Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717538-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Văn Chương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220717125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 15:53:00 đến ngày 2022-07-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,630,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình Giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phân loại theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021)- Gồm thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa; Xử lý phế thải xây dựng; Cung cấp lắp đặt ga gang, nạo vét bùn bằng máy hút chân không, cải tạo xây dựng hệ thống thoát nước, cải tạo vỉa hè.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 18 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu 6T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hút bùn (chất thải)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG VĂN CHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Văn Chương năm 2022 (Cải tạo đường, hè và hệ thống thoát nước ngách 242, 246 Văn Chương; hẻm 24/27 Linh Quang; ngách 88/90 Trần Quý Cáp; ngách 1, 26, 62 Lương Sử C; ngõ Văn Chương; ngõ Văn Chương 2; ngách 191 ngõ Văn Chương; ngách 92, 128, 138, 142 ngõ Văn Chương)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG VĂN CHƯƠNG , địa chỉ: Số 42, ngõ Văn Chương 2, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Chương - Địa chỉ: Số 42 ngõ Văn Chương 2, phường Văn Chương, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438516922
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG VĂN CHƯƠNG , địa chỉ: Số 42, ngõ Văn Chương 2, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Chương - Địa chỉ: Số 42 ngõ Văn Chương 2, phường Văn Chương, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438516922


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công công trình giao thông hạng 3; Thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng 3); - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Chương - Địa chỉ: Số 42 ngõ Văn Chương 2, phường Văn Chương, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438516922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khuất Ngọc Trường, chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Văn Chương; Điện thoại: 02438516922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội. + Số điện thoại: 0912022901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Đống Đa - Địa chỉ: Số 61 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V Yêu cầu kỹ thuật39,382100m2
2Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,382100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 chiều dày đã lèn ép 6cmChương V Yêu cầu kỹ thuật39,382100m2
4Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa loại C19 chiều dày đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,38100m2
5Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,382100m2
6Lớp cấp phối đá dăm loại I dầy 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,455100m3
7Bê tông mặt đường hoàn trả M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,71m3
8Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật485,64m3
9Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,66m3
10Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật3,43m3
11Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật2,72m3
12Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật12,27m3
13Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật12,79m3
14Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật12,06m3
15Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 191 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật60,03m3
16Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 92 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,91m3
17Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công- Ngách 128 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,37m3
18Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công- Ngách 138 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật13,74m3
19Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công- Ngách 142 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,43m3
20Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật4,856100m3
21Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật485,64m3
22Đào nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật30,66m3
23Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật30,66m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,307100m3
25Đắp cát nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật60,18m3
26Rải lớp giấy dầu tạo phẳng, chống mất nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,614100m3
27Bê tông xi măng mặt đường M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật171,475m3
28Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChương V Yêu cầu kỹ thuật794,6m
29Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V Yêu cầu kỹ thuật72m
30Vữa xi măng đệm móng M100 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật219,56m2
31Bê tông móng bó vỉa M150 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,84m3
32Ván khuôn móng bó vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật1,733100m2
33Lát hè bằng gạch Block P7+P10Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.159,65m2
34Đắp cát đầm chặt hè đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật69,11m3
35Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,16100m3
36Phá dỡ kết cấu hè cũChương V Yêu cầu kỹ thuật288,97m3
37Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật2,89100m3
38Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật288,97m3
39Phá dỡ hố trồng cây cũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
40Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
41Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
42Ván khuôn móng hố trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
43Xây móng bằng gạch không nung VXM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
44Lát gạch thẻ VXM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,75m2
45Bê tông móng bó gáy hè M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
46Ván khuôn móng bó gáy hèChương V Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
47Xây gạch không nung VXM M75 bó gáy hèChương V Yêu cầu kỹ thuật2,53m3
48Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,21m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,65m3
50Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,461Tấn
51Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật3,82m3
52Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật3,88m3
53Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật1,435Tấn
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật2,78m3
56Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật1,029Tấn
57Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật15,21m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật13,7m3
59Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật5,069Tấn
60Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật12,66m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật11,79m3
62Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật4,36Tấn
63Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật11,75m3
64Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật10,88m3
65Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật4,024Tấn
66Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật52,28m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật46,78m3
68Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật17,306Tấn
69Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật18,03m3
70Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật18,11m3
71Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,699Tấn
72Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,11m3
73Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,09m3
74Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,991Tấn
75Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,48m3
76Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật13,37m3
77Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,951Tấn
78Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,41m3
79Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,68m3
80Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,951Tấn
81Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật155,46m3
82Phá dỡ kết cấu gạch, đá cũ bằng máy (đào rãnh cũ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,33m3
83Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,57m3
84Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật3,39m3
85Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,64m3
86Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,1m3
87Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
88Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 138 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
89Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 142 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,87m3
90Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật1,898100m3
91Xử lý chất thải rắn xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật189,79m3
92Đào đất móng rãnh bằng thủ công (sâu Chương V Yêu cầu kỹ thuật264,551m3
93Đào đất móng ga bằng thủ công (sâu Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,226m3
94Đào đất móng ga, rãnh bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật3,391100m3
95Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật37,39m3
96Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật18,52m3
97Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật35,51m3
98Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật30,77m3
99Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,22m3
100Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,71m3
101Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật21,45m3
102Vận chuyển đất các loại bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật5,725100m3
103Đắp cát hai bên thành ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật206,4m3
104Xây gạch không nung vữa xi măng M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật128,16m3
105Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật868,66m2
106Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật97,43m3
107Bê tông cổ ga, rãnh M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,67m3
108Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,9m3
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật6,251Tấn
110Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,188100m2
111Ván khuôn cổ ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật3,057100m2
112Ván khuôn móng ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,65100m2
113Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,732Tấn
114Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,732Tấn
115Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật189CK
116Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật417CK
117Bộ ga gang nắp trònChương V Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
118Bộ ga gang lưới chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật36Bộ
119Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,2m3
120Ván khuôn móng ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,507100m2
121Bê tông tấm đan, thân rãnh M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,64m3
122Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dChương V Yêu cầu kỹ thuật4,754Tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,836100m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật6,446100m2
125Vữa xi măng cát vàng M100 chèn khe nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,08m3
126Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật253CK
127Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật253CK
128Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật558CK
129Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật145CK
130Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật64CK
131Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công - Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,863m3
132Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
133Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
134Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
135Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,624m3
136Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,144m3
137Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,56m3
138Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
139Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,48m3
140Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
141Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,189100m3
142Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông xi măng các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,86m3
143Nạo vét ga thuChương V Yêu cầu kỹ thuật211 ga thu
144Nạo vét bùn cống ngầm bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật566,921m dài
145Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật97,4m3
146Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2.922bao
147Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật3,57m3
148Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật11,22m3
149Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật8,82m3
150Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật9,31m3
151Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật9,4m3
152Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật48m3
153Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,63m3
154Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,46m3
155Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,26m3
156Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,09m3
157Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,974100m3
158Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dChương V Yêu cầu kỹ thuật2,906Tấn
159Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d > 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,189Tấn
160Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,35m3
161Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,711100m2
162Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,508Tấn
163Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,508Tấn
164Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật466CK
165Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật231CK
166Bộ ga gang nắp trònChương V Yêu cầu kỹ thuật22Bộ
167Phá dỡ cổ ga, rãnh cũChương V Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
168Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
169Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
170Xử lý chất thải rắn (bê tông xi măng các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
171Xây thành ga, rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,37m3
172Trát thành ga, rãnh vữa xi măng M75 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật24,4m2
173Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,05m3
174Ván khuôn cổ ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,164100m2
175Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,295Tấn
176Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật20,21m3
177Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0311000v
178Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
179Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,272Tấn
180Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,069Tấn
181Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật10,95m3
182Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,151000v
183Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
184Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh QuangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28Tấn
185Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06Tấn
186Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
187Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1021000v
188Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
189Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý CápChương V Yêu cầu kỹ thuật0,194Tấn
190Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật0,246Tấn
191Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật7,81m3
192Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5721000v
193Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,91m3
194Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,476Tấn
195Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật0,193Tấn
196Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,29m3
197Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3141000v
198Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,64m3
199Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,476Tấn
200Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16Tấn
201Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
202Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2661000v
203Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
204Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử CChương V Yêu cầu kỹ thuật0,608Tấn
205Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,655Tấn
206Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật18,82m3
207Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,681000v
208Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
209Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,488Tấn
210Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,481Tấn
211Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật17,76m3
212Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8831000v
213Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,83m3
214Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,871Tấn
215Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,184Tấn
216Vận chuyển cát các loại bằng thủ công Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,46m3
217Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9511000v
218Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
219Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công Ngách 128 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,319Tấn
220Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,228Tấn
221Vận chuyển cát các loại bằng thủ công Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật36,18m3
222Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8931000v
223Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật41,74m3
224Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công Ngách 138 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật16,329Tấn
225Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,225Tấn
226Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,82m3
227Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7261000v
228Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
229Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn ChươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,444Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình Giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phân loại theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021)- Gồm thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa; Xử lý phế thải xây dựng; Cung cấp lắp đặt ga gang, nạo vét bùn bằng máy hút chân không, cải tạo xây dựng hệ thống thoát nước, cải tạo vỉa hè.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
5 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
6 Cán bộ phụ trách công tác vật liệu 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
7 Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
8 Công nhân kỹ thuật 17 - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 18 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 0133
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua hàng1
2 Ô tô tự đổ > 5T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định3
3 Máy lu 6T - 10T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
4 Máy nén khí Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
5 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
6 Máy đầm bánh hơi tự hành 25T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
10 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng2
12 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
13 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
15 Máy khoan đục bê tông Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
17 Máy hút bùn (chất thải) Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->