Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn BP Phú Hữu (Nhà tạm giữ) và Đồn BP Vĩnh Gia (Nhà tạm giữ, hàng rào kẽm gai)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718271-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn BP Phú Hữu (Nhà tạm giữ) và Đồn BP Vĩnh Gia (Nhà tạm giữ, hàng rào kẽm gai)
Số hiệu KHLCNT 20220718188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 15:55:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công đường nước bêtông cốt thép hoặc rãnh thoát nước bê tông cốt thép hoặc cống hộp thoát nước bê tông cốt thép.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng công trình, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô - sức nâng : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn BP Phú Hữu (Nhà tạm giữ) và Đồn BP Vĩnh Gia (Nhà tạm giữ, hàng rào kẽm gai)
Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn Biên phòng Phú Hữu (929) và Đồn Biên phòng Vĩnh Gia (957)/ Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang (địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang); + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HiTech (địa chỉ: 48/16, Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư - Bộ Quốc Phòng; + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng C.I.C.C Việt Nam ; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu Cần; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HiTech (địa chỉ: 48/16, Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang (địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH , địa chỉ: 46/1B, NGUYỄN DU,PHƯỜNG MỸ BÌNH, THÀNH PHỐLONG XUYÊN, TỈNH AN GIANG, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang (địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang); + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HiTech (địa chỉ: 48/16, Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang (địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang); + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HiTech (địa chỉ: 48/16, Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang + Điện thoại: 02963 866. 361; fax: 02963 866. 773
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần + Địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang + Điện thoại: 02963 866. 361; fax: 02963 866. 773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần + Địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang + Điện thoại: 02963 866. 361; fax: 02963 866. 773
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 55M2 (929)-PHẦN XÂY DỰNG NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,41100m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,864m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,294100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,223100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế2,426m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,426m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế27,292100m
8Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,49100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,879m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250Theo hồ sơ thiết kế8,372m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,671m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,056m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn trệt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,001m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế13m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,12100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,412100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,066tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmTheo hồ sơ thiết kế0,509tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,404tấn
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế130m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,978m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,476m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,847m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,3100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,597100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,548100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,479100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 mTheo hồ sơ thiết kế0,165tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 mTheo hồ sơ thiết kế0,253tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,353tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,626tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,181tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,333m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,719m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,04m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,184m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế93,365m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế245,952m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,36m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế59,84m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế64,8m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,978m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,4m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,4m
50Trát gờ lõm vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế28,8m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế93,365m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế392,305m2
53Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo hồ sơ thiết kế0,807tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo hồ sơ thiết kế0,807tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế63,84m2
56Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế0,671100m2
57Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế17,2m
58ống PVC thoát nước mái D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
59ống PVC thoát nước tràn D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,016100m
60Cầu chắn rác INOX D120Theo hồ sơ thiết kế2cái
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế53,871m2
62Quét dung dịch chống thấm sika latexTheo hồ sơ thiết kế31,6m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế31,6m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo hồ sơ thiết kế3,305m2
65Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo hồ sơ thiết kế30,526m2
66Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,5m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,28m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,28m2
69Gia công cửa đi bằng thép pa nô tônTheo hồ sơ thiết kế12m2
70Gia công cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế2,43m2
71Gia công cửa sổ bằng thép pa nô tôn, song sắtTheo hồ sơ thiết kế1,8m2
72Gia công cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
73Gia công cửa sổ khung khung thép bịt tôn 2 mặt sơn màu ghi đậm mở ra ngoài có chốt (có chấn song thép đặc 20x20 hàn thành ô vuông 140x140)Theo hồ sơ thiết kế0,9m2
74Gia công cửa sổ có chấn song thép đặc 20x20 hàn thành ô vuông 140x140, có lưới thép chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế0,25m2
75Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế5bộ
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế17,78m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,78m2
78Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 mTheo hồ sơ thiết kế1,961100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,74100m2
80Tủ điện mặt nhựa 200x200x60Theo hồ sơ thiết kế1hộp
81MCB 1 cực 10A/4.5kaTheo hồ sơ thiết kế1cái
82RCB0 2P/30mmA 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế1cái
83MCB 2 cực 25A/6kaTheo hồ sơ thiết kế1cái
84ổ cắm 2 cực 2 giấc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600VTheo hồ sơ thiết kế2cái
85Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
86Đèn ốp trần D200 COMPACT 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
87Đèn ốp trần D150 COMPACT 11W/220VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
88Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đếTheo hồ sơ thiết kế2cái
89Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đếTheo hồ sơ thiết kế2cái
90Quạt trần 75W/220V + DIMMERTheo hồ sơ thiết kế1cái
91ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế120m
92Dây điện một lõi Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
93Dây điện một lõi Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
94Dây điện một lõi Cu/PVC 4mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
95Kim thu sét sắt mạ đồng D18, dài 1.2mTheo hồ sơ thiết kế1cái
96Đế LA 50x3.5mm hàn vào kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
97Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
98Đầu cossTheo hồ sơ thiết kế4cái
99Bold 10x4 Theo hồ sơ thiết kế8cái
100Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Theo hồ sơ thiết kế6cọc
101Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x300x150Theo hồ sơ thiết kế2hộp
102Ống PVC D27 luồn cáp thu sétTheo hồ sơ thiết kế16m
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế22m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế6,75m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,15100m3
106ống PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
107ống PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
108Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
109Tê PP-R D25x25Theo hồ sơ thiết kế8cái
110Tê PP-R D25x20Theo hồ sơ thiết kế6cái
111Tê PP-R D20x20Theo hồ sơ thiết kế4cái
112Cút PP-R 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế8cái
113Cút PP-R 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế12cái
114Côn PP-R D25x20Theo hồ sơ thiết kế10cái
115Khâu nối PPR D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
116Khâu nối PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
117Vòi đồng D20Theo hồ sơ thiết kế4bộ
118ống uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
119ống uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
120ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
121ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,28100m
122Cút uPVC 45 độ D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
123Cút uPVC 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế7cái
124Cút uPVC 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
125Tê uPVC 45 độ D90x60 (tê chữ Y)Theo hồ sơ thiết kế2cái
126Tê uPVC 45 độ D60x42 (tê chữ Y)Theo hồ sơ thiết kế4cái
127Côn uPVC D60x90Theo hồ sơ thiết kế3cái
128Nút uPVC D114 bịt đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế4cái
129Nút uPVC D90 bịt đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế6cái
130Nút uPVC D60 bịt đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế5cái
131Phễu thu sàn bằng INOX 150x150Theo hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế4bộ
133Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,008100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,006100m3
135Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,064m3
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,064m3
137Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,029m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
140Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
141Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
142Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,44m2
143Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế0,25m2
144Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,129100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,086100m3
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,484m3
147Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,968m3
148Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,259m3
149Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,018100m2
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
152Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,041tấn
153Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,376m3
154Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,304m3
155Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,8m2
156Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế30,325m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế2,325m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ (957) - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,329100m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,663m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,26100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,426m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,7m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,293m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,234m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,228100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,521100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,294100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmTheo hồ sơ thiết kế0,435tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,303tấn
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,336m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,28m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế164,828m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,46m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,52m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế207,808m2
21CCLD cửa cổng song sắt pano tôn 1,2mm huỳnh 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế2,8m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
23GCLD song sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế12m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,02m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 55M2 (957)-PHẦN XÂY DỰNG NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,41100m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,864m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,294100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,223100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế2,426m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,426m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế27,292100m
8Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,49100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,879m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250Theo hồ sơ thiết kế8,372m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,671m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,056m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn trệt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,001m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế13m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,12100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,412100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,066tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmTheo hồ sơ thiết kế0,509tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,404tấn
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế130m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,978m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,476m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,847m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,3100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,597100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,548100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,479100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 mTheo hồ sơ thiết kế0,165tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 mTheo hồ sơ thiết kế0,253tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,353tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,626tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,181tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,333m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,719m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,04m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,184m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế93,365m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế245,952m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,36m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế59,84m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế64,8m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,978m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,4m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,4m
50Trát gờ lõm vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế28,8m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế93,365m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế392,305m2
53Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo hồ sơ thiết kế0,807tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo hồ sơ thiết kế0,807tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế63,84m2
56Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế0,671100m2
57Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế17,2m
58ống PVC thoát nước mái D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
59ống PVC thoát nước tràn D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,016100m
60Cầu chắn rác INOX D120Theo hồ sơ thiết kế2cái
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế53,871m2
62Quét dung dịch chống thấm sika latexTheo hồ sơ thiết kế31,6m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế31,6m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo hồ sơ thiết kế3,305m2
65Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo hồ sơ thiết kế30,526m2
66Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,5m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,28m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,28m2
69Gia công cửa đi bằng thép pa nô tônTheo hồ sơ thiết kế12m2
70Gia công cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế2,43m2
71Gia công cửa sổ bằng thép pa nô tôn, song sắtTheo hồ sơ thiết kế1,8m2
72Gia công cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
73Gia công cửa sổ khung khung thép bịt tôn 2 mặt sơn màu ghi đậm mở ra ngoài có chốt (có chấn song thép đặc 20x20 hàn thành ô vuông 140x140)Theo hồ sơ thiết kế0,9m2
74Gia công cửa sổ có chấn song thép đặc 20x20 hàn thành ô vuông 140x140, có lưới thép chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế0,25m2
75Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế5bộ
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế17,78m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,78m2
78Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 mTheo hồ sơ thiết kế1,961100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,74100m2
80Tủ điện mặt nhựa 200x200x60Theo hồ sơ thiết kế1hộp
81MCB 1 cực 10A/4.5kaTheo hồ sơ thiết kế1cái
82RCB0 2P/30mmA 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế1cái
83MCB 2 cực 25A/6kaTheo hồ sơ thiết kế1cái
84ổ cắm 2 cực 2 giấc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600VTheo hồ sơ thiết kế2cái
85Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
86Đèn ốp trần D200 COMPACT 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
87Đèn ốp trần D150 COMPACT 11W/220VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
88Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đếTheo hồ sơ thiết kế2cái
89Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đếTheo hồ sơ thiết kế2cái
90Quạt trần 75W/220V + DIMMERTheo hồ sơ thiết kế1cái
91ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế120m
92Dây điện một lõi Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
93Dây điện một lõi Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
94Dây điện một lõi Cu/PVC 4mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
95Kim thu sét sắt mạ đồng D18, dài 1.2mTheo hồ sơ thiết kế1cái
96Đế LA 50x3.5mm hàn vào kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
97Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
98Đầu cossTheo hồ sơ thiết kế4cái
99Bold 10x4 Theo hồ sơ thiết kế8cái
100Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Theo hồ sơ thiết kế6cọc
101Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x300x150Theo hồ sơ thiết kế2hộp
102Ống PVC D27 luồn cáp thu sétTheo hồ sơ thiết kế16m
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế22m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế6,75m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,15100m3
106ống PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
107ống PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
108Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
109Tê PP-R D25x25Theo hồ sơ thiết kế8cái
110Tê PP-R D25x20Theo hồ sơ thiết kế6cái
111Tê PP-R D20x20Theo hồ sơ thiết kế4cái
112Cút PP-R 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế8cái
113Cút PP-R 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế12cái
114Côn PP-R D25x20Theo hồ sơ thiết kế10cái
115Khâu nối PPR D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
116Khâu nối PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
117Vòi đồng D20Theo hồ sơ thiết kế4bộ
118ống uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
119ống uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
120ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
121ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,28100m
122Cút uPVC 45 độ D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
123Cút uPVC 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế7cái
124Cút uPVC 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
125Tê uPVC 45 độ D90x60 (tê chữ Y)Theo hồ sơ thiết kế2cái
126Tê uPVC 45 độ D60x42 (tê chữ Y)Theo hồ sơ thiết kế4cái
127Côn uPVC D60x90Theo hồ sơ thiết kế3cái
128Nút uPVC D114 bịt đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế4cái
129Nút uPVC D90 bịt đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế6cái
130Nút uPVC D60 bịt đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế5cái
131Phễu thu sàn bằng INOX 150x150Theo hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế4bộ
133Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,008100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,006100m3
135Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,064m3
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,064m3
137Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,029m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
140Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
141Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
142Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,44m2
143Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế0,25m2
144Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,129100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,086100m3
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,484m3
147Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,968m3
148Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,259m3
149Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,018100m2
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
152Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,041tấn
153Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,376m3
154Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,304m3
155Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,8m2
156Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế30,325m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế2,325m2
D HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ (957) - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,329100m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,663m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,26100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,426m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,7m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,293m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,234m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,228100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,521100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,294100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmTheo hồ sơ thiết kế0,435tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mTheo hồ sơ thiết kế0,303tấn
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,336m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,28m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế164,828m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,46m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,52m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế207,808m2
21CCLD cửa cổng song sắt pano tôn 1,2mm huỳnh 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế2,8m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
23GCLD song sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế12m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,02m2
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KẼM GAI LOẠI 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế18,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế14m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,875m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế1,198tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế3,15100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,1100m2
7SX & LD Hàng rào dây thép gai đan lưới ô vuông 200x200Theo hồ sơ thiết kế1.044,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công đường nước bêtông cốt thép hoặc rãnh thoát nước bê tông cốt thép hoặc cống hộp thoát nước bê tông cốt thép.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.31
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công: 1 tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng công trình, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu : 0,80 m3 Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
2 Cần trục ô tô - sức nâng : 10,0 T Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
4 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kW Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
9 Máy dầm dùi - công suất : 1,5 kW Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt2
12 Máy thuỷ bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->