Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới nhà tiếp dân; sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, cổng, hàng rào; nâng nền nhà ăn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720049-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thông tin M1
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng mới nhà tiếp dân; sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, cổng, hàng rào; nâng nền nhà ăn
Số hiệu KHLCNT 20220685187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:11:00 đến ngày 2022-07-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,960,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40288E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 560.000.000 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây dựng mới nhà tiếp dân; sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, cổng, hàng rào; nâng nền nhà ăn
Tòa án nhân dân huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện An Minh ( Địa chỉ: Thị trấn thứ 11 huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang) + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng Kiên Thịnh Phát + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: .......................; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện An Minh ( Địa chỉ: Thị trấn thứ 11 huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang) + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện An Minh ( Địa chỉ: Thị trấn thứ 11 huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang) + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân huyện An Minh ( Địa chỉ: Thị trấn thứ 11 huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang). - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân huyện An Minh ( Địa chỉ: Thị trấn thứ 11 huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m23,52m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn70,56m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,5m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3801tấn
5Tháo dỡ máng xối tôn2,94m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,0768m3
7Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)0,2100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402m3
9Lắp cột thép các loại0,0814tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2512tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,0701tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9264100m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,5m2
B NHÀ TIẾP DÂN:
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép4,452m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,041m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,68m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,648m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,204m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5273m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2368m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,12m3
9Ván khuôn móng vuông, chữ nhật0,2168100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2408100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0998100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0484100m2
13Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)0,39100m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,9m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,073tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1457tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1904tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0339tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1456tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0174tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0395tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC301,494m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC300,729m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC306,4392m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC3090,71m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3085,04m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,06m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3013,636m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB303,528m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,528m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M100, PC4011,4m
35Lắp dựng cửa đi khung nhôm6,48m2
36Lắp dựng cửa sổ khung nhôm4,76m2
37Lắp dựng hoa sắt cửa9,08m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0193tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0193tấn
40Lắp dựng xà gồ mái hiên kẽm hộp 30x60x1.4mm0,032tấn
41Lắp dựng xà gồ mái lớn kẽm C45x100x2mm0,1289tấn
42Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm0,4347100m2
43Thi công trần bằng tấm Prima31,2m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà90,71m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhà85,04m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần31,696m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ116,736m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,71m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3037,38m2
50Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB305,67m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,1136100m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,055100m
53Lắp đặt mặt bít nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
54Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm2cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,096100m
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
57Lắp đặt bát sắt bắc ống ĐK90mm4cái
58Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x4mm2100m
59Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5mm270m
60Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2120m
61Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm40m
62Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm40m
63Lắp đặt CB cóc 30A1cái
64Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
65Lắp đặt quạt ốp trần đảo2cái
66Lắp đặt hộp số quạt trần2cái
67Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A3cái
68Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ (đế + mặt + ổ ghim)4cái
69Lắp đặt bảng điện 1 công tắc (hộp + mặt + công tắc)2cái
70Lắp đặt tủ điện nổi chứa CB (ĐMVD)1bộ
C SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà1.315,5582m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.176,68m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ35,95m2
4Tháo dỡ trần tấm nhựa61,2m2
5Phá dỡ lớp vữa láng, vệ sinh sê nô121,67m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại287,74m2
7Tháo dỡ bệ xí xổm6bộ
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà1.315,5582m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà1.176,68m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.176,68m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.315,5582m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ287,74m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB3035,95m2
14Làm trần bằng tấm nhựa61,2m2
15Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30121,67m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng121,67m2
17Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB303m2
18Lắp đặt xí bệt6bộ
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,28100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,32100m
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,8784100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,7776100m2
D SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột244,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại96,92m2
3Gia công hàng rào song sắt14,538m2
4Lắp dựng hàng rào sắt14,538m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài244,56m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ244,56m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96,92m2
E NÂNG NỀN NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m26,04m2
2Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công74,88m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,5m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,1786tấn
5Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)0,4284100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,67m3
7Lắp cột thép các loại0,1085tấn
8Lắp dựng xà gồ thép0,0701tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,0092100m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,5m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg351 cấu kiện
12Nạo vét rãnh thoát nước5,25m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg351 cấu kiện
14Phá dỡ bê tông rãnh nước bằng thủ công0,39m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40288E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 560.000.000 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
2 01 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l1
2 Máy đầm dùi đầm dùi1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy cắt duỗi thép Máy cắt duỗi thép1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->