Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn phục vụ cán bộ công nhân viên tại tòa nhà Internet
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà ăn phục vụ cán bộ công nhân viên tại tòa nhà Internet |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:06:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,556,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ về an toàn lao động kèm theo.Bản xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (là bản sao có chứng thực hợp lệ, có bản gốc đối chứng khi yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật điện, điện tử kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, kiểm tra tại hiện trường, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ Giám sát AT, VSLĐ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tối thiểu 15 Công nhân lao động đã qua đào tạo học nghề (bản chụp có chứng thực bằng nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà ăn phục vụ cán bộ công nhân viên tại tòa nhà Internet Cải tạo, sửa chữa nhà ăn phục vụ cán bộ công nhân viên tại tòa nhà Internet 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu,giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền(nếu có);Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận ĐKKD,Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật;Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực:CCHN HĐXD của tổ chức thi công XD công trình hạng III hoặc cao hơn do cơ quan chuyên môn về XD cấp -Tài liệu chứng minh tài chính lành mạnh, gồm:BCTC(các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm,từ năm 2019 đến năm 2021.Và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây (trong vòng 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021):Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;Báo cáo kiểm toán(nếu có) *Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm:Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các HĐ(có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện,khối lượng,đơn giá,thành tiền).Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành CT để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các HĐmà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công Đối với nhà thầu LD thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên LD,tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) Nếu nhà thầu gửi kèm HĐ là HĐ liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là NT phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Văn bản HĐ ký giữa NT chính và CĐT;Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và NT chính;Văn bản của CĐT xác nhận NT là NT phụ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ Thông tin VNPT - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.
Điện thoại: 0243. 385.5588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ Thông tin VNPT - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 0243.385.5588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty Công nghệ Thông tin VNPT - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – tầng 7 số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 0243.385.5588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Công ty Công nghệ Thông tin VNPT - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – tầng 7 số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 0243. 385.5588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG Chi phí Chung | |||
| 1 | Bạt bao che, bảo vệ gạch sàn hành lang hiện trạng, che chắn thang máy trong quá trình vận chuyển vật tư | 1 | gói | |
| 2 | Công tác vệ sinh và bàn giao công trình | 1 | gói | |
| B | ĐẬP PHÁ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSMT,BVTC | 0,2828 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | HSMT,BVTC | 8,1718 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | HSMT,BVTC | 115,0067 | m2 |
| 4 | Đục lớp gạch cũ, bao gồm lớp cán nền | HSMT,BVTC | 138,9052 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | HSMT,BVTC | 216,8458 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách kính | HSMT,BVTC | 9,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, khung sắt | HSMT,BVTC | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT,BVTC | 2,86 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | HSMT,BVTC | 1 | gói |
| 10 | Chi phí vận chuyển phế thải, trạc ra khỏi công trình trong quá trình thi công | HSMT,BVTC | 1 | gói |
| C | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Khoan rút lõi sàn D90-140 | HSMT,BVTC | 2 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Chống thấm cổ ống | HSMT,BVTC | 2 | lỗ |
| 3 | Nâng sàn bằng gạch vỡ vữa hồ cho nền gian hàng | HSMT,BVTC | 3,8674 | m3 |
| 4 | Cán nền bằng vữa XM M75 dày 30-50mm | HSMT,BVTC | 321,74 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lát gạch terrazo Gạch terrazo mã HH6603 | HSMT,BVTC | 170,4918 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lát sàn gạch bông terrazo | HSMT,BVTC | 69,8585 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gạch sàn giả gỗ 150x600mm | HSMT,BVTC | 167,676 | m2 |
| 8 | CC&LĐ sắt hộp mạ kẽm các loại | HSMT,BVTC | 500 | kg |
| D | PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây tường khu vệ sinh, dày 110 vữa XM75# | HSMT,BVTC | 1,3008 | m3 |
| 2 | Trát tường khu vệ sinh, dày 1.5, Vữa XM75# | HSMT,BVTC | 23,0846 | m2 |
| 3 | Cung cấp và ốp tường gạch inax, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 22,542 | m2 |
| 4 | Tường ốp gương trà | HSMT,BVTC | 6,8096 | m2 |
| 5 | Cung cấp, ốp gạch Viglacera 300x600 ốp nhà WC | HSMT,BVTC | 17,336 | m2 |
| E | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm | HSMT,BVTC | 216,8458 | 1m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trần nan nhôm màu ghi đậm | HSMT,BVTC | 25,2601 | 1m2 |
| 3 | Vá lỗ đèn trần bếp bằng thạch cao, tấm gyproc | HSMT,BVTC | 1 | gói |
| F | SƠN BẢ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | HSMT,BVTC | 125,5117 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 125,5117 | 1m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần | HSMT,BVTC | 280,15 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 280,15 | 1m2 |
| 5 | CC&LĐ nắp thăm trần thạch cao,Tấm thạch cao Gyprock 9mm KT: 600x600 | HSMT,BVTC | 5 | cái |
| G | CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vách kính, cửa kính: Kính cường lực 10mm, khung nhôm Ricco Hàn Quốc dày 1,4mm sơn tĩnh điện | HSMT,BVTC | 15,512 | m2 |
| 2 | Ray trượt cho cửa lùa 1 cánh: Ray nhôm | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Tay nắm cửa trượt kính: Kinlong | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vách, cửa kính xếp lùa 3 cánh: Kính cường lực 10mm, khung nhôm Ricco Hàn Quốc dày 1,4mm sơn tĩnh điện | HSMT,BVTC | 5,16 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cho cửa lùa xếp 3 cánh: Kinlong | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 6 | CC&LĐ khuôn cửa vào bếp, cửa ra đồ bằng thép dập dày 1,2 ly sơn tĩnh điện màu caphe cháy, bản rộng 280-300mm | HSMT,BVTC | 14,42 | m |
| H | MEP | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hệ thống thoát vào hệ thống thoát của tòa nhà | HSMT,BVTC | 1 | gói |
| 2 | I- CÁP NGUỒNLắp đặt cáp CXV 4Cx25mm2 | HSMT,BVTC | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV 1Cx16mm2 € | HSMT,BVTC | 50 | m |
| 4 | Vật tư phụ, phụ kiện cáp nguồn | HSMT,BVTC | 1 | gói |
| 5 | II- TỦ ĐIỆNLắp đặt Tủ điện nhựa nổi 18 Modul MIP12118T | HSMT,BVTC | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 80A 10kA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | HSMT,BVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 9 | III- DÂY ĐIỆN CHIẾU SÁNGLắp đặt Cáp điện đơn 1 x1Cx 1.5mm2 | HSMT,BVTC | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện đơn 1x1C x 2.5mm2 | HSMT,BVTC | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện đơn 1x1C x 4.0mm2 | HSMT,BVTC | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu (bao gồm đế, mặt, hạt…) | HSMT,BVTC | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt công tắc (1 + 2 + 3 lỗ) + đế âm/đế nổi | HSMT,BVTC | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hạt công tắc 1 chiều | HSMT,BVTC | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa cứng chống cháy bảo vệ dây dẫn điện PVC D25 (gồm phụ kiện cút, chia,..) | HSMT,BVTC | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa cứng chống cháy bảo vệ dây dẫn điện PVC D20 (gồm phụ kiện cút, chia,..) | HSMT,BVTC | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống ruột gà chống cháy D16,20 | HSMT,BVTC | 350 | m |
| 18 | IV- ĐÈN ĐIỆN CHIẾU SÁNGLắp đặt Đèn rọi ray 12W ánh sáng vàng | HSMT,BVTC | 45 | bộ |
| 19 | Ray rọi đèn | HSMT,BVTC | 33 | m |
| 20 | Nối ray | HSMT,BVTC | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đèn dowlight âm trần 12W | HSMT,BVTC | 71 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn dowlight âm trần 6W | HSMT,BVTC | 25 | bộ |
| 23 | Đèn led 3 mắt | HSMT,BVTC | 300 | m |
| 24 | Cục đổi nguồn cho đèn led | HSMT,BVTC | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đèn exit 1 mặt | HSMT,BVTC | 0,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt | HSMT,BVTC | 0,6 | 5 đèn |
| 27 | Đèn led dây sánh sáng vàng 9w/m, bao gồm giắc cắm dây | HSMT,BVTC | 61,2 | m |
| 28 | V- PHẦN ĐIỆN NHẸLắp đặt Dây loa 2x1,0 | HSMT,BVTC | 120 | m |
| 29 | Cáp mạng UTP CAT.6 (200MHz) | HSMT,BVTC | 250 | m |
| 30 | Loa âm trần: TOA PC 648R | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 31 | Amply 120W: TOA A-2060 | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 32 | Dây AV 5m | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa cứng chống cháy bảo vệ dây dẫn PVC D20 (gồm phụ kiện cút, chia,..) | HSMT,BVTC | 370 | m |
| 34 | VI- CẤP THOÁT NƯỚC6.1- CẤP NƯỚCLắp đặt ống nhựa PPR lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | HSMT,BVTC | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | HSMT,BVTC | 0,1 | 100m |
| 36 | Phụ kiện nước (Cút, Chếch, MS, Tê, Y,…) | HSMT,BVTC | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt Ván khóa tổng D25 mở 100% | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 38 | 6.2- THOÁT NƯỚCLắp đặt Ống PVC D60 | HSMT,BVTC | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống PVC D90 | HSMT,BVTC | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống PVC D110 | HSMT,BVTC | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | HSMT,BVTC | 10 | cái |
| 42 | Hố thu nước sàn KT: 600 x 180 x240 | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bẫy mỡ 4 ngăn nắp bằng inox nhám (Inox 304) KT: 1600x530x300 | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 44 | Bẫy cuối KT: 400 x 400 x 300 | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện nước (Cút, Chếch, MS, Tê, Y,…) | HSMT,BVTC | 1 | lô |
| 46 | 6.3- THIẾT BỊ WCLắp đặt Bình nóng lạnh Ariston 20L ngang (1 đèn) | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 47 | Dây cấp bình nóng lạnh dài 400, 600mm | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 48 | Siphong chậu rửa | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối cho WC nam, nữ | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lô giấy | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 52 | Máy sấy tay cho lavabo wc: KDK T09BC | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tiểu nam | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Van tiểu cảm ứng | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Gas thoát sàn phòng wc D90 có ngăn mùi | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Chậu đặt bàn | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Vòi chậu rửa tay nóng lạnh | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 58 | Quạt hút mùi WC | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 59 | Gia công lắp dựng giá mặt đá lắp bồn Lavabo Rộng 500 - 600m | HSMT,BVTC | 0,91 | m |
| I | HẠNG MỤC NỘI THẤT | |||
| 1 | Tường ốp gỗ melamin vân gỗ sáng màu: Gỗ melamin Tản Viên bao gồm cả lớp gỗ lót dày 9mm, Bề mặt chạy ron bơm silicon đen hoàn thiện theo thiết kế | HSMT,BVTC | 81,6015 | m2 |
| 2 | Tường ốp gỗ melamin màu be: Gỗ melamin Tản Viên bao gồm cả lớp gỗ lót dày 9mm, Bề mặt chạy ron bơm silicon đen hoàn thiện theo thiết kế | HSMT,BVTC | 47,3048 | m2 |
| 3 | CC&LĐ Quầy BuffetKT: 3550x1550x730 | HSMT,BVTC | 3,55 | m |
| 4 | CC&LĐ tủ StationKT: 1200x450x970 | HSMT,BVTC | 6 | m |
| 5 | CC&LĐ ghế đơn trong : Ghế đệm bọc da chân sắt sơn tĩnh điện màu chỉ định GHẾ ĂN KA005 | HSMT,BVTC | 111 | bộ |
| 6 | CC&LĐ ghế ngoài nhà: Ghế ăn ghế cafe lưng nhựa chân thép Scandinivian TH463 | HSMT,BVTC | 46 | bộ |
| 7 | CC&LĐ ghế băng GB1, KT 2140X600X850 | HSMT,BVTC | 10,7 | m |
| 8 | CC&LĐ ghế băng GB2, KT 1850X600X850 | HSMT,BVTC | 5,5 | m |
| 9 | CC&LĐ bàn KT 1600x800x720 | HSMT,BVTC | 7 | bộ |
| 10 | CC&LĐ bàn trong nhà, KT 600x600x720 | HSMT,BVTC | 45 | bộ |
| 11 | CC&LĐ bàn ngoài nhà, KT 600x600x720 | HSMT,BVTC | 23 | bộ |
| 12 | CC&LĐ bạt di động | HSMT,BVTC | 43,6016 | m2 |
| 13 | CC&TC quầy bar kết hợp thu ngânKT: Rộng 750- 800mm cao 800 đến 900mm; | HSMT,BVTC | 8,58 | m |
| 14 | CC&LĐ tấm compact nhà vệ sinh, bao gồm phụ kiện, vật tư phụ hoàn thiện theo thiết kế | HSMT,BVTC | 6,25 | m2 |
| 15 | CC&LĐ Hộp menu poster, cao 700:Khung bao xung quanh thạch cao; Mặt dựng bằng bạt căng xuyên sáng in menu ; Không bao gồm đèn bên trong | HSMT,BVTC | 5,01 | m2 |
| 16 | Bồn và cây chuối cảnh cho bồn cây, sỏi trồng chuối | HSMT,BVTC | 17 | cái |
| 17 | CC&LĐ rèm cuốn che nắng C332 | HSMT,BVTC | 114,46 | m2 |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | CHI PHÍ CHUNG: Chi phí thi vận chuyển vật tư lên cao, bảo hộ lao động | HSMT,BVTC | 1 | gói |
| 2 | I-INOX BẾP:Bàn inox sơ chế +KT:1200*750*800mm+Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | HSMT,BVTC | 3 | chiếc |
| 3 | Chậu rửa đôi: +Toàn bộ làm bằng inox 304 mặt chậu inox tấm dày 0,1mm khung và chân chậu làm bằng inox hộp 20*40 , 20*20 và 40*40mm, +KT: 1800*750*800mm, +Có 02 hố chậu KT 450x450x300, +Có 02 vòi, 02 thoát chậu | HSMT,BVTC | 3 | chiếc |
| 4 | Bàn gia vị: +Kích thước : 600*750*800mm; +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | HSMT,BVTC | 2 | chiếc |
| 5 | Bếp Âu 6 họng : +Công suất: 118.8MJ / h; +Trọng lượng tịnh: 65kg; +KT: 1100 × 700 × (850 + 100) mm | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 6 | Bếp Á 2 họng xòe: + Kích thước: 1500x750x800/1150mm; + Thân bếp bằng inox 304; + Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt; + Van gas có đánh lửa Manheto | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 7 | Bàn chặt sống: +KT:1600*750*800mm; +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 8 | Bàn inox có 1 lỗ xả rác chờ đồ bẩn +Kích thước :1800*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 9 | Chậu rửa đơn lệch hố ( kèm bàn vào ): +Toàn bộ làm bằng inox 304 mặt chậu inox tấm dày 1,0 và 0,8 mm khung và chân chậu làm bằng inox hộp 20*40 , 20*20 và 40*40mm; +KT: 1000*800*800mm; +Có 01 hố chậu KT 450x450x300; +Có 01 vòi, 01 thoát chậu | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 10 | Chậu rửa đơn: +Toàn bộ làm bằng inox 304 mặt chậu inox tấm dày 1,0 và 0,8 mm khung và chân chậu làm bằng inox hộp 20*40 , 20*20 và 40*40mm; +Có 01 hố chậu KT 450x450x300; +Có 01 vòi, 01 thoát chậu; +KT: 800*700*850mm | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 11 | Tủ mát 4 cánh TADASHI: +Làm mát bằng quạt gió; +Điện áp : 220V/50 Hz; +Công suất (w): 950W; +Trọng lượng : 120kg; +Nhiệt độ (℃) . 2℃~10℃; +Kích thước (mm)1210x760x1980 | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 12 | Bàn chặt sơ chế: +KT:1800*750*800mm; +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | HSMT,BVTC | 4 | chiếc |
| 13 | Kệ hai tầng trên bàn và chậu rửa: +Toàn bộ giá làm bằng Inox 304,+KT: 1800x350x900mm. | HSMT,BVTC | 4 | chiếc |
| 14 | Tủ bàn mát TADASHTủ bàn mát TADASHI:+ Làm mát trực tiếp; +Điện áp : 220V/50Hz ; +Công suất : 165W; +Trọng lượng : 79kg; +Dung tích: 500L; +Nhiệt độ (℃) 5~10℃; +Làm Lạnh : R134A+Kích thước(mm) 1500*700*800 nối thêm bàn thành rộng 1000I | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 15 | HỆ THỐNG TUM HÚT MÙI:Chụp hút mùi gắn tường: +KT: 3500*900* 475; + Làm bằng inox 304 dày 0.8 - 1.0mm; + Có hộp gom mỡ; + Có đèn chiếu sáng và hộp bảo vệ đèn; + Có tấm phin lọc mỡ bằng inox không phải thay thế | HSMT,BVTC | 3,5 | m |
| 16 | Quạt ly tâm: (Centrifugal Fan)-Model : TD.14-46-036; -Lưu lượng (Air flow):4500-6000 m 3 /h; -Áp suất (Pressure): 1300-1100 Pa; - Công suất (Power Motor): 3kW/380V/50Hz; Truyền động trực tiếp | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 17 | Tủ điện chống mất pha quạt: +KT: 40*60 cm; Bao gồm 01Tủ điện, Bộ khởi động từ, attomát, công tắc bật, tắt | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 18 | Dây cáp | HSMT,BVTC | 20 | m |
| 19 | Ống gió làm bằng tôn dùng bích; +KT ống: 350 x 350 mm | HSMT,BVTC | 25 | 2.0 |
| 20 | Van gió D300 | HSMT,BVTC | 5 | cái |
| 21 | Tiêu âm đường ống: +Vật liệu : Làm bằng tôn Hoa Sen; +KT: 350*350*1100 | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 22 | Giá quạt để quạt tổng; Thép V5 gia cố +Kết cấu sắt U100, V5 | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Nẹp C | HSMT,BVTC | 10 | kg |
| 24 | Bạt mềm chống rung ống vào quạt | HSMT,BVTC | 2 | chiếc |
| 25 | Vật tư phụ | HSMT,BVTC | 1 | gói |
| 26 | Bẫy mỡ: +KT 500 *400* 300mm; + Làm bằng inox 304; + Có 3 khoang lọc; + Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực; + Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá | HSMT,BVTC | 2 | chiếc |
| 27 | Chi phí vận chuyển lắp rap thiết bị inox | HSMT,BVTC | 1 | gói |
| 28 | II- ĐHKK&TG:Nhân công tháo dỡ mặt lạnh điều hòa để thi công trần thạch cao, sau đó lắp hoàn thiện | HSMT,BVTC | 5 | bộ |
| 29 | CC&LĐ điều hòa nối ống gió LG 9.000BTU inverter mã ABNQ09GL1A2, 1 máy nối 2 mặt lạnh | HSMT,BVTC | 1 | máy |
| 30 | CC&LĐ điều hòa nối ống gió LG 24.000BTU inverter ABNQ24GL3A2, 1 máy nối 2 mặt lạnh | HSMT,BVTC | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt bộ điều khiển bằng tay gắn tường | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt phin lọc cho dàn lạnh | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 33 | Hộp cấp đầu máy L=500, bảo ôn xốp mút cao su sọt trứng dày 30mm. | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 34 | Bích máy + bạt mềm chống rung, bọc cách nhiệt | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 35 | Hút chân không cho máy điều hòa | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ dàn lạnh và dàn nóng | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 37 | Cửa gió cấp nan khuếch tán 4 hướng KT : 600x600 kèm hộp gió bảo ôn ngoài cách nhiệt PE dày 20mm | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 38 | Cửa gió cấp nan khuếch tán 4 hướng KT : 800x200 kèm hộp gió bảo ôn ngoài cách nhiệt PE dày 20mm | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 39 | Cửa gió hồi nan thẳng KT FS: 600x600 kèm lưới lọc bụi | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 40 | Cửa gió hồi nan thẳng KT FS: 800x200 kèm lưới lọc bụi | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tay gạt, KT: D300mm | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D6,4*0.81 kèm bảo ôn băng cuốn dày 19mm | HSMT,BVTC | 10 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D9.5*0.81 kèm bảo ôn băng cuốn dày 19mm | HSMT,BVTC | 25 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15.9*1.0 kèm bảo ôn, băng cuốn dày 19mm | HSMT,BVTC | 15 | m |
| 45 | Ống gió mềm D300 kèm bảo ôn | HSMT,BVTC | 15 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27 kèm bảo ôn dày 13mm kèm vật tư phụ: cút, nối, Y, keo… | HSMT,BVTC | 0,1 | 100m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34 kèm bảo ôn dày 13mm kèm vật tư phụ: cút, nối, Y, keo… | HSMT,BVTC | 0,1 | 100m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | HSMT,BVTC | 60 | m |
| 49 | Cáp điện đơn 1x1C x 1,5mm2 Te | HSMT,BVTC | 30 | m |
| 50 | Cáp chống nhiễu AWG 2Cx1.5mm2 | HSMT,BVTC | 30 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng chống cháy bảo vệ dây dẫn PVC D20 (gồm phụ kiện cút, chia,..) | HSMT,BVTC | 0,2 | 100m |
| 52 | Ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn PVC D20 | HSMT,BVTC | 1 | gói |
| 53 | Giá đỡ ống đồng, ống nước (đai ôm, tiren nở đóng M8) | HSMT,BVTC | 25 | bộ |
| 54 | III- Hạng mục GAS:Van bi nối ren 15A - 10k | HSMT,BVTC | 2 | Cái |
| 55 | Van điều áp thấp áp cho bếp | HSMT,BVTC | 1 | Cái |
| 56 | Thiết bị báo rò gas kèm đầu rò | HSMT,BVTC | 1 | Cái |
| 57 | Dây gas cao áp 10 bar | HSMT,BVTC | 2 | m |
| 58 | Ống inox D20 bảo vệ dây cao áp | HSMT,BVTC | 2 | m |
| 59 | Ống thép đúc 20A | HSMT,BVTC | 15 | m |
| 60 | Tê thép 20A | HSMT,BVTC | 3 | Cái |
| 61 | Cút thép 20A | HSMT,BVTC | 4 | Cái |
| 62 | Dây điện cu/pvc 2x1mm2 | HSMT,BVTC | 35 | m |
| 63 | Dây tín hiệu cho báo rò gas | HSMT,BVTC | 30 | m |
| 64 | Ống inox D20 bảo vệ dây cao áp | HSMT,BVTC | 30 | m |
| 65 | Cung cấp quạt hút đẩy gió | HSMT,BVTC | 1 | Cái |
| 66 | Gia công lắp đặt ống tôn thông gió 150x100 tôn dày 1,5mm | HSMT,BVTC | 10 | m |
| 67 | Gia công lắp đặt van chống cháy lan Fire Damper 150x150 tôn 1,5mm | HSMT,BVTC | 1 | Cái |
| 68 | Sơn hoàn thiện sơn vàng sơn Epoxy | HSMT,BVTC | 1 | Ht |
| 69 | Công tác thử kín hệ thống sau khi lắp đặt lại | HSMT,BVTC | 1 | Ht |
| 70 | Vật tư phụ (giá đỡ, ti treo, cùm treo ống, phụ kiện quạt…), chi phí vận chuyển, hỗ trợ thi công tại vincom | HSMT,BVTC | 1 | Toàn bộ |
| 71 | Kiểm định an toàn hệ thống | HSMT,BVTC | 1 | Ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ về an toàn lao động kèm theo.Bản xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (là bản sao có chứng thực hợp lệ, có bản gốc đối chứng khi yêu cầu) | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu | 1 | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc | 1 | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng kèm theo. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật điện, điện tử kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước. | 1 | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước kèm theo. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng kèm theo. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, kiểm tra tại hiện trường, phụ trách an toàn lao động | 1 | Có Bản sao có chứng thực hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ Giám sát AT, VSLĐ kèm theo. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân | 15 | Đáp ứng tối thiểu 15 Công nhân lao động đã qua đào tạo học nghề (bản chụp có chứng thực bằng nghề kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Tất cả các tài liệu trên (trừ hóa đơn mua bán) phải là bản chụp được chứng thực.- Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh.- Đối với các thiết bị chính như: Cần cẩu, ô tô tự đổ phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi