Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Thường Thắng, Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Thường Thắng, Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:06:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,919,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,8 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, giao thông(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị+ 02 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên ngành trắc địa(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận, chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, đầm nền đạt độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Xe nâng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Thường Thắng, Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa Xây dựng hạ tầng điểm dân cư các xã Thường Thắng, Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 9,7638 | 100m3 |
| 2 | Mua đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 18,0775 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 5,0947 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,1288 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 7,8701 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 6,8924 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K90 | Theo yêu cầu HSMT | 8,5283 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu HSMT | 7,7884 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 1,5612 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống thấm | Theo yêu cầu HSMT | 966,34 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 193,35 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu HSMT | 37,614 | 10m |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 2,559 | 10m |
| 14 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu HSMT | 40,9765 | kg |
| 15 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0768 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,4668 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,2354 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 156,89 | m |
| 19 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 63,51 | m |
| 20 | Đắp gở giảm tốc ( giao đường dân sinh ) bằng BTN chặt C12.5 rộng 0.21m dày 3cm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 21 | Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | m |
| 22 | Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0166 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, Tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, Tải trong C | Theo yêu cầu HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,5921 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 3,77 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1378 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,2 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 36,79 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2733 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0116 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0116 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 2,02 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,2136 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,38 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1936 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,95 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,68 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,7 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,33 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,38 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0383 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công và lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 0,975 | m2 |
| 38 | Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,0587 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 20,68 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,68 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,49 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 45 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,23 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 137,43 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 10,56 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,9504 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 220 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7352 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,4553 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0349 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,396 | m3 |
| 5 | Sơn cọc phân lô | Theo yêu cầu HSMT | 5,148 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,7377 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1355 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5722 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0032 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm; PN10, PE100 | Theo yêu cầu HSMT | 1,95 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2") | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2") | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm; PN100, PE100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,225 | 100 m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,94 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐIỆN ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,044 | 1km / 1dây |
| F | HẠNG MUC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,633 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,059 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Chiếc |
| 2 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 278 | m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,322 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,322 | km/dây |
| 7 | Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 36,05 | kg |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Cái |
| 9 | Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 11 | Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa)) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 19,6114 | 100m3 |
| 2 | Mua đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 13,394 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 9,2277 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0452 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 17,8876 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 8,2961 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K90 | Theo yêu cầu HSMT | 19,6282 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu HSMT | 9,3746 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 2,4563 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống thấm | Theo yêu cầu HSMT | 1.527,28 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 306,93 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu HSMT | 56,94 | 10m |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 3,972 | 10m |
| 14 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu HSMT | 62,1302 | kg |
| 15 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu HSMT | 0,1192 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 13,3452 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 332,16 | m |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 81,33 | m |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,9505 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4666 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 143 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng C | Theo yêu cầu HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, tải trọng C | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 149 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Theo yêu cầu HSMT | 290 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,7975 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 4,84 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,86 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 76,14 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3514 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,058 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,058 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 2,59 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,2747 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,4885 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0585 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,89 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,54 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,43 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0531 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công và lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 1,275 | m2 |
| 38 | Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 17 | m |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,6115 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 6,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,24 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 3,36 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,3024 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2359 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,5064 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,1748 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0601 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,682 | m3 |
| 5 | Sơn cọc phân lô | Theo yêu cầu HSMT | 8,866 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,8243 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1524 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6389 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0032 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm; PN10, PE100 | Theo yêu cầu HSMT | 2,19 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2") | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2") | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25) | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,39 | 100 m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,19 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐIỆN (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ hòm công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | 1km / 1dây |
| N | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,845 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,102 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Chiếc |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 276 | m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,276 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,276 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | km/dây |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV (cáp ABC 2x25) | Theo yêu cầu HSMT | 28 | m |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,028 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp ABC, loại cáp 2x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,028 | km/dây |
| 12 | Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 66,95 | kg |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hòm công tơ trên cột (hòm công tơ tận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1 tủ |
| 16 | Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Đai thép inox | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | kg |
| 18 | Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu HSMT | 9 | 1 cần đèn |
| 20 | Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa)) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 21 | Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG ( THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 21,9994 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 3 | Mua đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 20,7063 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 4,9262 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,1374 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 8,8557 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6782 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K90 | Theo yêu cầu HSMT | 9,6039 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7664 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 1,1679 | 100m3 |
| 11 | Nilon chống thấm | Theo yêu cầu HSMT | 714,81 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 145,91 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu HSMT | 34,3 | 10m |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 1,183 | 10m |
| 15 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu HSMT | 36,1927 | kg |
| 16 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0355 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,5411 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,3874 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 188,61 | m |
| 20 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 70,9 | m |
| Q | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA ( THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,7886 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0943 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải tringj A | Theo yêu cầu HSMT | 56 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, Tải trọng C | Theo yêu cầu HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 59 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Theo yêu cầu HSMT | 113 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3797 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,5317 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 3,23 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1181 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 16,62 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 60,87 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2342 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,063 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,063 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 1,73 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,1831 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,3257 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,86 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,98 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,31 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0265 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 36 | Gia công và lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 0,825 | m2 |
| 37 | Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | m |
| R | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 3,1838 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 15,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 68,15 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 309,78 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 7,92 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,7128 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 165 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4482 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,9 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,1325 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0456 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,517 | m3 |
| 5 | Sơn cọc phân lô | Theo yêu cầu HSMT | 6,721 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 47 | 1cấu kiện |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,8978 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6693 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0032 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,47 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2") | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2") | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25) | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,255 | 100 m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,47 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,857 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,071 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Chiếc |
| 2 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 356 | m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,356 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,356 | km/dây |
| 7 | Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 61,8 | kg |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 11 | Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa)) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| W | HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG ( THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 18,0085 | 100m3 |
| 2 | Mua đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 17,3675 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 2,738 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 8,5386 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 4,944 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K90 | Theo yêu cầu HSMT | 9,3691 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu HSMT | 5,5867 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 0,8711 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống thấm | Theo yêu cầu HSMT | 484,23 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 104,66 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu HSMT | 28,859 | 10m |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 1,773 | 10m |
| 14 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu HSMT | 31,2446 | kg |
| 15 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0532 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,611 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,4699 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 265,24 | m |
| 19 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,24 | m |
| X | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA ( THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,8548 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1022 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 65 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng C | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400m, tải trọng C | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 64 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Theo yêu cầu HSMT | 122 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,4431 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 2,69 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,13 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 40,6 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,66 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0284 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0284 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 1,44 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,2714 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,2714 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,59 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,76 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,65 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0236 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công và lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | m2 |
| 38 | Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| Y | HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,3745 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,0959 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,033 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,374 | m3 |
| 5 | Sơn cọc phân lô | Theo yêu cầu HSMT | 4,862 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,5819 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4477 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0032 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,53 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2") | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2") | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25) | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,21 | 100 m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,53 | 100m |
| AA | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,975 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,062 | 100m3 |
| AB | HẠNG MUC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Chiếc |
| 2 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 265 | m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,265 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,265 | km/dây |
| 7 | Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 77,25 | kg |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Cái |
| 9 | Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 11 | Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa)) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| AC | HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 13,0011 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Mua đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 18,8595 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 3,52 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,1505 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 9,6195 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4447 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K90 | Theo yêu cầu HSMT | 10,431 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5025 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 0,2739 | 100m3 |
| 11 | Nilon chống thấm | Theo yêu cầu HSMT | 174,09 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 34,88 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu HSMT | 3,997 | 10m |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,444 | 10m |
| 15 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu HSMT | 45,2982 | kg |
| 16 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0133 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,3059 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,7411 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 116,64 | m |
| 20 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 28,3 | m |
| AD | HẠNG MỤC; THOÁT NƯỚC MƯA ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,4163 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 46 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng C | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 48 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Theo yêu cầu HSMT | 100 | cái |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3065 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4185 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3544 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 2,15 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,28 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 37,62 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0343 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0343 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 1,15 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,1221 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,2171 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1206 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,59 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,76 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,65 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0236 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Gia công và lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | m2 |
| 36 | Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| AE | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,8546 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,9 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 58,62 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 3,98 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,3586 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 83 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3129 | 100m3 |
| AF | HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,2936 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,031 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,352 | m3 |
| 5 | Sơn cọc phân lô | Theo yêu cầu HSMT | 4,576 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| AG | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2156 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,68 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0063 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,68 | 100 m |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2") | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2") | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100 m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,68 | 100m |
| AH | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐIỆN ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ hòm công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,26 | 1km / 1dây |
| AI | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,136 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,157 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Chiếc |
| 2 | Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu HSMT | 19 | cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 478 | m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,478 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,478 | km/dây |
| 7 | Aptomat MCCB 3p 250A (ABS203c 250A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | km/dây |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV (cáp ABC 2x25) | Theo yêu cầu HSMT | 42 | m |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,042 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp ABC, loại cáp 2x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,042 | km/dây |
| 14 | Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 97,85 | kg |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 27 | Cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hòm công tơ trên cột (hòm công tơ tận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1 tủ |
| 18 | Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Đai thép inox | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | kg |
| 20 | Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 22 | Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa)) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,8 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, giao thông(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 7 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị+ 02 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên ngành trắc địa(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 7 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận, chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 2 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 3 | Đầm bàn | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 5 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 7 | Máy khoan | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 8 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 11 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 12 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, đầm nền đạt độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 16 | Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 17 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 18 | Xe nâng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi