Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Thường Thắng, Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717366-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Thường Thắng, Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220641028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:06:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,919,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,8 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, giao thông(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị+ 02 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên ngành trắc địa(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận, chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
2-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm cóc (đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, đầm nền đạt độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
18-Xe nâng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Thường Thắng, Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa
Xây dựng hạ tầng điểm dân cư các xã Thường Thắng, Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng số 10; Địa chỉ: Số 345, Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thị Trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT9,7638100m3
2Mua đất C3Theo yêu cầu HSMT18,0775100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT5,0947100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1288100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT7,8701100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT6,8924100m3
7Mua đất đắp K90Theo yêu cầu HSMT8,5283100m3
8Mua đất đắp K95Theo yêu cầu HSMT7,7884100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT1,5612100m3
10Nilon chống thấmTheo yêu cầu HSMT966,34m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT193,35m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu HSMT37,61410m
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu HSMT2,55910m
14Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu HSMT40,9765kg
15Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu HSMT0,0768m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,4668100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,2354m3
18Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT156,89m
19Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT63,51m
20Đắp gở giảm tốc ( giao đường dân sinh ) bằng BTN chặt C12.5 rộng 0.21m dày 3cmTheo yêu cầu HSMT5m
21Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏTheo yêu cầu HSMT3m
22Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu HSMT1cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1115100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,0166m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng ATheo yêu cầu HSMT21 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, Tải trọng ATheo yêu cầu HSMT11 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, Tải trong CTheo yêu cầu HSMT91 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT9mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmTheo yêu cầu HSMT17cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0363100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0093100m3
10Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,5921100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT3,77m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,65m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1378100m2
14Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,2m3
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT36,79m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,32m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,2733100m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,0116tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,0116tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT2,02m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,2136tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,1008100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,38tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT281cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1936100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,95m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0447100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,68m3
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,7m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,33m3
31Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu HSMT0,0541100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,38m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0383tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0254100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT131cấu kiện
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT131cấu kiện
37Gia công và lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu HSMT0,975m2
38Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT13m
39Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,0587100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT20,68m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,68m3
42Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,44100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,49m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT1,76100m2
45Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,23m3
46Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT137,43m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT10,56m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,2816100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,9504tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT2201cấu kiện
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,7352100m3
C HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,45531m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu HSMT0,1015100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0349tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,396m3
5Sơn cọc phân lôTheo yêu cầu HSMT5,148m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT361cấu kiện
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0121100m3
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,7377100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1355100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,5722100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0088100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,27m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0088100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,34m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,14m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0163100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,07m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0032tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0019100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT11cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm; PN10, PE100Theo yêu cầu HSMT1,95100 m
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,08100m
18Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2")Theo yêu cầu HSMT1cái
19Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
20Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
21Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
22Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
24Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT2cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2")Theo yêu cầu HSMT2cái
26Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25)Theo yêu cầu HSMT15cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT15cái
28Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT15cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm; PN100, PE100Theo yêu cầu HSMT0,225100 m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1,94100m
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐIỆN ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN)
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu HSMT11 cột
2Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu HSMT0,0441km / 1dây
F HẠNG MUC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,123100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,248100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,64m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,633m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,059100m3
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT ( THÔN ĐỨC NGHIÊM - NGỌC SƠN)
1Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C)Theo yêu cầu HSMT6Chiếc
2Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C)Theo yêu cầu HSMT1chiếc
3Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu HSMT7cột
4Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT278m
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,322km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,322km/dây
7Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT36,05kg
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95Theo yêu cầu HSMT11Cái
9Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT5Bộ
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu HSMT51 cần đèn
11Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa))Theo yêu cầu HSMT5Bộ
12Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT5bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo yêu cầu HSMT11 sợi, 1 ruột
H HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT19,6114100m3
2Mua đất C3Theo yêu cầu HSMT13,394100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT9,2277100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0452100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT17,8876100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT8,2961100m3
7Mua đất đắp K90Theo yêu cầu HSMT19,6282100m3
8Mua đất đắp K95Theo yêu cầu HSMT9,3746100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT2,4563100m3
10Nilon chống thấmTheo yêu cầu HSMT1.527,28m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT306,93m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu HSMT56,9410m
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu HSMT3,97210m
14Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu HSMT62,1302kg
15Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu HSMT0,1192m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,861100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT13,3452m3
18Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT332,16m
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT81,33m
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,9505100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,4666m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng ATheo yêu cầu HSMT1431 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, tải trọng ATheo yêu cầu HSMT71 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng CTheo yêu cầu HSMT151 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, tải trọng CTheo yêu cầu HSMT11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT149mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmTheo yêu cầu HSMT290cái
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,1004100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,955100m3
11Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,7975100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT4,84m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,26m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1771100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,86m3
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT76,14m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,99m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,3514100m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,058tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,058tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT2,59m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,2747tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,1296100m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,4885tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT361cấu kiện
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2799100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,25m3
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0585100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,89m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,54m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,43m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0707100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,5m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0531tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0332100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT171cấu kiện
37Gia công và lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu HSMT1,275m2
38Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT17m
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,6115100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT6,58m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,58m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,14100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,93m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,56100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,24m3
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT42m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT3,36m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0896100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,3024tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT701cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2359100m3
K HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,50641m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu HSMT0,1748100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0601tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,682m3
5Sơn cọc phân lôTheo yêu cầu HSMT8,866m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT621cấu kiện
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0206100m3
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,8243100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1524100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,6389100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,011100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,27m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0088100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,34m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,14m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0163100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,07m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0032tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0019100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT11cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm; PN10, PE100Theo yêu cầu HSMT2,19100 m
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,1100m
18Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2")Theo yêu cầu HSMT1cái
19Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
20Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
21Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
22Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
24Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT2cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2")Theo yêu cầu HSMT2cái
26Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25)Theo yêu cầu HSMT26cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT26cái
28Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT26cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu HSMT0,39100 m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2,19100m
M HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐIỆN (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1)
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu HSMT21 cột
2Tháo dỡ hòm công tơTheo yêu cầu HSMT41 tủ
3Tháo dỡ bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 35mm2Theo yêu cầu HSMT0,11km / 1dây
N HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,215100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,424100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,12m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,845m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,102100m3
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 1)
1Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C)Theo yêu cầu HSMT1chiếc
2Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C)Theo yêu cầu HSMT12Chiếc
3Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu HSMT13cột
4Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT276m
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,276km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,276km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,03km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,03km/dây
9Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV (cáp ABC 2x25)Theo yêu cầu HSMT28m
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,028km/dây
11Lắp đặt cáp ABC, loại cáp 2x25mm2Theo yêu cầu HSMT0,028km/dây
12Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT66,95kg
13Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95Theo yêu cầu HSMT18Cái
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50Theo yêu cầu HSMT1Cái
15Lắp đặt hòm công tơ trên cột (hòm công tơ tận dụng)Theo yêu cầu HSMT41 tủ
16Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120Theo yêu cầu HSMT8Cái
17Đai thép inoxTheo yêu cầu HSMT1,2kg
18Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT9Bộ
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu HSMT91 cần đèn
20Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa))Theo yêu cầu HSMT9Bộ
21Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT9bộ
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo yêu cầu HSMT11 sợi, 1 ruột
P HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG ( THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT21,9994100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT0,1965100m3
3Mua đất C3Theo yêu cầu HSMT20,7063100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT4,9262100m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1374100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT8,8557100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,6782100m3
8Mua đất đắp K90Theo yêu cầu HSMT9,6039100m3
9Mua đất đắp K95Theo yêu cầu HSMT0,7664100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT1,1679100m3
11Nilon chống thấmTheo yêu cầu HSMT714,81m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT145,91m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu HSMT34,310m
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu HSMT1,18310m
15Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu HSMT36,1927kg
16Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu HSMT0,0355m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,5411100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,3874m3
19Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT188,61m
20Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT70,9m
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA ( THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,7886100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,0943m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải tringj ATheo yêu cầu HSMT561 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, tải trọng ATheo yêu cầu HSMT51 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, Tải trọng CTheo yêu cầu HSMT71 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT59mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmTheo yêu cầu HSMT113cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0382100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3797100m3
10Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,5317100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT3,23m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,84m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1181100m2
14Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT16,62m3
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT60,87m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,99m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,2342100m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,063tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,063tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT1,73m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,1831tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0864100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,3257tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT241cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,181100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,66m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,031100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,86m3
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,98m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,31m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0374100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,28m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0265tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0202100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT111cấu kiện
36Gia công và lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu HSMT0,825m2
37Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT11m
R HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT3,1838100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT15,51m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,51m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,33100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,62m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT1,32100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT68,15m3
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT309,78m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT7,92m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,2112100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,7128tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT1651cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,4482100m3
S HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,91m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu HSMT0,1325100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0456tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,517m3
5Sơn cọc phân lôTheo yêu cầu HSMT6,721m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT471cấu kiện
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0158100m3
T HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,8978100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,179100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,6693100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0308100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,27m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0088100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,34m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,14m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0163100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,07m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0032tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0019100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT11cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT2,47100 m
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,28100m
18Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2")Theo yêu cầu HSMT1cái
19Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
20Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
21Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
22Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
24Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT2cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2")Theo yêu cầu HSMT2cái
26Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25)Theo yêu cầu HSMT17cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT17cái
28Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT17cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu HSMT0,255100 m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2,47100m
U HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,15100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,296100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,78m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,857m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,071100m3
V HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 2)
1Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C)Theo yêu cầu HSMT7Chiếc
2Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C)Theo yêu cầu HSMT2chiếc
3Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu HSMT9cột
4Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT356m
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,356km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,356km/dây
7Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT61,8kg
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95Theo yêu cầu HSMT20Cái
9Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT6Bộ
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu HSMT61 cần đèn
11Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa))Theo yêu cầu HSMT6Bộ
12Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT6bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo yêu cầu HSMT11 sợi, 1 ruột
W HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG ( THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT18,0085100m3
2Mua đất C3Theo yêu cầu HSMT17,3675100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT2,738100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0234100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT8,5386100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT4,944100m3
7Mua đất đắp K90Theo yêu cầu HSMT9,3691100m3
8Mua đất đắp K95Theo yêu cầu HSMT5,5867100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT0,8711100m3
10Nilon chống thấmTheo yêu cầu HSMT484,23m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT104,66m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu HSMT28,85910m
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu HSMT1,77310m
14Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu HSMT31,2446kg
15Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu HSMT0,0532m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,611100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,4699m3
18Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT265,24m
19Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,24m
X HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA ( THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,8548100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,1022m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng ATheo yêu cầu HSMT651 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm, tải trọng ATheo yêu cầu HSMT51 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng CTheo yêu cầu HSMT31 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400m, tải trọng CTheo yêu cầu HSMT11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT64mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmTheo yêu cầu HSMT122cái
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0218100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,44100m3
11Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,4431100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT2,69m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,03m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0984100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,13m3
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT40,6m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,66m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,1952100m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,0284tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,0284tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT1,44m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,2714tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,072100m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,2714tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT201cấu kiện
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1508100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,59m3
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0275100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,76m3
30Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,65m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,27m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0333100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,25m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0236tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0179100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT81cấu kiện
37Gia công và lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu HSMT0,6m2
38Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8m
Y HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,37451m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu HSMT0,0959100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,033tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,374m3
5Sơn cọc phân lôTheo yêu cầu HSMT4,862m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT341cấu kiện
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0115100m3
Z HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,5819100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1065100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,4477100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0077100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,27m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0088100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,34m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,14m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0163100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,07m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0032tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0019100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT11cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT1,53100 m
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,07100m
18Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2")Theo yêu cầu HSMT1cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
20Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT3cái
21Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
22Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
24Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT2cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2")Theo yêu cầu HSMT2cái
26Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25)Theo yêu cầu HSMT14cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT14cái
28Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT14cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu HSMT0,21100 m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1,53100m
AA HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,13100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,256100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,975m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,062100m3
AB HẠNG MUC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (THÔN THỐNG NHẤT, XÃ THƯỜNG THẮNG, VỊ TRÍ 3)
1Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C)Theo yêu cầu HSMT6Chiếc
2Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C)Theo yêu cầu HSMT2chiếc
3Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu HSMT8cột
4Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT265m
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,265km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,265km/dây
7Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT77,25kg
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95Theo yêu cầu HSMT34Cái
9Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT5Bộ
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu HSMT51 cần đèn
11Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa))Theo yêu cầu HSMT5Bộ
12Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT5bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo yêu cầu HSMT11 sợi, 1 ruột
AC HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT13,0011100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT0,118100m3
3Mua đất C3Theo yêu cầu HSMT18,8595100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT3,52100m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1505100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT9,6195100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,4447100m3
8Mua đất đắp K90Theo yêu cầu HSMT10,431100m3
9Mua đất đắp K95Theo yêu cầu HSMT0,5025100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT0,2739100m3
11Nilon chống thấmTheo yêu cầu HSMT174,09m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,88m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu HSMT3,99710m
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu HSMT0,44410m
15Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu HSMT45,2982kg
16Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu HSMT0,0133m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,3059100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,7411m3
19Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT116,64m
20Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT28,3m
AD HẠNG MỤC; THOÁT NƯỚC MƯA ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,4163100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,072m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng ATheo yêu cầu HSMT461 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm, tải trọng CTheo yêu cầu HSMT41 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT48mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmTheo yêu cầu HSMT100cái
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,3065100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,4185100m3
9Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3544100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT2,15m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,23m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0787100m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,28m3
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT37,62m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,33m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,1562100m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,0343tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,0343tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT1,15m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,1221tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0576100m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,2171tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT161cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1206100m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,59m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0275100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,76m3
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,65m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,27m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0333100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,25m3
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0236tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0179100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT81cấu kiện
35Gia công và lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu HSMT0,6m2
36Bó vỉa hàm ếch thẳng hè, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8m
AE HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,8546100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,8m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,166100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,84m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,664100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,9m3
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT58,62m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT3,98m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,1062100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,3586tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT831cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3129100m3
AF HẠNG MỤC: CỌC PHÂN LÔ ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,29361m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu HSMT0,0902100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,031tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,352m3
5Sơn cọc phân lôTheo yêu cầu HSMT4,576m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT321cấu kiện
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0108100m3
AG HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2952100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0468100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2156100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,36m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,55m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0175100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,68m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,27m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0326100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,15m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0063tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0037100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT21cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT0,68100 m
16Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D110-50 (D110-2")Theo yêu cầu HSMT2cái
17Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
18Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT2cái
19Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40mmTheo yêu cầu HSMT2cái
21Lắp đặt kép thép - Đường kính 40mmTheo yêu cầu HSMT4cái
22Lắp đặt khâu nối ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Măng sông ren ngoài HDPE f50mm x1.1/2")Theo yêu cầu HSMT4cái
23Lắp đai khởi thuỷ - Đai khởi thủy D50x1" (D50-25)Theo yêu cầu HSMT10cái
24Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT10cái
25Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT10cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu HSMT0,15100 m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT0,68100m
AH HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐIỆN ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG)
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu HSMT31 cột
2Tháo dỡ hòm công tơTheo yêu cầu HSMT61 tủ
3Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu HSMT0,261km / 1dây
AI HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,33100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,664100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,72m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,136m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,157100m3
AJ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT ( THÔN TRONG LÀNG, XÃ THƯỜNG THẮNG)
1Cột bê tông ly tâm Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C)Theo yêu cầu HSMT17Chiếc
2Cột bê tông ly tâm Cột - LT10 : NPC - 5.0 (C)Theo yêu cầu HSMT2chiếc
3Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu HSMT19cột
4Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT478m
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,478km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,478km/dây
7Aptomat MCCB 3p 250A (ABS203c 250A)Theo yêu cầu HSMT1Cái
8Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300ATheo yêu cầu HSMT1cái
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,09km/dây
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,09km/dây
11Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV (cáp ABC 2x25)Theo yêu cầu HSMT42m
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,042km/dây
13Lắp đặt cáp ABC, loại cáp 2x25mm2Theo yêu cầu HSMT0,042km/dây
14Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT97,85kg
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95Theo yêu cầu HSMT27Cái
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x70Theo yêu cầu HSMT2Cái
17Lắp đặt hòm công tơ trên cột (hòm công tơ tận dụng)Theo yêu cầu HSMT61 tủ
18Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120Theo yêu cầu HSMT12Cái
19Đai thép inoxTheo yêu cầu HSMT1,8kg
20Cần đèn CD-06 cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu HSMT3Bộ
21Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu HSMT31 cần đèn
22Đèn led năng lượng mặt trời 200W (bộ sản phẩm gồm có: 01 đèn led NLMT có cảm biến ánh sáng; 01 tấm pin polycrystalline; 01 tuýp sắt và một số phụ kiện ốc vít đi kèm; 01 remote (ĐK từ xa))Theo yêu cầu HSMT3Bộ
23Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT3bộ
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo yêu cầu HSMT11 sợi, 1 ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,8 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 2 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, giao thông(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 7 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị+ 02 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên ngành trắc địa(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 7 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 25 Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận, chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động6
2 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
3 Đầm bàn Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động6
4 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
5 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
6 Máy cắt bê tông Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động4
7 Máy khoan Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
8 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động4
10 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
11 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
12 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động6
13 Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, đầm nền đạt độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
16 Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động5
18 Xe nâng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->