |
| 2 | Cát tạo phẳng dày 5cm | Chương V | 0,526 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,887 | 100m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | Chương V | 1.509,08 | m |
| 5 | Lát tấm đan rãnh KT=30x50x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 439,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 51,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,487 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,1 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 47,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,986 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Chương V | 7,474 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9m | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang chữ nhật | Chương V | 5,423 | m2 |
| 11 | Cột biển báo | Chương V | 33,5 | m |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,45 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V | 0,901 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 350 | 1 cấu kiện |
| 16 | Sơn trắng 2 lớp | Chương V | 147,35 | m2 |
| 17 | Sơn đỏ phản quang | Chương V | 31,85 | m2 |
| 18 | Tấm phản quang KT=(15x6)cm | Chương V | 700 | tấm |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,95 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,08 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Chương V | 108,5 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 160,04 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 25,2 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 375,06 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mương, đường kính | Chương V | 19,245 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Chương V | 42,074 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mương đúc - Quy cách 600x600mm | Chương V | 1.384 | đốt |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 149,47 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 138,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 5,065 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 9,784 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 1.384 | 1 cấu kiện |
| 10 | Nối mương đúc bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V | 1.380 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1.264,529 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,399 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,594 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 8,253 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 150,9 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 82,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 2,334 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,51 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,34 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,65 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 2,62 | 100m |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 7,367 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 27 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 1 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,31 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 187,63 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 28,43 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,681 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 14,24 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,63 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 1,178 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,399 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,49 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V | 0,542 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V | 0,91 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 43 | lắp đặt khung, nắp ga bằng composite | Chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 44 | Khung+nắp ga bằng composite tải trong 250KN (nắp 86x43cm) | Chương V | 51 | bộ |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 405,161 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,619 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,303 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Chương V | 202,11 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 884,76 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 68,35 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,111 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 45,43 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,01 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mương | Chương V | 1,441 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép | Chương V | 1,05 | tấn |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 33,52 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,85 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,02 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,217 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 122 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,52 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 0,02 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 0,045 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,53 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn | Chương V | 1,399 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn, D | Chương V | 0,131 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 270 | 1 cấu kiện |
| 71 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 117,45 | m2 |
| 72 | Vữa xi măng M100 | Chương V | 54 | m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 8,73 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 7,06 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 302,738 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,507 | 100m3 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V | 26 | đoạn ống |
| 2 | Ống bê tông dài 2,5m D=1000mm | Chương V | 26 | đoạn |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt đế cống, đường kính 1000mm | Chương V | 54 | cái |
| 5 | Đế công D1000 | Chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 34 | đoạn cống |
| 7 | Cống hộp 800x800, L=2m | Chương V | 34 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V | 34 | đoạn cống |
| 9 | Cống hộp 1200x1200 L=2m | Chương V | 34 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V | 25 | mối nối |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V | 27 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa bitum (2 lớp) | Chương V | 919,6 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 21,63 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 24,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 150,9 | 100m |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 109,03 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống | Chương V | 4,504 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 231,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,016 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 34,05 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1.800,21 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,593 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,444 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 11,409 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,95 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 2,204 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 29 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V | 0,268 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 77,5 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 15,6 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 11,04 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 1,041 | 100m3 |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Chương V | 0,728 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Chương V | 0,728 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 38 | Máy đóng mở V2 | Chương V | 5 | bộ |
| G | Cải mương đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 41,807 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 10,579 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 26,059 | 100m3 |
| 4 | Đóng, nhổ cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 57,48 | 100m |
| 5 | Phên nứa chắn đất | Chương V | 958,11 | m2 |
| 6 | Đắp đất bờ vây , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 2,395 | 100m3 |
| 7 | Thanh thải sau thi công | Chương V | 2,395 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,395 | 100m3 |
| H | PHẦN CẦU: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, đá 1x2, mác 450 | Chương V | 98,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V | 0,9996 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V | 0,1624 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V | 15,5584 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2073 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Chương V | 6,254 | m2 |
| 7 | SX, căng kéo bó cáp DƯL 12T12.7mm kéo sau | Chương V | 6,4612 | tấn |
| 8 | SX, lắp dựng neo DƯL 12T12.7mm | Chương V | 40 | đầu neo |
| 9 | Lắp đặt Ống gen D65/72 | Chương V | 696 | m |
| 10 | Vữa lấp lòng ống gen | Chương V | 2,173 | m3 |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu , chiều dài dầm L=33m | Chương V | 4 | dầm |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi chứa đến đầu cầu, chiều dài dầm L=33m | Chương V | 4 | dầm |
| 13 | Di chuyển dầm từ mố cầu đến vị trí cẩu lắp | Chương V | 4 | dầm |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu I, chiều dài dầm L=33m, , trên cạn | Chương V | 4 | dầm |
| 15 | Khấu hao thép hình hệ dầm dẫn (KH=1,5%*0,2 tháng +5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ) | Chương V | 33,932 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình hệ dầm dẫn | Chương V | 33,932 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hình hệ dầm dẫn | Chương V | 33,932 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ thép hình hệ dầm dẫn | Chương V | 33,932 | tấn |
| 19 | Cáp cẩu dầm | Chương V | 20 | m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 26,32 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 10,18 | m3 |
| 22 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V | 0,1033 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang | Chương V | 0,8249 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0187 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1795 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1964 | tấn |
| 27 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V | 1,6 | m2 |
| 28 | Thép bản hộp chốt mạ kẽm | Chương V | 15,328 | kg |
| 29 | Bi tum chèn khe | Chương V | 0,012 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 61,11 | m3 |
| 31 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V | 0,6203 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V | 0,4863 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2229 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 13,384 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 13,62 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Chương V | 0,4314 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông D | Chương V | 1,5673 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 19,02 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5841 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,391 | 100m |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can | Chương V | 1,0414 | 100m2 |
| 43 | Ống HDPE xoắn D50/65 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chân cột đèn, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ cột đèn | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ cột đèn, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0415 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 49 | Bulong M24 (cả đai ốc) | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Hộp điện bằng tôn | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấu | Chương V | 257,6 | m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 2,576 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nhựa loại C19, R19 tỷ lệ hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 42,8131 | tấn |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 2,576 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V | 2,6483 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Chương V | 2,6483 | tấn |
| 57 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, chiều rộng 50mm | Chương V | 16,8 | m |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1039 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1039 | tấn |
| 60 | Bulong M12 | Chương V | 72 | bộ |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1701 | tấn |
| 62 | Vữa không co ngót 40MPa | Chương V | 2,28 | m3 |
| 63 | Lắp đặt gối cao su (300x450x74)mm | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Ống thoát nước D162 (gang đúc) L=0.4m | Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống thoát nước D162 (gang đúc), L=0.4m | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 66 | tấm nắp chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0816 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0816 | tấn |
| 70 | Bu lông M12x40 | Chương V | 32 | bộ |
| 71 | Bu lông M12x100 | Chương V | 32 | bộ |
| I | PHẦN CẦU: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 214,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 24,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V | 2,4265 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo phẳng, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 8,92 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót 40MPa | Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Vữa XM M150 tạo dốc | Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 16T, đường kính | Chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 16T, đường kính | Chương V | 12,8097 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 16T, đường kính > 18mm | Chương V | 1,2631 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V | 276,34 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 3,8598 | 100m2 |
| 12 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=700mm (neo dầm) | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 4,9011 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 11,0278 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2053 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,8475 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 7,1861 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, M350 | Chương V | 25,16 | m3 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V | 0,2554 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo phẳng, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 7,72 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3633 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,0372 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 4,8 | m2 |
| 25 | Bitum chèn khe | Chương V | 0,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 174,46 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,8207 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,3792 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm - CB400V | Chương V | 26,9631 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm_CB240T | Chương V | 1,5208 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 9,112 | 100m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 3,7623 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 3,7623 | tấn |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 4,16 | m3 |
| 36 | Xúc bê tông đầu cọc lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 38 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Chương V | 80 | mối nối |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V | 43,52 | m2 |
| 40 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (đóng thẳng) | Chương V | 3,28 | 100m |
| 41 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (đóng xiên) | Chương V | 7,56 | 100m |
| 42 | Cọc dẫn thép hình | Chương V | 0,38 | tấn |
| 43 | Đóng cọc dẫn, đất cấp I | Chương V | 0,968 | 100m |
| J | PHẦN CẦU: TỨ NÓN, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,5479 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 3,1691 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3444 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 4,5205 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây taluy vữa XM mác 100 | Chương V | 111,15 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V | 43,5 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 44,01 | m3 |
| 8 | Ống nhựa pvc D80 thoát nước tứ nón | Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật (Đầu ống thoát nước D80) | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Đá 1x2 ( Đầu ống thoát nước D80) | Chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| K | PHẦN CẦU: TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 3,75 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 3,75 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tạo mặt bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 18,75 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp K90 | Chương V | 2.062,5 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,5673 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ cống tạm D=1m (KH=50%) | Chương V | 20 | đoạn ống |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8148 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,48 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 20,79 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp K98 | Chương V | 36,6792 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 17,48 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,1748 | 100m3 |
| 18 | Khấu hao hệ đà giáo (KH=1,5%*2 tháng +5%*2 lần sử dụng) | Chương V | 8,94 | tấn |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V | 8,94 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 17,88 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 17,88 | tấn |
| 22 | Đóng, nhổ cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 23,68 | 100m |
| 23 | Phên nứa chắn đất | Chương V | 296 | m2 |
| 24 | Đắp đất bờ vây , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 1,48 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ sàn công tác thi công dầm ngang (KH=1/8) | Chương V | 2,738 | m3 cấu kiện |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép hệ quang treo | Chương V | 0,222 | tấn |
| 27 | Thép xuyên táo D16 (để lại) | Chương V | 0,057 | tấn |
| 28 | Ray ( KH=1,5%*2 tháng +5%* 1 lần lắp đặt tháo dỡ) | Chương V | 18 | m |
| 29 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5%*3 tháng +5%*1 lần sử dụng cho thép) | Chương V | 4,53 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,53 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,53 | tấn |
| L | PHẦN CẦU: CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,27 | 100m3 |
| 2 | Đất mua K90 | Chương V | 469,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 14,095 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 176,055 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 1,9015 | 100m3 |
| 6 | Thanh thải sau thi công | Chương V | 38,4474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 38,4474 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (trong đó đã từng thi công 01 công trình có hạng mục cầu) (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.544.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu) (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông | 1 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình cầu đường bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cầu đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng tối đa 10T | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đóng cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 1 |
| 7 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun hoặc tưới nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 3 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy thủy bình (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi