Gói thầu: 01.XL: Hệ thống hào kỹ thuật dọc phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719898-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Hệ thống hào kỹ thuật dọc phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220703188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:21:00 đến ngày 2022-07-18 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có hạng mục mương thoát nước. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khai.Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khai.Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách máy móc và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Hệ thống hào kỹ thuật dọc phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Hệ thống hào kỹ thuật dọc phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ), thành phố Hà Tĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nhật Vượng + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Sáng lập. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ Tầng kỹ thuật 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ Tầng kỹ thuật. 4. Nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019– 2021). 5. Bản scan xác nhận thuế đã nộp đến hết năm 2021 6. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm gần nhất (2019 - 2021) 7. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 8. Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình có quy mô tính chất tương tự hoặc Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác) 9. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh chức danh trong công việc tương tự có xác nhận của chủ đầu tư) 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị, Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có gồm hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD của đơn vị cung cấp, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) 11. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀO KỸ THUẬT
1Đào đào đất hố móng hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V13,819100m3
2Đào thi công hào kỹ thuật qua đường:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,949100m3
3Đắp đất hào kỷ thuật, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m3
4Đắp cát hào kỷ thuật, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,284100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V82,69m3
6Ván khuôn hào, hố ga hào kỷ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,347100m2
7Cốt thép hào kỹ thuât, hố thăm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
8Cốt thép hào kỹ thuât, hố thăm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,09tấn
9Bê tông hào kỹ thuật, hố ga thăm bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,44m3
10Ván khuôn tấm đan hào kỹ thuật, hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V13,177100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,881tấn
13Bê tông tấm đan hào kỹ thuật, hố thăm bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,624m3
14Lắp đặt hào kỹ thuật, hố ga và tấm đan loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
15Lắp đặt hào kỷ thuật và tấm đan hào kỷ thuật (bao gồm cả vận chuyển và bốc xếp lên, xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V450cấu kiện
16Vữa xi măng mác 100 lót mối nối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,343m3
B ỐNG BÊ TÔNG LI TẤM VÀ HỐ GA NỐI CỐNG:
1Lắp đặt ống bê tông đường kính D600 (bao gồm cả vận chuyển và bốc xếp lên, xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
2Lắp đặt gối đỡ ống cống D600 (bao gồm cả vận chuyển và bốc xếp lên, xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
C HỐ NỐI HÀO KỸ THUẬT VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG, HOÀN TRẢ HỐ GA THU NƯỚC:
1Bê tông lót móng hố ga G1, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
2Ván khuôn thép thân mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,931100m2
3Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
4Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,138tấn
5Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,944m3
6Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
7Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
8Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
9Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
10Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139m3
11Lắp đặt tấm đan hố ga hoàn trả.Mô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
12Thép U12 chống sạt lở (bao gồm hao phí 3.5% + thời gian hao phí vật liệu):Mô tả kỹ thuật theo chương V456m
13Cọc thép hình U, I (bao gồm đóng và nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
14Ván khuôn thép tấm làm vách ngăn (bao gồm cả vật liệu va đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m2
D HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1Tháo dỡ gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V1.423,93m2
2Lớp cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,61m3
3Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (Mua mới vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V676,055m2
4Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V676,055m2
5Bê tông hoàn trả, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
6Lát gạch Terazo 400x400x50mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,41m2
E HOÀN TRẢ BÓ VỈA:
1Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
2Bê tông lót móng tấm đan rãnh M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Ván khuôn bó vỉa, tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
4Cốt thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chươngV 0,007tấn
5Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
6Lắp đặt bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Lưới chắn rác bằng gang đúc ( Bó vỉa loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F CÂY XANH:
1Bê tông lót móng hố trồng cây M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
2Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
3Di chuyển cây xanh trong phạm vi vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
G HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG THI CÔNG MƯƠNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,513100m
2Móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m2
5Cung cấp bê tông nhựa hạt trung (bao gồm cả SX và VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100tấn
H HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG:
1Móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
2Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
3Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
4Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0210m
I MƯƠNG B=600 HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG:
1Bê tông lót móng hoàn trả mương B600, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
2Bê tông hoàn trả mương B600 M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
3Bê tông tấm đan hoàn trả mương B600 M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
4Cốt thép thân mương , ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
5Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
6Ván khuôn thép, thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,145100m2
7Ván khuôn nắp đan mương,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
J DI DỜI TỦ ĐIỂU KHIỂN
1Bê tông móng tủ điều khiển, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chươngV 0,24m3
2Móng tủ điện (80x50x60) cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Di dời tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 đường kính ống 90mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 đường kính ống 63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 đường kính ống 50mm PN100,89100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80; đường kính ống 20mm, PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27100 m
5Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đai Inox MB D300x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 90mmmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
10Lắp đặt chếch HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt mối nối EE - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van chặn BB - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt mối nối BE - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp đặt khâu nối HDPE - Đường kính 20x1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
19Lắp đặt cút ren HDPE - Đường kính 20x1/2mmMô tả kỹ thuật theo chươngV 218cái
20Lắp đặt bộ nối HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,29100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,27100m
25Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,75100m
L HOÀN ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
2Lắp đặt đấu nối thẳng- Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
M HỐ VAN ĐỒNG HỒ
1Đào hố móng van đồng hồ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5051m3
2Bê tông lót móng hố van đồng hồ, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
3Ván khuôn hố van đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
4Cốt thép hố van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Bê tông hố van đồng hồ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
6Ván khuôn nắp đan hố van đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
7Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
8Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
9Bê tông tấm đan hố van đồng hồ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
N BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào hố móng bể chứa nước, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7821m3
2Bê tông lót bể chứa nước, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
3Lắp đặt ống bi đúc sẵn, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
4Ống bi đúc sẵn D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Bê tông tấm đan bể chưa nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Cốt thép tấm đan bể chứa nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
7Ván khuôn tấm đan bể chứa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
O DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào đất tuyến cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150,8621m3
2Tháo dỡ gạch BlocMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
3Đào mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,684100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
9Cung cấp bê tông nhựa hạt trung (bao gồm SX và VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100tấn
10Lớp cát đệm lót dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
11Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x5 ( Tận dụng gạch tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m2
12Tháo dỡ cáp ngầm trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có hạng mục mương thoát nước. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khai.Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II)53
3 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khai.Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.53
4 Phụ trách máy móc và an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;33
5 Thanh quyết toán 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
2 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
3 Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác) Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II1
4 Máy đào Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II2
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II3
6 Xe ô tô tưới nước Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II1
7 Xe cẩu tự hành Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->