Gói thầu: Mua đồ bảo hộ lao động cho các hộ dân tham gia quản lý bảo vệ rừng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Mua đồ bảo hộ lao động cho các hộ dân tham gia quản lý bảo vệ rừng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ 10% tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng giữ lại tại Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:31:00 đến ngày 2022-07-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 370.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua đồ bảo hộ lao động cho các hộ dân tham gia quản lý bảo vệ rừng. Tuyên truyền, nâng cao nhận thức về chi trả DVMTR trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ 10% tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng giữ lại tại Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép đăng ký kinh doanh liên quan đến hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư khi có yêu cầu: - Giấy chứng nhận kiểm định mẫu vải có dấu đỏ của đơn vị kiểm định hoặc bản sao có công chứng (thời gian kiểm định không quá 24 tháng) khi 02 bên tiến hành thương thảo hợp đồng. - Nhà thầu phải có bản cam kết bảo hành đồ bảo hộ lao động, giày bộ đội cao cổ và áo mưa theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao và thanh lý hợp đồng. + Về sản phẩm: Bảo hành quần áo bảo hộ lao động bị thủng, rách, sứt chỉ, lỗi đường may, thiếu khuy hoặc quần áo khác với đặc tính, thông số kỹ thuật nêu tại E- HSMT; Giày bồ đội cao cổ phần vải giày không bị thủng, rách, không kín khít giữa phần đế và phần vải mũi hoặc giày khác với đặc tính, thông số kỹ thuật nêu tại E- HSMT; Áo mưa bộ chuyên dùng thủng, rách, sứt chỉ, lỗi đường may, thiếu khuy, lỗi khóa kéo hoặc áo mưa khác với đặc tính, thông số kỹ thuật nêu tại E- HSMT. + Về in: Bảo hành về màu in bị sai khác so với thiết kế, in bị lem màu, không đủ, đúng vị trí trên sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với bảng tổng hợp giá chào, không đề xuất các giá chào khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu.7 |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông, 164 Trần Phú – Thành phố Gia Nghĩa – Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại 0914.433.345, Fax 02613 549028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Xuân – Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông, 164 Trần Phú – Thành phố Gia Nghĩa – Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại 0967.865.679 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm tra, Giám sát và Tuyên truyền - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông, 164 Trần Phú – Thành phố Gia Nghĩa – Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại 0914.433.345, Fax 02613 549028; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra, Giám sát và Tuyên truyền - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Nông, 164 Trần Phú – Thành phố Gia Nghĩa – Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại 0914.433.345, Fax 02613 549028; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động (may đo) | 580 | Bộ | - Chất liệu: vải pagrim, 65% cotton trở lên.- Màu sắc: màu xanh rêu đậm, may theo số đo từng người.Quy cách:- Áo: Áo bludong, cổ đứng, hai túi ngực ốp ngoài, xung quanh bị túi may diễu 2 đường chỉ song song, đáp vai, trước ngực áo có in logo 3 màu của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng, phía sau lưng áo có in dòng chữ " Chi trả dịch vụ môi trường rừng vì tương lai xanh Việt Nam". Cúc áo bằng nhựa cùng màu vải. Áo tay dài. Đai áo có đoạn chun 2 bên hông để điều chỉnh độ rộng tạo sự thoải mái khi làm việc.- Quần: may theo kiểu đồng phục, cạp rời, 2 túi sườn chéo, thân trước có 2 ly lật phía sườn, cửa quần may bằng dây kéo, một túi mở thân sau. Đai quần có đoạn chun 02 bên hông để điều chỉnh độ rộng, tạo sự thoải mái khi làm việc. | Kèm Giấy chứng nhận kiểm định mẫu vải (Thời gian kiểm định không quá 24 tháng) | |
| 2 | Giày bộ đội cao cổ | 426 | Đôi | Chất liệu: Vải sợi gaiĐôi giày cân đối.- Mũ giày: Đường may đều, đúng khoảng cách, đường may pho hậu lượn tròn đều, cuối các đường may, may chặn lại mũi. Ô dê tán tròn, cuộn đều- Bề mặt cao su bóng lì. Lót tẩy dán bồi lớp vải với EVA dày 3 mm; kín khít giữa phần đế và phần vải mũi.- Vải may mũ giày bằng vải bạt Peco màu xanh rêu- Băng viền mũ giày (viền cổ, nẹp ô dê) bằng vải chuyên dùng, sợi Polyester màu xanh rêu dệt vân chéo đối;- Đế cao, độ liên kết cao su bím - vải; vải - vải- Chỉ may Peco 76/6 cùng màu với vải bạt Peco;- Ô dê nhôm.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Áo mưa bộ chuyên dụng | 426 | Bộ | Bộ áo mưa 2 lớp 2 công dụng kháng nước, chống lạnh. Bộ áo riêng, quần riêng. - Màu sắc: xanh rêu đậm.- Khóa kéo 2 lớp, có lớp cúc bên ngoài- Phần bụng có 2 túi 2 bên, Quần lưng thun.- Có mũ trùm đầu, có thể tách rời- Phù hợp sử dụng đi mưa; ngoài trời, môi trường có nhiều bụi nước hoặc ẩm ướt.- Chất liệu: vải PVC chống thấm, dày dặn, bền đẹp, giữ ấm, chống lạnh và chống rét tuyệt đối. Trên áo mưa được in ấn các thông tin theo yêu cầu theo công nghệ in kỹ thuật số.- In logo và một số thông tin theo yêu cầu của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng. | Kèm Giấy chứng nhận kiểm định mẫu vải (Thời gian kiểm định không quá 24 tháng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 370.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi