Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa địa phương sông Bôi, sông Mới 06 tháng cuối năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp kinh tế ngành giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa địa phương sông Bôi, sông Mới 06 tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706843 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 14:56:00 đến ngày 2022-07-18 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.230.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.869.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 347.361.000 VNĐ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 347.361.000 VNĐ nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 347.361.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng thuộc ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng IV trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ chuyên ngành đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa địa phương sông Bôi, sông Mới 06 tháng cuối năm 2022 Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa địa phương sông Bôi, sông Mới 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129; Fax: 02293.889.678 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.059 Fax: 0229.3871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871156 Fax: 02293.873.381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Địa chỉ : Số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871156 Fax: 02293.873.381 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 457,912 | |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 105,672 | |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 35,224 | |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 35,224 | |
| 5 | Vớt các vật nổi (rác) trên luồng chạy tàu thuyền (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 35,224 | |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin liên lạc (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | công | 183 | |
| 7 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông vùng lũ (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | công | 183 | |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 9 | |
| 9 | Quan hệ với địa phương (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | |
| 10 | Phát quang quanh báo hiệu (tuyến sông Bôi với chiều dài luồng 17,612km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 80 | |
| 11 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 257,348 | |
| 12 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 59,388 | |
| 13 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 19,796 | |
| 14 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | km | 19,796 | |
| 15 | Vớt các vật nổi (rác) trên luồng chạy tàu thuyền (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 19,796 | |
| 16 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin liên lạc (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | công | 182 | |
| 17 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông vùng lũ (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | công | 182 | |
| 18 | Trực phòng chống thiên tai (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 9 | |
| 19 | Quan hệ với địa phương (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | |
| 20 | Phát quang quanh báo hiệu (tuyến sông Mới với chiều dài luồng 9,898km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 54 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9623E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.869.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.230.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.869.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 347.361.000 VNĐ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 347.361.000 VNĐ nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 347.361.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng (đội trưởng) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng thuộc ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường thủy | 3 | 1 |
| 2 | Thuyền trưởng | 1 | Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng IV trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường thủy | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có chứng chỉ nghiệp vụ chuyên ngành đường thủy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi