Gói thầu: 07-22 VTTB PCCM “Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | 07-22 VTTB PCCM “Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:30:00 đến ngày 2022-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,268,556 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
07-22 VTTB PCCM “Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh” 07-22/VTTB/PCCM “Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh” 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước kẻ 30 cm | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 2 | Giấy A3 photo Indo | 15 | Gam | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 3 | Giấy A4 Indo | 1.930 | Gam | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 4 | Giấy pagi boss ++a4ĐL70/84, NATUARAL A4 DL 70 | 500 | Gam | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 5 | Giấy Notex 1.5*2 (Giấy note 4 màu) | 194 | Tập | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 6 | Giấy Notex 2*3 | 60 | Tập | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 7 | Giấy Notex 3*3 | 31 | Tập | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 8 | Giấy Notex 3*4 | 45 | Tập | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 9 | Giấy màu phân trang nhựa | 46 | Tập | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 10 | Giấy A4 màu | 5 | Gam | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 11 | Bìa A4 giấy cứng | 47 | Ram | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 12 | Bìa A4 nilong bóng kính | 14 | Ram | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 13 | Kẹp nhựa màu đen K15 | 97 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 14 | Kẹp nhựa màu đen K19 | 65 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 15 | Kẹp nhựa màu đen K25 | 46 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 16 | Kẹp nhựa màu đen K32 | 35 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 17 | Kẹp nhựa màu đen K41 | 44 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 18 | Kẹp nhựa màu đen K51 | 54 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 19 | Túi Clear HP01 | 920 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 20 | Túi Clear đại HP05 | 400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 21 | File 40 lá | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 22 | File 20 lá | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 23 | Cặp càng cua 7cm | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 24 | Cặp càng cua 10cm | 170 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 25 | Cặp trình ký | 97 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 26 | Cặp hộp đựng tài liệu 15cm | 320 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 27 | Cặp hộp đựng tài liệu 20cm | 90 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 28 | Sổ bìa cứng A4 | 23 | Quyển | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 29 | Sổ giao ca 100 tờ (Sổ KTTH 180tr) | 5 | Quyển | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 30 | Sổ ghi chép A4 300 trang | 7 | Quyển | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 31 | Sổ ghi chép (loại 80 trang) | 7 | Quyển | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 32 | Sổ da CK7 | 28 | Quyển | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 33 | Sổ da CK8 | 42 | Quyển | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 34 | Sổ xé A5 | 21 | Quyển | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 35 | Sổ cắt | 5 | Quyển | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 36 | Bút dạ viết bảng | 67 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 37 | Bút bi Hồng Hà 2144 | 186 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 38 | Bút bi bấm 1 màu Thiên Long (TL023) | 714 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 39 | Bút bi mực nước | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 40 | Bút dạ to màu xanh dương (bút nhớ dòng) | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 41 | Bút viết không xoá (Bút dạ kính) | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 42 | Bút ký mực xanh Pentel (0.7mm) | 265 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 43 | Bút xoá ( loại băng xóa) | 110 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 44 | Bút xoá CP02 | 113 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 45 | Dập ghim loại nhỏ ( Bấm kim 10E TR) | 49 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 46 | Dập ghim loại nhỏ ( Bấm kim 10E - kèm 2 hộp ghim) | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 47 | Dập ghim to 23/23 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 48 | Dập đục lỗ giấy A4-70 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 49 | Đục Lỗ Đại 100 Tờ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 50 | Kéo cắt giấy loiại nhỏ Deli 6009 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 51 | Kéo cắt giấy loại to Deli 6010 | 29 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 52 | Keo dán (hồ nước) | 13 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 53 | Keo dán khô Thiên Long | 13 | lọ | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 54 | Ghim cài | 125 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 55 | Que cài nhựa (Nẹp acco nhựa) | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 56 | Bàn phím máy tính (Keyboard) | 33 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 57 | Mouse (Chuột không dây) | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 58 | Mouse (Chuột) | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 59 | Máy tính cá nhân Casio JS40V sịn | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 60 | Băng dính trong nhỏ | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 61 | Băng dính trong 5cm | 13 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 62 | Băng dính 2 mặt 1F dày | 19 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 63 | Băng dính xanh (5F) | 52 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 64 | Băng dính xanh (7F) | 22 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 65 | Bút chì | 73 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 66 | Bút Bi đính bàn | 16 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 67 | Mực dấu Shinny ( STAMP PAD INL) | 11 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 68 | Đạn dập ghim E10 | 190 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 69 | Dây chun to | 3 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 70 | Tẩy Đức | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 71 | Gọt bút chì Deli | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 72 | Cặp bìa trong | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 73 | Khay đựng tài liệu 3 tầng nhựa | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 74 | Khay đựng tài liệu 3 tầng mica | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 75 | Dao trổ to | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 76 | Lưỡi dao trổ loại to | 7 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 77 | Bút ký BL57/60 | 19 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 78 | Nhổ ghim | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 79 | Hộp bút xoay | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 80 | Pin tiểu con thỏ | 33 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 81 | Pin tiểu/đũa Panasonic | 42 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 82 | Tờ rơi A4 màu 2 mặt | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 83 | Phong bì bưu điện | 800 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) | ||
| 84 | Phong bì công ty | 7.200 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II Yêu cầu kỹ thuật (đình kèm File khác) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi