Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng phần tuyến đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng phần tuyến đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:49:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,679,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thoát nước hoặc kỹ sư đô thị;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặcii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun hoặc tưới nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng phần tuyến đường Đường từ tỉnh lộ 419 đi trạm bơm tiêu An Vọng, xã Hoàng Diệu 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 5/2022. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019. 2020. 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019. 2020. 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | NỀN MẶT ĐƯỜNG: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 256,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V | 4.115,896 | m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp I | Chương V | 172,947 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 63,095 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp đầm chặt K95 hệ số đầm chặt tạm tính 1.13 | Chương V | 4.990,846 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 1,729 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III | Chương V | 13,681 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 2,568 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 45,819 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp đầm chặt K98 hệ số đầm chặt tạm tính 1.16 | Chương V | 5.315,004 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 22,962 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên+ bù vênh | Chương V | 48,045 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 201,643 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 201,643 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa C=19 , hàm lượng nhựa 4.5 % | Chương V | 3.351,307 | tấn |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 3,098 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 61,95 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V | 295,72 | m2 |
| 22 | Mua sắm bó vỉa hè KT: 26x23x100 cm | Chương V | 476 | m |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 23x26x100cm | Chương V | 476 | m |
| 24 | Mua sắm viên rãnh ghé KT: 30x6x50 cm | Chương V | 952 | viên |
| 25 | Lát tấm rãnh ghé | Chương V | 142,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 34,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,476 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,79 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,947 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 41,15 | m3 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,09 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 27,266 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,85 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,48 | m3 |
| 37 | AN TOÀN GIAO THÔNG: Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V | 1,3 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,3 | m3 |
| 39 | Mua biển tam giác cạnh 700 mm | Chương V | 14 | cái |
| 40 | Mua biển chữ nhật | Chương V | 3,84 | m2 |
| 41 | Mua cột biển báo | Chương V | 61,2 | m |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | Chương V | 16 | cái |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 144,98 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 120,4 | m2 |
| 45 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Chương V | 491 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | Chương V | 35,352 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 35,352 | m3 |
| 48 | Tấm mạ kẽm dán phản quang | Chương V | 982 | tấm |
| 49 | KÈ NỀN ĐƯỜNG: Đào đất móng băng đất cấp I | Chương V | 7.373,052 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 590,744 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 246,28 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 2.334 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.914,49 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Chương V | 2,844 | 100m |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 628,8 | m2 |
| 56 | Vải địa ký thuật ART 17 | Chương V | 2,195 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 25,61 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 11,682 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 23,913 | 100m3 |
| 60 | Mua đất về đắp đầm chặt K95 hệ số đầm chặt tạm tính 1.13 | Chương V | 1.891,487 | m3 |
| 61 | Đắp bờ vây thi công , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,969 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào , bờ vây đất cấp I | Chương V | 33,125 | 100m |
| 63 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 993,75 | m2 |
| 64 | Bọc bạt ngăn nước | Chương V | 993,75 | m2 |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp II | Chương V | 4,969 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 62,049 | 100m3 |
| 67 | RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 771,367 | m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 47,32 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 70,75 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,57 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 574,15 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 191,48 | m2 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 5,769 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 2,163 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V | 49,58 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,064 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 5,633 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,48 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 470 | 1 cấu kiện |
| 81 | Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 380x680 mm (cả khung) tải trọng 125KN | Chương V | 20 | bộ |
| 82 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,381 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 5,332 | 100m3 |
| 84 | MƯƠNG HỞ THANH CHỐNG b1000: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Chương V | 3.274,315 | m3 |
| 85 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 559,211 | 100m |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 233,05 | m3 |
| 87 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 932,22 | m3 |
| 88 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.089,14 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,69 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.746,91 | m2 |
| 91 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 225,51 | m2 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mương | Chương V | 2,658 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,029 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 29,24 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V | 1,847 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,78 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 226 | 1 cấu kiện |
| 99 | Gia công cửa lấy nước bằng thép tấm | Chương V | 0,098 | tấn |
| 100 | Bu lông M20x80 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,73 | m2 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe phai | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe phai đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Chương V | 0,089 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van đường kính van 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 106 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,585 | 100m3 |
| 107 | Mua đất về đắp đầm chặt K95 hệ số đầm chặt tạm tính 1.13 | Chương V | 362,666 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,109 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 26,634 | 100m3 |
| 110 | CỒNG THOÁT NƯỚC: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 59,59 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 135,87 | m3 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1.006,22 | m3 |
| 113 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 20,597 | 100m |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 48,65 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 40,07 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,68 | m3 |
| 118 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 321,76 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19 | m2 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,41 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 19,37 | m3 |
| 122 | Mua sắm cống hộp BxHxL=0.6x0.6x1.5m (tải trọng HL93) | Chương V | 73,5 | m |
| 123 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 49 | đoạn cống |
| 124 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V | 42 | mối nối |
| 125 | Mua sắm cống hộp BxHxL=1x1x1.5m (tải trọng HL93) | Chương V | 24 | m |
| 126 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 16 | đoạn cống |
| 127 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 128 | Mua sắm cống hộp BxHxL=1.2x1.2x1.5m (tải trọng HL93) | Chương V | 10,5 | m |
| 129 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V | 7 | đoạn cống |
| 130 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 131 | Mua sắm cống hộp BxHxL=1.5x1.5x1.5m (tải trọng HL93) | Chương V | 67,5 | m |
| 132 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 45 | đoạn cống |
| 133 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 39 | mối nối |
| 134 | Mua sắm cống hộp 2xBxHxL=2x2x2x1.2m (tải trọng HL93) | Chương V | 9,6 | m |
| 135 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Chương V | 8 | đoạn cống |
| 136 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm) | Chương V | 7 | mối nối |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,67 | m3 |
| 138 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 3,355 | tấn |
| 139 | Máy đóng mở V2 trục vít tay quay | Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Máy đóng mở V5 trục vít tay quay | Chương V | 6 | bộ |
| 141 | Bu lông M16x85 | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,12 | m2 |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,124 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 1,76 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 150 | Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 380x680 mm (cả khung) tải trọng 125KN | Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,151 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 1,032 | 100m3 |
| 153 | Mua đất về đắp đầm chặt K98 hệ số đầm chặt tạm tính 1.16 | Chương V | 119,735 | m3 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 155 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 20,624 | 100m |
| 156 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 618,72 | m2 |
| 157 | Bọc bạt ngăn nước | Chương V | 618,72 | m2 |
| 158 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,094 | 100m3 |
| 159 | Phá bờ vây bằng máy đào , đất cấp II | Chương V | 3,094 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 1,955 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 4,911 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông | 2 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thoát nước hoặc kỹ sư đô thị;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặcii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng tối đa 10T | 3 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 2 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun hoặc tưới nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi