Gói thầu: In ấn phẩm, hồ sơ bệnh án phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719334-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì
Tên gói thầu In ấn phẩm, hồ sơ bệnh án phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì
Số hiệu KHLCNT 20220692849
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:55:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 349,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,496,650 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn sáu trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9933E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.765.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 734.296.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 In ấn phẩm, hồ sơ bệnh án phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì
In ấn phẩm, hồ sơ bệnh án phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Huyện Ba Vì; Địa chỉ: xã Đồng Thái ,huyện Ba Vì, TP Hà Nội; SĐT:02433.863.139
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì , địa chỉ: Xã Đồng Thái - Huyện Ba Vì - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Huyện Ba Vì; Địa chỉ: xã Đồng Thái ,huyện Ba Vì, TP Hà Nội; SĐT:02433.863.139


E-CDNT 10.1(g)
1.Văn bản xác nhận cơ quan thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 2. Các nội dung khác quy định trong E HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thâu phåi chuẩn bi sẵn sàng các tài liêu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liêu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 10.2(c)
Có cam kết hàng hóa mới 100%
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu như: - Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các hợp đồng đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.496.650   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Huyện Ba Vì; Địa chỉ: xã Đồng Thái ,huyện Ba Vì, TP Hà Nội; SĐT:02433.863.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Huyện Ba Vì; Địa chỉ: xã Đồng Thái ,huyện Ba Vì, TP Hà Nội; SĐT:02433.863.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa Huyện Ba Vì; Địa chỉ: xã Đồng Thái ,huyện Ba Vì, TP Hà Nội; SĐT:02433.863.139
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kê dịch vụ kỹ thuật30.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
2Bảng kê sử dụng vật tư tiêu hao5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
3Bảng kiểm an toàn phẫu thuật5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
4Bệnh án Mắt1.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
5Bệnh án Ngoại khoa3.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
6Bệnh án Ngoại trú chung1.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
7Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền1.500bộQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
8Bệnh án Nhi khoa4.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
9Bệnh án Nội khoa5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
10Bệnh án Nội trú Y học cổ truyền1.500bộQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
11Bệnh án Phụ khoa1.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
12Bệnh án Răng Hàm Mặt1.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
13Bệnh án Sản khoa3.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
14Bệnh án Thận100tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
15Bệnh án Tai Mũi Họng2.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
16Bệnh án Truyền nhiễm2.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
17Bìa bệnh án Đái tháo đường3.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
18Bìa bệnh án Nội trú Y học cổ truyền2.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
19Bìa Hồ sơ bệnh án30.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
20Bìa Hồ sơ bệnh án điều trị bệnh nhân Thận chu kỳ100tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
21Bìa Hồ sơ bệnh án Tăng huyết áp2.500tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
22Cách thức phẫu thuật5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
23Đơn thuốc50.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
24Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
25Giấy chứng sinh30quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
26Giấy Khám sức khỏe lái xe2.500tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
27Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
28Phiếu chăm sóc65.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
29Phiếu công khai thực hiện dịch vụ kỹ thuật1.500tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
30Phiếu công khai thuốc vật tư Thận nhân tạo1.500tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
31Phiếu đếm gạc củ ấu5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
32Phiếu Gây mê hồi sức5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
33Phiếu giữ thẻ Bảo hiểm y tế và mượn đồ25.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
34Phiếu khám bệnh và thu tiền viện phí30.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
35Phiếu khám chuyên khoa2.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
36Phiếu khám gây mê trước mổ5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
37Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị300tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
38Phiếu theo dõi bệnh nhân điều trị Thận nhân tạo1.500tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
39Phiếu theo dõi chức năng sống23.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
40Phiếu theo dõi lọc máu10.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
41Phiếu theo dõi truyền dịch12.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
42Phiếu thử phản ứng thuốc6.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
43Phiếu giấy định nhóm máu tại giường bệnh1.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
44Phiếu định nhóm máu ABO-Rh5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
45Phong bì thư khổ A4500cáiQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
46Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện10quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
47Sổ đẻ10quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
48Sổ giao ban20quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
49Sổ phẫu thuật40quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
50Sổ thủ thuật20quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
51Sổ thực hiện y lệnh20quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
52Sổ thường trực20quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
53Sổ nhóm máu20quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
54Sổ tư vấn xét nghiệm HIV5quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
55Sổ lưu mẫu dương tính và nghi ngờ HIV3quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
56Sổ khám bệnh5quyểnQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
57Tờ điều trị70.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
58Tờ điều trị đái tháo đường10.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
59Tờ điều trị tăng huyết áp5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
60Trích biên bản hội chẩn5.000tờQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
61Túi đựng phim XQ75.000túiQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
62Túi phim MRI2.000túiQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
63Túi phim SCANNER5.000túiQuy định chi tiết tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật-E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9933E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.765.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 734.296.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->