Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng phần tuyến đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673344-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng phần tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20220658086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 08:49:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,679,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thoát nước hoặc kỹ sư đô thị;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặcii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu hoặc cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun hoặc tưới nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng phần tuyến đường
Đường từ tỉnh lộ 419 đi trạm bơm tiêu An Vọng, xã Hoàng Diệu
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 5/2022. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019. 2020. 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019. 2020. 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1NỀN MẶT ĐƯỜNG: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V256,8m3
2Đào nền đường , đất cấp IIIChương V4.115,896m3
3Đào nền đường , đất cấp IChương V172,947m3
4Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V63,095100m3
5Mua đất về đắp đầm chặt K95 hệ số đầm chặt tạm tính 1.13Chương V4.990,846m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V1,729100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp IIIChương V13,681100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp IVChương V2,568100m3
9Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V45,819100m3
10Mua đất về đắp đầm chặt K98 hệ số đầm chặt tạm tính 1.16Chương V5.315,004m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V22,962100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên+ bù vênhChương V48,045100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V201,643100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V201,643100m2
15Mua bê tông nhựa C=19 , hàm lượng nhựa 4.5 %Chương V3.351,307tấn
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,774100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyChương V3,098100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V61,95m3
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,296100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,148100m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmChương V295,72m2
22Mua sắm bó vỉa hè KT: 26x23x100 cmChương V476m
23Lắp đặt bó vỉa thẳng 23x26x100cmChương V476m
24Mua sắm viên rãnh ghé KT: 30x6x50 cmChương V952viên
25Lát tấm rãnh ghéChương V142,8m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V34,12m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,476100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,79m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,947100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V41,15m3
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V52,09m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V27,266m3
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,119100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,85m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,433100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,48m3
37AN TOÀN GIAO THÔNG: Đào đất móng băng đất cấp IIChương V1,3m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,3m3
39Mua biển tam giác cạnh 700 mmChương V14cái
40Mua biển chữ nhậtChương V3,84m2
41Mua cột biển báoChương V61,2m
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Chương V16cái
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V144,98m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V120,4m2
45Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mChương V491cái
46Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIChương V35,352m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V35,352m3
48Tấm mạ kẽm dán phản quangChương V982tấm
49KÈ NỀN ĐƯỜNG: Đào đất móng băng đất cấp IChương V7.373,052m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V590,744100m
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V246,28m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V2.334m3
53Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V3.914,49m3
54Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmChương V2,844100m
55Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V628,8m2
56Vải địa ký thuật ART 17Chương V2,195100m2
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V25,61m3
58Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V11,682100m3
59Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V23,913100m3
60Mua đất về đắp đầm chặt K95 hệ số đầm chặt tạm tính 1.13Chương V1.891,487m3
61Đắp bờ vây thi công , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,969100m3
62Đóng cọc tre bằng máy đào , bờ vây đất cấp IChương V33,125100m
63Phên nứa bờ vâyChương V993,75m2
64Bọc bạt ngăn nướcChương V993,75m2
65Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IIChương V4,969100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V62,049100m3
67RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V771,367m3
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V47,32m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,505100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V70,75m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V127,57m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V574,15m2
73Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V191,48m2
74Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V5,769100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V2,163tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V49,58m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,064100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V5,633tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V38,48m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V4701 cấu kiện
81Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 380x680 mm (cả khung) tải trọng 125KNChương V20bộ
82Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,381100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V5,332100m3
84MƯƠNG HỞ THANH CHỐNG b1000: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IChương V3.274,315m3
85Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V559,211100m
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V233,05m3
87Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V932,22m3
88Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.089,14m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V204,69m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.746,91m2
91Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V225,51m2
92Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mươngChương V2,658100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,029tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V29,24m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngChương V1,001100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V1,847tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V9,78m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V2261 cấu kiện
99Gia công cửa lấy nước bằng thép tấmChương V0,098tấn
100Bu lông M20x80Chương V4cái
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,73m2
102Ván khuôn thép. Ván khuôn khe phaiChương V0,013100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe phai đá 1x2, mác 200Chương V0,1m3
104Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmChương V0,089100m
105Lắp đặt van đường kính van 110mmChương V18cái
106Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,585100m3
107Mua đất về đắp đầm chặt K95 hệ số đầm chặt tạm tính 1.13Chương V362,666m3
108Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,109100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V26,634100m3
110CỒNG THOÁT NƯỚC: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V59,59m3
111Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V135,87m3
112Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V1.006,22m3
113Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V20,597100m
114Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V48,65m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,463100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V40,07m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,68m3
118Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V321,76m3
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19m2
120Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,41100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V19,37m3
122Mua sắm cống hộp BxHxL=0.6x0.6x1.5m (tải trọng HL93)Chương V73,5m
123Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V49đoạn cống
124Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V42mối nối
125Mua sắm cống hộp BxHxL=1x1x1.5m (tải trọng HL93)Chương V24m
126Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V16đoạn cống
127Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V14mối nối
128Mua sắm cống hộp BxHxL=1.2x1.2x1.5m (tải trọng HL93)Chương V10,5m
129Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V7đoạn cống
130Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V6mối nối
131Mua sắm cống hộp BxHxL=1.5x1.5x1.5m (tải trọng HL93)Chương V67,5m
132Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V45đoạn cống
133Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V39mối nối
134Mua sắm cống hộp 2xBxHxL=2x2x2x1.2m (tải trọng HL93)Chương V9,6m
135Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(2000x2000)mmChương V8đoạn cống
136Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm)Chương V7mối nối
137Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V2,67m3
138Gia công cột bằng thép tấmChương V3,355tấn
139Máy đóng mở V2 trục vít tay quayChương V2bộ
140Máy đóng mở V5 trục vít tay quayChương V6bộ
141Bu lông M16x85Chương V8cái
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,12m2
143Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V0,024100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V0,23m3
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,043100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,124tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V1,76m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V41 cấu kiện
150Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 380x680 mm (cả khung) tải trọng 125KNChương V2bộ
151Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,151100m3
152Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V1,032100m3
153Mua đất về đắp đầm chặt K98 hệ số đầm chặt tạm tính 1.16Chương V119,735m3
154Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,208100m3
155Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V20,624100m
156Phên nứa bờ vâyChương V618,72m2
157Bọc bạt ngăn nướcChương V618,72m2
158Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,094100m3
159Phá bờ vây bằng máy đào , đất cấp IIChương V3,094100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V1,955100m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V4,911100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 2 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thoát nước hoặc kỹ sư đô thị;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặcii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy (chứng chỉ) chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng tối đa 10T3
2 Cần cẩu hoặc cần trục (Có kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) Dung tích gầu 0,5 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T2
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy phun hoặc tưới nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
11 Đầm dùi Sử dụng tốt4
12 Đầm bàn Sử dụng tốt4
13 Đầm cóc Sử dụng tốt4
14 Máy hàn Sử dụng tốt3
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->