Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Văn Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:53:00 đến ngày 2022-07-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,630,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình Giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phân loại theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021)- Gồm thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa; Xử lý phế thải xây dựng; Cung cấp lắp đặt ga gang, nạo vét bùn bằng máy hút chân không, cải tạo xây dựng hệ thống thoát nước, cải tạo vỉa hè.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 18 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu 6T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hút bùn (chất thải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG VĂN CHƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo hạ tầng đô thị phường Văn Chương năm 2022 (Cải tạo đường, hè và hệ thống thoát nước ngách 242, 246 Văn Chương; hẻm 24/27 Linh Quang; ngách 88/90 Trần Quý Cáp; ngách 1, 26, 62 Lương Sử C; ngõ Văn Chương; ngõ Văn Chương 2; ngách 191 ngõ Văn Chương; ngách 92, 128, 138, 142 ngõ Văn Chương) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công công trình giao thông hạng 3; Thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng 3); - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Văn Chương
- Địa chỉ: Số 42 ngõ Văn Chương 2, phường Văn Chương, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02438516922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khuất Ngọc Trường, chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Văn Chương; Điện thoại: 02438516922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội. + Số điện thoại: 0912022901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Đống Đa - Địa chỉ: Số 61 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,382 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,382 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,382 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa loại C19 chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,382 | 100m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dầy 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,455 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường hoàn trả M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 485,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 12 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,79 | m3 |
| 14 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | m3 |
| 15 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 191 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,03 | m3 |
| 16 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công - Ngách 92 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m3 |
| 17 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công- Ngách 128 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 18 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công- Ngách 138 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 19 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công- Ngách 142 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 20 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,856 | 100m3 |
| 21 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 485,64 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,66 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,66 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,18 | m3 |
| 26 | Rải lớp giấy dầu tạo phẳng, chống mất nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,614 | 100m3 |
| 27 | Bê tông xi măng mặt đường M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171,475 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 794,6 | m |
| 29 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 30 | Vữa xi măng đệm móng M100 dầy 2cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 219,56 | m2 |
| 31 | Bê tông móng bó vỉa M150 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,84 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,733 | 100m2 |
| 33 | Lát hè bằng gạch Block P7+P10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.159,65 | m2 |
| 34 | Đắp cát đầm chặt hè đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,11 | m3 |
| 35 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu hè cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288,97 | m3 |
| 37 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | 100m3 |
| 38 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288,97 | m3 |
| 39 | Phá dỡ hố trồng cây cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 40 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung VXM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 44 | Lát gạch thẻ VXM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 45 | Bê tông móng bó gáy hè M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung VXM M75 bó gáy hè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 48 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,21 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 50 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,461 | Tấn |
| 51 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| 52 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 53 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,435 | Tấn |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 56 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | Tấn |
| 57 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,7 | m3 |
| 59 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,069 | Tấn |
| 60 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,66 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,79 | m3 |
| 62 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | Tấn |
| 63 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | m3 |
| 64 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 65 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,024 | Tấn |
| 66 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,28 | m3 |
| 67 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,78 | m3 |
| 68 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,306 | Tấn |
| 69 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,03 | m3 |
| 70 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,11 | m3 |
| 71 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,699 | Tấn |
| 72 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | m3 |
| 73 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,09 | m3 |
| 74 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,991 | Tấn |
| 75 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 76 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,37 | m3 |
| 77 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,951 | Tấn |
| 78 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,41 | m3 |
| 79 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m3 |
| 80 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,951 | Tấn |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 155,46 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá cũ bằng máy (đào rãnh cũ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,33 | m3 |
| 83 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,57 | m3 |
| 84 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 85 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 86 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 87 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 88 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 138 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 89 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công- Ngách 142 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 90 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | 100m3 |
| 91 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,79 | m3 |
| 92 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công (sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264,551 | m3 |
| 93 | Đào đất móng ga bằng thủ công (sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,226 | m3 |
| 94 | Đào đất móng ga, rãnh bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,391 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,39 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,52 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,51 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,77 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,22 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,71 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,45 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất các loại bằng ô tô tự đổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,725 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát hai bên thành ga, rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 206,4 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,16 | m3 |
| 105 | Trát vữa xi măng M75 dầy 2cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 868,66 | m2 |
| 106 | Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,43 | m3 |
| 107 | Bê tông cổ ga, rãnh M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,67 | m3 |
| 108 | Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,9 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,251 | Tấn |
| 110 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,188 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn cổ ga, rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,057 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn móng ga, rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 113 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | Tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | Tấn |
| 115 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189 | CK |
| 116 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 417 | CK |
| 117 | Bộ ga gang nắp tròn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 118 | Bộ ga gang lưới chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 119 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng ga, rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, thân rãnh M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,64 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,754 | Tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,446 | 100m2 |
| 125 | Vữa xi măng cát vàng M100 chèn khe nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 126 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253 | CK |
| 127 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253 | CK |
| 128 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 558 | CK |
| 129 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145 | CK |
| 130 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | CK |
| 131 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công - Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 132 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 133 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 134 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 135 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 136 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,144 | m3 |
| 137 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 138 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 139 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 140 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 141 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 142 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông xi măng các loại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,86 | m3 |
| 143 | Nạo vét ga thu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 ga thu |
| 144 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 566,92 | 1m dài |
| 145 | Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,4 | m3 |
| 146 | Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.922 | bao |
| 147 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 148 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 149 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 150 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 151 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 152 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m3 |
| 153 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,63 | m3 |
| 154 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 155 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 156 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 157 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,906 | Tấn |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d > 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,189 | Tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,35 | m3 |
| 161 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,711 | 100m2 |
| 162 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | Tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | Tấn |
| 164 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 466 | CK |
| 165 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231 | CK |
| 166 | Bộ ga gang nắp tròn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 167 | Phá dỡ cổ ga, rãnh cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 168 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 169 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 170 | Xử lý chất thải rắn (bê tông xi măng các loại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 171 | Xây thành ga, rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 172 | Trát thành ga, rãnh vữa xi măng M75 dầy 2cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 173 | Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cổ ga, rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 175 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | Tấn |
| 176 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,21 | m3 |
| 177 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,031 | 1000v |
| 178 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 179 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 242, 246 Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | Tấn |
| 180 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | Tấn |
| 181 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,95 | m3 |
| 182 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 1000v |
| 183 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 184 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Hẻm 24/27 Linh Quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | Tấn |
| 185 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 186 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 187 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 1000v |
| 188 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 189 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 88/90 Trần Quý Cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | Tấn |
| 190 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | Tấn |
| 191 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,81 | m3 |
| 192 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,572 | 1000v |
| 193 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 194 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 1 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,476 | Tấn |
| 195 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | Tấn |
| 196 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 197 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 1000v |
| 198 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 199 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 26 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,476 | Tấn |
| 200 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | Tấn |
| 201 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 202 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 1000v |
| 203 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 204 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 62 ngõ Lương Sử C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | Tấn |
| 205 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | Tấn |
| 206 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,82 | m3 |
| 207 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | 1000v |
| 208 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 209 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 191 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | Tấn |
| 210 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | Tấn |
| 211 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m3 |
| 212 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,883 | 1000v |
| 213 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 214 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 92 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,871 | Tấn |
| 215 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | Tấn |
| 216 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 217 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,951 | 1000v |
| 218 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 219 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công Ngách 128 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,319 | Tấn |
| 220 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | Tấn |
| 221 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,18 | m3 |
| 222 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,893 | 1000v |
| 223 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,74 | m3 |
| 224 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công Ngách 138 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,329 | Tấn |
| 225 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | Tấn |
| 226 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 227 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,726 | 1000v |
| 228 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 229 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công- Ngách 142 ngõ Văn Chương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình Giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phân loại theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021)- Gồm thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa; Xử lý phế thải xây dựng; Cung cấp lắp đặt ga gang, nạo vét bùn bằng máy hút chân không, cải tạo xây dựng hệ thống thoát nước, cải tạo vỉa hè.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác vật liệu | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 17 | - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 18 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 06.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 01 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nhựa | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua hàng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5T | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định | 3 |
| 3 | Máy lu 6T - 10T | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi tự hành 25T | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 15 | Máy khoan đục bê tông | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 17 | Máy hút bùn (chất thải) | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi