Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ Kho K890 và 02 Nhà ở công vụ Kho K856; các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy tại Kho K890
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ Kho K890 và 02 Nhà ở công vụ Kho K856; các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy tại Kho K890 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:10:00 đến ngày 2022-07-27 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,010,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phó chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành điện: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự, - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ Kho K890 và 02 Nhà ở công vụ Kho K856; các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy tại Kho K890 Dự án: Nhà công vụ các đơn vị Kho K890, K856/Cục Quân khí và Trung tâm huấn luyện 334/Bộ Tham mưu của Tổng cục Kỹ thuật 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: 069.536.795. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536.795; Cá nhân: Hoàng Anh Toàn; SĐT: 0986.36.86.48 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 2,1929 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 27,969 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 98,0148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả HSTK | 2,7254 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 2,7796 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,0463 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 8,2439 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 2,4839 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x9,5x20 đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 47,5212 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 6,8256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả HSTK | 0,6826 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,527 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,4579 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,735 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 23,2312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả HSTK | 4,0341 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,5468 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 2,8218 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,4766 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 56,6791 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả HSTK | 7,7867 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,8195 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 10,6269 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,2903 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 209,9924 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 16,2638 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 22,6064 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 6,8545 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả HSTK | 1,2779 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,5538 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0284 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả HSTK | 0,044 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,264 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 20 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 4,7784 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả HSTK | 0,4179 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,5564 | tấn |
| 38 | Gia công hệ dầm thép bản | Mô tả HSTK | 0,2835 | tấn |
| 39 | Bu lông M24 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 40 | Chốt M28 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả HSTK | 0,3357 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm mái aluminium | Mô tả HSTK | 0,2835 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,3357 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 30,291 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả HSTK | 1,4189 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 1,4188 | tấn |
| B | Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x9,5x20 đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả HSTK | 36,048 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x9,5x20 đặc câu gạch rỗng 9,5x13,5x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 235,8736 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x9,5x20 đặc, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 95,5404 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả HSTK | 47,367 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 350,912 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 147,84 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 120x600 | Mô tả HSTK | 95,16 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 262,482 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 746,938 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát tường không sơn) | Mô tả HSTK | 757,464 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.391,1248 | m2 |
| 12 | Làm trần sàn gác xép bằng tấm Cembroad dày 25mm (tấm 1,2x2,4m dày 25mm) | Mô tả HSTK | 130,7112 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chịu nước | Mô tả HSTK | 52,8264 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm trong phòng ngủ nhỏ: | Mô tả HSTK | 87 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 332,6901 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 55,2544 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 900,8 | m |
| 18 | Kẻ chỉ lõm 30x15; A800 | Mô tả HSTK | 161,16 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 308,52 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.009,42 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.723,8149 | m2 |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả HSTK | 615,8988 | m2 |
| 23 | Ngói bò úp nóc Kích thước 240x350 | Mô tả HSTK | 187,6 | viên |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả HSTK | 714,0468 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 98,148 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng tấm Aluminum (dày 0,1mm) | Mô tả HSTK | 54,8052 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả HSTK | 3,7226 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 226,5534 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 115,44 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng lam chắn nắng, lam nhôm khung thép | Mô tả HSTK | 25,665 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 1,3291 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 41,5357 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 949,7612 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả HSTK | 80,8264 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 127,376 | m2 |
| 36 | Lát đá Granit qua chân cửa | Mô tả HSTK | 15,212 | m2 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 1,3314 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,3314 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x9,5x20 đặc, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 3,8172 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 22,9595 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,6632 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 41,49 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 41,49 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 54,1308 | m2 |
| 45 | Lan can cầu thang, lan can tay vịn gỗ, khung sắt liên kết hàn | Mô tả HSTK | 31,2516 | m2 |
| 46 | Gia công và lắp dựng thang lên gác xép (có bản thang, tay vịn, dầm thang bằng thép, sơn hoàn thiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 47 | Gia công cửa Inox, hoa Inox | Mô tả HSTK | 0,2416 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả HSTK | 60,204 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm (Hệ Xìngfa 55) | Mô tả HSTK | 53,004 | m2 |
| 50 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả HSTK | 48 | Bộ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Xingfa 2 cánh mở lật kính trắng dày 6,38mm (Hệ nhôm dày 55) | Mô tả HSTK | 7,2 | m2 |
| 52 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh lật | Mô tả HSTK | 20 | Bộ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép, tấm panel bông thủy tinh bọc thép sơn giả gỗ dày 1mm (Phụ kiện +khóa đồng bộ) | Mô tả HSTK | 64,8 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép hộp (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 64,8 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa mở 1 cánh kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55) | Mô tả HSTK | 109,28 | m2 |
| 56 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả HSTK | 48 | Bộ |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa mở 1 cánh kính mờ dày 5mm (Hệ 55) | Mô tả HSTK | 19,11 | m2 |
| 58 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả HSTK | 13 | Bộ |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Xingfa có cánh mở kính trắng dày 6.38mm | Mô tả HSTK | 24,048 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi căn hộ | Mô tả HSTK | 20 | Cái |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả HSTK | 10,42 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả HSTK | 25,4203 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 8,9776 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 89,7758 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả HSTK | 3,7169 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0182 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,5198 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng chiều dày | Mô tả HSTK | 1,7146 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,0226 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0367 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,4362 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0078 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả HSTK | 0,0047 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,1372 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 7 | m2 |
| 77 | Ghi chắn rác, thép không gỉ D8, a30 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0062 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,3755 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,2704 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 8,3452 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng chiều dày | Mô tả HSTK | 8,2914 | m3 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 115,756 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,3416 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả HSTK | 0,3647 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 4,27 | m3 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 244 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0626 | 100m3 |
