Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ và hàng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718385-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ và hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20220689143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 14:36:00 đến ngày 2022-07-15 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,744,899,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ là 1.200.000.000 VND .- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công - thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ và hàng rào
Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ và hàng rào của trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng, Số 133 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, thành phố Sóc Trăng - Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng, Số 133 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH MTV Tư vấn tổng hợp Phước Bá; Số 86/58 đường Trần Hưng Đạo, ấp Hòa Mỹ, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hưng Phát; Số 579 Trần Phú, ấp Trà Quýt A, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Việc làm + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sóc Trăng, số 42, Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm định E-HSYC: + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sóc Trăng, số 42, Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng , địa chỉ: Số 133 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, thành phố Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng, Số 133 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, thành phố Sóc Trăng - Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng, Số 133 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng, Số 133 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, thành phố Sóc Trăng - Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng, Số 133 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục việc làm – Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không yêu cầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m269,24m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công27,18m2
3Tháo dỡ trần215m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,0991tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay16,735m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm32,002m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm21,026m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm1,12m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại102,885m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T102,885m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T102,885m3
B NHÀ KHO LƯU TRỮ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,2938100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II14,3761m3
3Đóng cừ tràm gia cố nền đáy móng73,9463100m
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công8,5065m3
5Đắp cát nền móng công trình8,5065m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 8,5065m3
7Ván khuôn móng dài0,7318100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,862tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 0,211tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,7197tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 29,3784m3
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 0,1897tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 1,2336tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1989100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x29,906m3
16SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đk 1,824100kg
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x21,617m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, h 1,053m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4779100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,2235100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,2235100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II1,2235100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,491100m3
24Bê tông lót nền, đá 4x6, M10016,368m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0748100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II0,83161m3
27Bê tông lót nền bể phốt, đá 4x6, M1000,7575m3
28Ván khuôn móng cột0,0164100m2
29Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày 3,1318m3
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB402,34m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4014,06m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4012,204m2
33Quét nước xi măng 2 nước28,604m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0419100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x20,2657m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,9144100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,5084100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1402100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,1402100m3/1km
41Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật0,9366100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,1461tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 1,1387tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 5,054m3
45Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,2409100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1951tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,312tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4010,628m3
49SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ, cao 1,5726100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0616tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4018,8715m3
52Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1367100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 0,1131tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao 0,1169tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,5324m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,069100m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,4m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x21,9152m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3924100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0168tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0942tấn
62Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 55,8741m3
63Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 9,0936m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40218,21m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40463,763m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4029,59m2
67Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4082,7267m2
68Trát trần, vữa XM M100, PCB40157,26m2
69Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm157,26m2
70Bả matít vào tường681,973m2
71Bả matít vào cột, dầm, trần269,5763m2
72Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ218,21m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ733,3393m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm146,252m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm161,06m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm20,468m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40116,256m2
78Lát đá bậc tam cấp, PCB4025,63m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng161,06m2
80Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm cánh mở lùa, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ19,44m2
81Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm cánh mở hất, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ1,8m2
82Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ17,6296m2
83Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm9bộ
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, h 0,7284m3
85Lát đá bậc cầu thang, PCB4013,2563m2
86Cung cấp, lắp dựng lan can, Tay vịn inox đường kính 60mm dày 1,8mm9,51m
87Gia công lan can0,434tấn
88Lắp dựng lan can sắt0,434m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,4861m2
90Gia công xà gồ thép0,0965tấn
91Lắp dựng xà gồ thép0,0965tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,1441m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,397100m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,7536100m2
95Tủ điện tổng 400x300x150 vỏ kim loại1cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
97Đèn ốp trần D220-18W17bộ
98Lắp đặt quạt trần4cái
99Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt3bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế1cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế8cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế1cái
103Lắp đặt MCB 2P-63A1cái
104Lắp đặt MCB 1P-20A2cái
105Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2220m
106Lắp đặt dây dẫn điện 2x4,0mm2120m
107Lắp đặt dây dẫn điện 2x6,0mm250m
108Dây tiếp địa E 1x16mm25m
109Dây tiếp địa E 1x2.5mm2100m
110Ống nhựa luồn dây chống cháy D16180m
111Ống nhựa luồn dây chống cháy D20170m
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
113Lắp đặt xí bệt5bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
116Lắp đặt ống nhựa PVC D34x20,4100m
117Lắp đặt nối nhựa PVC D346cái
118Lắp đặt co nhựa PVC D343cái
119Lắp đặt tê nhựa PVC D342cái
120Lắp đặt van khóa nhựa PVC D342cái
121Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/278cái
122Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34/273cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,812100m
124Lắp đặt co nhựa PVC D277cái
125Lắp đặt tê nhựa PVC D274cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC D27x2,10,252100m
127Lắp đặt co nhựa PVC D429cái
128Lắp đặt Y nhựa PVC D427cái
129Lắp đặt măng sông nhựa PVC D422cái
130Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D426cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,20,14100m
132Lắp đặt co nhựa PVC D1142cái
133Lắp đặt Y nhựa PVC D1143cái
134Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D1145cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,90,84100m
136Lắp đặt co nhựa PVC D905cái
137Lắp đặt Y nhựa PVC D906cái
138Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D901cái
C SỦA CHỮA HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,147100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,754m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0254100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0199tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB400,7471m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,049100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1254100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1254100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,1254100m3/1km
10Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật0,088100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,44m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0257tấn
13Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng0,1224100m2
14Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x21,02m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,121tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,04m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4040,8m2
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB405,8667m2
19Trát dầm 2cm vữa M752,04m2
20Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,7067m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,484100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ là 1.200.000.000 VND .- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công - thanh quyết toán công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 200 lít2
2 Máy hàn 23kw1
3 Xe đào 0,5m31
4 Máy đầm dùi 1,5kw2
5 Máy đầm bàn 1kw1
6 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->