Gói thầu: Thi công xây dựng và thử tải tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719667-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thử tải tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20220715120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:08:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,657,622,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.986434157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.657.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 02 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.314.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thử tải tĩnh cọc
Trường Mầm non Tân Hòa Đông, huyện Tân Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Trung Trung Nam. Địa chỉ: Số 286 Lý Thường Kiệt, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. * Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. Địa chỉ: Số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 1 TRỆT+1 LẦU
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,67100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
3Cung cấp cọc D300, loại AMô tả kỹ thuật theo chương V867m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo chương V54mối nối
8Cắt đầu cọc D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
9Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
10Đào đất móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,063100m3
11Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,074m3
12Trải ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
13Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,537m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,957tấn
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m2
19Bê tông thương phẩm , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,683m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,981tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,186tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
27Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m2
28Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,447m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,823tấn
31Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,607100m2
32Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,568m3
33Ván khuôn cột ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,168100m2
34Bê tông cột đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,798m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,116tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,873tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
40Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,904100m2
41Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,283m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m3
43Ni lông lót nền, bao gồm lót nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V3,023100m2
44Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,476m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,758tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,316tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
50Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,02100m2
51Bê tông thương phẩm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,041m3
52Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2,208100m2
53Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
58Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
59Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,911tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ... đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ, lam gió, đan bê tông, máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,331100m2
66Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,298m3
67Ván khuôn bổ trụ, trụ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
68Bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
69Ván khuôn bậc cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
70Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,61100m2
71Bê tông bậc cấp, bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,788m3
72Xây tường bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,724m3
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5MPa), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,644m3
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5Mpa), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m3
75Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,478m3
76Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,737m3
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 MPa), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,819m3
79Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,128m3
80Trát tường trong , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,12m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,88m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,845m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V270,74m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột, cầu thang trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,38m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V500,705m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,438m2
88Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
89Đắp vữa đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34cột
90Đắp vữa dày 30mm, vẽ tranh phong thủy, muôn thú sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V40,81m2
91Đắp vữa dày 30mm trang trí vòmMô tả kỹ thuật theo chương V2,187m2
92Láng sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,082m2
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,98m2
94Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,44m2
95Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75, nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V266,01m2
96Lát nền, sàn Ceramic 250x250, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,98m2
97Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,048m2
98Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa, lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V31,7m2
99Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 khu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V81,73m2
100Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 (Trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,895m2
101Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 (mặt tiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,29m2
102Bả bằng bột bả vào tường, tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V229,12m2
103Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V222,845m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V645,368m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V751,105m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V868,213m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V980,225m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V288,996m2
109Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,98m2
110Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,45m
111Lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V94,4m
112Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V17,98m2
113Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
114Cung cấp xà gồ hộp mạ kẽm 100x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V243,5m
115Khung đỡ bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lợp tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,299100m2
117Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V70,655m2
118Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, pa nô nhôm kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V56,34m2
119Cửa đi 1 cánh mở trượt, pa nô nhôm kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,345m2
120Cửa đi 1 cánh mở, pa nô nhôm kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
121Cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
122Lắp dựng khung cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
123Cửa sổ trượt khung nhôm kính, kính trắng dày 5ly + Khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V48,805m2
124Vách ngăn chậu tiểu khung nhôm Blamris ốp 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
125Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,05m2
126Lắp thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,316tấn
128Lắp cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,316tấn
129Bu lông M16, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
130Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064100m2
131Đào đất hố ga điện, mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V39,677m3
132Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
133Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
134Bê tông hố ga điện, mương cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,769m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
137Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
138Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, mương điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
139Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
140Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1xC-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
141Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1xC-6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
142Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
143Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
144Lắp đặt ống HDPE xoắn, D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
145Lắp đặt đèn Panel ốp trần tròn 15WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
146Lắp đặt đèn Led Dowdlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
147Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
148Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W + Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
149Công tắc đơn, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Công tắc đôi, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Công tắc ba, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P + E) 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
153Lắp đặt Dimer baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.804m
155Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V718m
156Lắp đặt dây Cu/PVC- 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V871m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
159Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt automat MCB 3P - 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Tủ điện DB.01Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
164Tủ điện DB.01.01Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
165Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
166Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
170Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
171Lắp nút bịt nhựa uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt co uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt co uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt Tê uPVC, D60-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt Tê uPVC, D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt Lơi uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt Lơi uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt Lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt Lơi uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt van cổng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt van cổng, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Đào móng ống thoát, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m3
185Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
186Ván khuôn đáy hố ga, đáy mương, bệ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
187Ván khuôn thành hố ga, thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m2
188Công tác ván khuôn nắp mương, nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
189Bê tông đáy mương, hố ga, bệ đỡ ống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,417m3
190Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
191Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023m3
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
193Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L…Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
194Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
195Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,753100m3
196Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D400, H10, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V55đoạn ống
197Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V54mối nối
198Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
199Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
200Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
201Lắp đặt chậu xí bệt (kèm vòi xịt - người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
202Lắp đặt chậu xí bệt (kèm vòi xịt - trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
203Lắp đặt phễu thu chống hôi, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt phễu thu nước mưa mái, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
205Lắp đặt vòi rửa gắn tường D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Lắp đặt van cổng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt van cổng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt van cổng, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt van phao cơ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
212Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
215Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
216Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
217Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
218Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
220Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
221Lắp đặt Tê uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt Tê uPVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lắp đặt Tê uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Lắp đặt Tê uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Lắp đặt Tê uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt Tê uPVC, D114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Lắp đặt co ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
231Lắp đặt co ren trong uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt nối giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
233Lắp đặt nối giảm uPVC, D34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt nối giảm uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt Y uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
236Lắp đặt Y uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
237Lắp đặt Y uPVC, D114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt Y uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
239Lắp đặt lơi uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
240Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
241Lắp đặt lơi uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
242Lắp đặt co uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
243Lắp đặt co uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
244Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
246Lắp đặt thông tắc mặt sàn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt thông tắc mặt sàn D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
249Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,165m3
250Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063m3
251Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,817m3
252Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709m3
254Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
255Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,245m2
256Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
257Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
258Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
261Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
262Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
263Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
264Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
265Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
266Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
267Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
268Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
269Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
270Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone DetectomatMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
271Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
272Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
274Đầu báo khói nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275Cáp chậm cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V800m
276Lắp đặt ống cứng trắng, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
277Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
278Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
279Lắp đặt hộp nối các nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
280Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2hMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
281Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2 hMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
282Lắp đặt cáp điện đồng bọc PVC, CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
283Lắp đặt ống cứng trắng, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
284Lắp đặt nối ống bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
285Cọc nối đất M14x2400 (nối đất tủ báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
286Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
287Kẹp cọc và cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Bình chữa cháy C02 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
289Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
290Nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
291Kim thu sét Cirprotec CPT-60, thời gian phát tia tiên đạo 60 miro giây, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79mMô tả kỹ thuật theo chương V1Kim
292Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu và gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
293Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
294Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
295Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
296Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
297Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
298Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
299Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B NHÀ BẾP
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,855100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
3Cung cấp cọc D300, loại AMô tả kỹ thuật theo chương V386m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
8Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
9Cắt đầu cọc D300 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
10Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3
11Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
12Trải ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
13Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
17Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
18Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,238m3
19Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m3
20Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiêng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m2
24Bê tông đà kiềng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,509m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
29Bê tông cột, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
30Ván khuôn cột ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
31Bê tông cột đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,371m3
37Đắp cát nền công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m3
38Cung cấp cát nền (Cát chở xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,055m3
39Trải nilong nền (bao gồm cho đà kiềng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616100m2
40Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,067m3
41Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,796m3
45Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cho sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m2
48Bê tông sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,313m3
49Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, lam bê tông, bệ lan can đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, bệ lan can đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, bệ cửa sổ, lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho bồn hoa, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
57Bê tông lanh tô, ô văng, lam bê tông, bệ lan can, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
58Bê tông bổ trụ, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
59Bê tông bồn hoa, bậc cấp, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,491m3
60Cung cấp xà gồ mạ kẽm C150x50 dày 2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V88,8m
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
62Gia công vì kèo mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
63Lắp dựng vì kèo thép mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
64Cung cấp xà gồ mạ kẽm C 125x50 dày 1,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,8M
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
66BULONG D12Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
67Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
68Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
69Xây bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa) tường dày 200, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
70Xây bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa) tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
71Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V4,041m3
72Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V5,016m3
73Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6,358m3
74Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V2,587m3
75Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V5,496m3
76Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,764m3
77Xây bậc thang, bậc cấp, bằng gạch măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,042m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,535m2
79Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,48m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,145m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,96m2
82Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,57m2
83Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
84Trát sê nô, ô văng, lam ngang, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,55m2
85Láng sê nô, vữa xi măng Mác 75 (cán lớp bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,333m2
86Láng bậc cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V38,43m2
87Láng vữa nhà vệ sinh (cán vữa bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
88Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,805m2
89Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m2
90Lát đá granít bậc tam cấp, bệ lan can tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V38,43m2
91Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,35m2
92Ốp tường, gạch Ceramic 250x400mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,78m2
93Ốp viền gạch 100x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
94Ốp chân tường, đá chẻ tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
95Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V61,535m2
96Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,145m2
97Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,04m2
98Bả bằng ma tít vào cấu kiện khác ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V135,4m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V185,575m2
100Sơn tường ngoài nhà, cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V193,115m2
101Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, hành langMô tả kỹ thuật theo chương V127,61m2
102Quét chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
103Lắp đặt trần Rima khung kim loại nổi luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
104Lợp mái tole mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,034100m2
105Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,025m2
106Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly, pa nô nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,025m2
107Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính dày 4,7ly, pa nô nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
108Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
109Cửa sổ trượt 4 cánh, trược về 2 phía, khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7 ly. Bao gồm khung bảo vệ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
110Lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,491100m2
112Lắp đặt đèn Panel ốp trần tròn 15WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
113Lắp đặt đèn Led Dowdlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Lắp đặt đèn Led 1,2m, 22W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
116Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W + Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Công tắc đơn, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Công tắc ba, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P + E) 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt Dimer baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
122Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
123Lắp đặt dây Cu/PVC- 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
124Lắp đặt dây Cu/PVC- 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
125Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
129Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt automat MCB 2P - 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt RCBO 2P - 25A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Tủ điện DB.01 bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
133Lắp đặt chậu rửa tay (kèm vòi + siphong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp đặt phễu thu chống hôi, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt phễu thu chống hôi, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt phễu thu nước mưa mái, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt chậu rửa 2 bếp đôi - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt chậu xí bệt + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
140Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
149Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt Tê uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt co ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp nút bịt nhựa uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt nối giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt nối giảm uPVC, D34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt nối giảm uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt nối giảm uPVC, D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt nối giảm uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt Y uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt Y uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt Y uPVC, D114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt Y uPVC, D114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt Y uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt lơi uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt lơi uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
167Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
168Lắp đặt lơi uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
169Lắp đặt co uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
170Lắp đặt co uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
173Lắp đặt co uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt thông tắc mặt sàn D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
176Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
177Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997m3
178Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
179Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
180Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
181Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
182Ván khuôn thành hố ga, thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
183Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,035m2
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
186Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L…Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
190Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
191Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
194Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
195Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
196Bể tự hoại nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
2Đóng cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
8Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
12Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
13Đắp trả đất nền móng, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
14Đắp cát nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
15Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
16Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
20Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
31Xà gồ hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
34Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,905m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,905m2
37Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,908m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,888m2
39Trát cột, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
42Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,93m2
43Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
44Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,713m2
45Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,263m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,263m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,713m2
48Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V11,808m2
49Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
50SXLD cửa đi nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
51SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
52Lắp đặt quạt gắn tường 230V-55WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đèn tuýp Led 1,2m, 2x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp ổ cắm điện loại ba chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
57Kéo rải dây dẫn, loại dây CV- 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
58Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
59Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
60Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
61Ống thoát nước mái, ống sắt D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D NHÀ XE
1Đất nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m2
2Ni lông lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m2
3Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốtthép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
5Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
7Sản xuất bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
8Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
9Cung cấp thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
10Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
12Cung cấp xà gà thép C100x50x15x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V88,2m
13Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
14Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,107m3
15Cung cấp bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
16Cung cấp bulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
17Cung cấp bulon M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
18Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,869m2
19Cắt khe đường lăn, ram dốc khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2410m
E SÂN ĐƯỜNG+CỘT CỜ
1San đầm nền K=0,90 (chiều dày 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m3
2Trải ni lông tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,5100m2
3Bê tông trộn tay, bê tông nền đường + bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6m3
4Ván khuôn sân đường + bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
6Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V135,210m
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền hiện hữu bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349100m3
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
10Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
11Trãi ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
12Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
13Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
21Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
22Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
23Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,633m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,622m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,087m2
28Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,242m2
29Lắp dựng ống Inox D90 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m
30Lắp dựng ống Inox D60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
31Lắp dựng ống Inox D49 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
32Lắp dựng ống Inox D42 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
33Lắp dựng ống Inox D21 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m
34Bu lông D12, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Rải đất phân trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
F CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp sơn, tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V283,95m2
2Cạo bỏ lớp sơn, tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V182,67m2
3Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V265,706m2
4Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V201,96m2
5Đục nhám tường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V164,16m2
6Công tác ốp gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V164,16m2
7Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V549,656m2
8Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V384,63m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V549,656m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,63m2
11Đục nhám, vệ sinh bề mặt sê nô, mái bằngMô tả kỹ thuật theo chương V58,442m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V58,442m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,815100m2
14Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, pa nô nhôm kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,53m2
15Tháo dỡ hiện thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
16Lắp đặt đèn Panel ốp trần tròn 15WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Lắp đặt đèn Led Dowdlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
18Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
G THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V120tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.986434157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.657.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 02 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.314.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).102
2 Kỹ thuật thi công xây dung 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).102
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 02 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 6.657.000.000 VNĐ (Trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giáo dục Mầm non, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 6.657.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).102
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->