Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719947-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220603171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:09:00 đến ngày 2022-07-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,840,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1 m3- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (san)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 100 CV (HP).- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng bản thân ≥ 16T.- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng sau khi gia tải ≥ 25T.- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải ben (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải hàng hóa > 7T- Cung cấp Giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây lắp
Đường nhánh 2 trạm 12 ấp Lạc Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn XHH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quang Trung, H. Thống Nhất, T. Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Cường Phan. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng TTG. Địa chỉ: 49/12/2 tổ 17, KP.3A, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quang Trung, H. Thống Nhất, T. Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công công trình giao thông. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.b Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quang Trung, H. Thống Nhất, T. Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất. Địa chỉ: huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.771.172.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN NHÁNH 1
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,479100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,479100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt8,749100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt7,548100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95nt5,915100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,201100m3
7Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcnt768,641m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt2,083100m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmnt2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmnt4cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt171,92m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt1,719100m3
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75nt171,92m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,569100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt0,308m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt1,556m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt1m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày nt1,923m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,077100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,253100m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính nt2đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính nt1đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmnt2mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính nt6cái
25Vận chuyển ống cống và gối cốngnt1chuyến
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,19100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày nt277,715m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt1,373100m2
29Rải giấy dầu lớp cách lynt17,357100m2
B PHẦN NỀN NHÁNH 2
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp Int0,307100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,307100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt5,214100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt3,753100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95nt4,158100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,462100m3
7Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcnt540,332m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt1,915100m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmnt1cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmnt5cái
11Di dời trụ điệnnt5cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt129,28m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt32,32m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,404100m2
15Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày nt145,44m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,331100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt3,028m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt5,07m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày nt7,439m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt5,16m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt3,03m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt2,862100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,829100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,127100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,204tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,522tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt20cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,11100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày nt255,312m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt1,67100m2
31Rải giấy dầu lớp cách lynt15,957100m2
C PHẦN NỀN NHÁNH 3
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp Int0,12100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,12100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt4,23100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt3,581100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,761100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,65100m3
7Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcnt98,892m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,856100m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmnt2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmnt3cái
11Di dời trụ điệnnt2cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,103100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt1,128m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt1,8m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày nt1,958m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt2,16m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt0,945m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,044100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,27100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,046100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,091tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,17tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt9cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,034100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày nt114,152m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,742100m2
27Rải giấy dầu lớp cách lynt7,135100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.33
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.33
4 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.33
5 Cán bộ môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.33
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 1 m3- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực.1
2 Máy ủi (san) - Công suất ≥ 100 CV (HP).- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực.1
3 Xe lu tĩnh - Trọng lượng bản thân ≥ 16T.- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực.1
4 Xe lu rung - Trọng lượng sau khi gia tải ≥ 25T.- Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực.1
5 Xe tải ben (ô tô tự đổ) - Trọng tải hàng hóa > 7T- Cung cấp Giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
14 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->