Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện khi có điều kiện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:07:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,825,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD giao thông thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng3,5 – 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1,5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép các loại công xuất 1,5 kw trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc 75kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75kva trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng Nhà làm việc kiêm nhà điều trị 2 tầng 10 phòng Trạm y tế xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện khi có điều kiện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,143 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,922 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,976 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,577 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,54 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,89 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 71,311 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,173 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,948 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,631 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 49,912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,858 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,16 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,011 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,235 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,501 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,593 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,022 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,973 | 100m3 |
| 23 | Giá vật liệu đất đắp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 87,808 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,781 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,781 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,781 | 10m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,233 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,987 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,294 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,436 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,385 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,387 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,722 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,866 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,759 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,014 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,386 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,333 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,031 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50,334 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,229 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,433 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,098 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,602 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,798 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,348 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,287 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,564 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40,133 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 93,644 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,547 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,144 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,306 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,108 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,108 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,114 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 66,96 | md |
| 58 | Lắp đặt ke chống bão | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.244 | cái |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 126,425 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống sê nô | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 126,425 | m2 |
| 61 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng SIKA dày 3mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,606 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 364,523 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 37,601 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 473,736 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,14 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,62 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,66 | m2 |
| 68 | Lát gạch terazzo 400x400 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,54 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,312 | m2 |
| 70 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,125 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 433,3 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 231,296 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 265,172 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 694,029 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 69,617 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 367,423 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 153,7 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 457,04 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 96,5 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 929,768 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 549,867 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 367,423 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.297,191 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 549,867 | m2 |
| 85 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 37,8 | m2 |
| 86 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,36 | m2 |
| 87 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41,28 | m2 |
| 88 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở đẩy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,44 | m2 |
| 89 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), vách kính cố định | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 29,927 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,437 | tấn |
| 91 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 436,5 | kg |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41,175 | m2 |
| 93 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,26 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,083 | m2 |
| 95 | SXLD Trụ thang gỗ Lim | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 96 | SXLD biển tên trạm y tế bằng chữ đắp vữa xi măng sơn đỏ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Thi công vách ngăn bằng bằng compact HPL dày 12 ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,072 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,153 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối 50x80 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 160 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 345 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 635 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 865 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 87 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | cọc |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,6 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,6 | m3 |
| 125 | Máy đo điện trở | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | Ca |
| 126 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC, cấm lửa, cấm thuốc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 127 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | hộp |
| 128 | Bình bọt chữa cháy C02 TQ MT5 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | bình |
| 129 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,57 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê hàn 1 đầu ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt van PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | bộ |
| 143 | Giá đỡ chậu rửa inox304 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt giá treo giấy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Máy bơm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Van phao tự động điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Giếng khoan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,564 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,33 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60-34 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60-48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu UPVC mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | cái |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,807 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,269 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,84 | m3 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,069 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,84 | m3 |
| 192 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,081 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,017 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,242 | m3 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,086 | m2 |
| 197 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,086 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,086 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,876 | m2 |
| 200 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,556 | m2 |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,714 | m3 |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,09 | tấn |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỞ: NHÀ XE, LÒ ĐỐT, SÂN ĐƯỜNG VÀ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,318 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,787 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,439 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,64 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,598 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,228 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,228 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,353 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,353 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông cách nhiệt dày 0.4ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,538 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp nóc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,2 | md |
| 17 | Ke chống bão | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 324 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,929 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,215 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,288 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,817 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,212 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,014 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25,612 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25,612 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,534 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 53,41 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 534,1 | m2 |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,288 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,566 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,629 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,629 | 100m3/1km |
| 35 | Giá vật liệu đất đắp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 184,448 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 18,445 | 10m3/1km | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,445 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,445 | 10m3/1km |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41,92 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 419,2 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,628 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,543 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,445 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,571 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,674 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,449 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,543 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,514 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,061 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,557 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,35 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,318 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,53 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,774 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,774 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,293 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 149,838 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,52 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,293 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,154 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 67 | cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt cột bát giác liền cần đơn 9m | 2 | cột | |
| 65 | Lắp bộ đèn đường LED + bóng 120w | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Khung móng m24*300*300*750 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 152 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | m |
| 71 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bảng |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,562 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,282 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,28 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,897 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,648 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,007 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,119 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,359 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,128 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,659 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,012 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,079 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,85 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,051 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,174 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,285 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,291 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,046 | tấn |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,405 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,189 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,295 | m3 |
| 99 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27,1 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,5 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,672 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,781 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,491 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,491 | m2 |
| 105 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,74 | m2 |
| 106 | Ngói úp nóc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42,8 | viên |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | m |
| 108 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,276 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,505 | m2 |
| 110 | SXLD bàn lề xoay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 111 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 276 | kg |
| 113 | Khắc chữ bằng inox mạ đồng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,109 | m2 |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư XD giao thông thủy lợi | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn | Tải trọng3,5 – 7,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 6 | Máy cắt thép các loại công xuất 1,5 kw trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 7 | Đầm cóc 75kva | Công suất 75kva trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi