Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ Kho K890 và 02 Nhà ở công vụ Kho K856; các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy tại Kho K890

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719289-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ Kho K890 và 02 Nhà ở công vụ Kho K856; các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy tại Kho K890
Số hiệu KHLCNT 20220647952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 15:10:00 đến ngày 2022-07-27 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,010,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phó chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành điện: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự, - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ Kho K890 và 02 Nhà ở công vụ Kho K856; các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy tại Kho K890
Dự án: Nhà công vụ các đơn vị Kho K890, K856/Cục Quân khí và Trung tâm huấn luyện 334/Bộ Tham mưu của Tổng cục Kỹ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát đo đạc địa hình: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng Đô thị Việt Nam + Tư vấn khoan khảo sát địa chất: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát xây dựng Hà Nội. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, Tổng dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536.795; Cá nhân: Hoàng Anh Toàn; SĐT: 0986.36.86.48
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK2,1929100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK27,969m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK98,0148m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả HSTK2,7254100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK2,7796100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,0463tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK8,2439tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK2,4839tấn
9Xây gạch không nung 6,5x9,5x20 đặc, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK47,5212m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK6,8256m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả HSTK0,6826100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,527tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,4579100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK1,735100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK23,2312m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả HSTK4,0341100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,5468tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK2,8218tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK3,4766tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK56,6791m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả HSTK7,7867100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,8195tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK10,6269tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK0,2903tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK209,9924m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK16,2638100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK22,6064tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK6,8545m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả HSTK1,2779100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,5538tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả HSTK0,0284100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả HSTK0,044tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,264m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK201 cấu kiện
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK4,7784m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả HSTK0,4179100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,5564tấn
38Gia công hệ dầm thép bảnMô tả HSTK0,2835tấn
39Bu lông M24Mô tả HSTK24cái
40Chốt M28Mô tả HSTK4cái
41Gia công xà gồ thép hìnhMô tả HSTK0,3357tấn
42Lắp dựng dầm mái aluminiumMô tả HSTK0,2835tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,3357tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK30,291m2
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả HSTK1,4189tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK1,4188tấn
B Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6x9,5x20 đặc, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả HSTK36,048m3
2Xây gạch không nung 6x9,5x20 đặc câu gạch rỗng 9,5x13,5x20, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK235,8736m3
3Xây gạch không nung 6x9,5x20 đặc, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK95,5404m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả HSTK47,367m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300, vữa XM mác 75Mô tả HSTK350,912m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK147,84m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 120x600Mô tả HSTK95,16m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK262,482m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK746,938m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát tường không sơn)Mô tả HSTK757,464m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.391,1248m2
12Làm trần sàn gác xép bằng tấm Cembroad dày 25mm (tấm 1,2x2,4m dày 25mm)Mô tả HSTK130,7112m2
13Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chịu nướcMô tả HSTK52,8264m2
14Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm trong phòng ngủ nhỏ:Mô tả HSTK87m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK332,6901m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK55,2544m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả HSTK900,8m
18Kẻ chỉ lõm 30x15; A800Mô tả HSTK161,16m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả HSTK308,52m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.009,42m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.723,8149m2
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả HSTK615,8988m2
23Ngói bò úp nóc Kích thước 240x350Mô tả HSTK187,6viên
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả HSTK714,0468m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK98,148m2
26Sản xuất và lắp dựng tấm Aluminum (dày 0,1mm)Mô tả HSTK54,8052m2
27Gia công lan canMô tả HSTK3,7226tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK226,5534m2
29Lắp dựng lan can sắtMô tả HSTK115,44m2
30Sản xuất và lắp dựng lam chắn nắng, lam nhôm khung thépMô tả HSTK25,665m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK1,3291100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK41,5357m3
33Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK949,7612m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả HSTK80,8264m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả HSTK127,376m2
36Lát đá Granit qua chân cửaMô tả HSTK15,212m2
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK1,3314m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,3314m3
39Xây gạch không nung 6x9,5x20 đặc, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả HSTK3,8172m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả HSTK22,9595m2
41Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả HSTK1,6632m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK41,49m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK41,49m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả HSTK54,1308m2
45Lan can cầu thang, lan can tay vịn gỗ, khung sắt liên kết hànMô tả HSTK31,2516m2
46Gia công và lắp dựng thang lên gác xép (có bản thang, tay vịn, dầm thang bằng thép, sơn hoàn thiện đồng bộ)Mô tả HSTK12bộ
47Gia công cửa Inox, hoa InoxMô tả HSTK0,2416tấn
48Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả HSTK60,204m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm (Hệ Xìngfa 55)Mô tả HSTK53,004m2
50Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả HSTK48Bộ
51Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Xingfa 2 cánh mở lật kính trắng dày 6,38mm (Hệ nhôm dày 55)Mô tả HSTK7,2m2
52Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh lậtMô tả HSTK20Bộ
53Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép, tấm panel bông thủy tinh bọc thép sơn giả gỗ dày 1mm (Phụ kiện +khóa đồng bộ)Mô tả HSTK64,8m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép hộp (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK64,8m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa mở 1 cánh kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55)Mô tả HSTK109,28m2
56Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayMô tả HSTK48Bộ
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa mở 1 cánh kính mờ dày 5mm (Hệ 55)Mô tả HSTK19,11m2
58Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayMô tả HSTK13Bộ
59Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Xingfa có cánh mở kính trắng dày 6.38mmMô tả HSTK24,048m2
60Khóa cửa đi căn hộMô tả HSTK20Cái
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả HSTK10,42100m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả HSTK25,4203100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK8,9776m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK89,7758m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả HSTK3,7169m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0182100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,5198m3
68Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng chiều dày Mô tả HSTK1,7146m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,0226100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0367tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,4362m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,0078100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả HSTK0,0047tấn
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,1372m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK41 cấu kiện
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK7m2
77Ghi chắn rác, thép không gỉ D8, a30Mô tả HSTK8cái
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0062100m3
79Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK0,3755100m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,2704100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK8,3452m3
82Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng chiều dày Mô tả HSTK8,2914m3
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK115,756m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,3416100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả HSTK0,3647tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK4,27m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK2441 cấu kiện
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0626100m3
C Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần điện
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Mô tả HSTK1hộp
2MCCB 3P-300A-45KAMô tả HSTK1cái
3MCCB 3P-200A-30KAMô tả HSTK2cái
4MCB 2P-63A-6KAMô tả HSTK10cái
5MCB 2P-10A-6KAMô tả HSTK3cái
6RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả HSTK1cái
7Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả HSTK3cái
8Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Mô tả HSTK1hộp
9MCCB 3P-200A-30KAMô tả HSTK1cái
10MCB 2P-63A-6KAMô tả HSTK10cái
11MCB 2P-10A-6KAMô tả HSTK2cái
12Tủ điện âm tường 15 moduleMô tả HSTK20hộp
13MCB 2P-63A-10KAMô tả HSTK20cái
14MCB 1P-32A-6KAMô tả HSTK20cái
15MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK40cái
16MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK20cái
17RCBO 2P-25A-6KA-30mAMô tả HSTK20cái
18RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả HSTK40cái
19Hộp 4 công tơMô tả HSTK2hộp
20Hộp 6 công tơMô tả HSTK2hộp
21Công tơ điện trực tiếp 20/80AMô tả HSTK20cái
22Đèn tuýp led 1,2m 25W (120Lm/W)Mô tả HSTK68bộ
23Đèn tuýp led 0.6m 10W (120Lm/W)Mô tả HSTK24bộ
24Đèn led ốp trần D290 15WMô tả HSTK47bộ
25Quạt trần 80W + hộp sốMô tả HSTK28cái
26Quạt hút mùi gắn tường 200x200Mô tả HSTK20cái
27Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả HSTK122cái
28Công tắc đảo chiều đơn âm tườngMô tả HSTK2cái
29Công tắc 2 cực âm tường 20AMô tả HSTK20cái
30Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả HSTK264cái
31Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tườngMô tả HSTK20cái
32CXV 4x70mm2Mô tả HSTK8m
33E50mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK8m
34CXV 2x16mm2Mô tả HSTK800m
35E16mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK800m
36CV 2(1x6mm2)Mô tả HSTK330m
37E6mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK330m
38CV 2(1x4mm2)Mô tả HSTK1.130m
39E4mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK1.130m
40CV 2(1x2.5mm2)Mô tả HSTK2.470m
41E2.5mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK2.470m
42CV 2(1x1.5mm2)Mô tả HSTK1.740m
43E1.5mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK1.740m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,266100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,091100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,175100m3
47Xếp gạch chỉ đặcMô tả HSTK700viên
48Băng báo hiệu cáp rộng 0.25mMô tả HSTK70m
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,091100m3
50Gen nhựa 100x100Mô tả HSTK10m
51ống nhựa SP D40Mô tả HSTK800m
52Ống nhựa SP D25Mô tả HSTK1.460m
53ống nhựa SP D20Mô tả HSTK2.470m
54ống nhựa SP D16Mô tả HSTK1.740m
55Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả HSTK7cái
56Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMô tả HSTK12cọc
57Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK4hộp
58Thép mạ kẽm D10Mô tả HSTK340m
59Thép mạ kẽm D14Mô tả HSTK50m
60Cáp đồng bện M70Mô tả HSTK25m
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả HSTK0,204100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,204100m3
D Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần nước
1Ống PPR cấp nước lạnh D63 PN16Mô tả HSTK0,05100m
2Ống PPR cấp nước lạnh D50 PN16Mô tả HSTK0,2100m
3Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN16Mô tả HSTK4,5100m
4Ống PPR cấp nước lạnh D40 PN16Mô tả HSTK0,2100m
5Măng sông nhựa D63Mô tả HSTK2cái
6Măng sông nhựa D50Mô tả HSTK3cái
7Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK150cái
8Măng sông nhựa D32Mô tả HSTK7cái
9Van nhựa PPR D63Mô tả HSTK5cái
10Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK20cái
11Tê nhựa PPR D63/50Mô tả HSTK1cái
12Tê nhựa PPR D63/25Mô tả HSTK1cái
13Tê nhựa PPR D50/25Mô tả HSTK18cái
14Tê nhựa PPR D63/63Mô tả HSTK1cái
15Cút PPR D63Mô tả HSTK6cái
16Cút PPR D25Mô tả HSTK50cái
17Côn PPR D63/50Mô tả HSTK1cái
18Côn PPR D50/25Mô tả HSTK3cái
19Bơm tăng áp 5m3 H=10m (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK2cái
20Két nước 4m3 (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK2bể
21Bơm sinh hoạt 4m3/h, H=20mMô tả HSTK2cái
22Ống uPVC D125 PN6Mô tả HSTK0,51100m
23Ống uPVC D110 PN6Mô tả HSTK1,2100m
24Ống uPVC D90 PN6Mô tả HSTK0,88100m
25Ống uPVC D76 PN6Mô tả HSTK0,21100m
26Ống uPVC D60 PN6Mô tả HSTK0,82100m
27Y uPVC D125/125Mô tả HSTK1cái
28Y uPVC D125/110Mô tả HSTK10cái
29Y uPVC D125/90Mô tả HSTK10cái
30Y uPVC D125/76Mô tả HSTK10cái
31Y uPVC D110/110Mô tả HSTK30cái
32Chếch uPVC D125Mô tả HSTK2cái
33Chếch uPVC D110Mô tả HSTK40cái
34Chếch uPVC D90Mô tả HSTK16cái
35Chếch uPVC D76Mô tả HSTK40cái
36Chếch uPVC D60Mô tả HSTK8cái
37Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK8bộ
38Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK8cái
39Vòi rửa lavabo nóng lạnhMô tả HSTK8bộ
40Bộ vòi sen tắm nóng lạnhMô tả HSTK8bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả HSTK8bộ
42Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả HSTK8cái
43Vòi xịt DN15Mô tả HSTK8bộ
44Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnhMô tả HSTK0,24100m
45Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnhMô tả HSTK1,44100m
46Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóngMô tả HSTK0,56100m
47Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK8cái
48Măng sông nhựa D20Mô tả HSTK64cái
49Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK8cái
50Van nhựa PPR D20Mô tả HSTK8cái
51Tê PPR D25/25Mô tả HSTK8cái
52Tê PPR D25/20Mô tả HSTK24cái
53Tê PPR D20/20Mô tả HSTK24cái
54Côn thu PPR D25/20Mô tả HSTK8cái
55Cút PPR D20Mô tả HSTK128cái
56Cút ren trong D20Mô tả HSTK80cái
57Nút bịtMô tả HSTK80cái
58Kép thépMô tả HSTK80cái
59Ống uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,68100m
60Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK16cái
61Siphong D42Mô tả HSTK16cái
62Y uPVC D90/76Mô tả HSTK8cái
63Y uPVC D76/76Mô tả HSTK40cái
64Chếch uPVC D110Mô tả HSTK24cái
65Chếch uPVC D76Mô tả HSTK72cái
66Côn uPVC D60/42Mô tả HSTK24cái
67Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK12bộ
68Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK12cái
69Vòi rửa lavabo nóng lạnhMô tả HSTK12bộ
70Bộ vòi sen tắm nóng lạnhMô tả HSTK12bộ
71Lắp đặt chậu xí bệtMô tả HSTK12bộ
72Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả HSTK12cái
73Vòi xịt DN15Mô tả HSTK12bộ
74Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnhMô tả HSTK0,36100m
75Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnhMô tả HSTK1,44100m
76Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóngMô tả HSTK0,84100m
77Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK12cái
78Măng sông nhựa D20Mô tả HSTK72cái
79Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK12cái
80Tê PPR D25/25Mô tả HSTK12cái
81Tê PPR D25/20Mô tả HSTK24cái
82Tê PPR D20/20Mô tả HSTK36cái
83Côn thu PPR D25/20Mô tả HSTK12cái
84Cút PPR D20Mô tả HSTK192cái
85Cút ren trong D20Mô tả HSTK96cái
86Nút bịtMô tả HSTK96cái
87Kép thépMô tả HSTK96cái
88Ống uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,6100m
89Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK12cái
90Siphong D42Mô tả HSTK12cái
91Y uPVC D110/110Mô tả HSTK12cái
92Y uPVC D90/76Mô tả HSTK12cái
93Y uPVC D76/76Mô tả HSTK36cái
94Chếch uPVC D110Mô tả HSTK24cái
95Chếch uPVC D76Mô tả HSTK108cái
96Côn uPVC D76/60Mô tả HSTK24cái
97Côn uPVC D60/42Mô tả HSTK24cái
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,3774100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,2903m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0236100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1159tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,471m3
103Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả HSTK7,1094m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,0478100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0298tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,956m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0341100m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK1,1187m3
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,0974tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK41 cấu kiện
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK50,246m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK50,246m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK41,968m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK8,3232m2
115Ngâm xi măng chống thấmMô tả HSTK8,3232m2
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,2365100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,1409100m3
E Hạng mục Nhà ở công vụ Kho K890- Phần PCCC trong nhà
1Hộp đựng dụng cụ PCCC 1100x600x200Mô tả HSTK4hộp
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả HSTK8bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả HSTK4bình
4Nội quy, tiêu lệnhMô tả HSTK4chiếc
5Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
6Đèn ExitMô tả HSTK0,45 đèn
7Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả HSTK35 đèn
8Dây dẫn CVV 2x1,5mm2Mô tả HSTK50m
9Ống nhưa PVC, D16Mô tả HSTK50m
F Hạng mục Phá dỡ, giải phóng mặt bằng thi công Kho K890
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK27,3438m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK34,02m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK522,04m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK34,41m3
G Hạng mục San nền tại Kho K890
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,0185100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK7,5482100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả HSTK0,7606100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK21,1666100m3
5Mua đất đắp (đơn giá tại mỏ vật liệu)Mô tả HSTK2.144,06m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK21,4406100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK21,4406100m3
H Hạng mục Cổng khu Nhà ở công vụ Kho K890
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,0757100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,416m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0374100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0408tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,242m3
6Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng chiều dày Mô tả HSTK0,576m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0252100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0504100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,048100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0094tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,078tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK0,24m3
13Xây gạch không nung 6x,9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả HSTK1,9088m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK15,792m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK15,792m2
16Sản xuất và lắp dựng cánh cổng thépMô tả HSTK12,555m2
17Bánh xe chạyMô tả HSTK2cái
18Thanh ray chạyMô tả HSTK6,4m
19Chốt khóa cổngMô tả HSTK1bộ
I Hạng mục Tường rào loại III Kho K890
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK3,9862100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK21,3168m3
3Xây gạch không nung 9,5x13,5x20 rỗng, xây móng chiều dày Mô tả HSTK147,8853m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK1,5988100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,3705tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,752tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK15,9876m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK1,3287100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtMô tả HSTK1,3392100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2139tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,2927tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK6,696m3
13Xây gạch không nung 9,5x13,5x20, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK40,8969m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả HSTK0,9914100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,8627tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK7,4358m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK105,09m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.041,012m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả HSTK1.146,102m2
20Sản xuất lắp dựng thanh thép L50x50x5 (mạ kẽm) trụ hàng ràoMô tả HSTK697,45kg
21Sản xuất lắp dựng dây thép gaiMô tả HSTK266,46kg
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK1,719100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK6,765m3
24Xây gạch không nung 9,5x13,5x20 rỗng, xây móng chiều dày Mô tả HSTK69,003m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK0,4059100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0939tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,4451tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK4,059m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,573100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,36100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0875tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,5525tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK1,8m3
34Xây gạch không nung 9,5x13,5x20 rỗng, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK10,3373m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả HSTK0,2506100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2194tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK1,8795m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK28,25m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK263,13m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả HSTK291,38m2
41Sản xuất lắp dựng thanh thép L50x50x5 mạ kẽmtrụ hàng ràoMô tả HSTK267,67kg
42Sản xuất lắp dựng dây thép gaiMô tả HSTK67,65kg
J Hạng mục Sân bê tông nội bộ K890
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,3731100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả HSTK7,461100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK134,298m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả HSTK36,6610m
5Matis chèn khe co giãnMô tả HSTK0,0443m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,1239100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả HSTK2,4788100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK17,3516m3
K Hạng mục Mạng lưới cấp điện mạng ngoài K890
1Lắp đặt bộ cần đèn đơn gắn tườngMô tả HSTK2cần đèn
2Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100WMô tả HSTK2bộ
3CXV 4x150mm2Mô tả HSTK160m
L Hạng mục Hệ thống cấp nước mạng ngoài K890
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK6,2873100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK1,2491100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK4,9966100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK1,2908100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmMô tả HSTK10,9100m
6lắp đặt dải băng tín hiệu đường ốngMô tả HSTK1.090m
7Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông D110x110x110Mô tả HSTK1cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn D110Mô tả HSTK10cái
9Lắp đặt đầu bích bối bằng PP măng xông, D110Mô tả HSTK2cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmMô tả HSTK1cái
11Lắp đặt măng xông PVC nối bằng phương pháp măng sông D110Mô tả HSTK1cái
12Lắp đặt bịt nhựa HDPE D110Mô tả HSTK1cái
13Trụ định vị tuyến ốngMô tả HSTK20trụ
14Vật liệu xốp thông ống D110Mô tả HSTK2quả
15Thông rửa ống D110 trước khi khử trùng bằng nước và xốpMô tả HSTK815m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110Mô tả HSTK8,15100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110Mô tả HSTK8,15100m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả HSTK0,4554m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,0648m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,0032100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố van, vữa XM mác 75Mô tả HSTK0,0924m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK0,6552m2
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,2632m3
24Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmMô tả HSTK0,4275m2
25Khuôn cửa thép hình V50*5Mô tả HSTK11,58kg
26Quai mởMô tả HSTK1Cái
27Móc khóa D10Mô tả HSTK1Cái
28Chi phí thỏa thuận đấu nối cấp nướcMô tả HSTK1HM
M Hạng mục Hệ thống thoát nước mạng ngoài K890
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK8,16m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả HSTK0,0763100m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 thoát nước thảiMô tả HSTK17mm
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0053100m3
N Hạng mục Bể nước cứu hỏa K890
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK2,278100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK7,4925m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả HSTK7,396m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,1032100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1701tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,6976tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK0,7248tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (phụ gia chống thấm B6)Mô tả HSTK33,6993m3
9Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi côngMô tả HSTK34,6m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,5816tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả HSTK1,5586100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả HSTK22,0501m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK0,8583100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,5756tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1369tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK13,8634m3
17Ngâm nước xi măng chông thấm bể nướcMô tả HSTK127,3388m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK91,9m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK85,825m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK51,1225m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,5572100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK2,9101100m3
23Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800, tôn dày 0,42mmMô tả HSTK1,28m2
O Hạng mục Nhà trạm bơm K890
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,032100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,002tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,014tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,16m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0103100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả HSTK0,0132tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,099m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK61 cấu kiện
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,08100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0232tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1308tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,8m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả HSTK0,27100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2547tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK2,5m3
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK13,0926m2
17Gia công xà gồ thépMô tả HSTK0,2336tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,2336tấn
19Xây gạch không nung 6x9,5x20 gạch đặc câu gạch rỗng 9,5x1,5x20, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK6,728m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK35,84m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK39,92m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK25m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK35,84m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK64,92m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông màu xanh dày 0,45mmMô tả HSTK0,3006100m2
26Diềm tônMô tả HSTK20,6m
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,012100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,45m3
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK2,4326m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả HSTK0,0668tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả HSTK3,6m2
32Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x30x2, lam chớp thép tấm dày 1mm, pano thép tấm dày 1mmMô tả HSTK2,88m2
33Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 30x30x2, lam chớp thép tấm dày 1mm, pano thép tấm dày 1mmMô tả HSTK3,6m2
34San xuất cửa khung lưới thép L30x30x2 chống chuộtMô tả HSTK1,8396m2
35Tủ điện 700x600x200Mô tả HSTK1hộp
36MCCB 3P-125A-22KAMô tả HSTK1cái
37MCCB 3P-75A-22KAMô tả HSTK1cái
38MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
39RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả HSTK1cái
40Cầu chì ống 2AMô tả HSTK3cái
41Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả HSTK3cái
42MCCB 3P-125A-22KAMô tả HSTK1cái
43Đèn tuýp LED 1,2m 220V-36WMô tả HSTK1bộ
44Công tắc hạt đơn âm tường 10AMô tả HSTK1cái
45Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 10AMô tả HSTK1cái
46Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK1hộp
47Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mMô tả HSTK8cọc
48Kim thu sét mạ kẽm, D18, L=0,6mMô tả HSTK1cái
49Dây thép mạ kẽm, M14Mô tả HSTK15m
50Dây thép mạ kẽm, M10Mô tả HSTK50m
51Cáp tiếp địa M25Mô tả HSTK25m
52Dây dẫn CXV 4x50Mô tả HSTK60m
53Dây dẫn CXV 4x25Mô tả HSTK10m
54Dây dẫn E16 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK10m
55Dây dẫn CV 2(1x2.5)Mô tả HSTK6m
56Dây dẫn E2.5 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK3m
57Dây dẫn CV 2(1x1.5)Mô tả HSTK50m
58Dây dẫn E1.5 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK25m
59Ống nhựa HDPE, D85/65Mô tả HSTK50m
60Ống nhựa SP D20Mô tả HSTK3m
61Ống nhựa SP D16Mô tả HSTK25m
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả HSTK0,19100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,065100m3
64Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả HSTK500viên
65Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mMô tả HSTK50m
66Đèn chiếu sáng sự cốMô tả HSTK0,25 đèn
67Ổ cắm đơnMô tả HSTK1cái
P Hạng mục PCCC ngoài nhà K890
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả HSTK2hộp
2Cuộn vòi D65x20mMô tả HSTK4cuộn
3Lăng phun D65x13Mô tả HSTK4cái
4Trục cứu hỏa loại 2 họng đường kính trụ cứu hỏa D100mmMô tả HSTK2cái
5Van chặn D100Mô tả HSTK5cái
6Ống thép đen, D100Mô tả HSTK0,8100m
7Cút thép đen, D100Mô tả HSTK3cái
8Tê gang 3B, D100Mô tả HSTK3cái
9Bích rỗng, D100Mô tả HSTK26cặp bích
10Bích đặc, D100Mô tả HSTK2cặp bích
11Mối nối mềm, D100Mô tả HSTK4cái
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0104100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,16m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0156100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,24m3
16Bu lông M16Mô tả HSTK100bộ
17Gioăng mặt bích, DN100Mô tả HSTK14cái
18Họng đựng van u.PVC, D110Mô tả HSTK2cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK30m2
20Rọ hút D100 cho bơm chữa cháyMô tả HSTK2chiếc
21Rọ hút D50 cho bơm chữa cháyMô tả HSTK1chiếc
22Y lọc D100 lắp hệ bơm chữa cháyMô tả HSTK2cái
23Y lọc D50 lắp hệ bơm chữa cháyMô tả HSTK1cái
24Van chặn D100Mô tả HSTK5cái
25Van chặn D50Mô tả HSTK2cái
26Van 1 chiều D100Mô tả HSTK3cái
27Van 1 chiều D50Mô tả HSTK1cái
28Van giảm áp D100Mô tả HSTK1cái
29Van bi 2 chiều D25Mô tả HSTK7cái
30Van 1 chiều, D25Mô tả HSTK3cái
31Van bi 2 chiều D15Mô tả HSTK6cái
32Công tắc áp lựcMô tả HSTK3cái
33Rắc co tráng kẽm, D25Mô tả HSTK4cái
34Giảm giật chống rung quán tính D100Mô tả HSTK4cái
35Giảm giật chống rung quán tính D50Mô tả HSTK2cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả HSTK7cái
37Ống thép tráng kẽm, D100Mô tả HSTK0,24100m
38Ống thép tráng kẽm, D50Mô tả HSTK0,12100m
39Ống thép tráng kẽm, D25Mô tả HSTK0,18100m
40Ống thép tráng kẽm, D15Mô tả HSTK0,12100m
41Tê thép tráng kẽm, D100Mô tả HSTK7cái
42Tê thép tráng kẽm, D25Mô tả HSTK4cái
43Tê thép tráng kẽm, D15Mô tả HSTK2cái
44Cút thép tráng kẽm, D100Mô tả HSTK4cái
45Cút thép tráng kẽm, D50Mô tả HSTK3cái
46Cút thép tráng kẽm, D25Mô tả HSTK6cái
47Cút thép tráng kẽm, D15Mô tả HSTK2cái
48Bích thép đặc, D100Mô tả HSTK2cặp bích
49Bích thép lắp van, D100Mô tả HSTK19cặp bích
50Bích thép lắp van, D50Mô tả HSTK6cặp bích
51Bộ bulong + Ecu M16 lắp hệ van D100Mô tả HSTK152bộ
52Bộ bulong + Ecu M10 lắp hệ van D50Mô tả HSTK24bộ
53Gioăng cao su D100Mô tả HSTK38Chiếc
54Gioăng cao su D50Mô tả HSTK12Chiếc
55Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5mm2Mô tả HSTK50m
56Dây dẫn E2.5 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK50m
57Cáp nguồn chống cháy cáp 2x1,5mm2Mô tả HSTK20m
58Ống nhựa bảo hộ SP D40Mô tả HSTK20m
59Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x16+1x16mm2Mô tả HSTK10m
60Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x25+1x25mm2Mô tả HSTK20m
61Ống nhựa bảo vệ dây D80Mô tả HSTK40m
62Bể mồi cho bơm chưa cháy (Inox 500 lít) + chân đếMô tả HSTK1Chiếc
63Dây M16-PVC/CU tiếp địa cho tủ điều khiển bơmMô tả HSTK40m
64Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa, D20Mô tả HSTK30m
65Dây điện 3x0,75mm2Mô tả HSTK90m
66Ống nhựa bảo vệ dây, D20Mô tả HSTK90m
Q Hạng mục Hệ thống bơm nước chữa cháy K890
1Máy bơm động cơ điệnMô tả HSTK1Bộ
2Máy bơm động cơ ĐiezelMô tả HSTK1Bộ
3Máy bơm điện bù áp lựcMô tả HSTK1Bộ
4Bình áp lựcMô tả HSTK1Bộ
R Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK1,6749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK11,2946m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK20,9207m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK31,3061m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả HSTK1,1506100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,7469tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,012tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK38,8461m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK3,8846100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,8461tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,555tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK4,5274tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK1,1901100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,5977100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK7,4196m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả HSTK1,4839100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,252tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,6684tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK28,9804m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả HSTK3,638100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,0047tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1958tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK4,046tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK85,4173m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK6,6407100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK8,6557tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK7,514m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả HSTK1,5886100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,4005tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả HSTK0,3498tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,0144100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0056tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,072m3
34Gia công xà gồ thépMô tả HSTK14,7559tấn
35Bu lông d14Mô tả HSTK396cái
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK14,7559tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.188,2587m2
S Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK30,8408m3
2Xây gạch không nung 5x10x20 đặc câu gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK100,9996m3
3Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK66,6172m3
4Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả HSTK9,2481m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK366,983m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.259,528m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK141,078m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK522,66m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK628,88m2
10Đắp phào trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK714,8m
11Đắp phào nổi đơn, vữa XM mác 75Mô tả HSTK149,639m
12Soi chỉ lõm KT70x15Mô tả HSTK86,62m
13CCLD gạch bông gió KT400x400x60Mô tả HSTK96viên
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK480,141m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK2.449,128m2
16Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả HSTK8,0496100m2
17GCLD hệ khung thép hộp 30x60x2 lam chớp tôn cửa thăm máiMô tả HSTK2bộ
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả HSTK172,497m3
19Lát nền, gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK574,99m2
20Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả HSTK51,75m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit KT600x120Mô tả HSTK59,76m2
22Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600Mô tả HSTK152,26m2
23Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả HSTK7,1m2
24Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả HSTK35,19m2
25Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600Mô tả HSTK185,28m2
26Thi công trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩmMô tả HSTK35,19m2
27CCLD cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn thép dày 1,2mm, kính trắng dày 6,38mm, sơn giả gỗ, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK32,4m2
28CCLD ổ khoá tay gạt inoxMô tả HSTK40bộ
29Sản xuất cửa đi khung thép hộp (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK54m2
30CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Nhôm hệ 55)Mô tả HSTK21,6m2
31Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayMô tả HSTK10bộ
32CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhựa lõi thép sơn giả gỗ, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK52,8m2
33CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55)Mô tả HSTK14,7m2
34Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayMô tả HSTK10Bộ
35CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55)Mô tả HSTK58,2m2
36Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả HSTK30bộ
37CCLD vách kính khung nhôm hệ, kinh trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK15,6m2
38CCLD cửa sổ 2 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55)Mô tả HSTK3,6m2
39Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh lậtMô tả HSTK10Bộ
40Gia công hoa inox cửa sổ 14x14x0.8Mô tả HSTK0,1642tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả HSTK30,6m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK6,384m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK3,192m3
44Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK10,4352m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK0,904m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK9,9m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả HSTK61,02m2
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0638100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0393100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK5,4966m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,404100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK4,114m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK9,4616m3
54Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK8,1088m3
55Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1,1768m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,0403100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,2912m3
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK5,56m2
59Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK124,528m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,411100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,4602tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK5,1772m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK2921 cấu kiện
64Gia công lắp đặt tấm ghi chắn rác thép không gỉ d8 a30Mô tả HSTK8cái
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0627100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,3824100m3
T Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần điện
1Tủ điện âm tường 15 moduleMô tả HSTK10hộp
2MCB 2P-63A-10KAMô tả HSTK10cái
3MCB 1P-32A-6KAMô tả HSTK10cái
4MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK30cái
5MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK10cái
6RCBO 2P-25A-6KA-30mAMô tả HSTK10cái
7RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả HSTK20cái
8Hộp 4 công tơMô tả HSTK1hộp
9Hộp 6 công tơMô tả HSTK1hộp
10Công tơ điện trực tiếp 20/80AMô tả HSTK10cái
11Đèn tuýp led 1,2m 25W (120Lm/W)Mô tả HSTK30bộ
12Đèn tuýp led 0.6m 10W (120Lm/W)Mô tả HSTK10bộ
13Đèn led ốp trần D290 15WMô tả HSTK15bộ
14Đèn treo tường 15WMô tả HSTK10bộ
15Quạt trần 80W + hộp sốMô tả HSTK10cái
16Quạt hút mùi gắn tường 200x200Mô tả HSTK10cái
17Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả HSTK61cái
18Công tắc 2 cực âm tường 20AMô tả HSTK10cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả HSTK120cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tườngMô tả HSTK10cái
21CXV 2x16mm2Mô tả HSTK360m
22E16mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK360m
23CV 2(1x6mm2)Mô tả HSTK230m
24E6mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK230m
25CV 2(1x4mm2)Mô tả HSTK640m
26E4mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK640m
27CV 2(1x2.5mm2)Mô tả HSTK1.580m
28E2.5mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK1.580m
29CV 2(1x1.5mm2)Mô tả HSTK1.130m
30E1.5mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK1.130m
31Ống nhựa bảo hộ SP D40Mô tả HSTK360m
32Ông nhựa bảo hộ SP D25Mô tả HSTK870m
33Ống nhựa bảo hộ SP D20Mô tả HSTK1.580m
34Ống nhựa bảo vệ SP D16Mô tả HSTK1.130m
35Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả HSTK6cái
36Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMô tả HSTK14cọc
37Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK4hộp
38Thép mạ kẽm D10Mô tả HSTK310m
39Thép mạ kẽm D14Mô tả HSTK60m
40Cáp đồng bện M70Mô tả HSTK30m
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả HSTK0,244100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,244100m3
U Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần nước
1Ống PPR cấp nước lạnh D63 PN16Mô tả HSTK0,1100m
2Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN16Mô tả HSTK2,37100m
3Măng sông nhựa D60Mô tả HSTK3cái
4Măng sông nhựa D50Mô tả HSTK3cái
5Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK79cái
6Van nhựa PPR D63Mô tả HSTK5cái
7Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK10cái
8Tê nhựa PPR D63/25Mô tả HSTK9cái
9Tê nhựa PPR D63/63Mô tả HSTK1cái
10Cút PPR D63Mô tả HSTK2cái
11Cút PPR D25Mô tả HSTK20cái
12Côn PPR D63/25Mô tả HSTK1cái
13Ống uPVC D110 PN6Mô tả HSTK1,05100m
14Ống uPVC D60 PN6Mô tả HSTK0,21100m
15Y uPVC D125/125Mô tả HSTK2cái
16Y uPVC D125/90Mô tả HSTK8cái
17Y uPVC D125/76Mô tả HSTK18cái
18Y uPVC D110/110Mô tả HSTK10cái
19Chếch uPVC D125Mô tả HSTK2cái
20Chếch uPVC D110Mô tả HSTK30cái
21Chếch uPVC D76Mô tả HSTK26cái
22Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK10bộ
23Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK10cái
24Vòi rửa lavabo nóng lạnhMô tả HSTK10bộ
25Bộ vòi sen tắm nóng lạnhMô tả HSTK10bộ
26Lắp đặt chậu xí bệt+Phụ kiện đồng bộMô tả HSTK10bộ
27Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả HSTK10cái
28Vòi xịt DN15Mô tả HSTK10bộ
29Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnhMô tả HSTK0,4100m
30Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnhMô tả HSTK0,8100m
31Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóngMô tả HSTK0,6100m
32Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK13cái
33Măng sông nhựa D20Mô tả HSTK50cái
34Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK10cái
35Tê PPR D25/20Mô tả HSTK40cái
36Côn thu PPR D25/20Mô tả HSTK10cái
37Cút PPR D20Mô tả HSTK40cái
38Cút ren trong D20Mô tả HSTK70cái
39Nút bịtMô tả HSTK70cái
40Kép thépMô tả HSTK70cái
41Ống uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,4100m
42Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK10cái
43Siphong D42Mô tả HSTK20cái
44Y uPVC D110/110Mô tả HSTK10cái
45Y uPVC D76/76Mô tả HSTK10cái
46Chếch uPVC D110Mô tả HSTK30cái
47Chếch uPVC D76Mô tả HSTK30cái
48Côn uPVC D60/42Mô tả HSTK10cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,3194100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,2903m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0472100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2318tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,5606m3
54Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả HSTK7,1094m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,0478100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0298tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,956m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0341100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK1,1187m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,0974tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK4cấu kiện
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK50,246m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK50,246m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK41,968m2
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK8,3232m2
66Ngâm xi măng chống thấmMô tả HSTK8,3232m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0505100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,2689100m3
V Nhà công vụ ĐN1 Kho K856-Phần PCCC trong nhà
1Hộp đựng dụng cụ PCCC 1100x600x200Mô tả HSTK2hộp
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả HSTK2bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả HSTK1bình
4Nội quy, tiêu lệnhMô tả HSTK2chiếc
W Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK1,6749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK11,2946m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK20,9207m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK31,3061m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả HSTK1,1506100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,7469tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,012tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK38,8461m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK3,8846100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,8461tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,555tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK4,5274tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK1,1901100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,5977100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK7,4196m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả HSTK1,4839100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,252tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,6684tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK28,9804m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả HSTK3,638100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,0047tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1958tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK4,046tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK85,4173m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK6,6407100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK8,6557tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK7,514m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả HSTK1,5886100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,4005tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả HSTK0,3498tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,0144100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0056tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,072m3
34Gia công xà gồ thépMô tả HSTK14,7559tấn
35Bu lông d14Mô tả HSTK396cái
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK14,7559tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.188,2587m2
X Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK30,8408m3
2Xây gạch không nung 5x10x20 đặc câu gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK100,9996m3
3Xây gạch không nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK66,6172m3
4Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả HSTK9,2481m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK366,983m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.259,528m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK141,078m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK522,66m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK628,88m2
10Đắp phào trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK714,8m
11Đắp phào nổi đơn, vữa XM mác 75Mô tả HSTK149,639m
12Soi chỉ lõm KT70x15Mô tả HSTK86,62m
13CCLD gạch bông gió KT400x400x60Mô tả HSTK96viên
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK480,141m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK2.449,128m2
16Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả HSTK8,0496100m2
17GCLD hệ khung thép hộp 30x60x2 lam chớp tôn cửa thăm máiMô tả HSTK2bộ
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả HSTK172,497m3
19Lát nền, gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK574,99m2
20Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả HSTK51,75m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit KT600x120Mô tả HSTK59,76m2
22Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600Mô tả HSTK152,26m2
23Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả HSTK7,1m2
24Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả HSTK35,19m2
25Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT300x600Mô tả HSTK185,28m2
26Thi công trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩmMô tả HSTK35,19m2
27CCLD cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn thép dày 1,2mm, kính trắng dày 6,38mm, sơn giả gỗ, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK32,4m2
28CCLD ổ khoá tay gạt inoxMô tả HSTK40bộ
29Sản xuất cửa đi khung thép hộp (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK54m2
30CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Nhôm hệ 55)Mô tả HSTK21,6m2
31Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayMô tả HSTK10bộ
32CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhựa lõi thép sơn giả gỗ, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK52,8m2
33CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55)Mô tả HSTK14,7m2
34Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayMô tả HSTK10Bộ
35CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55)Mô tả HSTK58,2m2
36Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả HSTK30bộ
37CCLD vách kính khung nhôm hệ, kinh trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK15,6m2
38CCLD cửa sổ 2 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Hệ 55)Mô tả HSTK3,6m2
39Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh lậtMô tả HSTK10Bộ
40Gia công hoa inox cửa sổ 14x14x0.8Mô tả HSTK0,1642tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả HSTK30,6m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK6,384m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK3,192m3
44Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK10,4352m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK0,904m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK9,9m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả HSTK61,02m2
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0638100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0393100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK5,4966m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,404100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK4,114m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK9,4616m3
54Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK8,1088m3
55Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1,1768m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,0403100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,2912m3
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK5,56m2
59Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK124,528m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,411100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,4602tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK5,1772m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK2921 cấu kiện
64Gia công lắp đặt tấm ghi chắn rác thép không gỉ d8 a30Mô tả HSTK8cái
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0627100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,3824100m3
Y Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần điện
1Tủ điện âm tường 15 moduleMô tả HSTK10hộp
2MCB 2P-63A-10KAMô tả HSTK10cái
3MCB 1P-32A-6KAMô tả HSTK10cái
4MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK30cái
5MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK10cái
6RCBO 2P-25A-6KA-30mAMô tả HSTK10cái
7RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả HSTK20cái
8Hộp 4 công tơMô tả HSTK1hộp
9Hộp 6 công tơMô tả HSTK1hộp
10Công tơ điện trực tiếp 20/80AMô tả HSTK10cái
11Đèn tuýp led 1,2m 25W (120Lm/W)Mô tả HSTK30bộ
12Đèn tuýp led 0.6m 10W (120Lm/W)Mô tả HSTK10bộ
13Đèn led ốp trần D290 15WMô tả HSTK15bộ
14Đèn treo tường 15WMô tả HSTK10bộ
15Quạt trần 80W + hộp sốMô tả HSTK10cái
16Quạt hút mùi gắn tường 200x200Mô tả HSTK10cái
17Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả HSTK61cái
18Công tắc 2 cực âm tường 20AMô tả HSTK10cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả HSTK120cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tườngMô tả HSTK10cái
21CXV 2x16mm2Mô tả HSTK360m
22E16mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK360m
23CV 2(1x6mm2)Mô tả HSTK230m
24E6mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK230m
25CV 2(1x4mm2)Mô tả HSTK640m
26E4mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK640m
27CV 2(1x2.5mm2)Mô tả HSTK1.580m
28E2.5mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK1.580m
29CV 2(1x1.5mm2)Mô tả HSTK1.130m
30E1.5mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK1.130m
31Ống nhựa bảo hộ SP D40Mô tả HSTK360m
32Ống nhựa bảo hộ SP D25Mô tả HSTK870m
33Ống nhựa bảo hộ SP D20Mô tả HSTK1.580m
34Ống nhựa bảo hộ SP D16Mô tả HSTK1.130m
35Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả HSTK6cái
36Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMô tả HSTK14cọc
37Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK4hộp
38Thép mạ kẽm D10Mô tả HSTK310m
39Thép mạ kẽm D14Mô tả HSTK60m
40Cáp đồng bện M70Mô tả HSTK30m
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả HSTK0,244100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,244100m3
Z Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần nước
1Ống PPR cấp nước lạnh D63 PN16Mô tả HSTK0,1100m
2Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN16Mô tả HSTK2,37100m
3Măng sông nhựa D60Mô tả HSTK3cái
4Măng sông nhựa D50Mô tả HSTK3cái
5Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK79cái
6Van nhựa PPR D63Mô tả HSTK5cái
7Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK10cái
8Tê nhựa PPR D63/25Mô tả HSTK9cái
9Tê nhựa PPR D63/63Mô tả HSTK1cái
10Cút PPR D63Mô tả HSTK2cái
11Cút PPR D25Mô tả HSTK20cái
12Côn PPR D63/25Mô tả HSTK1cái
13Ống uPVC D110 PN6Mô tả HSTK1,05100m
14Ống uPVC D60 PN6Mô tả HSTK0,21100m
15Y uPVC D125/125Mô tả HSTK2cái
16Y uPVC D125/90Mô tả HSTK8cái
17Y uPVC D125/76Mô tả HSTK18cái
18Y uPVC D110/110Mô tả HSTK10cái
19Chếch uPVC D125Mô tả HSTK2cái
20Chếch uPVC D110Mô tả HSTK30cái
21Chếch uPVC D76Mô tả HSTK26cái
22Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK10bộ
23Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK10cái
24Vòi rửa lavabo nóng lạnhMô tả HSTK10bộ
25Bộ vòi sen tắm nóng lạnhMô tả HSTK10bộ
26Lắp đặt chậu xí bệt+Phụ kiện đồng bộMô tả HSTK10bộ
27Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả HSTK10cái
28Vòi xịt DN15Mô tả HSTK10bộ
29Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnhMô tả HSTK0,4100m
30Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnhMô tả HSTK0,8100m
31Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóngMô tả HSTK0,6100m
32Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK13cái
33Măng sông nhựa D20Mô tả HSTK50cái
34Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK10cái
35Tê PPR D25/20Mô tả HSTK40cái
36Côn thu PPR D25/20Mô tả HSTK10cái
37Cút PPR D20Mô tả HSTK40cái
38Cút ren trong D20Mô tả HSTK70cái
39Nút bịtMô tả HSTK70cái
40Kép thépMô tả HSTK70cái
41Ống uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,4100m
42Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK10cái
43Siphong D42Mô tả HSTK20cái
44Y uPVC D110/110Mô tả HSTK10cái
45Y uPVC D76/76Mô tả HSTK10cái
46Chếch uPVC D110Mô tả HSTK30cái
47Chếch uPVC D76Mô tả HSTK30cái
48Côn uPVC D60/42Mô tả HSTK10cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,3194100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,2903m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0472100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2318tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,5606m3
54Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả HSTK7,1094m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,0478100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0298tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,956m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0341100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK1,1187m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,0974tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK4cấu kiện
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK50,246m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK50,246m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK41,968m2
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK8,3232m2
66Ngâm xi măng chống thấmMô tả HSTK8,3232m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0505100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,2689100m3
AA Nhà công vụ ĐN2 Kho K856-Phần PCCC trong nhà
1Hộp đựng dụng cụ PCCC 1100x600x200Mô tả HSTK2hộp
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả HSTK2bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả HSTK1bình
4Nội quy, tiêu lệnhMô tả HSTK2chiếc
AB Hạng mục Phá dỡ, giải phóng mặt bằng thi công Kho K856
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK36,5904m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK20,43m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK172,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK4,14m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK12,72m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,5345100m3
AC Hạng mục San nền tại Kho K856
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK5,6996100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK8,5284100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả HSTK2,7858100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK12,6683100m3
5Mua đất đắp (đơn giá vận chuyển đến công trình)Mô tả HSTK763,81m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK5,742100m3
AD Hạng mục Kè đá Kho K856
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK1,1979100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,3863100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,7718100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả HSTK0,1136100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK6,89m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK62,97m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả HSTK58,11m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0398100m3
9Ống thoát nước PVC D100Mô tả HSTK0,224100m
10Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lúnMô tả HSTK3khe
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK1,0584100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,5892100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,4692100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả HSTK0,1077100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK7,54m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK53,85m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả HSTK23,69m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,2154100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK4,85m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0729tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1913tấn
22Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4Mô tả HSTK0,0154100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Mô tả HSTK0,0375100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả HSTK0,0049100m3
25Ống thoát nước PVC D100Mô tả HSTK0,216100m
26Bọc vải địa kỹ thuậtMô tả HSTK0,1134100m2
27Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lúnMô tả HSTK3khe
28Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK2,1308100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK1,1569100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,9739100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả HSTK0,1486100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK10,59m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK79,45m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả HSTK52,65m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,2972100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK6,69m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1006tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2639tấn
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả HSTK0,0211100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Mô tả HSTK0,0514100m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả HSTK0,0067100m3
42Ống thoát nước PVC D100Mô tả HSTK0,333100m
43Bọc vải địa kỹ thuậtMô tả HSTK0,1554100m2
44Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lúnMô tả HSTK4khe
AE Hạng mục Tường rào loại I Kho K856
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,2407100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,683m3
3Xây gạch không nung 9,5x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK7,9101m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,202100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2184tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,0196m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0804100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,1872100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,026tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,4587tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK0,936m3
13Xây gạch không nung 9,5x9,5x20, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK5,1249m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,1242100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1067tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,9318m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK14,69m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK130,452m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả HSTK130,452m2
20Sản xuất lắp dựng thanh thép L50x50x5 mạ kẽm trụ hàng ràoMô tả HSTK151,7425kg
21Sản xuất hàng rào dây thép gaiMô tả HSTK296,82kg
AF Hạng mục Hàng rào kẽm gai Kho K856
1Khoan cấy thép chờ cộtMô tả HSTK264mũi khoan
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK1,056100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,231tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,4586tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK5,28m3
6Sản xuất lắp dựng thanh thép L50x50x5 trụ hàng ràoMô tả HSTK286,143kg
7Sản xuất, lắp dựng dây thép gai bùng nhùngMô tả HSTK554,3356kg
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,2228100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,904m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,3808100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK4,352m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0741100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,544100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0952tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,6222tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK2,72m3
17Sản xuất, đan dây thép gai kích thước a150x150Mô tả HSTK561,6kg
AG Hạng mục Sân bê tông nội bộ Kho K856
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,3101100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả HSTK6,2014100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK111,6252m3
4Thi công khe co sân đường bê tôngMô tả HSTK185,46m
5Thi công khe giãn sân đường bê tôngMô tả HSTK25,08m
AH Hạng mục Mạng lưới cấp điện mạng ngoài Kho K856
1Tủ điện ngoài trời 400x300x200Mô tả HSTK1hộp
2MCCB 3P-250A-45KAMô tả HSTK1cái
3Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Mô tả HSTK1hộp
4MCCB 3P-200A-30KAMô tả HSTK1cái
5MCB 2P-63A-6KAMô tả HSTK10cái
6MCB 2P-10A-6KAMô tả HSTK3cái
7RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả HSTK1cái
8Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả HSTK3cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả HSTK3,12m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,096100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,4m3
12Gia công lắp đặt bộ khung móng cột đèn M24x300x750Mô tả HSTK2bộ
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 2,5mMô tả HSTK2bộ
14Dây tiếp địa d10Mô tả HSTK4m
15Thép dẹt 50x50x5Mô tả HSTK2tấm
16Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả HSTK0,04100m
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,0072100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0242100m3
19Lắp dựng cột đèn, cột thépMô tả HSTK2cột
20Lắp đặt bộ cần đèn đơnMô tả HSTK2cần đèn
21Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100WMô tả HSTK2bộ
22CXV/DSTA 4x70mm2Mô tả HSTK50m
23CXV/DSTA 2x2,5mm2Mô tả HSTK100m
24E2,5mm2Mô tả HSTK100m
25HDPE D105/80Mô tả HSTK0,25100m
26HDPE D32/25Mô tả HSTK0,6100m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,323100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,1105100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,212100m3
30Xếp gạch chỉ đặcMô tả HSTK850viên
31Băng báo hiệu cáp rộng 0.25mMô tả HSTK85m
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,111100m3
33Tủ điện ngoài trời 400x300x200Mô tả HSTK1hộp
34MCCB 3P-250A-45KAMô tả HSTK1cái
35Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Mô tả HSTK1hộp
36MCCB 3P-200A-30KAMô tả HSTK1cái
37MCB 2P-63A-6KAMô tả HSTK10cái
38MCB 2P-10A-6KAMô tả HSTK3cái
39RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả HSTK1cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK3cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả HSTK3,12m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,096100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,4m3
44Gia công lắp đặt bộ khung móng cột đèn M24x300x750Mô tả HSTK2bộ
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 2,5mMô tả HSTK2bộ
46Dây tiếp địa d10Mô tả HSTK4m
47Thép dẹt 50x50x5Mô tả HSTK2tấm
48Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả HSTK0,04100m
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,0072100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0242100m3
51Lắp dựng cột đèn, cột thépMô tả HSTK2cột
52Lắp đặt bộ cần đèn đơnMô tả HSTK2cần đèn
53Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100WMô tả HSTK2bộ
54CXV/DSTA 4x150mm2Mô tả HSTK45m
55CXV/DSTA 4x70mm2Mô tả HSTK3m
56CXV/DSTA 2x2,5mm2Mô tả HSTK90m
57E2,5mm2Mô tả HSTK90m
58HDPE D160/125Mô tả HSTK0,65100m
59HDPE D32/25Mô tả HSTK0,5100m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,418100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,143100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,275100m3
63Xếp gạch chỉ đặcMô tả HSTK1.100viên
64Băng báo hiệu cáp rộng 0.25mMô tả HSTK110m
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,143100m3
AI Hạng mục Hệ thống thoát nước mạng ngoài Kho K856
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK0,214100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,3149100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả HSTK15,594m3
4Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK16,6336m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,7485100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,4689tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK5,8218m3
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK145,544m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,2662100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,6146tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK4,992m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK104cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,5103100m3
14Cắt khe đường bê tôngMô tả HSTK310m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK5,81m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0581100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK0,335100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,075100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả HSTK3,45m3
20Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 đặc, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK4,14m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,2208100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1067tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,782m3
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK34,5m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,103100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,3844tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK1,932m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK23cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,1444100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,0098100m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả HSTK0,1965100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK3,54m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,1906100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0672100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả HSTK2,688m3
36Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả HSTK4,8192m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,1612100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2021tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,2544m3
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK29,496m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0402100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,1355tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả HSTK0,7997m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK14cấu kiện
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0588100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,1326100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Phó chỉ huy trưởng 1 - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phó chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
4 Các cán bộ kỹ thuật khác 11 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành điện: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự, - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 1,25m3 Máy đào đất ≥ 1,25m31
2 Máy đầm ≥ 9 tấn Máy đầm ≥ 9 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm dùi 1,5kw Máy đầm dùi 1,5kw2
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
10 Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->