Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718236-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220718147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3.846.000.000 đồng và phần còn lại ngân sách huyện bố trí để thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 14:39:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,523,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Phần xây dựng: Có hạng mục thi công mộ chí, tượng đài, nhà bia. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.800.000.000 VND, và đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có các hạng mục tương tự: mộ chí, tượng đài, nhà bia (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.800.000.000 VND, có các hạng mục thi công tương tự: mộ chí, tượng đài, nhà bia, (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, Giấy kiểm định, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào>=0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo.( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ôto >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo.( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ xã Hiệp Thuận
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3.846.000.000 đồng và phần còn lại ngân sách huyện bố trí để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước , địa chỉ: Xã Tam phước, huyện Phú ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Số điện thoại: 0235.3.603.025 Địa chỉ: KP An Nam, Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Kiến Toàn + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước , địa chỉ: Xã Tam phước, huyện Phú ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Số điện thoại: 0235.3.603.025 Địa chỉ: KP An Nam, Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Số điện thoại: 0235.3.603.025 Địa chỉ: KP An Nam, Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức Địa chỉ: KP An Nam, Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Số điện thoại: 0235.3.603.025 Địa chỉ: KP An Nam, Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: KP An Nam, Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỘ CHÍ (259 MỘ)
B PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,296m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,296m3
C PHẦN XÂY MỚI
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cố khung mộ (Vận dụng nhân công x1.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,036Tấn
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V824,656m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (vận dụng ốp đá granite màu đỏ Japan đương hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,428m2
4Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.033,928m2
5Đổ cát vào mộMô tả kỹ thuật theo Chương V76,146m3
6Đổ sỏi trắng vào mộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,295m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,119m3
D HẠNG MỤC: TƯỢNG ĐÀI
E PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,195m3
2Xúc nền hiện trạng lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395100m3
3Phá dỡ móng xây đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,575m3
F PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,708m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,733100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,028m3
5Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,533m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,867m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,789m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,032m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,185100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,331m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,692m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,233m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,192m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,072m2
23GCLD ngôi sao bằng alu màu vàng vát 2 mặt D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24GCLD quả cầu gắn đầu trụ bằng đá Non NướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14quả
25Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,2m
26Lát đá granite bậc tam cấp màu tím Bình Định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,351m2
27Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ Japan hoặc tương đương hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,81m2
28Lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ Japan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,99m2
29Lát nền, sàn bằng đá granite màu tím Bình Định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,86m2
30Lát đá granít tự nhiên mặt bệ, lan can màu đỏ Japan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,206m2
31Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX, đá granite màu trắng sứ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,972m2
32Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX, đá granite màu đỏ Japan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,501m2
33Đắp tranh nổi bằng vữa xi măng, sơn phủ màu đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
34Công tác ốp đá chẻ không quy cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V27,835m2
35GCLD chữ trong ô tròn bằng đá Granit (Tổ Quốc Ghi Công) D=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chữ
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,549m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,549m2
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,067100m2
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
42Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
43Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
44Lấp đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
45Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,893tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
3Lấp đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Lắp đặt tủ điện nhựa 06 đường, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt đèn pha led 150wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt đèn pha led 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt đèn led buld 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt bộ hẹn giờ đóng mở điện tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp dựng cột đèn sân vườn cao 3,0m + bóng đèn led philips 27wMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
20Lắp đặt trụ đèn năng lượng mặt trời cao 6,0m + 02 tấm pin solar 120w, pin lưu trữ Life P04 90AH 3,2v; 02 đèn công suất 56w/5800lm (BLUECARBON)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC, CÂY XANH
I *PHẦN CÂY XANH
1Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,74m3
2Trồng cây Sứ trắng, H>=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
3Trồng cây Mai Vạn Phúc, H>=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cây
4Trồng cây Hồng Lộc, cao >=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
5Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V46m
6Trồng cây bông Trang, H>=0.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V88cây
J *PHẦN CẤP NƯỚC
1Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
3Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
K HẠNG MỤC: NHÀ BIA (02 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,012m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,316m3
4Lấp đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,486m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,546100m2
9Xây móng tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,484m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,376m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,592m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,584m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,546m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,038m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,254100m2
31Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (vận dụng ngói 85 viên/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,386m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,56m
33Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,994m3
36Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,528m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,738m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,648m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,79m2
42Lát đá bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (vận dụng lát đá đen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
43Lát đá bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (vận dụng lát đá đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,102m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
45Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V37,458m2
46Ôp đá granite viền chỉ màu đỏ Japhan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,794m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (vận dụng ốp đá granite màu đen BÌnh Định hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,884m2
48Hoàn thiện và Trang trí Bia; (khắc âm tên liệt sĩ và các thông tin liên quan bằng phương pháp bắn cát trên nền đá granit; chữ âm sơn vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,936m2
49GCLĐ lục bình bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
50GCLĐ consol trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51GCLĐ chi tiết đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,528m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V226,386m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V204,842m2
55Sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V66,072m2
56Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
L HẠNG MỤC: NỀN SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,676m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,338m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x175 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,784m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,61m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,61m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V152,6m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,6m2
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bia đá Non Nước, mặt bia ốp gạch granite màu trắng, sơn chữ màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V259cái
2Nồi hương đá Non NướcMô tả kỹ thuật theo Chương V259cái
3Bình hoa đá Non NướcMô tả kỹ thuật theo Chương V259cái
4Nồi hương đá Non Nước, đường kính miệng D=60cm, đế rời cao 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Nồi hương đá Non Nước, đường kính miệng D=45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Máy bơm chìm giếng khoan 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Phần xây dựng: Có hạng mục thi công mộ chí, tượng đài, nhà bia. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.800.000.000 VND, và đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có các hạng mục tương tự: mộ chí, tượng đài, nhà bia (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.800.000.000 VND, có các hạng mục thi công tương tự: mộ chí, tượng đài, nhà bia, (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
2 Máy trộn bê tông >250l Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
3 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, Giấy kiểm định, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
4 Máy đầm dùi Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
5 Máy đào>=0.8 m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.( Sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo.( Sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Cần trục ôto >= 25 tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo.( Sở hữu hoặc đi thuê)1
8 Máy ủi >=110CV Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy kiểm định (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.( Sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->