Gói thầu: Xây ;lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719425-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch
Tên gói thầu Xây ;lắp
Số hiệu KHLCNT 20220664945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 15:05:00 đến ngày 2022-07-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,781,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34596E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 2,2 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây mới, phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, nước, khuôn viên, tường rào...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ kỹ sư định giá; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 300A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1,50Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch
E-CDNT 1.2 Xây ;lắp
Cải tạo Trạm y tế xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Hạng mục: Xây mới nhà bệnh nhân, xây kè đá, cổng tường rào, rãnh thoát nước, lán xe, sân vườn thuốc nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch , địa chỉ: Xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Sông Lô. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch , địa chỉ: Xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Điện thoại: 0973 295 987 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Sông Lô. Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 638 468. Địa chỉ E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Đào phá nền bê tông + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V44,61m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V24,0705m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V16,5027m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816m3
6Tháo dỡ lán xe cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
8Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V23,128m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1869m3
B HẠNG MỤC NHÀ BỆNH NHÂN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,33m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9396m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8229m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,9769m3
5Mua đất cấp 3 đắp nền K90 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21,9964m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,6948m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,4418m3
8Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8713m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2323m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4615m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6451m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,9543m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2041m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7347m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1832m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6004m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0079m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,5329m3
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,0652m3
20Ốp đá đá dối vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,8076m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,3561m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,6917m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,328m2
24Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,506m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,408m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,46m
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,32m
28Trát vét gờ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
29Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V325,6761m2
30Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V208,5417m2
31Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V298,914m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V624,5901m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,5417m2
34Gia công, lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5342tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,504m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
37Tấm úp nóc, máng nước, tấm ốp 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
38Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V106,04kg
39Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V120,41kg
40Phào ốp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Phào ốp hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
42Phào ốp hộp 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Bulong nở inox M6x100Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
44Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
45Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
46Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
47Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
48Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, gạch KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,4504m2
50Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V133,8171m2
51Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1152m3
52Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5145m3
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, (KT600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1387m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6364m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0531m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1384m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2657m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V45,7513m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7513m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,44m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Quả cầu inox D100 chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
C HẠNG MỤC ĐiỆN- NƯỚC
1Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (máng chóa 1234x235x128mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt đèn led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,5m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,79m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,59m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 300x200x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Mua và lắp đặt bình nước nóng lạnh 20 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,95m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Rắc co nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Kép nước inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Van khóa nước 48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Van khóa nước 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt tê nhựa D27 một đầu ren inox trongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Mua máy bơm hút nước giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Phao điện ngắt nước tự động + dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Mua và lắp đặt bể tự hoại bằng composite 2000L, KT: 1,65mx1,55mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8332m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9444m3
68Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662m3
70Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4688m2
72Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964m2
73Khuy khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2
75Khóa chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
78Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V304,02m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V33,78m3
3Mua đất san nền cấp 3 đắp K90 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V449,61m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,3996m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,37m
6Mua viên đá granite 15x18x100cm bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V142,37viên
7Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V530,4144m2
8Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3716m3
9Lát nền đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, KT: 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V519,41m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V63,2639m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8335m3
12Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V123,6091m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,4452m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6062m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,9677m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1178m2
17Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D34 vào tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V120,68m
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5635m3
19Mua ống cống D400 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,088m3
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
24Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006m3
25Bê tông nền, M250, đá 1x2 + Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 + Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4208m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,096m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
36Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072tấn
38Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
39Bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V47,59m2
41Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,59m
42Tấm ốp viền khổ 300 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,51m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,5248m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8665m3
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
46Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9555m3
48Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3306tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5709tấn
50Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726tấn
51Bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
52Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
53Bu lông neo M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V153,12m2
55Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,14m
56Xối thu nước khổ 600 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m
57Tấm ốp viền khổ 300 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,12m
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,566m2
E HẠNG MỤC CỔNG, TƯỞNG RÀO
1Đào móng băng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V122,5575m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,72m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V40,79m3
5Mua đất san nền cấp 3 đắp K90 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V54,29m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,28m3
7Ống nhựa D100 đặt thoát nước kè đá a:2mx1m đặt 1 ống so leMô tả kỹ thuật theo chương V45,16m
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
10Lưới thép mắt cáo mạ kẽm bọc đáMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
11Đay tẩm nhựa chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,93m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3453m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,7m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,198m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2377m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3291m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2504m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0837m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7046m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,209m3
24Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4327m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,849m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,8342m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,25m
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7403m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,652m
30Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,92m
31Soi chỉ âmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V373,1607m2
33Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
34Mua bánh xe D120 gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
35Khóa cửa chống cắt, mạ chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Chốt + khuy khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Goong bản lề cổng chôn tường dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Bản lề cánh cổng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,492m2
40Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4004tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,4404m2
42Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V532,32kg
F HẠNG MỤC NHÀ BẾP- VỆ SINH
1Đào móng băng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9092m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8935m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8418m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9139m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7925m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7084m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1966m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3137m3
9Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881m3
10Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1122m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5057m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V69,967m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5471m2
14Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,11m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,91m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m
17Vải bạt xác rắn lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6057m2
18Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3724m3
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1549m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, gạch KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2844m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6282m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,378m2
23Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,0738m2
24Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,229m2
25Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,02m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,0938m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,229m2
28Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V54,49m2
30Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,22m
31Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
33Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
34Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
35Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815m2
36Sản xuất vách kính cố định bằng thanh Euro profileMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
38Lắp đặt đèn led 15wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt đèn led 20wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - (gen ruột gà đường kính 16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,45m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,09m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
47Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tủ điện bằng nhựa mặt mê ca âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,27m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Đầu nối nhựa PVC ren đồng trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Rắc co nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Đầu nối nhựa PVC ren inox ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Kép nước inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Van khóa nước 48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Van khóa nước 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
80Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt tê nhựa D27 một đầu ren inox trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Phao cơ ngắt nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Khoan tường bể tự hoại lắp đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34596E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 2,2 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây mới, phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, nước, khuôn viên, tường rào...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.32
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật môi trường. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ kỹ sư định giá; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 300A1
6 Ô tô tải ≥7 tấn1
7 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw1
8 Máy mài ≥1,50Kw1
9 Máy cắt gạch ≥1,7Kw1
10 Máy khoan ≥0,5Kw1
11 Máy đầm cóc Đầm đất1
12 Máy Thủy Bình Đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->