Gói thầu: Xây ;lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch |
| Tên gói thầu | Xây ;lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:05:00 đến ngày 2022-07-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,781,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34596E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 2,2 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây mới, phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, nước, khuôn viên, tường rào...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ kỹ sư định giá; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi công suất ≥ 1,5 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 300A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,50Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây ;lắp Cải tạo Trạm y tế xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Hạng mục: Xây mới nhà bệnh nhân, xây kè đá, cổng tường rào, rãnh thoát nước, lán xe, sân vườn thuốc nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô
Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc.
Số điện thoại: 0973 295 987.
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Điện thoại: 0973 295 987 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Sông Lô. Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 638 468. Địa chỉ E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào phá nền bê tông + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0705 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5027 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lán xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,128 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,33 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9396 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8229 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9769 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9964 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6948 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4418 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2323 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4615 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6451 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9543 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2041 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7347 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1832 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6004 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0079 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5329 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0652 | m3 |
| 20 | Ốp đá đá dối vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8076 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,3561 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,6917 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,328 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,506 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,408 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m |
| 28 | Trát vét gờ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,6761 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5417 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,914 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,5901 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5417 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5342 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,504 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 37 | Tấm úp nóc, máng nước, tấm ốp 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,04 | kg |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,41 | kg |
| 40 | Phào ốp ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Phào ốp hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Phào ốp hộp 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Bulong nở inox M6x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 44 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 48 | Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, gạch KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4504 | m2 |
| 50 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8171 | m2 |
| 51 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1152 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, (KT600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1387 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6364 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0531 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2657 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7513 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7513 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Quả cầu inox D100 chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| C | HẠNG MỤC ĐiỆN- NƯỚC | |||
| 1 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (máng chóa 1234x235x128mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,79 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,59 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 300x200x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt bình nước nóng lạnh 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,95 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Kép nước inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Van khóa nước 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Van khóa nước 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D27 một đầu ren inox trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Mua máy bơm hút nước giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Phao điện ngắt nước tự động + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Mua và lắp đặt bể tự hoại bằng composite 2000L, KT: 1,65mx1,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8332 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9444 | m3 |
| 68 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | m2 |
| 73 | Khuy khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lá |
| 75 | Khóa chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m3 |
| 3 | Mua đất san nền cấp 3 đắp K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,61 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3996 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18x100cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,37 | m |
| 6 | Mua viên đá granite 15x18x100cm bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,37 | viên |
| 7 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,4144 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3716 | m3 |
| 9 | Lát nền đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, KT: 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,41 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2639 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8335 | m3 |
| 12 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6091 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4452 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6062 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9677 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1178 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D34 vào tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,68 | m |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5635 | m3 |
| 19 | Mua ống cống D400 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,088 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 + Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 + Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4208 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,096 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 39 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,59 | m2 |
| 41 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m |
| 42 | Tấm ốp viền khổ 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5248 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8665 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9555 | m3 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5709 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | tấn |
| 51 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 52 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Bu lông neo M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,12 | m2 |
| 55 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m |
| 56 | Xối thu nước khổ 600 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m |
| 57 | Tấm ốp viền khổ 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,566 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỞNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5575 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,79 | m3 |
| 5 | Mua đất san nền cấp 3 đắp K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,28 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D100 đặt thoát nước kè đá a:2mx1m đặt 1 ống so le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,16 | m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Lưới thép mắt cáo mạ kẽm bọc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 11 | Đay tẩm nhựa chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3453 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2377 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2504 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0837 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7046 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4327 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,8342 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,25 | m |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7403 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,652 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,92 | m |
| 31 | Soi chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,1607 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 34 | Mua bánh xe D120 gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 35 | Khóa cửa chống cắt, mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Chốt + khuy khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Goong bản lề cổng chôn tường dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Bản lề cánh cổng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4404 | m2 |
| 42 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,32 | kg |
| F | HẠNG MỤC NHÀ BẾP- VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9092 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8935 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8418 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9139 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7925 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1966 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3137 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1122 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5057 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,967 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5471 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,11 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 17 | Vải bạt xác rắn lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6057 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3724 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1549 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, gạch KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2844 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6282 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0738 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,229 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,02 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0938 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,229 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,49 | m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 35 | Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m2 |
| 36 | Sản xuất vách kính cố định bằng thanh Euro profile | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn led 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - (gen ruột gà đường kính 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,09 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện bằng nhựa mặt mê ca âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đầu nối nhựa PVC ren đồng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Rắc co nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Kép nước inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Van khóa nước 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Van khóa nước 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D27 một đầu ren inox trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Phao cơ ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Khoan tường bể tự hoại lắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34596E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 2,2 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây mới, phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, nước, khuôn viên, tường rào...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ kỹ sư định giá; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm | dùi công suất ≥ 1,5 Kw. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất ≥ 300A | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥7 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥1,50Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 12 | Máy Thủy Bình | Đo cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi