Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn BP Phú Hữu (Nhà tạm giữ) và Đồn BP Vĩnh Gia (Nhà tạm giữ, hàng rào kẽm gai)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn BP Phú Hữu (Nhà tạm giữ) và Đồn BP Vĩnh Gia (Nhà tạm giữ, hàng rào kẽm gai) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:55:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công đường nước bêtông cốt thép hoặc rãnh thoát nước bê tông cốt thép hoặc cống hộp thoát nước bê tông cốt thép.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng công trình, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn BP Phú Hữu (Nhà tạm giữ) và Đồn BP Vĩnh Gia (Nhà tạm giữ, hàng rào kẽm gai) Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn Biên phòng Phú Hữu (929) và Đồn Biên phòng Vĩnh Gia (957)/ Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang (địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HiTech (địa chỉ: 48/16, Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang + Điện thoại: 02963 866. 361; fax: 02963 866. 773 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần + Địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang + Điện thoại: 02963 866. 361; fax: 02963 866. 773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần + Địa chỉ: Số 142, Đường Trần Hưng Đạo, phường Châu Phú A, Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang + Điện thoại: 02963 866. 361; fax: 02963 866. 773 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 55M2 (929)-PHẦN XÂY DỰNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,426 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,426 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 27,292 | 100m |
| 8 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,879 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,372 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,671 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,056 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,001 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,978 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,476 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,847 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,548 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,333 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,719 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,365 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 245,952 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,36 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,84 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,978 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | m |
| 50 | Trát gờ lõm vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,365 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 392,305 | m2 |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 58 | ống PVC thoát nước mái D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 59 | ống PVC thoát nước tràn D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 60 | Cầu chắn rác INOX D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,871 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sika latex | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,305 | m2 |
| 65 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,526 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 69 | Gia công cửa đi bằng thép pa nô tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 70 | Gia công cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sổ bằng thép pa nô tôn, song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sổ khung khung thép bịt tôn 2 mặt sơn màu ghi đậm mở ra ngoài có chốt (có chấn song thép đặc 20x20 hàn thành ô vuông 140x140) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sổ có chấn song thép đặc 20x20 hàn thành ô vuông 140x140, có lưới thép chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 75 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,78 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,78 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,961 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 80 | Tủ điện mặt nhựa 200x200x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 81 | MCB 1 cực 10A/4.5ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | RCB0 2P/30mmA 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | MCB 2 cực 25A/6ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | ổ cắm 2 cực 2 giấc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Đèn ốp trần D200 COMPACT 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần D150 COMPACT 11W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Quạt trần 75W/220V + DIMMER | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 92 | Dây điện một lõi Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 93 | Dây điện một lõi Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 94 | Dây điện một lõi Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 95 | Kim thu sét sắt mạ đồng D18, dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Đế LA 50x3.5mm hàn vào kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 98 | Đầu coss | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Bold 10x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 101 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 102 | Ống PVC D27 luồn cáp thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 106 | ống PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 107 | ống PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 108 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Tê PP-R D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Tê PP-R D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Tê PP-R D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Cút PP-R 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Cút PP-R 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 114 | Côn PP-R D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 115 | Khâu nối PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Khâu nối PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | ống uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 119 | ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 120 | ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 121 | ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 122 | Cút uPVC 45 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Cút uPVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 124 | Cút uPVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Tê uPVC 45 độ D90x60 (tê chữ Y) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Tê uPVC 45 độ D60x42 (tê chữ Y) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Côn uPVC D60x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Nút uPVC D114 bịt đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Nút uPVC D90 bịt đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Nút uPVC D60 bịt đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 131 | Phễu thu sàn bằng INOX 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 141 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 143 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 153 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 154 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 156 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 30,325 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ (957) - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,663 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,426 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,293 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,234 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,521 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 164,828 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 207,808 | m2 |
| 21 | CCLD cửa cổng song sắt pano tôn 1,2mm huỳnh 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 23 | GCLD song sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,02 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 55M2 (957)-PHẦN XÂY DỰNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,426 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,426 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 27,292 | 100m |
| 8 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,879 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,372 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,671 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,056 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,001 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,978 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,476 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,847 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,548 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,333 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,719 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,365 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 245,952 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,36 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,84 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,978 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | m |
| 50 | Trát gờ lõm vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,365 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 392,305 | m2 |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 58 | ống PVC thoát nước mái D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 59 | ống PVC thoát nước tràn D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 60 | Cầu chắn rác INOX D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,871 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sika latex | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,305 | m2 |
| 65 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,526 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 69 | Gia công cửa đi bằng thép pa nô tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 70 | Gia công cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sổ bằng thép pa nô tôn, song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sổ khung khung thép bịt tôn 2 mặt sơn màu ghi đậm mở ra ngoài có chốt (có chấn song thép đặc 20x20 hàn thành ô vuông 140x140) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sổ có chấn song thép đặc 20x20 hàn thành ô vuông 140x140, có lưới thép chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 75 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,78 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,78 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,961 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 80 | Tủ điện mặt nhựa 200x200x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 81 | MCB 1 cực 10A/4.5ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | RCB0 2P/30mmA 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | MCB 2 cực 25A/6ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | ổ cắm 2 cực 2 giấc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Đèn tuýp led đơn 1.2m - 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Đèn ốp trần D200 COMPACT 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần D150 COMPACT 11W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Quạt trần 75W/220V + DIMMER | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 92 | Dây điện một lõi Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 93 | Dây điện một lõi Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 94 | Dây điện một lõi Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 95 | Kim thu sét sắt mạ đồng D18, dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Đế LA 50x3.5mm hàn vào kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 98 | Đầu coss | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Bold 10x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 101 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 102 | Ống PVC D27 luồn cáp thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 106 | ống PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 107 | ống PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 108 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Tê PP-R D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Tê PP-R D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Tê PP-R D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Cút PP-R 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Cút PP-R 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 114 | Côn PP-R D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 115 | Khâu nối PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Khâu nối PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | ống uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 119 | ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 120 | ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 121 | ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 122 | Cút uPVC 45 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Cút uPVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 124 | Cút uPVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Tê uPVC 45 độ D90x60 (tê chữ Y) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Tê uPVC 45 độ D60x42 (tê chữ Y) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Côn uPVC D60x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Nút uPVC D114 bịt đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Nút uPVC D90 bịt đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Nút uPVC D60 bịt đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 131 | Phễu thu sàn bằng INOX 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 141 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 143 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 153 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 154 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 156 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 30,325 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ (957) - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,663 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,426 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,293 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,234 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,521 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 164,828 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 207,808 | m2 |
| 21 | CCLD cửa cổng song sắt pano tôn 1,2mm huỳnh 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 23 | GCLD song sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,02 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KẼM GAI LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,875 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,198 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m2 |
| 7 | SX & LD Hàng rào dây thép gai đan lưới ô vuông 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.044,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công đường nước bêtông cốt thép hoặc rãnh thoát nước bê tông cốt thép hoặc cống hộp thoát nước bê tông cốt thép.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành;+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng công trình, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu : 0,80 m3 | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng : 10,0 T | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi