Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng năm 2022 - Chi công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 14:56:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,446,190,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có qui mô, tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị như đã nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng&Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC (có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựngtrở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 năm tính từ ngày cấp giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ vận hành máy xây dựng ≥ 01 người+ Thợ sắt ≥ 02 người+ Thợ cốt pha ≥ 02 người+ Thợ kỹ thuật xây dựng≥ 02 người+ Thợ nề ≥ 08 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: Chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ván khuôn: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 4-Máy cắt thép: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan (đục) bê tông : Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa mộ và nâng nền - Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỏ Cày Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng năm 2022 - Chi công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; số 07, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2233 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,74 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,7489 | m3 |
| 4 | Trải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8941 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3648 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép nền mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2595 | tấn |
| 7 | Phá dỡ mộ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3434 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ bỏ đúng quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá mi, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3453 | m3 |
| 10 | GCLD cốt thép mộ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8475 | tấn |
| 11 | GCLD ván khuôn gỗ - Mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6944 | 100m2 |
| 12 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992,5928 | m2 |
| 13 | Khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 14 | Lắp lư hương + bình hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có qui mô, tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị như đã nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng&Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC (có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựngtrở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | 01 năm tính từ ngày cấp giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ vận hành máy xây dựng ≥ 01 người+ Thợ sắt ≥ 02 người+ Thợ cốt pha ≥ 02 người+ Thợ kỹ thuật xây dựng≥ 02 người+ Thợ nề ≥ 08 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: Chiếc | ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy thủy bình: Máy | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ván khuôn: m2 | Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80% | 1000 |
| 4 | Máy cắt thép: Máy | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép: Máy | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Máy | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy bơm nước: Máy | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện: Máy | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông: Máy | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông: Máy | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc: Máy | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá: Máy | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan (đục) bê tông : Máy | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi