Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 840 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:20:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,635,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.496635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng ( Có phụ lục khối lượng kèm theo)- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥186.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ, Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ, còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chi huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Ô tô tưới nước hoặc có tính năng tưới nước, dung tich 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8 T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥ 1.2 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Xe chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rải bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường vào xã Đăk Ngo, huyện Tuy Đức (giai đoạn 2) 840 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG (Trục 1) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến | Chương 5, E-HSMT | 778,0681 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 926,6735 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương 5, E-HSMT | 37,2398 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương 5, E-HSMT | 15,6001 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương 5, E-HSMT | 15,6001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T cự ly 1km | Chương 5, E-HSMT | 15,6001 | 100m3 |
| 7 | Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy đào 1,6m3 | Chương 5, E-HSMT | 121,0704 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 13,4125 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 67,1757 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III, cự ly TB 300m | Chương 5, E-HSMT | 621,5883 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 | Chương 5, E-HSMT | 251,482 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 301,222 | 100m3 |
| 13 | Lu tăng cường nền đường đào độ chặt K>=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 297,9772 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 385,4011 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 121,0704 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 37,2398 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương 5, E-HSMT | 543,7113 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương 5, E-HSMT | 15,6001 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI NÚT GIAO ( Trục 1) | |||
| 1 | Trồng đá vỉa bằng đá hộc kích thước 15x25cm | Chương 5, E-HSMT | 420,26 | m3 |
| 2 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Chương 5, E-HSMT | 22,98 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương 5, E-HSMT | 267,0969 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương 5, E-HSMT | 267,0969 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 267,0969 | 100m2 |
| 6 | Đào đất thi công bó vỉa và đổ thải | Chương 5, E-HSMT | 420,26 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,2026 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax dày 18cm | Chương 5, E-HSMT | 96,3173 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 517,3419 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 53,0724 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | Chương 5, E-HSMT | 9.858,42 | m3 |
| 12 | Nhựa đường thi công khe co, khe dọc, khe giãn | Chương 5, E-HSMT | 9.736,49 | kg |
| 13 | Gỗ đệm thi công khe giãn | Chương 5, E-HSMT | 2,59 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC (Trục 1) | |||
| 1 | Dăm sạn đệm đáy rãnh | Chương 5, E-HSMT | 192,01 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 337,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm ốp rãnh | Chương 5, E-HSMT | 59,5809 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm ốp rãnh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 836,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 37.332 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông gia cố vai rãnh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 444,7 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm gia cố vai rãnh dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 185,29 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 19,15 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 125,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương 5, E-HSMT | 10,962 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 1,5114 | 100m3 |
| 13 | Bê tông bậc nước hố thu đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 142,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bậc nước hố thu | Chương 5, E-HSMT | 3,1534 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm ốp | Chương 5, E-HSMT | 4,69 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm ốp rãnh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 58,63 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp | Chương 5, E-HSMT | 3.350 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vưa xi măng lót M75 dày 3cm | Chương 5, E-HSMT | 837,5 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,4704 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kg | Chương 5, E-HSMT | 1,9483 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,9897 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan + mối nối tấm bản đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 22,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,9052 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3413 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan d=16mm | Chương 5, E-HSMT | 2,5839 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 28 | Dăm sạn đệm cống dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 22,18 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 67,83 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cống, sân cống chân khay | Chương 5, E-HSMT | 1,1824 | 100m2 |
| 31 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 59,02 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thân cống | Chương 5, E-HSMT | 3,7848 | 100m2 |
| 33 | Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300 | Chương 5, E-HSMT | 11,29 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,3119 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kg | Chương 5, E-HSMT | 2,0196 | 100m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan + mối nối tấm bản đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,6405 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2669 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1532 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan d=16mm | Chương 5, E-HSMT | 1,6966 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 77 | 1cấu kiện |
| 42 | Dăm sạn đệm cống dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 101,81 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cống, sân cống chân khay | Chương 5, E-HSMT | 1,7675 | 100m2 |
| 45 | Bê tông thân cống đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 74,21 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thân cống | Chương 5, E-HSMT | 4,7794 | 100m2 |
| 47 | Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300 | Chương 5, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 48 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 40 | 1 rọ |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 50 | Đào móng thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 4,1478 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kg | Chương 5, E-HSMT | 2,692 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,1058 | 100m3 |
| 53 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 19,25 | m3 |
| 54 | Ván khuôn ống cống | Chương 5, E-HSMT | 3,8005 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cốt thép cống | Chương 5, E-HSMT | 2,035 | tấn |
| 56 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 20,35 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cống | Chương 5, E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống cống | Chương 5, E-HSMT | 55 | 1 đoạn ống |
| 60 | Mối nối cống | Chương 5, E-HSMT | 49 | mối nối |
| 61 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 207,35 | m2 |
| 62 | Bê tông thân hố thu, tường đầu tường cánh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 18,34 | m3 |
| 63 | Bê tông móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, sân cống chân khay, M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 55,64 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Chương 5, E-HSMT | 0,4827 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thân hố thu, tường đầu tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 1,126 | 100m2 |
| 67 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 12 | 1 rọ |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 6,79 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ATGT VÀ CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Trục 1) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 17,19 | m3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 31,26 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 1,9335 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 2,5525 | 100m2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Chương 5, E-HSMT | 930,31 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 695 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương 5, E-HSMT | 52 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác A90 | Chương 5, E-HSMT | 52 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D80mm | Chương 5, E-HSMT | 76,8 | m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 11 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương 5, E-HSMT | 4,26 | 1m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,2053 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả | Chương 5, E-HSMT | 0,6891 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 17,23 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 147,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Chương 5, E-HSMT | 7,3509 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 147,79 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm ốp d=6mm | Chương 5, E-HSMT | 7,6908 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm ốp | Chương 5, E-HSMT | 30,3063 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm ốp | Chương 5, E-HSMT | 18.850 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương 5, E-HSMT | 574 | m |
| 23 | Tấm sóng đầu (L=0,7m) | Chương 5, E-HSMT | 8 | tấm |
| 24 | Tấm sóng giữa (L=2,32m) | Chương 5, E-HSMT | 289 | tấm |
| 25 | Cột thép (1500x150x150)mmm dày 5mm | Chương 5, E-HSMT | 291 | cột |
| 26 | Hộp đệm (150x150x360)mm, dày 3mm | Chương 5, E-HSMT | 291 | hộp |
| 27 | Bulông M20 dài 180mm | Chương 5, E-HSMT | 291 | cái |
| 28 | Bu lông M16 dài 36mm | Chương 5, E-HSMT | 1.746 | cái |
| 29 | Tiêu phản quang | Chương 5, E-HSMT | 146 | cái |
| 30 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 58,2 | m3 |
| 31 | Đào đất | Chương 5, E-HSMT | 58,2 | 1m3 |
| 32 | Thép neo cột D16mm | Chương 5, E-HSMT | 367,36 | kg |
| E | NỀN ĐƯỜNG ( Trục 2) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến | Chương 5, E-HSMT | 126,6212 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 242,4113 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương 5, E-HSMT | 28,519 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương 5, E-HSMT | 14,2595 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương 5, E-HSMT | 14,2595 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T cự ly 1km | Chương 5, E-HSMT | 14,2595 | 100m3 |
| 7 | Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy đào 1,6m3 | Chương 5, E-HSMT | 17,5562 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,3222 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 18,4789 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III, cự ly TB 300m | Chương 5, E-HSMT | 46,5135 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 | Chương 5, E-HSMT | 14,7818 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 26,6422 | 100m3 |
| 13 | Lu tăng cường nền đường đào độ chặt K>=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 113,9941 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 221,6987 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 17,5562 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 28,519 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương 5, E-HSMT | 267,7739 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương 5, E-HSMT | 14,2595 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI NÚT GIAO ( Trục 2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax dày 18cm | Chương 5, E-HSMT | 34,9093 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 175,9283 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 21,1059 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 23,4396 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm + bù vênh | Chương 5, E-HSMT | 4.082,68 | m3 |
| 6 | Nhựa đường thi công khe co, khe dọc, khe giãn | Chương 5, E-HSMT | 5.264,439 | kg |
| 7 | Gỗ đệm thi công khe giãn | Chương 5, E-HSMT | 1,39 | m3 |
| G | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ( TRỤC 2) | |||
| 1 | Dăm sạn đệm đáy rãnh | Chương 5, E-HSMT | 49,7 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 88,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm ốp rãnh | Chương 5, E-HSMT | 14,1887 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm ốp rãnh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 199,14 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 8.890 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông gia cố vai rãnh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 136,02 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm gia cố vai rãnh dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 56,68 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương 5, E-HSMT | 1,0611 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,5352 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 44,19 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh hộp đúc sẵn M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 309,33 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh hộp đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 32,7006 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK =10mm | Chương 5, E-HSMT | 8,6819 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK =14mm | Chương 5, E-HSMT | 18,275 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các đốt rãnh | Chương 5, E-HSMT | 982 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công mối nối | Chương 5, E-HSMT | 981 | mối nối |
| 25 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 126,68 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6098 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Chương 5, E-HSMT | 12,8063 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Chương 5, E-HSMT | 9,493 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 5,9706 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 982 | 1cấu kiện |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax dày 18cm | Chương 5, E-HSMT | 1,0606 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 4,91 | 100m2 |
| 33 | Bê tông gia cố vai rãnh đá 1x2 M300 | Chương 5, E-HSMT | 98,2 | m3 |
| 34 | Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 23,0565 | 100m3 |
| 35 | Bê tông rãnh dẫn đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 549,12 | m3 |
| 36 | Ván khuôn rãnh dẫn | Chương 5, E-HSMT | 46,3012 | 100m2 |
| 37 | Xếp đá hộc đáy rãnh | Chương 5, E-HSMT | 923,92 | m3 |
| 38 | Thi công vải địa kỹ thuật | Chương 5, E-HSMT | 40,8 | 100m2 |
| 39 | Ống nhựa PVC D200mm | Chương 5, E-HSMT | 3.060 | m |
| 40 | Bê tông gia cố vai rãnh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 171,6 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | 100m2 |
| 42 | Dăm sạn đệm gia cố vai rãnh và đáy rãnh dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 77,59 | m3 |
| 43 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thanh giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,8336 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép thanh giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,4901 | tấn |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,0797 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kg | Chương 5, E-HSMT | 1,2267 | 100m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan + mối nối tấm bản đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,7081 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2909 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1811 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan d=16mm | Chương 5, E-HSMT | 1,9225 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 91 | 1cấu kiện |
| 54 | Dăm sạn đệm cống dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 55 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 52,38 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cống, sân cống chân khay | Chương 5, E-HSMT | 0,7764 | 100m2 |
| 57 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 59,8 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thân cống | Chương 5, E-HSMT | 3,2879 | 100m2 |
| 59 | Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300 | Chương 5, E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,4092 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kg | Chương 5, E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan + mối nối tấm bản đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan d=16mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 68 | Dăm sạn đệm cống dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 69 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cống, sân cống chân khay | Chương 5, E-HSMT | 0,2558 | 100m2 |
| 71 | Bê tông thân cống đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thân cống | Chương 5, E-HSMT | 0,5516 | 100m2 |
| 73 | Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300 | Chương 5, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 74 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 75 | Đào móng thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 1,5272 | 100m3 |
| 76 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 77 | Ván khuôn ống cống | Chương 5, E-HSMT | 0,9674 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cốt thép cống D=6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cốt thép cống D=10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4004 | tấn |
| 80 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cống | Chương 5, E-HSMT | 7,02 | 100m2 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống cống | Chương 5, E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 84 | Mối nối cống | Chương 5, E-HSMT | 11 | mối nối |
| 85 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 52,78 | m2 |
| 86 | Bê tông thân hố thu, tường đầu tường cánh M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 27,75 | m3 |
| 87 | Bê tông móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, sân cống chân khay, M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 25,66 | m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Chương 5, E-HSMT | 0,6825 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thân hố thu, tường đầu tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 1,1896 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 95 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 96 | Vữa xi măng lót gia cố mái taluy M75 dày 3cm | Chương 5, E-HSMT | 88,6 | m2 |
| 97 | Bê tông gia cố mái taluy cống đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 98 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 12 | 1 rọ |
| 99 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 8 | 1 rọ |
| H | HỆ THỐNG ATGT (Trục 2) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 9,32 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 0,5762 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 0,7607 | 100m2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Chương 5, E-HSMT | 277,26 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 207 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác A90 | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D80mm | Chương 5, E-HSMT | 53,2 | m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 11 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương 5, E-HSMT | 1,82 | 1m3 |
| I | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí bảo vệ môi trường | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí bảo vệ môi trường đối với khoảng sản tận thu | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.496635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng ( Có phụ lục khối lượng kèm theo)- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥186.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ, Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ, còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chi huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- phụ trách thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật- phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 16T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 8 |
| 4 | Ô tô tưới nước hoặc có tính năng tưới nước, dung tich 5m3 | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8 T - 16T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥8 T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 6 |
| 8 | Xe tưới nhựa đường | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy rải - năng suất: 50 - 60 m3/h | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đào ≥ 1.2 m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 4 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 4 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 4 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 4 |
| 17 | Máy san | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 18 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 4 |
| 20 | Xe chuyển trộn bê tông | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 21 | Máy thủy bình | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | 1 |
| 23 | Máy rải bê tông xi măng | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi