Gói thầu: Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 14:38:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,211,569,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.082E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng thi công cải tạo công trin, cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất trụ sở văn phòng với giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.050.000.000 đồng . Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc điện tử. Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị Cải tạo và trang bị nội thất địa điểm làm việc Trung tâm Xử lý nợ, Trung tâm PHân tích kinh doanh và Quản lý dữ liệu tập trung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Đ/c: tầng 16, tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam, Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; số 194 Trần Quang Khải,, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 04.22200447 - Fax: 04.22200399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cung cấp và căng bạt chắn bụi trong quá trình thi công | Theo hiện trạng | 500 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng tập kết tại tầng | Theo hiện trạng | 1.068,596 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thảm trải sàn bốc xếp tập kết tại tầng | Theo hiện trạng | 925,409 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng, bốc xếp tập kết tại tầng | Theo hiện trạng | 71,491 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hiện trạng | 6,057 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đá lát mặt bệ | Theo hiện trạng | 26,268 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách thạch cao hiện trạng tập kết tại tầng | Theo hiện trạng | 462,111 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách kính, khung nhôm hiện trạng tập kết tại tầng | Theo hiện trạng | 33,379 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ốp gỗ | Theo hiện trạng | 94,53 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ giấy dán tường (bao gồm cả vệ sinh mặt tường sau khi tháo dỡ) | Theo hiện trạng | 68,889 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hiện trạng | 86,13 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi hiện trạng | Theo hiện trạng | 42,468 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phào cổ trần hiện trạng | Theo hiện trạng | 375,642 | md |
| 14 | Tháo dỡ phào chân tường hiện trạng | Theo hiện trạng | 394,319 | md |
| 15 | Tháo dỡ rèm cản nắng | Theo hiện trạng | 291,876 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ, di rời thiết bị nội thất hiện trạng | Theo hiện trạng | 1 | gói |
| 17 | Cung cấp và lát gạch 600x600mm khu vực hành lang ( chỉ tính phần hồ xi măng) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 49,438 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 121,134 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lát sàn gỗ dày 12mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60,115 | 1m2 |
| 20 | Cung cấp và lát sàn nhựa | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 109,859 | 1m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt lát đá mặt bệ bằng đá Marble | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 33,264 | m2 |
| 22 | Xử lý sàn hiện trạng trước khi trải thảm ( trám vá các vị trí lồi lõm của sàn...) 20% diện tích sàn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 185,082 | m2 |
| 23 | Cung cấp và trải thảm tấm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 836,259 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nẹp chặn thảm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,71 | md |
| B | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt chiều dày 9mm (đã bao gồm khung xương) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 202,543 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 1 mặt chiều dày 9mm (đã bao gồm khung xương) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,265 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao, tường | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 409,351 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 409,351 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất khung xương thép gia cố cửa kính, vách kính bằng thép hộp 60x30x1.2mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,12 | tấn |
| 6 | Sản xuất khung xương thép gia cố cửa kính, vách kính bằng thép hộp 60x30x1.2mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 71,585 | m |
| 7 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp MDF hoàn thiện Melamine (đã bao gồm lắp dựng vào khuôn cửa) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất khuôn cửa gỗ công nghiệp, gỗ MDF hoàn thiện Melamine (đã bao gồm lắp dựng khuôn cửa) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 55,8 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vách nan gỗ kích thước 35x18mm MDF phủ Melamine | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25,412 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Vách phủ Acrylic | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,425 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng vách gỗ MDF phủ dày 12mm Melamine | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20,783 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt nẹp inox trang trí | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,2 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần gỗ công nghiệp | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 238,08 | md |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt phào chân tường gỗ công nghiệp 15x100 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 230,845 | md |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị cửa tự động | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Gia cố dầm thép sắt hộp 40x80mm có bản mã liên kết | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt máy chấm công vân tay và thẻ (có đầu đọc phụ) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt khóa vân tay cho cửa kính cường lực phòng giám đốc | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Tháo và lắp tận dụng khóa vân tay cho cửa gỗ phòng giám đốc | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt kẹp kính chuyên dụng cho cửa tự động | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 21 | Nắp che dầm sắt và nắp hộp kỹ thuật inox SUS 304 bản 300 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bản lề sàn thủy lực VPP | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cửa kính VPP | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa âm sàn VPP | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm cửa D600mm bằng Inox | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | bộ |
| 26 | Cung cấp và dán decan vách kính | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 75,103 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng kính thủy lực dày 12mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34,193 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt kính an toàn dày 8.38mm màu trang trí | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,252 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt hệ vách nhôm XingFa, kính cường lực 10mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40,425 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt hệ vách nhôm XingFa, kính an toàn 10.38mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,25 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt rèm cản sáng 100%, cản nhiệt vải trơn 2 màu | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 262,756 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt rèm cầu vồng đã bao gồm phụ kiện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,76 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng trần nhôm lay - in KT 600x600 dày 0.8mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 596,575 | m2 |
| 34 | Thi công phun sơn đen toàn bộ hệ thống trần và các đường ống kỹ thuật khu vực trần nhôm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100,213 | 1m2 |
| 35 | Thi công trần nhôm cell (caro) cách đều 100x100 độ dày 0.5mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100,213 | 1m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 269,289 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100,437 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt lỗ thăm trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 369,726 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 369,726 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường cũ hiện trạng trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ . | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 275,332 | 1m2 |
| 42 | Vệ sinh công nghiệp | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.068,6 | m2 |
| 43 | Bốc xếp cát, xi măng, sơn, bột bả, gạch ốp, lát, tấm thạch cao, tấm trần, nhôm, gỗ, kính, rèm, thảm (đã bao gồm công bốc xếp từ phương tiện xuống, đóng bao, vận chuyển lên cao, sắp xếp vào nơi quy định) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | trọn gói |
| C | ||||
| 1 | Tháo dỡ đèn máng 600x600mm hiện trạng | Theo hiện trang | 162 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn panel 300x1200mm hiện trạng | Theo hiện trang | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn downlight D110mm đơn âm trần | Theo hiện trang | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm âm tường, âm sàn | Theo hiện trang | 1 | trọn gói |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống dây và đường ống luồn dây | Theo hiện trang | 1 | trọn gói |
| 6 | Tủ điện kim loại lắp nổi KT: 800x600x250mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 7 | Aptomat MCCB 3P 63A 25KA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P, 20A, 6KA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38 | cái |
| 9 | Hộp cầu chì 5A ở tủ điện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | hộp |
| 10 | Thanh lược 45x45 cài Aptomat | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | m |
| 11 | Đèn Led Panel âm trần 600x600mm 40W | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 132 | bộ |
| 12 | Đèn led Panel âm trần 300x1200mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 13 | Đèn Led Downlight đơn âm trần D110- 15W | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 124 | bộ |
| 14 | Đèn Led Downlight âm trần D180- 18W | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 15 | Đèn Led âm trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 16 | Đèn Led âm trần vuông | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 29 | bộ |
| 17 | Nguồn đèn led âm trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 53 | bộ |
| 18 | Đèn Led lục giác D600 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | bộ |
| 19 | Công tắc âm tường - 1 hạt trên 1 công tắc, bao gồm : đế âm, mặt, hạt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, bao gồm : đế âm, mặt, hạt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 21 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, bao gồm : đế âm, mặt, hạt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 321 | cái |
| 23 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,559 | m |
| 24 | Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,559 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1(1x4) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3.302 | m |
| 26 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.651 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.600 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.300 | m |
| 29 | Ống cứng luồn dây D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 834 | m |
| 30 | Ống nối D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 278 | cái |
| 31 | Kẹp ống D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 400 | Cái |
| 32 | Hộp chia ngả D20 (Gồm 1 ngả, 2 ngả, 3 ngả...) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 200 | cái |
| 33 | Ống mềm luồn dây D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 600 | m |
| D | ||||
| 1 | Tháo dỡ tủ hiện trạng | Theo hiện trang | 2 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ ổ cắm hiện trạng | Theo hiện trang | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây và đường ống luồn dây | Theo hiện trang | 1 | trọn gói |
| 4 | Đục sàn bê tông tạo rãnh để đi điện mạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 91,095 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máng thép sơn tĩnh điện đặt âm sàn bảo vệ dây dẫn KT 250x45x2mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41,622 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt máng thép sơn tĩnh điện đặt âm sàn bảo vệ dây dẫn KT 100x45x2mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 49,473 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen bảo hộ dây dẫn KT 80x40mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 39,194 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen bảo hộ dây dẫn KT 39x18mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 108,36 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 277,457 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp.Loại cáp cat5e-25đôi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 296,121 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp cat6e - 4 đôi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 662,45 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp.Loại cáp nhảy quang 3m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | sợi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy Cat6- 2.1m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 278 | sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy Cat6- 3m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 419 | sợi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 141 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn ( bao gồm 01 mặt đôi + 01 nhân cat6 + 01 đế nhựa) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 137 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối cáp UTP Cat.6 vào đầu RJ45, 26-24 AWG, flat oval, 2,54-8.89mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 419 | Cái |
| 18 | Đấu nối nhân cat6 vào ổ cắm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 419 | cái |
| 19 | Đấu nối cáp vào nhân Cat6 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.676 | đôi đầu dây |
| 20 | Đo thử kiểm tra các node mạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 419 | thiết bị |
| 21 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm ( loại giắc cắm RJ45 cho 41 Patch Panel Cat6) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3.936 | đôi đầu dây |
| 22 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 300 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 300 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn điện loại C14-C15 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | sợi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây HDMI 15m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | sợi |
| 26 | Lắp đặt máy chiếu và giá treo (chưa bao gồm thiết bị) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt màn chiếu và giá treo ( chưa bao gồm thiết bị) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt sàn nâng màu trắng trong phòng máy chủ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,6 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị của hệ thống camera - Camera giữ lại tận dụng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp cat6e - 4 đôi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22,999 | 10 m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x1,5) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng PVC D20 Sino | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | m |
| 33 | Nối ống PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | cái |
| 34 | Nối ren ống PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | cái |
| 35 | Kẹp giữ ống PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 36 | Hộp chia 3 ngả PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm PVC D20 Sino | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| E | ||||
| 1 | Tháo dỡ đầu cảm biến khói địa chỉ (kèm đế), (giữ lại tận dụng) | Theo hiện trạng | 1,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu cảm biến khói địa chỉ (kèm đế), (thiết bị tận dụng) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,7 | 10 đầu |
| 3 | Khóa hệ thống nước của toàn nhà để cải tạo di chuyển đầu phun sprinkle, | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | trọn gói |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,1 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống thép tráng kẽm D25/15 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nắp che mặt sprinkle | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 101 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng xông ren ống thép tráng kẽm D15 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 101 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, D15 mm, ren 2 đầu | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,8 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đai treo ống thép tráng kẽm D15 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 70 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nối mềm đầu phun D15 mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 70 | cái |
| 12 | Sơn đường ống PCC, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, màu đỏ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,475 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đèn Exit hiện trạng (giữ lại tận dụng) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn EXit ( thiết bị tận dụng) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | 5 đèn |
| F | ||||
| 1 | Tháo dỡ điều khiển điều hòa bắn tường | Theo hiện trạng | 22 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tuyến ống gió + bảo ôn hiện trạng | Theo hiện trạng | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ Miệng gió thổi + hộp gió điều hòa 600x600 âm trần ( giữ lại tận dụng) | Theo hiện trạng | 70 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Miệng hồi điều hòa 600x600 âm trần ( giữ lại tận dụng) | Theo hiện trạng | 26 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Miệng gió thổi + hộp gió điều hòa 200x1600 âm trần | Theo hiện trạng | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Miệng hồi điều hòa 150x1200 âm trần | Theo hiện trạng | 20 | cái |
| 7 | Sơn miệng gió và hồi điều hòa tận dụng lại | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt Miệng gió + hộp gió thổi điều hòa 600x600 ( vật tư tận dụng tận dụng) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt Miệng gió hồi điều hòa 600x600 ( vật tư tận dụng tận dụng) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt miệng gió hồi điều hòa âm trần KT600x600mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng OBD cho khếch tán | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió hồi kèm lưới lọc bụi nan bầu dục KT1200x150mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió thổi nan bầu dục KT1200x150mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Hộp gió cho cửa thổi 1200x150 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm D250 kèm bảo ôn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,7 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt điều khiển điều hòa trung tâm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22 | cái |
| 17 | Dây điện Cu/PVC ( 1x2.5) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 528 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC ( 1x1,5) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 528 | m |
| 19 | Cung câp, kéo dải ống cứng PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 528 | m |
| 20 | Nối ống PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 181 | cái |
| 21 | Kẹp giữ ống PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 362 | cái |
| 22 | Kết nối test lại toàn bộ hệ thống điều hòa | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| G | ||||
| 1 | Tủ mạng 42U | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thanh phân phối nguồn điện, 12 ổ cắm C13, 16A, 250V, MCB | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | trọn bộ |
| 3 | Tủ Rack khu vực kích thước HxWXD=1100x600x 500mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | thiết bị |
| 4 | Patch Panel 24 Port cat6 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41 | thiết bị |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | thiết bị |
| 6 | Modul quang | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | thiết bị |
| H | ||||
| I | ||||
| 1 | Bàn làm việc Giám đốc (B-10) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Ghế giám đốc (G5) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Hệ tủ trang trí phòng Giám đốc (TT-04A) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,4 | m2 |
| 4 | Tủ đồ thấp phòng Giám đốc (TT-04B) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,5 | md |
| 5 | Bàn họp phòng Giám đốc (B-06) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Ghế họp, ghế trình ký chân quỳ (G3) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 7 | Bộ sofa | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Bàn nước giám đốc | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Đôn nước phòng giám đốc | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Bàn họp lớn (B-07) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Tủ đồ thấp phòng họp (TL-14) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,9 | md |
| 12 | Ghế phòng họp chân quỳ (G3) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 31 | cái |
| 13 | Bàn họp nhóm KT (B-04) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Bàn làm việc phó giám đốc kèm tủ (B-03) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 15 | Bàn làm việc nhân viên (B-01,B-02) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 56 | cái |
| 16 | Tủ tài liệu dưới bàn TP-03 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 32 | cái |
| 17 | Vách ngăn bàn làm việc nhân | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 68,752 | md |
| 18 | Tủ trang trí phó GĐ (TL-03,TL-04) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Tủ cây kết hợp tủ tài liệu kích thước 1500x350x1150mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 20 | Tủ ốp cột trang trí kích thước 1050*350*1150mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Tủ ốp cột trang trí kích thước 1200*350*1150mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 22 | Tủ ốp cột kích thước 1900*350*1150 mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 23 | Tủ đồ thấp khu pantry | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12,111 | md |
| 24 | Giá trang trí kết hợp tủ vách kính khu Pantry | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16,5 | m2 |
| 25 | Giá để sách kết hợp tủ tài liệu khu Pantry | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16,65 | m2 |
| 26 | Tủ giá lưu trữ tài liệu | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 51,5 | m2 |
| 27 | Ghế trình ký chân quỳ (G3) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 28 | Ghế phó giám đốc (G4) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 29 | Ghế nhân viên (G1) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 56 | cái |
| 30 | Bàn tròn khu Pantry D800 (B-12) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 31 | Ghế khu pantry | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 32 | Tủ để đồ nhân viên ngoài hành lang | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 33 | Bộ chữ, logo nhận diện thương hiệu | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Biển tên phòng ban | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| J | ||||
| 1 | Bàn làm việc Giám đốc (B-08) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Ghế giám đốc (G5) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Hệ tủ trang trí phòng giám đốc (TT-05) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14,31 | m2 |
| 4 | Bàn họp phòng GĐ (B-09) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Ghế trình ký chân quỳ (G3) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Ghế bàn họp ghế xoay | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 7 | Bàn họp lớn (B-11) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Tủ đồ thấp phòng họp (TL-12,TL-13) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,45 | md |
| 9 | Ghế bàn họp ghế xoay | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 10 | Bàn làm việc phó giám đốc kèm tủ (B-03) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Bàn làm việc nhân viên | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 52 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu dưới bàn TP-03 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26 | cái |
| 13 | Vách ngăn bàn làm việc | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 78,5 | md |
| 14 | Tủ tài liệu phó GĐ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 15 | Tủ máy in, scan | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Tủ tài liệu thấp khu Sinh hoạt chung (TL-15) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,6 | md |
| 17 | Giá trang trí kết hợp vách CNC khu Sinh hoạt chung và Khu Pantry (TT-06) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,75 | m2 |
| 18 | Bàn tròn D2000m Khu Sinh hoạt chung | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Ghế trình ký (G3) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 20 | Ghế phó giám đốc (G4) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Ghế nhân viên (G1) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 52 | cái |
| 22 | Ghế khu pantry và khu họp nhóm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 23 | Tủ trưng bày đồ lưu niệm khu truyền thống (TT-09) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,18 | m2 |
| 24 | Giá để sách kết hợp tủ tài liệu khu Pantry (TL-01) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16,5 | m2 |
| 25 | Tủ đồ thấp khu pantry (TL-01) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12,111 | md |
| 26 | Bàn tròn khu Pantry (B-05) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Bàn khu trưng bày truyền thống | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Ghế ngồi khu trưng bày truyền thống | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Bộ chữ, logo nhận diện thương hiệu | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Biển tên phòng ban | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.082E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng thi công cải tạo công trin, cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất trụ sở văn phòng với giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.050.000.000 đồng . Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: Xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện, điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: điện hoặc điện tử. Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/trên đại học.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp địa học hoặc trên đại học chuyên ngành phù hợp: kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà nhám | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy cưa bàn trượt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy ép nguội | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy dán cạnh | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi