Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ và hàng rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ và hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 14:36:00 đến ngày 2022-07-15 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,899,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ là 1.200.000.000 VND .- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công - thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ và hàng rào Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ và hàng rào của trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng, Số 133 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, thành phố Sóc Trăng
- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm Sóc Trăng, Số 133 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục việc làm – Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 269,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,18 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 215 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0991 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 16,735 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 32,002 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 21,026 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,12 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 102,885 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 102,885 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 102,885 | m3 | |
| B | NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,2938 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 14,376 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố nền đáy móng | 73,9463 | 100m | |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 8,5065 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 8,5065 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 8,5065 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,7318 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,862 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK | 0,211 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,7197 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 29,3784 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK | 0,1897 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK | 1,2336 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1989 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 9,906 | m3 | |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đk | 1,824 | 100kg | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1,617 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, h | 1,053 | m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4779 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,2235 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,2235 | 100m3/1km | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 1,2235 | 100m3/1km | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,491 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót nền, đá 4x6, M100 | 16,368 | m3 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0748 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,8316 | 1m3 | |
| 27 | Bê tông lót nền bể phốt, đá 4x6, M100 | 0,7575 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột | 0,0164 | 100m2 | |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày | 3,1318 | m3 | |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,34 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,06 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,204 | m2 | |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | 28,604 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0419 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,2657 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,9144 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,5084 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1402 | 100m3/1km | |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1402 | 100m3/1km | |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,9366 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,1461 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 1,1387 | tấn | |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 5,054 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2409 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1951 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,312 | tấn | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,628 | m3 | |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ, cao | 1,5726 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0616 | tấn | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 18,8715 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1367 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,1131 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | 0,1169 | tấn | |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,5324 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,069 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1,9152 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3924 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0168 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0942 | tấn | |
| 62 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 55,8741 | m3 | |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 9,0936 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 218,21 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 463,763 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 29,59 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 82,7267 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 157,26 | m2 | |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm | 157,26 | m2 | |
| 70 | Bả matít vào tường | 681,973 | m2 | |
| 71 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 269,5763 | m2 | |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 218,21 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 733,3393 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 146,252 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 161,06 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | 20,468 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 116,256 | m2 | |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 25,63 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 161,06 | m2 | |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm cánh mở lùa, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 19,44 | m2 | |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm cánh mở hất, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 1,8 | m2 | |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 17,6296 | m2 | |
| 83 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 9 | bộ | |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, h | 0,7284 | m3 | |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 13,2563 | m2 | |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng lan can, Tay vịn inox đường kính 60mm dày 1,8mm | 9,51 | m | |
| 87 | Gia công lan can | 0,434 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | 0,434 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,486 | 1m2 | |
| 90 | Gia công xà gồ thép | 0,0965 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0965 | tấn | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,144 | 1m2 | |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,397 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,7536 | 100m2 | |
| 95 | Tủ điện tổng 400x300x150 vỏ kim loại | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 97 | Đèn ốp trần D220-18W | 17 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 3 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-63A | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-20A | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | 220 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4,0mm2 | 120 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6,0mm2 | 50 | m | |
| 108 | Dây tiếp địa E 1x16mm2 | 5 | m | |
| 109 | Dây tiếp địa E 1x2.5mm2 | 100 | m | |
| 110 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | 180 | m | |
| 111 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | 170 | m | |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2 | 0,4 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34 | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34/27 | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | 12 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | 7 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x2,1 | 0,252 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | 9 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | 7 | cái | |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D42 | 6 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2 | 0,14 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D114 | 5 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9 | 0,84 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| C | SỦA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,147 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,754 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0254 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,7471 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,049 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1254 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1254 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1254 | 100m3/1km | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 0,44 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0257 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng | 0,1224 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1,02 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,121 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,04 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 40,8 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,8667 | m2 | |
| 19 | Trát dầm 2cm vữa M75 | 2,04 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,7067 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,484 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ là 1.200.000.000 VND .- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công - thanh quyết toán công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 200 lít | 2 |
| 2 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 3 | Xe đào | 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1kw | 1 |
| 6 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi