Gói thầu: Thi công xây dựng và thử tải tĩnh cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thử tải tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:08:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,657,622,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.986434157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.657.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 02 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thử tải tĩnh cọc Trường Mầm non Tân Hòa Đông, huyện Tân Phước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 1 TRỆT+1 LẦU | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc D300, loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 8 | Cắt đầu cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 10 | Đào đất móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 12 | Trải ni lông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thương phẩm , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,683 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 27 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,447 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,607 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,798 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 40 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m2 |
| 41 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,283 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 43 | Ni lông lót nền, bao gồm lót nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,476 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thương phẩm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,041 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ, lam gió, đan bê tông, máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,298 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bổ trụ, trụ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 68 | Bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bậc cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 70 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | 100m2 |
| 71 | Bê tông bậc cấp, bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | m3 |
| 72 | Xây tường bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,724 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5MPa), chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,644 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5Mpa), chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,478 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 MPa), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,819 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,128 | m3 |
| 80 | Trát tường trong , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,12 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,88 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,845 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,74 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột, cầu thang trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,38 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,705 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,438 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 89 | Đắp vữa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 90 | Đắp vữa dày 30mm, vẽ tranh phong thủy, muôn thú sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,81 | m2 |
| 91 | Đắp vữa dày 30mm trang trí vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | m2 |
| 92 | Láng sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,082 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,44 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75, nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,01 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn Ceramic 250x250, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,048 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa, lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,73 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 (Trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,895 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 (mặt tiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,29 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,12 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,845 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,368 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,105 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,213 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,225 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,996 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 110 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m |
| 111 | Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | m |
| 112 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 114 | Cung cấp xà gồ hộp mạ kẽm 100x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5 | m |
| 115 | Khung đỡ bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lợp tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,655 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, pa nô nhôm kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,34 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, pa nô nhôm kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở, pa nô nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 121 | Cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 122 | Lắp dựng khung cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 123 | Cửa sổ trượt khung nhôm kính, kính trắng dày 5ly + Khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,805 | m2 |
| 124 | Vách ngăn chậu tiểu khung nhôm Blamris ốp 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 126 | Lắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | tấn |
| 128 | Lắp cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | tấn |
| 129 | Bu lông M16, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 130 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 100m2 |
| 131 | Đào đất hố ga điện, mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,677 | m3 |
| 132 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 134 | Bê tông hố ga điện, mương cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 137 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, mương điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1xC-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 141 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1xC-6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt ống HDPE xoắn, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn Panel ốp trần tròn 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Led Dowdlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W + Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 149 | Công tắc đơn, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Công tắc đôi, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Công tắc ba, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P + E) 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt Dimer ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804 | m |
| 155 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | m |
| 156 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 159 | Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt automat MCB 3P - 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Tủ điện DB.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 164 | Tủ điện DB.01.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt co uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt co uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê uPVC, D60-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê uPVC, D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Lơi uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Lơi uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Lơi uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Lơi uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt van cổng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van cổng, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Đào móng ống thoát, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m3 |
| 185 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 186 | Ván khuôn đáy hố ga, đáy mương, bệ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn thành hố ga, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m2 |
| 188 | Công tác ván khuôn nắp mương, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 189 | Bê tông đáy mương, hố ga, bệ đỡ ống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,417 | m3 |
| 190 | Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 193 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | 100m3 |
| 196 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D400, H10, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | đoạn ống |
| 197 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 198 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 199 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm vòi xịt - người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm vòi xịt - trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu chống hôi, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu nước mưa mái, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt van cổng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van cổng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van cổng, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt van phao cơ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 220 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê uPVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê uPVC, D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê uPVC, D114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt co ren trong uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 231 | Lắp đặt co ren trong uPVC, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt nối giảm uPVC, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối giảm uPVC, D34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối giảm uPVC, D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y uPVC, D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y uPVC, D114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 239 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 240 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt co uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt co uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt thông tắc mặt sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt thông tắc mặt sàn D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 249 | Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | m3 |
| 250 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 251 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,817 | m3 |
| 252 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 254 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 255 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,245 | m2 |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 257 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 261 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 264 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 265 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 266 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 268 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 269 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 270 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone Detectomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 271 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 272 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 274 | Đầu báo khói nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Cáp chậm cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 276 | Lắp đặt ống cứng trắng, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 277 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 278 | Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 279 | Lắp đặt hộp nối các nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 281 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 282 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc PVC, CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 283 | Lắp đặt ống cứng trắng, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 284 | Lắp đặt nối ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 285 | Cọc nối đất M14x2400 (nối đất tủ báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 286 | Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 287 | Kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Bình chữa cháy C02 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 289 | Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 290 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 291 | Kim thu sét Cirprotec CPT-60, thời gian phát tia tiên đạo 60 miro giây, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 292 | Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu và gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 293 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 294 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 295 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 296 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 298 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 299 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,855 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc D300, loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 8 | Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 9 | Cắt đầu cọc D300 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 12 | Trải ni lông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,238 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiêng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đà kiềng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,509 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,371 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp cát nền (Cát chở xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,055 | m3 |
| 39 | Trải nilong nền (bao gồm cho đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,067 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cho sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,313 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, lam bê tông, bệ lan can đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, bệ lan can đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, bệ cửa sổ, lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho bồn hoa, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam bê tông, bệ lan can, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 58 | Bê tông bổ trụ, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 59 | Bê tông bồn hoa, bậc cấp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | m3 |
| 60 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C150x50 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 64 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C 125x50 dày 1,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | M |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 66 | BULONG D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 67 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 68 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 69 | Xây bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa) tường dày 200, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 70 | Xây bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa) tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 77 | Xây bậc thang, bậc cấp, bằng gạch măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,042 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,535 | m2 |
| 79 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,48 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,145 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,57 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, ô văng, lam ngang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,55 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, vữa xi măng Mác 75 (cán lớp bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,333 | m2 |
| 86 | Láng bậc cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m2 |
| 87 | Láng vữa nhà vệ sinh (cán vữa bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,805 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m2 |
| 90 | Lát đá granít bậc tam cấp, bệ lan can tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m2 |
| 91 | Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m2 |
| 92 | Ốp tường, gạch Ceramic 250x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| 93 | Ốp viền gạch 100x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, đá chẻ tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,535 | m2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,145 | m2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,04 | m2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào cấu kiện khác ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,575 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà, cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,115 | m2 |
| 101 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,61 | m2 |
| 102 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 103 | Lắp đặt trần Rima khung kim loại nổi luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 104 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,025 | m2 |
| 106 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly, pa nô nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m2 |
| 107 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly, pa nô nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 109 | Cửa sổ trượt 4 cánh, trược về 2 phía, khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7 ly. Bao gồm khung bảo vệ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 110 | Lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn Panel ốp trần tròn 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led Dowdlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 22W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W + Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Công tắc đơn, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Công tắc ba, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P + E) 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Dimer ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 125 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt automat MCB 2P - 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện DB.01 bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa tay (kèm vòi + siphong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu chống hôi, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu chống hôi, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu nước mưa mái, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 2 bếp đôi - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt co ren trong uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối giảm uPVC, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối giảm uPVC, D34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối giảm uPVC, D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối giảm uPVC, D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối giảm uPVC, D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y uPVC, D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y uPVC, D114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y uPVC, D114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt lơi uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt co uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt co uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt co uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt thông tắc mặt sàn D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 177 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | m3 |
| 178 | Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 181 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn thành hố ga, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 183 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 186 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 190 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 194 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 196 | Bể tự hoại nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Trãi ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 13 | Đắp trả đất nền móng, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 16 | Lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 31 | Xà gồ hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,905 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,905 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,908 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,888 | m2 |
| 39 | Trát cột, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,713 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,263 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,263 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,713 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m2 |
| 49 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 50 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt gắn tường 230V-55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đèn tuýp Led 1,2m, 2x20W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp ổ cắm điện loại ba chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Ống thoát nước mái, ống sắt D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đất nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 2 | Ni lông lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốtthép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 7 | Sản xuất bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 12 | Cung cấp xà gà thép C100x50x15x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m |
| 13 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,107 | m3 |
| 15 | Cung cấp bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 16 | Cung cấp bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Cung cấp bulon M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,869 | m2 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, ram dốc khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 10m |
| E | SÂN ĐƯỜNG+CỘT CỜ | |||
| 1 | San đầm nền K=0,90 (chiều dày 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 2 | Trải ni lông tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông trộn tay, bê tông nền đường + bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân đường + bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền hiện hữu bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 11 | Trãi ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,622 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,087 | m2 |
| 28 | Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | m2 |
| 29 | Lắp dựng ống Inox D90 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m |
| 30 | Lắp dựng ống Inox D60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 31 | Lắp dựng ống Inox D49 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 32 | Lắp dựng ống Inox D42 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 33 | Lắp dựng ống Inox D21 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 34 | Bu lông D12, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Rải đất phân trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| F | CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,95 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,67 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,706 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,96 | m2 |
| 5 | Đục nhám tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,656 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,63 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,656 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,63 | m2 |
| 11 | Đục nhám, vệ sinh bề mặt sê nô, mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,442 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,442 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | 100m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, pa nô nhôm kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hiện thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 16 | Lắp đặt đèn Panel ốp trần tròn 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led Dowdlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| G | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.986434157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.657.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 02 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 10 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dung | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). | 10 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). | 10 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy khoan bêtông | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tự đổ | - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi