Gói thầu: 01.XL: Hệ thống hào kỹ thuật dọc phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Hệ thống hào kỹ thuật dọc phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:21:00 đến ngày 2022-07-18 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,990,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục mương thoát nước. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khai.Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khai.Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách máy móc và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Hệ thống hào kỹ thuật dọc phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Hệ thống hào kỹ thuật dọc phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ), thành phố Hà Tĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ Tầng kỹ thuật 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ Tầng kỹ thuật. 4. Nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019– 2021). 5. Bản scan xác nhận thuế đã nộp đến hết năm 2021 6. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm gần nhất (2019 - 2021) 7. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 8. Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình có quy mô tính chất tương tự hoặc Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác) 9. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh chức danh trong công việc tương tự có xác nhận của chủ đầu tư) 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị, Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có gồm hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD của đơn vị cung cấp, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) 11. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.
( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đào đất hố móng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,819 | 100m3 |
| 2 | Đào thi công hào kỹ thuật qua đường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hào kỷ thuật, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hào kỷ thuật, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hào, hố ga hào kỷ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép hào kỹ thuât, hố thăm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 8 | Cốt thép hào kỹ thuât, hố thăm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| 9 | Bê tông hào kỹ thuật, hố ga thăm bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan hào kỹ thuật, hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,177 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan hào kỹ thuật, hố thăm bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,624 | m3 |
| 14 | Lắp đặt hào kỹ thuật, hố ga và tấm đan loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt hào kỷ thuật và tấm đan hào kỷ thuật (bao gồm cả vận chuyển và bốc xếp lên, xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cấu kiện |
| 16 | Vữa xi măng mác 100 lót mối nối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | m3 |
| B | ỐNG BÊ TÔNG LI TẤM VÀ HỐ GA NỐI CỐNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D600 (bao gồm cả vận chuyển và bốc xếp lên, xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt gối đỡ ống cống D600 (bao gồm cả vận chuyển và bốc xếp lên, xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| C | HỐ NỐI HÀO KỸ THUẬT VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG, HOÀN TRẢ HỐ GA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga G1, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thân mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | tấn |
| 5 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,944 | m3 |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga hoàn trả. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 12 | Thép U12 chống sạt lở (bao gồm hao phí 3.5% + thời gian hao phí vật liệu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 13 | Cọc thép hình U, I (bao gồm đóng và nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 14 | Ván khuôn thép tấm làm vách ngăn (bao gồm cả vật liệu va đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m2 |
| D | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,93 | m2 |
| 2 | Lớp cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,61 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (Mua mới vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,055 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,055 | m2 |
| 5 | Bê tông hoàn trả, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazo 400x400x50mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,41 | m2 |
| E | HOÀN TRẢ BÓ VỈA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tấm đan rãnh M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,007 | tấn |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lưới chắn rác bằng gang đúc ( Bó vỉa loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | CÂY XANH: | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố trồng cây M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 3 | Di chuyển cây xanh trong phạm vi vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| G | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG THI CÔNG MƯƠNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp bê tông nhựa hạt trung (bao gồm cả SX và VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100tấn |
| H | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 10m |
| I | MƯƠNG B=600 HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng hoàn trả mương B600, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 2 | Bê tông hoàn trả mương B600 M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan hoàn trả mương B600 M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan mương, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| J | DI DỜI TỦ ĐIỂU KHIỂN | |||
| 1 | Bê tông móng tủ điều khiển, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,24 | m3 |
| 2 | Móng tủ điện (80x50x60) cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Di dời tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 đường kính ống 90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 đường kính ống 63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 đường kính ống 50mm PN10 | 0,89 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80; đường kính ống 20mm, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đai Inox MB D300x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 90mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt chếch HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối EE - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn BB - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối BE - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối HDPE - Đường kính 20x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren HDPE - Đường kính 20x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 218 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ nối HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | 100m |
| L | HOÀN ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đấu nối thẳng- Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| M | HỐ VAN ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào hố móng van đồng hồ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,505 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố van đồng hồ, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố van đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Bê tông hố van đồng hồ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan hố van đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan hố van đồng hồ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| N | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng bể chứa nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót bể chứa nước, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bi đúc sẵn, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Ống bi đúc sẵn D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Bê tông tấm đan bể chưa nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan bể chứa nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan bể chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| O | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào đất tuyến cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,862 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch Bloc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 3 | Đào mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp bê tông nhựa hạt trung (bao gồm SX và VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100tấn |
| 10 | Lớp cát đệm lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x5 ( Tận dụng gạch tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục mương thoát nước. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khai.Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): 01 người | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khai.Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách máy móc và an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 5 | Thanh quyết toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 3 | Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác) | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 3 |
| 6 | Xe ô tô tưới nước | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi