Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702517-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220702298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 840 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:20:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 88,635,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.496635E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng ( Có phụ lục khối lượng kèm theo)- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥186.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ, Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ, còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chi huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 8
4-Ô tô tưới nước hoặc có tính năng tưới nước, dung tich 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8 T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥8 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥ 1.2 m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
20-Xe chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường vào xã Đăk Ngo, huyện Tuy Đức (giai đoạn 2)
840 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đăk Nông. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức - Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán công trình công trình: Liên danh Công ty TNHH TVXD Vạn Tường và Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thái Sơn -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (Trục 1)
1Dọn dẹp mặt bằng tuyếnChương 5, E-HSMT778,0681100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT926,6735100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVChương 5, E-HSMT37,2398100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương 5, E-HSMT15,6001100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương 5, E-HSMT15,6001100m3
6Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T cự ly 1kmChương 5, E-HSMT15,6001100m3
7Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy đào 1,6m3Chương 5, E-HSMT121,0704100m3
8Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT13,4125100m3
9Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT67,1757100m3
10Vận chuyển đất đào tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III, cự ly TB 300mChương 5, E-HSMT621,5883100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93Chương 5, E-HSMT251,482100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT301,222100m3
13Lu tăng cường nền đường đào độ chặt K>=0,95Chương 5, E-HSMT297,9772100m2
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT385,4011100m3
15Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IChương 5, E-HSMT121,0704100m3
16Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IVChương 5, E-HSMT37,2398100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5, E-HSMT543,7113100m3
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5, E-HSMT15,6001100m3
B MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI NÚT GIAO ( Trục 1)
1Trồng đá vỉa bằng đá hộc kích thước 15x25cmChương 5, E-HSMT420,26m3
2Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mChương 5, E-HSMT22,98m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmChương 5, E-HSMT267,0969100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương 5, E-HSMT267,0969100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương 5, E-HSMT267,0969100m2
6Đào đất thi công bó vỉa và đổ thảiChương 5, E-HSMT420,261m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,2026100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax dày 18cmChương 5, E-HSMT96,3173100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT517,3419100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5, E-HSMT53,0724100m2
11Thi công mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cmChương 5, E-HSMT9.858,42m3
12Nhựa đường thi công khe co, khe dọc, khe giãnChương 5, E-HSMT9.736,49kg
13Gỗ đệm thi công khe giãnChương 5, E-HSMT2,59m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC (Trục 1)
1Dăm sạn đệm đáy rãnhChương 5, E-HSMT192,01m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT337,74m3
3Ván khuôn tấm ốp rãnhChương 5, E-HSMT59,5809100m2
4Bê tông tấm ốp rãnh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT836,22m3
5Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT37.3321 cấu kiện
6Bê tông gia cố vai rãnh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT444,7m3
7Dăm sạn đệm gia cố vai rãnh dày 5cmChương 5, E-HSMT185,29m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT19,15m3
9Bê tông M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT125,11m3
10Ván khuônChương 5, E-HSMT10,962100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT1,32m3
12Đào móng đất cấp 3Chương 5, E-HSMT1,5114100m3
13Bê tông bậc nước hố thu đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT142,7m3
14Ván khuôn bậc nước hố thuChương 5, E-HSMT3,1534100m2
15Ván khuôn tấm ốpChương 5, E-HSMT4,69100m2
16Bê tông tấm ốp rãnh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT58,63m3
17Lắp đặt tấm ốpChương 5, E-HSMT3.3501 cấu kiện
18Vưa xi măng lót M75 dày 3cmChương 5, E-HSMT837,5m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,4704100m3
20Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kgChương 5, E-HSMT1,9483100m3
21Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,9897100m3
22Bê tông tấm đan + mối nối tấm bản đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT22,25m3
23Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT0,9052100m2
24Cốt thép tấm đan d=6mmChương 5, E-HSMT0,3413tấn
25Cốt thép tấm đan d=8mmChương 5, E-HSMT0,2188tấn
26Cốt thép tấm đan d=16mmChương 5, E-HSMT2,5839tấn
27Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT1101cấu kiện
28Dăm sạn đệm cống dày 5cmChương 5, E-HSMT22,18m3
29Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT67,83m3
30Ván khuôn móng cống, sân cống chân khayChương 5, E-HSMT1,1824100m2
31Bê tông thân cống đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT59,02m3
32Ván khuôn thân cốngChương 5, E-HSMT3,7848100m2
33Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300Chương 5, E-HSMT11,29m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,3119100m3
35Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kgChương 5, E-HSMT2,0196100m3
36Bê tông tấm đan + mối nối tấm bản đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT15,64m3
37Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT0,6405100m2
38Cốt thép tấm đan d=6mmChương 5, E-HSMT0,2669tấn
39Cốt thép tấm đan d=8mmChương 5, E-HSMT0,1532tấn
40Cốt thép tấm đan d=16mmChương 5, E-HSMT1,6966tấn
41Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT771cấu kiện
42Dăm sạn đệm cống dày 5cmChương 5, E-HSMT18,9m3
43Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT101,81m3
44Ván khuôn móng cống, sân cống chân khayChương 5, E-HSMT1,7675100m2
45Bê tông thân cống đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT74,21m3
46Ván khuôn thân cốngChương 5, E-HSMT4,7794100m2
47Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300Chương 5, E-HSMT5,4m3
48Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương 5, E-HSMT401 rọ
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT2,2m3
50Đào móng thi công cốngChương 5, E-HSMT4,1478100m3
51Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kgChương 5, E-HSMT2,692100m3
52Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,1058100m3
53Bê tông ống cống M300 đá 1x2 đúc sẵnChương 5, E-HSMT19,25m3
54Ván khuôn ống cốngChương 5, E-HSMT3,8005100m2
55Lắp đặt cốt thép cốngChương 5, E-HSMT2,035tấn
56Bê tông móng cống M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT20,35m3
57Ván khuôn móng cốngChương 5, E-HSMT0,495100m2
58Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT5,45m3
59Lắp đặt ống cốngChương 5, E-HSMT551 đoạn ống
60Mối nối cốngChương 5, E-HSMT49mối nối
61Quét nhựa đường chống thấmChương 5, E-HSMT207,35m2
62Bê tông thân hố thu, tường đầu tường cánh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT18,34m3
63Bê tông móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, sân cống chân khay, M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT55,64m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT14,07m3
65Ván khuôn móngChương 5, E-HSMT0,4827100m2
66Ván khuôn thân hố thu, tường đầu tường cánhChương 5, E-HSMT1,126100m2
67Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương 5, E-HSMT121 rọ
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT6,79m3
D HỆ THỐNG ATGT VÀ CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (Trục 1)
1Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT17,19m3
2Đào móng cọc tiêuChương 5, E-HSMT31,261m3
3Cốt thép cọc tiêuChương 5, E-HSMT1,9335tấn
4Ván khuôn cọc tiêuChương 5, E-HSMT2,5525100m2
5Sơn trắng đỏ 2 lớpChương 5, E-HSMT930,31m2
6Lắp đặt cọc tiêuChương 5, E-HSMT6951cấu kiện
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương 5, E-HSMT52cái
8Biển báo tam giác A90Chương 5, E-HSMT52cái
9Cột đỡ biển báo D80mmChương 5, E-HSMT76,8m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT0,83m3
11Đào móng trụ đỡ biển báoChương 5, E-HSMT4,261m3
12Đào móng đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,2053100m3
13Đắp đất hoàn trảChương 5, E-HSMT0,6891100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT17,23m3
15Bê tông chân khay đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT147,02m3
16Ván khuôn chân khayChương 5, E-HSMT7,3509100m2
17Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2Chương 5, E-HSMT19,3m3
18Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT147,79m3
19Cốt thép tấm ốp d=6mmChương 5, E-HSMT7,6908tấn
20Ván khuôn tấm ốpChương 5, E-HSMT30,3063100m2
21Lắp đặt tấm ốpChương 5, E-HSMT18.8501 cấu kiện
22Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương 5, E-HSMT574m
23Tấm sóng đầu (L=0,7m)Chương 5, E-HSMT8tấm
24Tấm sóng giữa (L=2,32m)Chương 5, E-HSMT289tấm
25Cột thép (1500x150x150)mmm dày 5mmChương 5, E-HSMT291cột
26Hộp đệm (150x150x360)mm, dày 3mmChương 5, E-HSMT291hộp
27Bulông M20 dài 180mmChương 5, E-HSMT291cái
28Bu lông M16 dài 36mmChương 5, E-HSMT1.746cái
29Tiêu phản quangChương 5, E-HSMT146cái
30Bê tông móng đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT58,2m3
31Đào đấtChương 5, E-HSMT58,21m3
32Thép neo cột D16mmChương 5, E-HSMT367,36kg
E NỀN ĐƯỜNG ( Trục 2)
1Dọn dẹp mặt bằng tuyếnChương 5, E-HSMT126,6212100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT242,4113100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVChương 5, E-HSMT28,519100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương 5, E-HSMT14,2595100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương 5, E-HSMT14,2595100m3
6Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T cự ly 1kmChương 5, E-HSMT14,2595100m3
7Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy đào 1,6m3Chương 5, E-HSMT17,5562100m3
8Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,3222100m3
9Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT18,4789100m3
10Vận chuyển đất đào tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III, cự ly TB 300mChương 5, E-HSMT46,5135100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93Chương 5, E-HSMT14,7818100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT26,6422100m3
13Lu tăng cường nền đường đào độ chặt K>=0,95Chương 5, E-HSMT113,9941100m2
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT221,6987100m3
15Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IChương 5, E-HSMT17,5562100m3
16Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IVChương 5, E-HSMT28,519100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5, E-HSMT267,7739100m3
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5, E-HSMT14,2595100m3
F MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI NÚT GIAO ( Trục 2)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax dày 18cmChương 5, E-HSMT34,9093100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT175,9283100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5, E-HSMT21,1059100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương 5, E-HSMT23,4396100m2
5Thi công mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm + bù vênhChương 5, E-HSMT4.082,68m3
6Nhựa đường thi công khe co, khe dọc, khe giãnChương 5, E-HSMT5.264,439kg
7Gỗ đệm thi công khe giãnChương 5, E-HSMT1,39m3
G CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ( TRỤC 2)
1Dăm sạn đệm đáy rãnhChương 5, E-HSMT49,7m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT88,29m3
3Ván khuôn tấm ốp rãnhChương 5, E-HSMT14,1887100m2
4Bê tông tấm ốp rãnh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT199,14m3
5Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT8.8901 cấu kiện
6Bê tông gia cố vai rãnh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT136,02m3
7Dăm sạn đệm gia cố vai rãnh dày 5cmChương 5, E-HSMT56,68m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT3,33m3
9Bê tông M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT27,3m3
10Ván khuônChương 5, E-HSMT1,0611100m2
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5, E-HSMT0,26m3
12Cốt thép tấm đan d=6mmChương 5, E-HSMT0,0124tấn
13Cốt thép tấm đan d=10mmChương 5, E-HSMT0,0261tấn
14Cốt thép tấm đan d=14mmChương 5, E-HSMT0,0193tấn
15Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT0,0122100m2
16Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT21cấu kiện
17Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,5352100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT44,19m3
19Bê tông rãnh hộp đúc sẵn M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT309,33m3
20Ván khuôn rãnh hộp đúc sẵnChương 5, E-HSMT32,7006100m2
21Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK =10mmChương 5, E-HSMT8,6819tấn
22Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK =14mmChương 5, E-HSMT18,275tấn
23Lắp đặt các đốt rãnhChương 5, E-HSMT9821cấu kiện
24Thi công mối nốiChương 5, E-HSMT981mối nối
25Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5, E-HSMT126,68m3
26Cốt thép tấm đan d=6mmChương 5, E-HSMT0,6098tấn
27Cốt thép tấm đan d=10mmChương 5, E-HSMT12,8063tấn
28Cốt thép tấm đan d=14mmChương 5, E-HSMT9,493tấn
29Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT5,9706100m2
30Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT9821cấu kiện
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax dày 18cmChương 5, E-HSMT1,0606100m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT4,91100m2
33Bê tông gia cố vai rãnh đá 1x2 M300Chương 5, E-HSMT98,2m3
34Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IIIChương 5, E-HSMT23,0565100m3
35Bê tông rãnh dẫn đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT549,12m3
36Ván khuôn rãnh dẫnChương 5, E-HSMT46,3012100m2
37Xếp đá hộc đáy rãnhChương 5, E-HSMT923,92m3
38Thi công vải địa kỹ thuậtChương 5, E-HSMT40,8100m2
39Ống nhựa PVC D200mmChương 5, E-HSMT3.060m
40Bê tông gia cố vai rãnh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT171,6m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT8,58100m2
42Dăm sạn đệm gia cố vai rãnh và đáy rãnh dày 5cmChương 5, E-HSMT77,59m3
43Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT4,59m3
44Ván khuôn thanh giằngChương 5, E-HSMT1,8336100m2
45Cốt thép thanh giằngChương 5, E-HSMT1,4901tấn
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,0797100m3
47Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kgChương 5, E-HSMT1,2267100m3
48Bê tông tấm đan + mối nối tấm bản đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT18,2m3
49Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT0,7081100m2
50Cốt thép tấm đan d=6mmChương 5, E-HSMT0,2909tấn
51Cốt thép tấm đan d=8mmChương 5, E-HSMT0,1811tấn
52Cốt thép tấm đan d=16mmChương 5, E-HSMT1,9225tấn
53Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT911cấu kiện
54Dăm sạn đệm cống dày 5cmChương 5, E-HSMT7,65m3
55Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT52,38m3
56Ván khuôn móng cống, sân cống chân khayChương 5, E-HSMT0,7764100m2
57Bê tông thân cống đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT59,8m3
58Ván khuôn thân cốngChương 5, E-HSMT3,2879100m2
59Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300Chương 5, E-HSMT9,18m3
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,4092100m3
61Đắp đất hoàn trả k95 bằng máy đầm cấp tay 70kgChương 5, E-HSMT0,0866100m3
62Bê tông tấm đan + mối nối tấm bản đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT2,31m3
63Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT0,0925100m2
64Cốt thép tấm đan d=6mmChương 5, E-HSMT0,0294tấn
65Cốt thép tấm đan d=8mmChương 5, E-HSMT0,0414tấn
66Cốt thép tấm đan d=16mmChương 5, E-HSMT0,1866tấn
67Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT121cấu kiện
68Dăm sạn đệm cống dày 5cmChương 5, E-HSMT1,29m3
69Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT12,29m3
70Ván khuôn móng cống, sân cống chân khayChương 5, E-HSMT0,2558100m2
71Bê tông thân cống đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT9,35m3
72Ván khuôn thân cốngChương 5, E-HSMT0,5516100m2
73Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300Chương 5, E-HSMT0,58m3
74Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương 5, E-HSMT41 rọ
75Đào móng thi công cốngChương 5, E-HSMT1,5272100m3
76Bê tông ống cống M300 đá 1x2 đúc sẵnChương 5, E-HSMT4,9m3
77Ván khuôn ống cốngChương 5, E-HSMT0,9674100m2
78Lắp đặt cốt thép cống D=6mmChương 5, E-HSMT0,1176tấn
79Lắp đặt cốt thép cống D=10mmChương 5, E-HSMT0,4004tấn
80Bê tông móng cống M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT5,35m3
81Ván khuôn móng cốngChương 5, E-HSMT7,02100m2
82Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT0,65m3
83Lắp đặt ống cốngChương 5, E-HSMT141 đoạn ống
84Mối nối cốngChương 5, E-HSMT11mối nối
85Quét nhựa đường chống thấmChương 5, E-HSMT52,78m2
86Bê tông thân hố thu, tường đầu tường cánh M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT27,75m3
87Bê tông móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, sân cống chân khay, M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT25,66m3
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT3,22m3
89Ván khuôn móngChương 5, E-HSMT0,6825100m2
90Ván khuôn thân hố thu, tường đầu tường cánhChương 5, E-HSMT1,1896100m2
91Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT0,98m3
92Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT0,039100m2
93Cốt thép tấm đan d=8mmChương 5, E-HSMT0,0243tấn
94Cốt thép tấm đan d=12mmChương 5, E-HSMT0,0762tấn
95Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT61cấu kiện
96Vữa xi măng lót gia cố mái taluy M75 dày 3cmChương 5, E-HSMT88,6m2
97Bê tông gia cố mái taluy cống đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT6,2m3
98Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương 5, E-HSMT121 rọ
99Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương 5, E-HSMT81 rọ
H HỆ THỐNG ATGT (Trục 2)
1Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT5,12m3
2Đào móng cọc tiêuChương 5, E-HSMT9,321m3
3Cốt thép cọc tiêuChương 5, E-HSMT0,5762tấn
4Ván khuôn cọc tiêuChương 5, E-HSMT0,7607100m2
5Sơn trắng đỏ 2 lớpChương 5, E-HSMT277,26m2
6Lắp đặt cọc tiêuChương 5, E-HSMT2071cấu kiện
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương 5, E-HSMT19cái
8Biển báo tam giác A90Chương 5, E-HSMT19cái
9Cột đỡ biển báo D80mmChương 5, E-HSMT53,2m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT0,3m3
11Đào móng trụ đỡ biển báoChương 5, E-HSMT1,821m3
I CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo ATGTChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
2Chi phí bảo vệ môi trườngChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
3Chi phí bảo vệ môi trường đối với khoảng sản tận thuChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
4Chi phí đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trườngChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.496635E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng ( Có phụ lục khối lượng kèm theo)- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥186.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ, Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ, còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chi huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật- phụ trách thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật- phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 16T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
2 Máy đào ≥ 0,8m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)8
4 Ô tô tưới nước hoặc có tính năng tưới nước, dung tich 5m3 Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8 T - 16T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
6 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥8 T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)6
8 Xe tưới nhựa đường Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
9 Máy rải - năng suất: 50 - 60 m3/h Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy ủi Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
12 Máy đào ≥ 1.2 m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
13 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)4
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)4
15 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)4
16 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)4
17 Máy san Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
18 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
19 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)4
20 Xe chuyển trộn bê tông Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
21 Máy thủy bình Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
22 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm đạt chuẩn1
23 Máy rải bê tông xi măng Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->