Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719931-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220719807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện khi có điều kiện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:07:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,825,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD giao thông thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng3,5 – 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép các loại công xuất 1,5 kw trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc 75kva
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75kva trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Nhà làm việc kiêm nhà điều trị 2 tầng 10 phòng Trạm y tế xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện khi có điều kiện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Anh Tuấn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng và kinh tế huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,143100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ dự toán thiết kế34,922m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,592m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,976100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,577tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,54tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,89tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế71,311m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,54100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,091tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,173tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,948tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,631m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế49,912m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,858100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,16tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,011tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,235m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,501m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế12,593m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,022m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,973100m3
23Giá vật liệu đất đắpTheo hồ sơ dự toán thiết kế87,808m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,78110m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,78110m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,78110m3/1km
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,233m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,987100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,294tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,436tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,385tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế12,387m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,722100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,866tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,759tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,014tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế30,386m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,333100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,031tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế50,334m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,229100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,433tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,098tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,602m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,798100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,348tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,287tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,564m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế40,133m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế93,644m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế17,547m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế11,144m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,306m3
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,108tấn
55Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,108tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,114100m2
57Tôn úp nóc khổ rộng 400Theo hồ sơ dự toán thiết kế66,96md
58Lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ dự toán thiết kế1.244cái
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế126,425m2
60Quét dung dịch chống sê nôTheo hồ sơ dự toán thiết kế126,425m2
61Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng SIKA dày 3mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế22,606m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế364,523m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế37,601m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế473,736m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,14m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,62m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,66m2
68Lát gạch terazzo 400x400Theo hồ sơ dự toán thiết kế48,54m2
69Công tác ốp gạch thẻTheo hồ sơ dự toán thiết kế14,312m2
70Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ dự toán thiết kế38,125m2
71Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế433,3m2
72Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế231,296m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế265,172m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế694,029m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế69,617m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế367,423m2
77Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế153,7m
78Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế457,04m
79Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế96,5m
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế929,768m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ dự toán thiết kế549,867m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ dự toán thiết kế367,423m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế1.297,191m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế549,867m2
85SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ dự toán thiết kế37,8m2
86SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ dự toán thiết kế22,36m2
87SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ dự toán thiết kế41,28m2
88SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở đẩyTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,44m2
89SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), vách kính cố địnhTheo hồ sơ dự toán thiết kế29,927m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,437tấn
91Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ dự toán thiết kế436,5kg
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ dự toán thiết kế41,175m2
93Gia công lan can inoxTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,26tấn
94Lắp dựng lan can sắt inoxTheo hồ sơ dự toán thiết kế19,083m2
95SXLD Trụ thang gỗ LimTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
96SXLD biển tên trạm y tế bằng chữ đắp vữa xi măng sơn đỏTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
97Thi công vách ngăn bằng bằng compact HPL dày 12 lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế23,072m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,153100m2
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ dự toán thiết kế24bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế18bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế12cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ dự toán thiết kế10cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc12cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ dự toán thiết kế48cái
105Lắp đặt hộp nối 50x80Theo hồ sơ dự toán thiết kế12hộp
106Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150Theo hồ sơ dự toán thiết kế2hộp
107Lắp đặt tủ điện nhựa 200x250Theo hồ sơ dự toán thiết kế12hộp
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ dự toán thiết kế12cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ dự toán thiết kế30cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế50m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế40m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế160m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế345m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế635m
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế865m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế150m
119Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ dự toán thiết kế9cái
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế33m
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế87m
122Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ dự toán thiết kế9cọc
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế12,6m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế12,6m3
125Máy đo điện trởTheo hồ sơ dự toán thiết kế2Ca
126Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC, cấm lửa, cấm thuốcTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
127SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế4hộp
128Bình bọt chữa cháy C02 TQ MT5Theo hồ sơ dự toán thiết kế12bình
129Lắp đặt ống PPR PN10 D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,06100m
130Lắp đặt ống PPR PN10 D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,57100m
131Lắp đặt cút hàn PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế28cái
132Lắp đặt cút hàn PPR D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
133Lắp đặt tê hàn PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế20cái
134Lắp đặt tê hàn PPR D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
135Lắp đặt tê hàn 1 đầu ren trong PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
136Lắp đặt van PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế12cái
137Lắp đặt van PPR D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
138Lắp đặt măng xông PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế21cái
139Lắp đặt măng xông PPR D40Theo hồ sơ dự toán thiết kế9cái
140Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D25Theo hồ sơ dự toán thiết kế10cái
141Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đáTheo hồ sơ dự toán thiết kế7bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đáTheo hồ sơ dự toán thiết kế7bộ
143Giá đỡ chậu rửa inox304Theo hồ sơ dự toán thiết kế7bộ
144Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ dự toán thiết kế7cái
145Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ dự toán thiết kế7cái
146Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ dự toán thiết kế6bộ
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ dự toán thiết kế8bộ
148Lắp đặt giá treo giấyTheo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
149Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
150Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
151Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ dự toán thiết kế1bể
153Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
154Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
155Máy bơmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
156Van phao tự động điệnTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
157Giếng khoanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
158Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,16100m
159Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,16100m
160Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,24100m
161Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,564100m
162Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,33100m
163Lắp đặt cút nhựa UPVC D34Theo hồ sơ dự toán thiết kế14cái
164Lắp đặt cút nhựa UPVC D48Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
165Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Theo hồ sơ dự toán thiết kế14cái
166Lắp đặt chếch nhựa UPVC D34Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
167Lắp đặt chếch nhựa UPVC D48Theo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
168Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60Theo hồ sơ dự toán thiết kế6cái
169Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế40cái
170Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
171Lắp đặt Y nhựa UPVC D48Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
172Lắp đặt Y nhựa UPVC D60Theo hồ sơ dự toán thiết kế6cái
173Lắp đặt Y nhựa UPVC D110Theo hồ sơ dự toán thiết kế9cái
174Lắp đặt tê nhựa UPVC D34Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
175Lắp đặt côn nhựa UPVC D60-34Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
176Lắp đặt côn nhựa UPVC D60-48Theo hồ sơ dự toán thiết kế10cái
177Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-48Theo hồ sơ dự toán thiết kế10cái
178Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-48Theo hồ sơ dự toán thiết kế10cái
179Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
180Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
181Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
182Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế6cái
183Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110Theo hồ sơ dự toán thiết kế6cái
184Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo hồ sơ dự toán thiết kế12cái
185Lắp đặt phễu thu UPVC máiTheo hồ sơ dự toán thiết kế14cái
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế12,807m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,269m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,025100m2
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,84m3
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,069tấn
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,84m3
192Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,081m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,022100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,017tấn
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,242m3
196Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ dự toán thiết kế23,086m2
197Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ dự toán thiết kế23,086m2
198Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ dự toán thiết kế23,086m2
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế20,876m2
200Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,556m2
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,714m3
202Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,032100m2
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế7cấu kiện
204Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,09tấn
B CÔNG TRÌNH PHỤ TRỞ: NHÀ XE, LÒ ĐỐT, SÂN ĐƯỜNG VÀ CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,318m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,787m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,048100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,48m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,439m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,029100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,64m3
8Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế48m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,598m3
10Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,228tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,228tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,353tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,353tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông cách nhiệt dày 0.4lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,538100m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,154100m2
16Tấm úp nócTheo hồ sơ dự toán thiết kế21,2md
17Ke chống bãoTheo hồ sơ dự toán thiết kế324cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,929m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,215m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,288m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,817m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,212m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,01100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế3cấu kiện
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,014tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế25,612m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ dự toán thiết kế25,612m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,534100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế53,41m3
30Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế534,1m2
31Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ dự toán thiết kế6,288m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,566100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,629100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,629100m3/1km
35Giá vật liệu đất đắpTheo hồ sơ dự toán thiết kế184,448m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 18,44510m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ dự toán thiết kế18,44510m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ dự toán thiết kế18,44510m3/1km
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế41,92m3
40Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế419,2m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,628m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,543m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,445m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,571m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,674m2
46Công tác ốp gạch thẻTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,449m2
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,543m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,514m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,061m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,557m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế34,35m2
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,318m3
53Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,326100m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế15,53m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,774m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,774m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,293m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế149,838m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế26,52m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,217100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,293tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,154m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế67cấu kiện
64Lắp đặt cột bát giác liền cần đơn 9m2cột
65Lắp bộ đèn đường LED + bóng 120wTheo hồ sơ dự toán thiết kế2bộ
66Khung móng m24*300*300*750Theo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế152m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế20m
69Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ dự toán thiết kế2cọc
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế6m
71Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ dự toán thiết kế2bảng
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,562m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,282m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,064100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,28m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,076100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế1,897m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,648m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,096100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,007tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,119tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,359m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế7,128m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,659m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,106100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,012tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,079tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,85m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,101100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,051tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,174tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,285m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,18100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,291tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,046tấn
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ dự toán thiết kế5,405m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,189m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,295m3
99Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế27,1m2
100Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,5m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế23,672m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,781m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế59,491m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế59,491m2
105Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2Theo hồ sơ dự toán thiết kế16,74m2
106Ngói úp nócTheo hồ sơ dự toán thiết kế42,8viên
107Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế16m
108Gia công cổng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,276tấn
109Lắp dựng cánh cổngTheo hồ sơ dự toán thiết kế11,505m2
110SXLD bàn lề xoayTheo hồ sơ dự toán thiết kế4bộ
111SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
112Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ dự toán thiết kế276kg
113Khắc chữ bằng inox mạ đồngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,109m2
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế30m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư XD dân dụng33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư XD giao thông thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên Dung tích gàu 0,4m3 trở lên1
2 Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn Tải trọng3,5 – 7,0 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Dung tích 250 lít2
4 Máy đầm bàn 1,5KW trở lên Công suất 1,5KW trở lên1
5 Máy đầm dùi 1,5KW trở lên Công suất 1,5KW trở lên2
6 Máy cắt thép các loại công xuất 1,5 kw trở lên Công suất 1,5KW trở lên2
7 Đầm cóc 75kva Công suất 75kva trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->