Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường và phần cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674734-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường và phần cầu
Số hiệu KHLCNT 20220658220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:43:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,348,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (trong đó đã từng thi công 01 công trình có hạng mục cầu) (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.544.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu) (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình cầu đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cầu đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun hoặc tưới nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường và phần cầu
Đường từ tỉnh lộ 419 đi cầu Gốm xã Mỹ Lương
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 5/2022. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019. 2020. 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019. 2020. 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V53,896m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V7.209,476m3
3Đào cấp, đất cấp IIChương V1.149,897m3
4Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp IChương V7.181,684m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V71,817100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V2.008,69m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V20,087100m3
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V158,439100m3
9Mua đất đắp K95Chương V15.379,604m3
10Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V86,16100m3
11Mua đất đắp K98Chương V9.994,584m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V58,894100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V191,925100m2
2Bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5%Chương V3.189,794tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V189,521100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V29,183100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V43,995100m3
C HÈ ĐƯỜNG
1Lát gạch Block vỉa hè, chiều dày 6cmChương V1.051,02m2
2Cát tạo phẳng dày 5cmChương V0,526100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,887100m3
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cmChương V1.509,08m
5Lát tấm đan rãnh KT=30x50x6cm, vữa XM mác 75Chương V439,2m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V51,27m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,487100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V147,1m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V164,24m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V47,78m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,986100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương V7,474m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,053100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,017100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,16m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,176100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V3cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V7cái
9Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9mChương V7cái
10Biển báo phản quang chữ nhậtChương V5,423m2
11Cột biển báoChương V33,5m
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Chương V9,45m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V0,901tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V1,365100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V3501 cấu kiện
16Sơn trắng 2 lớpChương V147,35m2
17Sơn đỏ phản quangChương V31,85m2
18Tấm phản quang KT=(15x6)cmChương V700tấm
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,95m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,08100m2
21Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIChương V108,5m3
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,777100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,23100m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V160,04m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V25,2m2
E THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Chương V375,06m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mương, đường kính Chương V19,245tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mươngChương V42,074100m2
4Lắp đặt mương đúc - Quy cách 600x600mmChương V1.384đốt
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V149,47m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V138,4m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V5,065100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V9,784tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V1.3841 cấu kiện
10Nối mương đúc bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V1.380mối nối
11Đào móng công trình, đất cấp IChương V1.264,529m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,399100m3
13Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,594100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V8,253100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V150,9m3
16Phá dỡ kết cấu gạchChương V82,5m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V2,334100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V1,51m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngChương V0,049100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V4,34m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cốngChương V0,113100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,65m3
23Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V2,62100m
24Đào móng công trình, đất cấp IChương V7,367m3
25Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,057100m3
27Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V0,1100m
28Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V1m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,01100m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V55,31m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V187,63m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V28,43m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,681100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,24m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V9,63m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V1,178100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,399tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V7,49m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,449100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V0,542tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V0,91tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V511 cấu kiện
43lắp đặt khung, nắp ga bằng compositeChương V511 cấu kiện
44Khung+nắp ga bằng composite tải trong 250KN (nắp 86x43cm)Chương V51bộ
45Đào móng công trình, đất cấp IChương V405,161m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V2,619100m3
47Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,303100m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75Chương V202,11m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V884,76m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V68,35m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,111100m2
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V45,43m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Chương V16,01m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mươngChương V1,441100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép Chương V1,05tấn
56Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V33,52m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V0,85m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,193100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,02tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,217tấn
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1221 cấu kiện
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,52m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,032100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V0,02tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V0,045tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V121 cấu kiện
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200Chương V10,53m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnChương V1,399100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn, DChương V0,131tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V2701 cấu kiện
71Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V117,45m2
72Vữa xi măng M100Chương V54m2
73Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V8,73m3
74Phá dỡ kết cấu gạchChương V7,06m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,158100m3
76Đào móng công trình, đất cấp IChương V302,738m3
77Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,474100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V2,507100m3
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V26đoạn ống
2Ống bê tông dài 2,5m D=1000mmChương V26đoạn
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V14mối nối
4Lắp đặt đế cống, đường kính 1000mmChương V54cái
5Đế công D1000Chương V54cái
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mmChương V34đoạn cống
7Cống hộp 800x800, L=2mChương V34đoạn
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1200x1200mmChương V34đoạn cống
9Cống hộp 1200x1200 L=2mChương V34đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V25mối nối
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V27mối nối
12Quét nhựa bitum (2 lớp)Chương V919,6m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V21,63m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V24,93m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,347100m2
16Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V150,9100m
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Chương V109,03m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cốngChương V4,504100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V231,93m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,016100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V34,05m3
22Đào móng công trình, đất cấp IChương V1.800,21m3
23Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,593100m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,444100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V11,409100m3
26Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,95100m3
27Mua đất đắp K95Chương V2,204100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,132100m3
29Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V0,268100m
30Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V77,5m3
31Phá dỡ kết cấu gạchChương V15,6m3
32Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V11,04m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V1,041100m3
34Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộpChương V0,728tấn
35Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộpChương V0,728tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
38Máy đóng mở V2Chương V5bộ
G Cải mương đất
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V41,807100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V10,579100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V26,059100m3
4Đóng, nhổ cọc tre , chiều dài cọc Chương V57,48100m
5Phên nứa chắn đấtChương V958,11m2
6Đắp đất bờ vây , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V2,395100m3
7Thanh thải sau thi côngChương V2,395100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V2,395100m3
H PHẦN CẦU: KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, đá 1x2, mác 450Chương V98,48m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V0,9996100m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V0,1624tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V15,5584tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V0,2073tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IChương V6,254m2
7SX, căng kéo bó cáp DƯL 12T12.7mm kéo sauChương V6,4612tấn
8SX, lắp dựng neo DƯL 12T12.7mmChương V40đầu neo
9Lắp đặt Ống gen D65/72Chương V696m
10Vữa lấp lòng ống genChương V2,173m3
11Nâng hạ dầm cầu , chiều dài dầm L=33mChương V4dầm
12Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi chứa đến đầu cầu, chiều dài dầm L=33mChương V4dầm
13Di chuyển dầm từ mố cầu đến vị trí cẩu lắpChương V4dầm
14Lắp dựng dầm cầu I, chiều dài dầm L=33m, , trên cạnChương V4dầm
15Khấu hao thép hình hệ dầm dẫn (KH=1,5%*0,2 tháng +5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)Chương V33,932tấn
16Sản xuất thép hình hệ dầm dẫnChương V33,932tấn
17Lắp đặt thép hình hệ dầm dẫnChương V33,932tấn
18Tháo dỡ thép hình hệ dầm dẫnChương V33,932tấn
19Cáp cẩu dầmChương V20m
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V26,32m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 350Chương V10,18m3
22Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V0,1033100m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngangChương V0,8249100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Chương V0,0187tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Chương V1,1795tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1964tấn
27Tấm đệm đàn hồi dày 2cmChương V1,6m2
28Thép bản hộp chốt mạ kẽmChương V15,328kg
29Bi tum chèn kheChương V0,012m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chương V61,11m3
31Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V0,6203100m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầuChương V0,4863100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V0,2229tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V13,384tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V13,62m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngChương V0,4314100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DChương V1,5673tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V1021 cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300Chương V19,02m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Chương V0,5841tấn
41Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmChương V0,391100m
42Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan canChương V1,0414100m2
43Ống HDPE xoắn D50/65Chương V0,024100m
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chân cột đèn, đá 1x2, mác 300Chương V0,3m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ cột đènChương V0,0256100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ cột đèn, đường kính cốt thép Chương V0,0415tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0502tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0502tấn
49Bulong M24 (cả đai ốc)Chương V4cái
50Hộp điện bằng tônChương V2cái
51Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấuChương V257,6m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V2,576100m2
53Bê tông nhựa loại C19, R19 tỷ lệ hàm lượng nhựa 4,5%Chương V42,8131tấn
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V2,576100m2
55Sản xuất lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V2,6483tấn
56Lắp dựng lan can mạ kẽmChương V2,6483tấn
57Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, chiều rộng 50mmChương V16,8m
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1039tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1039tấn
60Bulong M12Chương V72bộ
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Chương V0,1701tấn
62Vữa không co ngót 40MPaChương V2,28m3
63Lắp đặt gối cao su (300x450x74)mmChương V8cái
64Ống thoát nước D162 (gang đúc) L=0.4mChương V8bộ
65Lắp đặt ống thoát nước D162 (gang đúc), L=0.4mChương V81 cấu kiện
66tấm nắp chắn rácChương V8cái
67Ống nhựa PVC D150mmChương V0,14100m
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0816tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0816tấn
70Bu lông M12x40Chương V32bộ
71Bu lông M12x100Chương V32bộ
I PHẦN CẦU: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Chương V214,7m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Chương V24,36m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V2,4265100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo phẳng, đá 4x6, mác 150Chương V8,92m3
5Vữa không co ngót 40MPaChương V0,08m3
6Vữa XM M150 tạo dốcChương V0,18m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 16T, đường kính Chương V0,0093tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 16T, đường kính Chương V12,8097tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 16T, đường kính > 18mmChương V1,2631tấn
10Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V276,34m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V3,8598100m2
12Chốt thép mạ kẽm R32, L=700mm (neo dầm)Chương V8cái
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V4,9011100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V11,0278100m3
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2053100m3
16Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,8475100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V7,1861100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, M350Chương V25,16m3
19Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V0,2554100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo phẳng, đá 4x6, mác 150Chương V7,72m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V0,0093tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V2,3633tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,0372tấn
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V4,8m2
25Bitum chèn kheChương V0,16m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V0,1118100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Chương V174,46m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,8207tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,3792tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm - CB400VChương V26,9631tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm_CB240TChương V1,5208tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V9,112100m2
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V3,7623tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V3,7623tấn
35Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V4,16m3
36Xúc bê tông đầu cọc lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V0,0416100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0416100m3
38Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmChương V80mối nối
39Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V43,52m2
40Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (đóng thẳng)Chương V3,28100m
41Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (đóng xiên)Chương V7,56100m
42Cọc dẫn thép hìnhChương V0,38tấn
43Đóng cọc dẫn, đất cấp IChương V0,968100m
J PHẦN CẦU: TỨ NÓN, CHÂN KHAY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,5479100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V3,1691100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3444100m3
4Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V4,5205100m3
5Xây đá hộc, xây taluy vữa XM mác 100Chương V111,15m3
6Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V43,5m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V44,01m3
8Ống nhựa pvc D80 thoát nước tứ nónChương V0,3100m
9Vải địa kỹ thuật (Đầu ống thoát nước D80)Chương V0,078100m2
10Đá 1x2 ( Đầu ống thoát nước D80)Chương V1,5m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V0,416100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V0,416100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0624100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,104100m3
K PHẦN CẦU: TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V3,75100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V3,75100m3
3Đắp đất tạo mặt bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V18,75100m3
4Đất đắp K90Chương V2.062,5m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,22100m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,61100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,5673100m3
8Lắp đặt, tháo dỡ cống tạm D=1m (KH=50%)Chương V20đoạn ống
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,98100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8148100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0837100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V17,48m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V20,79m3
14Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,3162100m3
15Đất đắp K98Chương V36,6792m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V17,48m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,1748100m3
18Khấu hao hệ đà giáo (KH=1,5%*2 tháng +5%*2 lần sử dụng)Chương V8,94tấn
19Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V8,94tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V17,88tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V17,88tấn
22Đóng, nhổ cọc tre , chiều dài cọc Chương V23,68100m
23Phên nứa chắn đấtChương V296m2
24Đắp đất bờ vây , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V1,48100m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ sàn công tác thi công dầm ngang (KH=1/8)Chương V2,738m3 cấu kiện
26Sản xuất kết cấu thép hệ quang treoChương V0,222tấn
27Thép xuyên táo D16 (để lại)Chương V0,057tấn
28Ray ( KH=1,5%*2 tháng +5%* 1 lần lắp đặt tháo dỡ)Chương V18m
29Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5%*3 tháng +5%*1 lần sử dụng cho thép)Chương V4,53tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,53tấn
31Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,53tấn
L PHẦN CẦU: CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đắp đất tạo mặt bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,27100m3
2Đất mua K90Chương V469,7m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V14,095m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V176,055m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V1,9015100m3
6Thanh thải sau thi côngChương V38,4474100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V38,4474100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (trong đó đã từng thi công 01 công trình có hạng mục cầu) (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.544.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu) (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 1 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật công trình cầu đường bộ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cầu đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng tối đa 10T2
2 Cần cẩu hoặc cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy đóng cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T1
7 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 tấn1
8 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy phun hoặc tưới nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
12 Đầm dùi Sử dụng tốt4
13 Đầm bàn Sử dụng tốt4
14 Đầm cóc Sử dụng tốt4
15 Máy hàn Sử dụng tốt3
16 Máy thủy bình (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->