| C | Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-300A-45KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-200A-30KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P-63A-6KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 5 | MCB 2P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 6 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 8 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 9 | MCCB 3P-200A-30KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-63A-6KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 11 | MCB 2P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường 15 module | Mô tả HSTK | 20 | hộp |
| 13 | MCB 2P-63A-10KA | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 14 | MCB 1P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 15 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 16 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 17 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 18 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 19 | Hộp 4 công tơ | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 20 | Hộp 6 công tơ | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 21 | Công tơ điện trực tiếp 20/80A | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 22 | Đèn tuýp led 1,2m 25W (120Lm/W) | Mô tả HSTK | 68 | bộ |
| 23 | Đèn tuýp led 0.6m 10W (120Lm/W) | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 24 | Đèn led ốp trần D290 15W | Mô tả HSTK | 47 | bộ |
| 25 | Quạt trần 80W + hộp số | Mô tả HSTK | 28 | cái |
| 26 | Quạt hút mùi gắn tường 200x200 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 27 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả HSTK | 122 | cái |
| 28 | Công tắc đảo chiều đơn âm tường | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 29 | Công tắc 2 cực âm tường 20A | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả HSTK | 264 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tường | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 32 | CXV 4x70mm2 | Mô tả HSTK | 8 | m |
| 33 | E50mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 8 | m |
| 34 | CXV 2x16mm2 | Mô tả HSTK | 800 | m |
| 35 | E16mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 800 | m |
| 36 | CV 2(1x6mm2) | Mô tả HSTK | 330 | m |
| 37 | E6mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 330 | m |
| 38 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả HSTK | 1.130 | m |
| 39 | E4mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 1.130 | m |
| 40 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả HSTK | 2.470 | m |
| 41 | E2.5mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 2.470 | m |
| 42 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả HSTK | 1.740 | m |
| 43 | E1.5mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 1.740 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,266 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,091 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,175 | 100m3 |
| 47 | Xếp gạch chỉ đặc | Mô tả HSTK | 700 | viên |
| 48 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả HSTK | 70 | m |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,091 | 100m3 |
| 50 | Gen nhựa 100x100 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 51 | ống nhựa SP D40 | Mô tả HSTK | 800 | m |
| 52 | Ống nhựa SP D25 | Mô tả HSTK | 1.460 | m |
| 53 | ống nhựa SP D20 | Mô tả HSTK | 2.470 | m |
| 54 | ống nhựa SP D16 | Mô tả HSTK | 1.740 | m |
| 55 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 56 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả HSTK | 12 | cọc |
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 4 | hộp |
| 58 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả HSTK | 340 | m |
| 59 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 60 | Cáp đồng bện M70 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả HSTK | 0,204 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,204 | 100m3 |
| D | Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR cấp nước lạnh D63 PN16 | Mô tả HSTK | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống PPR cấp nước lạnh D50 PN16 | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN16 | Mô tả HSTK | 4,5 | 100m |
| 4 | Ống PPR cấp nước lạnh D40 PN16 | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 5 | Măng sông nhựa D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D50 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 150 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa D32 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 9 | Van nhựa PPR D63 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 10 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D63/50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D63/25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D50/25 | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D63/63 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 15 | Cút PPR D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 16 | Cút PPR D25 | Mô tả HSTK | 50 | cái |
| 17 | Côn PPR D63/50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 18 | Côn PPR D50/25 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 19 | Bơm tăng áp 5m3 H=10m (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 20 | Két nước 4m3 (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 2 | bể |
| 21 | Bơm sinh hoạt 4m3/h, H=20m | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 22 | Ống uPVC D125 PN6 | Mô tả HSTK | 0,51 | 100m |
| 23 | Ống uPVC D110 PN6 | Mô tả HSTK | 1,2 | 100m |
| 24 | Ống uPVC D90 PN6 | Mô tả HSTK | 0,88 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D76 PN6 | Mô tả HSTK | 0,21 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D60 PN6 | Mô tả HSTK | 0,82 | 100m |
| 27 | Y uPVC D125/125 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 28 | Y uPVC D125/110 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 29 | Y uPVC D125/90 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 30 | Y uPVC D125/76 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 31 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 32 | Chếch uPVC D125 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 33 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 34 | Chếch uPVC D90 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 35 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 36 | Chếch uPVC D60 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 37 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 38 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 39 | Vòi rửa lavabo nóng lạnh | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 40 | Bộ vòi sen tắm nóng lạnh | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 43 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 44 | Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 0,24 | 100m |
| 45 | Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 1,44 | 100m |
| 46 | Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóng | Mô tả HSTK | 0,56 | 100m |
| 47 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả HSTK | 64 | cái |
| 49 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 50 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 51 | Tê PPR D25/25 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 52 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 53 | Tê PPR D20/20 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 55 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 128 | cái |
| 56 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 57 | Nút bịt | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 58 | Kép thép | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 59 | Ống uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,68 | 100m |
| 60 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 61 | Siphong D42 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 62 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 63 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 64 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 65 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 72 | cái |
| 66 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 67 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 68 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 69 | Vòi rửa lavabo nóng lạnh | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 70 | Bộ vòi sen tắm nóng lạnh | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 73 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 74 | Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 0,36 | 100m |
| 75 | Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 1,44 | 100m |
| 76 | Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóng | Mô tả HSTK | 0,84 | 100m |
| 77 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả HSTK | 72 | cái |
| 79 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 80 | Tê PPR D25/25 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 81 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 82 | Tê PPR D20/20 | Mô tả HSTK | 36 | cái |
| 83 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 84 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 192 | cái |
| 85 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 96 | cái |
| 86 | Nút bịt | Mô tả HSTK | 96 | cái |
| 87 | Kép thép | Mô tả HSTK | 96 | cái |
| 88 | Ống uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 89 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 90 | Siphong D42 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 91 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 92 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 93 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 36 | cái |
| 94 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 95 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 96 | Côn uPVC D76/60 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 97 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,3774 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,2903 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0236 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1159 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,471 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 7,1094 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,0478 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0298 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,956 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0341 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 1,1187 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,0974 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 50,246 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 50,246 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 41,968 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 8,3232 | m2 |
| 115 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả HSTK | 8,3232 | m2 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,2365 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,1409 | 100m3 |
| E | Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần PCCC trong nhà | |||
| 1 | Hộp đựng dụng cụ PCCC 1100x600x200 | Mô tả HSTK | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả HSTK | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả HSTK | 4 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả HSTK | 4 | chiếc |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Đèn Exit | Mô tả HSTK | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả HSTK | 3 | 5 đèn |
| 8 | Dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 9 | Ống nhưa PVC, D16 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| F | Hạng mục Phá dỡ, giải phóng mặt bằng thi công Kho K890 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 27,3438 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 34,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 522,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 34,41 | m3 |
| G | Hạng mục San nền tại Kho K890 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,0185 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 7,5482 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả HSTK | 0,7606 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 21,1666 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp (đơn giá tại mỏ vật liệu) | Mô tả HSTK | 2.144,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 21,4406 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 21,4406 | 100m3 |
| H | Hạng mục Cổng khu Nhà ở công vụ Kho K890 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,0757 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,416 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0374 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0408 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,242 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng chiều dày | Mô tả HSTK | 0,576 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0504 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,078 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 0,24 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x,9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,9088 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 15,792 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 15,792 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cánh cổng thép | Mô tả HSTK | 12,555 | m2 |
| 17 | Bánh xe chạy | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 18 | Thanh ray chạy | Mô tả HSTK | 6,4 | m |
| 19 | Chốt khóa cổng | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| I | Hạng mục Tường rào loại III Kho K890 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 3,9862 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 21,3168 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 9,5x13,5x20 rỗng, xây móng chiều dày | Mô tả HSTK | 147,8853 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 1,5988 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,3705 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,752 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 15,9876 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 1,3287 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Mô tả HSTK | 1,3392 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2139 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,2927 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 6,696 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 9,5x13,5x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 40,8969 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả HSTK | 0,9914 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,8627 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 7,4358 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 105,09 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.041,012 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả HSTK | 1.146,102 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng thanh thép L50x50x5 (mạ kẽm) trụ hàng rào | Mô tả HSTK | 697,45 | kg |
| 21 | Sản xuất lắp dựng dây thép gai | Mô tả HSTK | 266,46 | kg |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 1,719 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 6,765 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 9,5x13,5x20 rỗng, xây móng chiều dày | Mô tả HSTK | 69,003 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 0,4059 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0939 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,4451 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 4,059 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,573 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0875 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,5525 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 1,8 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 9,5x13,5x20 rỗng, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 10,3373 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả HSTK | 0,2506 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2194 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,8795 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 28,25 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 263,13 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả HSTK | 291,38 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng thanh thép L50x50x5 mạ kẽmtrụ hàng rào | Mô tả HSTK | 267,67 | kg |
| 42 | Sản xuất lắp dựng dây thép gai | Mô tả HSTK | 67,65 | kg |
| J | Hạng mục Sân bê tông nội bộ K890 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,3731 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 7,461 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 134,298 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả HSTK | 36,66 | 10m |
| 5 | Matis chèn khe co giãn | Mô tả HSTK | 0,0443 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,1239 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 2,4788 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 17,3516 | m3 |
| K | Hạng mục Mạng lưới cấp điện mạng ngoài K890 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cần đèn đơn gắn tường | Mô tả HSTK | 2 | cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100W | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 3 | CXV 4x150mm2 | Mô tả HSTK | 160 | m |
| L | Hạng mục Hệ thống cấp nước mạng ngoài K890 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả HSTK | 6,2873 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 1,2491 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 4,9966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,2908 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả HSTK | 10,9 | 100m |
| 6 | lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống | Mô tả HSTK | 1.090 | m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông D110x110x110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn D110 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu bích bối bằng PP măng xông, D110 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông PVC nối bằng phương pháp măng sông D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 13 | Trụ định vị tuyến ống | Mô tả HSTK | 20 | trụ |
| 14 | Vật liệu xốp thông ống D110 | Mô tả HSTK | 2 | quả |
| 15 | Thông rửa ống D110 trước khi khử trùng bằng nước và xốp | Mô tả HSTK | 815 | m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | Mô tả HSTK | 8,15 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110 | Mô tả HSTK | 8,15 | 100m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả HSTK | 0,4554 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,0648 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,0032 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 0,0924 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 0,6552 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,2632 | m3 |
| 24 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | Mô tả HSTK | 0,4275 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Mô tả HSTK | 11,58 | kg |
| 26 | Quai mở | Mô tả HSTK | 1 | Cái |
| 27 | Móc khóa D10 | Mô tả HSTK | 1 | Cái |
| 28 | Chi phí thỏa thuận đấu nối cấp nước | Mô tả HSTK | 1 | HM |
| M | Hạng mục Hệ thống thoát nước mạng ngoài K890 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 8,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả HSTK | 0,0763 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 thoát nước thải | Mô tả HSTK | 17 | mm |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0053 | 100m3 |
| N | Hạng mục Bể nước cứu hỏa K890 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 2,278 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 7,4925 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả HSTK | 7,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,1032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1701 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,6976 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 0,7248 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (phụ gia chống thấm B6) | Mô tả HSTK | 33,6993 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi công | Mô tả HSTK | 34,6 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,5816 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả HSTK | 1,5586 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả HSTK | 22,0501 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 0,8583 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,5756 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1369 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 13,8634 | m3 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước | Mô tả HSTK | 127,3388 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 91,9 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 85,825 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 51,1225 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,5572 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 2,9101 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800, tôn dày 0,42mm | Mô tả HSTK | 1,28 | m2 |
| O | Hạng mục Nhà trạm bơm K890 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,002 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,014 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,16 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0103 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả HSTK | 0,0132 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,099 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0232 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1308 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2547 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 2,5 | m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 13,0926 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,2336 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,2336 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x9,5x20 gạch đặc câu gạch rỗng 9,5x1,5x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 6,728 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 35,84 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 39,92 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 25 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 35,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 64,92 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | Mô tả HSTK | 0,3006 | 100m2 |
| 26 | Diềm tôn | Mô tả HSTK | 20,6 | m |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,45 | m3 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 2,4326 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả HSTK | 0,0668 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 3,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x30x2, lam chớp thép tấm dày 1mm, pano thép tấm dày 1mm | Mô tả HSTK | 2,88 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 30x30x2, lam chớp thép tấm dày 1mm, pano thép tấm dày 1mm | Mô tả HSTK | 3,6 | m2 |
| 34 | San xuất cửa khung lưới thép L30x30x2 chống chuột | Mô tả HSTK | 1,8396 | m2 |
| 35 | Tủ điện 700x600x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 36 | MCCB 3P-125A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 37 | MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 39 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 40 | Cầu chì ống 2A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 41 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 42 | MCCB 3P-125A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 43 | Đèn tuýp LED 1,2m 220V-36W | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Công tắc hạt đơn âm tường 10A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 45 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 10A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 46 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 47 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả HSTK | 8 | cọc |
| 48 | Kim thu sét mạ kẽm, D18, L=0,6m | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 49 | Dây thép mạ kẽm, M14 | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 50 | Dây thép mạ kẽm, M10 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 51 | Cáp tiếp địa M25 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 52 | Dây dẫn CXV 4x50 | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 53 | Dây dẫn CXV 4x25 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 54 | Dây dẫn E16 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 55 | Dây dẫn CV 2(1x2.5) | Mô tả HSTK | 6 | m |
| 56 | Dây dẫn E2.5 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 3 | m |
| 57 | Dây dẫn CV 2(1x1.5) | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 58 | Dây dẫn E1.5 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 59 | Ống nhựa HDPE, D85/65 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 60 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả HSTK | 3 | m |
| 61 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả HSTK | 0,19 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,065 | 100m3 |
| 64 | Gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả HSTK | 500 | viên |
| 65 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 66 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả HSTK | 0,2 | 5 đèn |
| 67 | Ổ cắm đơn | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| P | Hạng mục PCCC ngoài nhà K890 | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65x20m | Mô tả HSTK | 4 | cuộn |
| 3 | Lăng phun D65x13 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 4 | Trục cứu hỏa loại 2 họng đường kính trụ cứu hỏa D100mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 5 | Van chặn D100 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 6 | Ống thép đen, D100 | Mô tả HSTK | 0,8 | 100m |
| 7 | Cút thép đen, D100 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 8 | Tê gang 3B, D100 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 9 | Bích rỗng, D100 | Mô tả HSTK | 26 | cặp bích |
| 10 | Bích đặc, D100 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 11 | Mối nối mềm, D100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0104 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,24 | m3 |
| 16 | Bu lông M16 | Mô tả HSTK | 100 | bộ |
| 17 | Gioăng mặt bích, DN100 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 18 | Họng đựng van u.PVC, D110 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 30 | m2 |
| 20 | Rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Mô tả HSTK | 2 | chiếc |
| 21 | Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Mô tả HSTK | 1 | chiếc |
| 22 | Y lọc D100 lắp hệ bơm chữa cháy | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 23 | Y lọc D50 lắp hệ bơm chữa cháy | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 24 | Van chặn D100 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 25 | Van chặn D50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D100 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 28 | Van giảm áp D100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 29 | Van bi 2 chiều D25 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 30 | Van 1 chiều, D25 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 31 | Van bi 2 chiều D15 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 32 | Công tắc áp lực | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 33 | Rắc co tráng kẽm, D25 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 34 | Giảm giật chống rung quán tính D100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 35 | Giảm giật chống rung quán tính D50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 37 | Ống thép tráng kẽm, D100 | Mô tả HSTK | 0,24 | 100m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm, D50 | Mô tả HSTK | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm, D25 | Mô tả HSTK | 0,18 | 100m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm, D15 | Mô tả HSTK | 0,12 | 100m |
| 41 | Tê thép tráng kẽm, D100 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 42 | Tê thép tráng kẽm, D25 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 43 | Tê thép tráng kẽm, D15 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 44 | Cút thép tráng kẽm, D100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 45 | Cút thép tráng kẽm, D50 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 46 | Cút thép tráng kẽm, D25 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 47 | Cút thép tráng kẽm, D15 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 48 | Bích thép đặc, D100 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 49 | Bích thép lắp van, D100 | Mô tả HSTK | 19 | cặp bích |
| 50 | Bích thép lắp van, D50 | Mô tả HSTK | 6 | cặp bích |
| 51 | Bộ bulong + Ecu M16 lắp hệ van D100 | Mô tả HSTK | 152 | bộ |
| 52 | Bộ bulong + Ecu M10 lắp hệ van D50 | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 53 | Gioăng cao su D100 | Mô tả HSTK | 38 | Chiếc |
| 54 | Gioăng cao su D50 | Mô tả HSTK | 12 | Chiếc |
| 55 | Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 56 | Dây dẫn E2.5 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 57 | Cáp nguồn chống cháy cáp 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 58 | Ống nhựa bảo hộ SP D40 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 59 | Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x16+1x16mm2 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 60 | Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x25+1x25mm2 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 61 | Ống nhựa bảo vệ dây D80 | Mô tả HSTK | 40 | m |
| 62 | Bể mồi cho bơm chưa cháy (Inox 500 lít) + chân đế | Mô tả HSTK | 1 | Chiếc |
| 63 | Dây M16-PVC/CU tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Mô tả HSTK | 40 | m |
| 64 | Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa, D20 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 65 | Dây điện 3x0,75mm2 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 66 | Ống nhựa bảo vệ dây, D20 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| Q | Hạng mục Hệ thống bơm nước chữa cháy K890 | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ Điezel | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm điện bù áp lực | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Bình áp lực | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| R | Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 1,6749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 11,2946 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 20,9207 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 31,3061 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả HSTK | 1,1506 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,7469 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,012 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 38,8461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 3,8846 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,8461 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,555 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 4,5274 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 1,1901 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,5977 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 7,4196 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,4839 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,252 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,6684 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 28,9804 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,638 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,0047 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1958 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 4,046 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 85,4173 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 6,6407 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 8,6557 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 7,514 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả HSTK | 1,5886 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,4005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,3498 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0056 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,072 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 14,7559 | tấn |
| 35 | Bu lông d14 | Mô tả HSTK | 396 | cái |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 14,7559 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.188,2587 | m2 |
| S | Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 30,8408 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc câu gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 100,9996 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 66,6172 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả HSTK | 9,2481 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 366,983 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.259,528 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 141,078 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 522,66 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 628,88 | m2 |
| 10 | Đắp phào trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 714,8 | m |
| 11 | Đắp phào nổi đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 149,639 | m |
| 12 | Soi chỉ lõm KT70x15 | Mô tả HSTK | 86,62 | m |
| 13 | CCLD gạch bông gió KT400x400x60 | Mô tả HSTK | 96 | viên |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 480,141 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 2.449,128 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả HSTK | 8,0496 | 100m2 |
| 17 | GCLD hệ khung thép hộp 30x60x2 lam chớp tôn cửa thăm mái | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả HSTK | 172,497 | m3 |
| 19 | Lát nền, gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 574,99 | m2 |
| 20 | Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 51,75 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit KT600x120 | Mô tả HSTK | 59,76 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600 | Mô tả HSTK | 152,26 | m2 |
| 23 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 7,1 | m2 |
| 24 | Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 35,19 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600 | Mô tả HSTK | 185,28 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Mô tả HSTK | 35,19 | m2 |
| 27 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn thép dày 1,2mm, kính trắng dày 6,38mm, sơn giả gỗ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 32,4 | m2 |
| 28 | CCLD ổ khoá tay gạt inox | Mô tả HSTK | 40 | bộ |
| 29 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 54 | m2 |
| 30 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Nhôm hệ 55) | Mô tả HSTK | 21,6 | m2 |
| 31 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 32 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhựa lõi thép sơn giả gỗ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 52,8 | m2 |
| 33 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55) | Mô tả HSTK | 14,7 | m2 |
| 34 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả HSTK | 10 | Bộ |
| 35 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55) | Mô tả HSTK | 58,2 | m2 |
| 36 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả HSTK | 30 | bộ |
| 37 | CCLD vách kính khung nhôm hệ, kinh trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 15,6 | m2 |
| 38 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55) | Mô tả HSTK | 3,6 | m2 |
| 39 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh lật | Mô tả HSTK | 10 | Bộ |
| 40 | Gia công hoa inox cửa sổ 14x14x0.8 | Mô tả HSTK | 0,1642 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 30,6 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 6,384 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 3,192 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 10,4352 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 0,904 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 9,9 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 61,02 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0638 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0393 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 5,4966 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,404 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 4,114 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 9,4616 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 8,1088 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1,1768 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,0403 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,2912 | m3 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 5,56 | m2 |
| 59 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 124,528 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,411 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,4602 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 5,1772 | m3 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 292 | 1 cấu kiện |
| 64 | Gia công lắp đặt tấm ghi chắn rác thép không gỉ d8 a30 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0627 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,3824 | 100m3 |
| T | Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 15 module | Mô tả HSTK | 10 | hộp |
| 2 | MCB 2P-63A-10KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 3 | MCB 1P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 6 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 7 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 9 | Hộp 6 công tơ | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Công tơ điện trực tiếp 20/80A | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 11 | Đèn tuýp led 1,2m 25W (120Lm/W) | Mô tả HSTK | 30 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp led 0.6m 10W (120Lm/W) | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 13 | Đèn led ốp trần D290 15W | Mô tả HSTK | 15 | bộ |
| 14 | Đèn treo tường 15W | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 15 | Quạt trần 80W + hộp số | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 16 | Quạt hút mùi gắn tường 200x200 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 17 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả HSTK | 61 | cái |
| 18 | Công tắc 2 cực âm tường 20A | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả HSTK | 120 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tường | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 21 | CXV 2x16mm2 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 22 | E16mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 23 | CV 2(1x6mm2) | Mô tả HSTK | 230 | m |
| 24 | E6mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 230 | m |
| 25 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả HSTK | 640 | m |
| 26 | E4mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 640 | m |
| 27 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả HSTK | 1.580 | m |
| 28 | E2.5mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 1.580 | m |
| 29 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả HSTK | 1.130 | m |
| 30 | E1.5mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 1.130 | m |
| 31 | Ống nhựa bảo hộ SP D40 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 32 | Ông nhựa bảo hộ SP D25 | Mô tả HSTK | 870 | m |
| 33 | Ống nhựa bảo hộ SP D20 | Mô tả HSTK | 1.580 | m |
| 34 | Ống nhựa bảo vệ SP D16 | Mô tả HSTK | 1.130 | m |
| 35 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả HSTK | 14 | cọc |
| 37 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 4 | hộp |
| 38 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả HSTK | 310 | m |
| 39 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 40 | Cáp đồng bện M70 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,244 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,244 | 100m3 |
| U | Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR cấp nước lạnh D63 PN16 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN16 | Mô tả HSTK | 2,37 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D50 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 79 | cái |
| 6 | Van nhựa PPR D63 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D63/25 | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D63/63 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 11 | Cút PPR D25 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 12 | Côn PPR D63/25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 13 | Ống uPVC D110 PN6 | Mô tả HSTK | 1,05 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D60 PN6 | Mô tả HSTK | 0,21 | 100m |
| 15 | Y uPVC D125/125 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 16 | Y uPVC D125/90 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 17 | Y uPVC D125/76 | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 18 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 19 | Chếch uPVC D125 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 20 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 21 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 26 | cái |
| 22 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 23 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 24 | Vòi rửa lavabo nóng lạnh | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 25 | Bộ vòi sen tắm nóng lạnh | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt+Phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 28 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 29 | Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 0,4 | 100m |
| 30 | Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 0,8 | 100m |
| 31 | Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóng | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 32 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả HSTK | 50 | cái |
| 34 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 35 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 37 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 38 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 70 | cái |
| 39 | Nút bịt | Mô tả HSTK | 70 | cái |
| 40 | Kép thép | Mô tả HSTK | 70 | cái |
| 41 | Ống uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,4 | 100m |
| 42 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 43 | Siphong D42 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 44 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 45 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 46 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 47 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 48 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,3194 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,2903 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0472 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2318 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,5606 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 7,1094 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,0478 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0298 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,956 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0341 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 1,1187 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,0974 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 4 | cấu kiện |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 50,246 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 50,246 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 41,968 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 8,3232 | m2 |
| 66 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả HSTK | 8,3232 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0505 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,2689 | 100m3 |
| V | Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần PCCC trong nhà | |||
| 1 | Hộp đựng dụng cụ PCCC 1100x600x200 | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả HSTK | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả HSTK | 1 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả HSTK | 2 | chiếc |
| W | Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 1,6749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 11,2946 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 20,9207 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 31,3061 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả HSTK | 1,1506 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,7469 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,012 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 38,8461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 3,8846 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,8461 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,555 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 4,5274 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 1,1901 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,5977 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 7,4196 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,4839 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,252 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,6684 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 28,9804 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,638 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,0047 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1958 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 4,046 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 85,4173 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 6,6407 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 8,6557 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 7,514 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả HSTK | 1,5886 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,4005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,3498 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0056 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,072 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 14,7559 | tấn |
| 35 | Bu lông d14 | Mô tả HSTK | 396 | cái |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 14,7559 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.188,2587 | m2 |
| X | Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 30,8408 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc câu gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 100,9996 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 66,6172 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả HSTK | 9,2481 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 366,983 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.259,528 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 141,078 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 522,66 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 628,88 | m2 |
| 10 | Đắp phào trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 714,8 | m |
| 11 | Đắp phào nổi đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 149,639 | m |
| 12 | Soi chỉ lõm KT70x15 | Mô tả HSTK | 86,62 | m |
| 13 | CCLD gạch bông gió KT400x400x60 | Mô tả HSTK | 96 | viên |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 480,141 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 2.449,128 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả HSTK | 8,0496 | 100m2 |
| 17 | GCLD hệ khung thép hộp 30x60x2 lam chớp tôn cửa thăm mái | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả HSTK | 172,497 | m3 |
| 19 | Lát nền, gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 574,99 | m2 |
| 20 | Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 51,75 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit KT600x120 | Mô tả HSTK | 59,76 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600 | Mô tả HSTK | 152,26 | m2 |
| 23 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 7,1 | m2 |
| 24 | Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 35,19 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600 | Mô tả HSTK | 185,28 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Mô tả HSTK | 35,19 | m2 |
| 27 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn thép dày 1,2mm, kính trắng dày 6,38mm, sơn giả gỗ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 32,4 | m2 |
| 28 | CCLD ổ khoá tay gạt inox | Mô tả HSTK | 40 | bộ |
| 29 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 54 | m2 |
| 30 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Nhôm hệ 55) | Mô tả HSTK | 21,6 | m2 |
| 31 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 32 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhựa lõi thép sơn giả gỗ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 52,8 | m2 |
| 33 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55) | Mô tả HSTK | 14,7 | m2 |
| 34 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả HSTK | 10 | Bộ |
| 35 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55) | Mô tả HSTK | 58,2 | m2 |
| 36 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả HSTK | 30 | bộ |
| 37 | CCLD vách kính khung nhôm hệ, kinh trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 15,6 | m2 |
| 38 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55) | Mô tả HSTK | 3,6 | m2 |
| 39 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh lật | Mô tả HSTK | 10 | Bộ |
| 40 | Gia công hoa inox cửa sổ 14x14x0.8 | Mô tả HSTK | 0,1642 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 30,6 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 6,384 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 3,192 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 10,4352 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 0,904 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 9,9 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 61,02 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0638 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0393 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 5,4966 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,404 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 4,114 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 9,4616 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 8,1088 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1,1768 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,0403 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,2912 | m3 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 5,56 | m2 |
| 59 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 124,528 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,411 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,4602 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 5,1772 | m3 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 292 | 1 cấu kiện |
| 64 | Gia công lắp đặt tấm ghi chắn rác thép không gỉ d8 a30 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0627 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,3824 | 100m3 |
| Y | Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 15 module | Mô tả HSTK | 10 | hộp |
| 2 | MCB 2P-63A-10KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 3 | MCB 1P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 6 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 7 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 9 | Hộp 6 công tơ | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Công tơ điện trực tiếp 20/80A | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 11 | Đèn tuýp led 1,2m 25W (120Lm/W) | Mô tả HSTK | 30 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp led 0.6m 10W (120Lm/W) | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 13 | Đèn led ốp trần D290 15W | Mô tả HSTK | 15 | bộ |
| 14 | Đèn treo tường 15W | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 15 | Quạt trần 80W + hộp số | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 16 | Quạt hút mùi gắn tường 200x200 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 17 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả HSTK | 61 | cái |
| 18 | Công tắc 2 cực âm tường 20A | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả HSTK | 120 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tường | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 21 | CXV 2x16mm2 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 22 | E16mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 23 | CV 2(1x6mm2) | Mô tả HSTK | 230 | m |
| 24 | E6mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 230 | m |
| 25 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả HSTK | 640 | m |
| 26 | E4mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 640 | m |
| 27 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả HSTK | 1.580 | m |
| 28 | E2.5mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 1.580 | m |
| 29 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả HSTK | 1.130 | m |
| 30 | E1.5mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 1.130 | m |
| 31 | Ống nhựa bảo hộ SP D40 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 32 | Ống nhựa bảo hộ SP D25 | Mô tả HSTK | 870 | m |
| 33 | Ống nhựa bảo hộ SP D20 | Mô tả HSTK | 1.580 | m |
| 34 | Ống nhựa bảo hộ SP D16 | Mô tả HSTK | 1.130 | m |
| 35 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả HSTK | 14 | cọc |
| 37 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 4 | hộp |
| 38 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả HSTK | 310 | m |
| 39 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 40 | Cáp đồng bện M70 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,244 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,244 | 100m3 |
| Z | Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR cấp nước lạnh D63 PN16 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN16 | Mô tả HSTK | 2,37 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D50 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 79 | cái |
| 6 | Van nhựa PPR D63 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D63/25 | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D63/63 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 11 | Cút PPR D25 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 12 | Côn PPR D63/25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 13 | Ống uPVC D110 PN6 | Mô tả HSTK | 1,05 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D60 PN6 | Mô tả HSTK | 0,21 | 100m |
| 15 | Y uPVC D125/125 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 16 | Y uPVC D125/90 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 17 | Y uPVC D125/76 | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 18 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 19 | Chếch uPVC D125 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 20 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 21 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 26 | cái |
| 22 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 23 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 24 | Vòi rửa lavabo nóng lạnh | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 25 | Bộ vòi sen tắm nóng lạnh | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt+Phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 28 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 29 | Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 0,4 | 100m |
| 30 | Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 0,8 | 100m |
| 31 | Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóng | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 32 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả HSTK | 50 | cái |
| 34 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 35 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 37 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 38 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 70 | cái |
| 39 | Nút bịt | Mô tả HSTK | 70 | cái |
| 40 | Kép thép | Mô tả HSTK | 70 | cái |
| 41 | Ống uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,4 | 100m |
| 42 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 43 | Siphong D42 | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 44 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 45 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 46 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 47 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 48 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,3194 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,2903 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0472 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2318 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,5606 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 7,1094 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,0478 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0298 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,956 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0341 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 1,1187 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,0974 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 4 | cấu kiện |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 50,246 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 50,246 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 41,968 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 8,3232 | m2 |
| 66 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả HSTK | 8,3232 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0505 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,2689 | 100m3 |
| AA | Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần PCCC trong nhà | |||
| 1 | Hộp đựng dụng cụ PCCC 1100x600x200 | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả HSTK | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả HSTK | 1 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả HSTK | 2 | chiếc |
| AB | Hạng mục Phá dỡ, giải phóng mặt bằng thi công Kho K856 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 36,5904 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 20,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 172,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 4,14 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 12,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,5345 | 100m3 |
| AC | Hạng mục San nền tại Kho K856 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 5,6996 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 8,5284 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả HSTK | 2,7858 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 12,6683 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp (đơn giá vận chuyển đến công trình) | Mô tả HSTK | 763,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 5,742 | 100m3 |
| AD | Hạng mục Kè đá Kho K856 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,1979 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,3863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,7718 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả HSTK | 0,1136 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 6,89 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 62,97 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả HSTK | 58,11 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0398 | 100m3 |
| 9 | Ống thoát nước PVC D100 | Mô tả HSTK | 0,224 | 100m |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lún | Mô tả HSTK | 3 | khe |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,0584 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,5892 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,4692 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả HSTK | 0,1077 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 7,54 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 53,85 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả HSTK | 23,69 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,2154 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 4,85 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0729 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1913 | tấn |
| 22 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4 | Mô tả HSTK | 0,0154 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Mô tả HSTK | 0,0375 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả HSTK | 0,0049 | 100m3 |
| 25 | Ống thoát nước PVC D100 | Mô tả HSTK | 0,216 | 100m |
| 26 | Bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả HSTK | 0,1134 | 100m2 |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lún | Mô tả HSTK | 3 | khe |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,1308 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 1,1569 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,9739 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả HSTK | 0,1486 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 10,59 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 79,45 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả HSTK | 52,65 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,2972 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 6,69 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1006 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2639 | tấn |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả HSTK | 0,0211 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Mô tả HSTK | 0,0514 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả HSTK | 0,0067 | 100m3 |
| 42 | Ống thoát nước PVC D100 | Mô tả HSTK | 0,333 | 100m |
| 43 | Bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả HSTK | 0,1554 | 100m2 |
| 44 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lún | Mô tả HSTK | 4 | khe |
| AE | Hạng mục Tường rào loại I Kho K856 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,2407 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,683 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 9,5x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 7,9101 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2184 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,0196 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0804 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,1872 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,026 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,4587 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 0,936 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 9,5x9,5x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 5,1249 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,1242 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1067 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,9318 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 14,69 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 130,452 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả HSTK | 130,452 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng thanh thép L50x50x5 mạ kẽm trụ hàng rào | Mô tả HSTK | 151,7425 | kg |
| 21 | Sản xuất hàng rào dây thép gai | Mô tả HSTK | 296,82 | kg |
| AF | Hạng mục Hàng rào kẽm gai Kho K856 | |||
| 1 | Khoan cấy thép chờ cột | Mô tả HSTK | 264 | mũi khoan |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 1,056 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,231 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,4586 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 5,28 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thanh thép L50x50x5 trụ hàng rào | Mô tả HSTK | 286,143 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng dây thép gai bùng nhùng | Mô tả HSTK | 554,3356 | kg |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,2228 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,904 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,3808 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 4,352 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0741 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,544 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0952 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,6222 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 2,72 | m3 |
| 17 | Sản xuất, đan dây thép gai kích thước a150x150 | Mô tả HSTK | 561,6 | kg |
| AG | Hạng mục Sân bê tông nội bộ Kho K856 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,3101 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 6,2014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 111,6252 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân đường bê tông | Mô tả HSTK | 185,46 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân đường bê tông | Mô tả HSTK | 25,08 | m |
| AH | Hạng mục Mạng lưới cấp điện mạng ngoài Kho K856 | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời 400x300x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-250A-45KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 4 | MCCB 3P-200A-30KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-63A-6KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 6 | MCB 2P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 7 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 3,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,4 | m3 |
| 12 | Gia công lắp đặt bộ khung móng cột đèn M24x300x750 | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa d10 | Mô tả HSTK | 4 | m |
| 15 | Thép dẹt 50x50x5 | Mô tả HSTK | 2 | tấm |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả HSTK | 0,04 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,0072 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0242 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cột đèn, cột thép | Mô tả HSTK | 2 | cột |
| 20 | Lắp đặt bộ cần đèn đơn | Mô tả HSTK | 2 | cần đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100W | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 22 | CXV/DSTA 4x70mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 23 | CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 24 | E2,5mm2 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 25 | HDPE D105/80 | Mô tả HSTK | 0,25 | 100m |
| 26 | HDPE D32/25 | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,323 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,1105 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,212 | 100m3 |
| 30 | Xếp gạch chỉ đặc | Mô tả HSTK | 850 | viên |
| 31 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả HSTK | 85 | m |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,111 | 100m3 |
| 33 | Tủ điện ngoài trời 400x300x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 34 | MCCB 3P-250A-45KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 36 | MCCB 3P-200A-30KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 37 | MCB 2P-63A-6KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 38 | MCB 2P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 39 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 3,12 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,4 | m3 |
| 44 | Gia công lắp đặt bộ khung móng cột đèn M24x300x750 | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Dây tiếp địa d10 | Mô tả HSTK | 4 | m |
| 47 | Thép dẹt 50x50x5 | Mô tả HSTK | 2 | tấm |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả HSTK | 0,04 | 100m |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,0072 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0242 | 100m3 |
| 51 | Lắp dựng cột đèn, cột thép | Mô tả HSTK | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt bộ cần đèn đơn | Mô tả HSTK | 2 | cần đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100W | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 54 | CXV/DSTA 4x150mm2 | Mô tả HSTK | 45 | m |
| 55 | CXV/DSTA 4x70mm2 | Mô tả HSTK | 3 | m |
| 56 | CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 57 | E2,5mm2 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 58 | HDPE D160/125 | Mô tả HSTK | 0,65 | 100m |
| 59 | HDPE D32/25 | Mô tả HSTK | 0,5 | 100m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,418 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,143 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,275 | 100m3 |
| 63 | Xếp gạch chỉ đặc | Mô tả HSTK | 1.100 | viên |
| 64 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả HSTK | 110 | m |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,143 | 100m3 |
| AI | Hạng mục Hệ thống thoát nước mạng ngoài Kho K856 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,3149 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả HSTK | 15,594 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 16,6336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,7485 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,4689 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 5,8218 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 145,544 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,2662 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,6146 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 4,992 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 104 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,5103 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả HSTK | 3 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 5,81 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0581 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,335 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả HSTK | 3,45 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 4,14 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,2208 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1067 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,782 | m3 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 34,5 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,103 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,3844 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 1,932 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 23 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,1444 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,0098 | 100m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 0,1965 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 3,54 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,1906 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0672 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả HSTK | 2,688 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 4,8192 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,1612 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2021 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,2544 | m3 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 29,496 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0402 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,1355 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả HSTK | 0,7997 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 14 | cấu kiện |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0588 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,1326 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phó chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 11 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành điện: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự, - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất ≥ 1,25m3 | Máy đào đất ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm ≥ 9 tấn | Máy đầm ≥ 9 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Máy đầm dùi 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 10 | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi